Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
8951730791- - Loại có mặt bích để ghép nối:      
895273079110- - - Có đường kính trong dưới 150 mm 20152009 0
895373079190- - - Loại khác 20152009 0
8954730792- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren:      
895573079210- - - Có đường kính trong dưới 150 mm 20152009 0
895673079290- - - Loại khác 20152009 0
8957730793- - Loại hàn nối đầu:      
895873079310- - - Có đường kính trong dưới 150 mm 20152009 0
895973079390- - - Loại khác 20152009 0
8960730799- - Loại khác:      
896173079910- - - Có đường kính trong dưới 150 mm 20152009 0
896273079990- - - Loại khác 20152009 0
89637308Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, cột l-ới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác) bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng sắt hoặc thép      
8964730810- Cầu và nhịp cầu:      
896573081010- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối 5   0
896673081090- - Loại khác 5   0
8967730820- Tháp và cột lưới:     
8968 - - Tháp:     
8969 - - Cột lưới:      
897073082011- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối 5   0
897173082019- - - Loại khác 5   0
897273082021- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối 5   0
897373082029- - - Loại khác 5   0
897473083000- Cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào 20   0
8975730840- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:      
897673084010- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối 3   0
897773084090- - Loại khác 3   0
8978730890- Loại khác:      
897973089010- - Khung xưởng và khung kho 20  CA,CE25,CO0
898073089020- - Loại khác, dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối 10  CA,CE25,CO0
898173089030- - Tấm mạ kẽm, đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng, dùng để lắp ráp với các đường ống hoặc đường dẫn ngầm 10  CA,CE25,CO0
898273089040- - Bộ phận của ống hoặc đường ống làm bằng các tấm sắt hoặc thép đã định hình và làm lượn sóng hoặc lượn cong 10  CA,CE25,CO0
898373089090- - Loại khác 10  CA,CE25,CO0
898473090000Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 5  US0
89857310Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa t-ơng tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng), bằng sắt hoặc thép dung tích không quá 300 lít, đã hoặc ch-a đ-ợc lót hoặc cách nhiệt, nh-ng ch-a đ-ợc ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt      
8986 - Có dung tích dưới 50 lít:      
8987731010- Có dung tích từ50 lít trở lên:      
898873101010- - Dùng trong vận chuyển hoặc làm đông rắn nhựa, mủcao su 20152009 0
898973101020- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép đúc, ởdạng thô 20152009 0
899073101030- - Loại khác, bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô 20152009 0
899173101090- - Loại khác 20152009 0
8992731021- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):      
8993 - - - Có dung tích dưới 1 lít:     
899473102111- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ởdạng thô 20152009 0
899573102112- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô 20152009 0
899673102119- - - - Loại khác 20152009 0
8997 - - - Loại khác:      
899873102191- - - - Bằng sắt hoặc thép đúc, ở dạng thô 20152009 0
899973102192- - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập, dạng thô 20152009 0
900073102199- - - - Loại khác 20152009 0

« Trước180181182183184185186187188189Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51