Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
6651590190- Loại khác:      
665259019010- - Vải can 12   0
665359019020- - Vải bạt đã xử lý đểvẽ 12   0
665459019090- - Loại khác 12   0
66555902Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ nylon hoặc các polyamit, các polyeste khác hoặc viscose rayon      
6656590210- Từ nylon hoặc các polyamit khác:      
665759021010- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá 10  CN0
665859021090- - Loại khác 10  CN0
6659590220- Từ polyeste:      
666059022010- - Vải mành dùng làm lốp từsợi có độ bền cao từ polyeste và bông 10  CN0
666159022020- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá 10  CN0
666259022090- - Loại khác 12  CN0
6663590290- Loại khác:      
666459029010- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá 10   0
666559029090- - Loại khác 12   0
66665903Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02      
6667590310- Với poly (vinyl chloride):      
666859031010- - Vải dựng 12   0
666959031090- - Loại khác 12  CN0
6670590320- Với polyurethane:      
667159032010- - Vải dựng 12  CN0
667259032090- - Loại khác 12  CN0
6673590390- Loại khác:      
667459039010- - Vải bạt nylon 12  CN0
667559039020- - Vải dựng 12  CN0
667659039090- - Loại khác 12  CN0
66775904Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình      
667859041000- Vải sơn 12   0
6679590490- Loại khác:      
668059049010- - Với lớp lót từ phớt xuyên kim hoặc vật liệu không dệt 12   0
668159049090- - Với lớp lót từ vải dệt khác 12   0
668259050000Các loại vải dệt phủ tường 12   0
66835906Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02      
6684 - Loại khác:      
668559061000- Băng dính có chiều rộng không quá 20cm 12   0
668659069100- - Dệt kim hoặc móc 12   0
6687590699- - Loại khác:      
668859069910- - - Tấm vải cao su dùng trong bệnh viện 12   0
668959069990- - - Loại khác 12   0
66905907Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự      
669159070010- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu 12   0
669259070020- Bạt in làm phông màn sân khấu, trường quay hoặc loại tương tự 12   0
669359070030- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa 12   0
669459070040- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt 12   0
669559070050- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bitum hoặc các sản phẩm tương tự 12   0
669659070060- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng vật liệu khác 12   0
669759070090- Loại khác 12   0
66985908Các loại bấc dệt thoi, tết hoặc dệt kim dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc các loại tương tự; mạng đèn măng sông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng sông, đã hoặc chưa ngâm tẩm      
669959080010- Bấc; mạng đèn măng sông 12   0
670059080090- Loại khác 12   0

« Trước131132133134135136137138139140Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51