Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
660158042100- - Từ sợi nhân tạo 12   0
660258042900- - Từ vật liệu dệt khác 12   0
660358043000- Ren thủ công 12   0
66045805Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ: thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện      
660558050010- Từ bông 12   0
660658050090- Loại khác 12   0
66075806Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs)      
6608 - Vải dệt thoi khác:      
6609580610- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):      
661058061010- - Từ tơ tằm 12   0
661158061020- - Từ bông 12   0
661258061090- - Loại khác 12   0
661358062000- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên 12   0
6614580631- - Từ bông:      
661558063110- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực d ùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự 12   0
661658063120- - - Làm nền cho giấy cách điện 12   0
661758063130- - - Băng làm khoá kéo, khổ rộng không quá 12mm 12   0
661858063140- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc hoặc các loại tương tự 12   0
661958063150- - - Vật dệt để đánh dấu trình tự dùng trong sản xuất dây điện 12  CN0
662058063190- - - Loại khác 12  CN0
6621580632- - Từ sợi nhân tạo:      
662258063210- - - Vải dệt khổ hẹp sử dụng thích hợp cho sản xuất băng mực máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dày dùng để sản xuất dây đai an toàn ghế ngồi 12   0
662358063220- - - Băng làm khoá kéo, khổ rộng không quá 12mm 12   0
662458063230- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc và các loại tương tự 12   0
662558063290- - - Loại khác 12  CN0
6626580639- - Từ nguyên liệu dệt khác:      
662758063910- - - Từ tơ tằm 12   0
662858063990- - - Loại khác 12   0
662958064000- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) 12   0
66305807Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu      
663158071000- Dệt thoi 12   0
663258079000- Loại khác 12   0
66335808Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự      
6634580810- Các dải bện dạng chiếc:      
663558081010- - Kết hợp với sợi cao su 12   0
663658081090- - Loại khác 12   0
6637580890- Loại khác:      
663858089010- - Kết hợp với sợi cao su 12   0
663958089090- - Loại khác 12   0
664058090000Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi kim loại hóa thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 12   0
66415810Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu      
6642 - Hàng thêu khác:      
664358101000- Hàng thêu không lộ nền 12   0
664458109100- - Từ bông 12   0
664558109200- - Từ sợi nhân tạo 12   0
664658109900- - Từ nguyên liệu dệt khác 12   0
664758110000Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 12   0
664859Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp      
66495901Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ      
665059011000- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột dùng đểbọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự 12   0

« Trước131132133134135136137138139140Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51