Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
67015909Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót hoặc bọc vỏ cứng, hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác      
670259090010- Các loại vòi cứu hỏa 10   0
670359090020-ống vải không dệt với lõi plastic dùng để thoát nước 10   0
670459090090- Loại khác 10   0
67055910Băng tải, băng truyền hoặc băng đai bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác      
670659100010- Băng tải nỉ 12   0
670759100090- Loại khác 12   0
67085911Các sản phẩm và mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này      
6709 - Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc ximăng amiăng):      
671059111000- Vải dệt, Phớt và Vải dệt thoi lót Phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép với cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, làm Vải nền cho kim chải, và Vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả Vải khổ hẹp làm từ Nhung được ngâm tẩm cao su để bọc Các lõi, trục dệt10   0
671159112000- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện 1082009 0
671259113100- - Trọng lượng dưới 650g/m2 5   0
671359113200- - Trọng lượng từ 650g/m2 trở lên 5   0
671459114000- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người 10   0
6715591190- Loại khác:      
671659119010- - Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm 1052010 0
671759119090- - Loại khác 1052010 0
671860Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc      
67196001Vải tạo vòng lông, bao gồm cả các loại vải "vòng lông dài" và vải khăn lông, được dệt kim hoặc móc      
6720 - Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:      
6721 - Loại khác:      
6722600110- Vải "vòng lông dài":      
672360011010- - Chưa tẩy trắng, không làm bóng 12  CN0
672460011090- - Loại khác 12  CN0
6725600121- - Từ bông:      
672660012110- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng 12  CN0
672760012190- - - Loại khác 12  CN0
6728600122- - Từ xơ sợi nhân tạo:      
672960012210- - - Chưa tẩy trắng 12   0
673060012290- - - Loại khác 12  CN0
6731600129- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:      
673260012910- - - Chưa tẩy trắng 12   0
673360012990- - - Loại khác 12  CN0
6734600191- - Từ bông:      
673560019110- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng 12  CN0
673660019190- - - Loại khác 12  CN0
6737600192- - Từ xơ sợi nhân tạo:      
6738 - - - Vải tạo vòng lông từ 100% xơ staple polyeste với khổ rộng từ 63,5 mm đến 76,2 mm phù hợp cho sản xuất các trục lăn sơn:     
673960019211- - - - Chưa tẩy trắng 12  CN0
674060019219- - - - Loại khác 12  CN0
6741 - - - Loại khác:      
674260019291- - - - Chưa tẩy trắng 12  CN0
674360019299- - - - Loại khác 12  CN0
6744600199- - Từ nguyên liệu dệt khác:      
674560019910- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng 12   0
674660019990- - - Loại khác 12  CN0
67476002Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm, có tỉ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01      
674860024000- Có tỉ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su 12   0
674960029000- Loại khác 12   0
67506003Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02      

« Trước131132133134135136137138139140Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51