Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
605152121200- -Đã tẩy trắng 12  CN0
605252121300- -Đã nhuộm 12  CN,JP0
605352121400- - Từ các sợi có các mầu khác nhau 12  CN,JP0
605452121500- -Đã in 12   0
605552122100- - Chưa tẩy trắng 12   0
605652122200- -Đã tẩy trắng 12   0
605752122300- -Đã nhuộm 12  CN,JP0
605852122400- - Từ các sợi có các mầu khác nhau 12  JP0
605952122500- -Đã in 12  CN0
606053Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy      
60615301Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)      
6062 - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hay gia công bằng cách khác nhưng chưa kéo thành sợi:      
606353011000- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã được ngâm 0   0
606453012100- -Đã tách lõi hoặc đã đập 0   0
606553012900- - Loại khác 0   0
606653013000- Xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh 0   0
60675302Gai dầu (cannabis sativa L), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)      
606853021000- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã được ngâm 0   0
606953029000- Loại khác 0   0
60705303Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie) dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)      
607153031000-Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 5   0
607253039000- Loại khác 5   0
60735304Xơ sisal (xizan) và xơ dệt khác từ các cây thuộc chi cây thùa (Agave), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến, nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)      
607453041000- Xơ sisal (xizan) và xơ dệt khác từ các cây thuộc chi cây thùa, dạng nguyên liệu thô 5   0
607553049000- Loại khác 5   0
60765305Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai manila hoặc Musa textilis Nee ), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)      
6077 - Từ dừa (xơ dừa) :     
6078 - Từ xơ chuối:      
607953051100- - Nguyên liệu thô 5   0
608053051900- - Loại khác 5   0
608153052100- - Nguyên liệu thô 5   0
608253052900- - Loại khác 5   0
608353059000- Loại khác 5   0
60845306Sợi lanh      
608553061000- Sợi đơn 5   0
608653062000- Sợi xe hoặc sợi cáp 5   0
60875307Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03      
608853071000- Sợi đơn 5   0
608953072000- Sợi xe hoặc sợi cáp 5   0
60905308Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy      
609153081000- Từ xơ dừa 5   0
609253082000- Từ xơ gai dầu 5   0
609353089000- Loại khác 5   0
60945309Vải dệt thoi từ sợi lanh      
6095 - Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:      
6096 - Có tỷ trọng lanh dưới 85%:      
609753091100- - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12   0
609853091900- - Loại khác 12   0
609953092100- - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12  CN0
610053092900- - Loại khác 12   0

« Trước121122123124125126127128129130Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51