TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Bảng giá đất Bảng giá đất Lưu ý
Chọn địa bàn:
Loại đất:
Mức giá:
Sắp xếp:
Tìm thấy 1328550 kết quả
Chú thích: VT - Vị trí đất (Vị trí 1, 2, 3, 4, 5)

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

STTXã/Phường/Đặc khuTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Đặc Khu Bạch Long VỹTrục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường2.000.0001.200.000800.000640.0000Đất ở nông thôn
2Đặc Khu Bạch Long VỹĐường bờ âu cảng - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường2.000.0001.200.000800.000640.0000Đất ở nông thôn
3Đặc Khu Bạch Long VỹĐường 5A - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường1.200.000720.000480.000384.0000Đất ở nông thôn
4Đặc Khu Bạch Long VỹĐường 5B - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường1.200.000720.000480.000384.0000Đất ở nông thôn
5Đặc Khu Bạch Long VỹĐường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 3Đầu đường - Cuối đường1.200.000720.000480.000384.0000Đất ở nông thôn
6Đặc Khu Bạch Long VỹTrục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường1.200.000810.000780.000750.0000Đất TM-DV nông thôn
7Đặc Khu Bạch Long VỹĐường bờ âu cảng - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường1.200.000810.000780.000750.0000Đất TM-DV nông thôn
8Đặc Khu Bạch Long VỹĐường 5A - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường720.000432.000288.000230.0000Đất TM-DV nông thôn
9Đặc Khu Bạch Long VỹĐường 5B - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường720.000432.000288.000230.0000Đất TM-DV nông thôn
10Đặc Khu Bạch Long VỹĐường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 3Đầu đường - Cuối đường720.000432.000288.000230.0000Đất TM-DV nông thôn
11Đặc Khu Bạch Long VỹTrục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường1.000.000600.000400.000320.0000Đất SX-KD nông thôn
12Đặc Khu Bạch Long VỹĐường bờ âu cảng - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường1.000.000600.000400.000320.0000Đất SX-KD nông thôn
13Đặc Khu Bạch Long VỹĐường 5A - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường600.000360.000240.000192.0000Đất SX-KD nông thôn
14Đặc Khu Bạch Long VỹĐường 5B - Khu vực 2Đầu đường - Cuối đường600.000360.000240.000192.0000Đất SX-KD nông thôn
15Đặc Khu Bạch Long VỹĐường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 3Đầu đường - Cuối đường600.000360.000240.000192.0000Đất SX-KD nông thôn
16Đặc Khu Bạch Long VỹĐặc Khu Bạch Long Vỹ - 100.0000000Đất trồng lúa
17Đặc Khu Bạch Long VỹĐặc Khu Bạch Long Vỹ - 100.0000000Đất trồng cây hàng năm
18Đặc Khu Bạch Long VỹĐặc Khu Bạch Long Vỹ - 120.0000000Đất trồng cây lâu năm
19Đặc Khu Bạch Long VỹĐặc Khu Bạch Long Vỹ - 40.0000000Đất rừng sản xuất
20Đặc Khu Bạch Long VỹĐặc Khu Bạch Long Vỹ - 40.0000000Đất rừng phòng hộ
21Đặc Khu Bạch Long VỹĐặc Khu Bạch Long Vỹ - 40.0000000Đất rừng đặc dụng
22Đặc Khu Bạch Long VỹĐặc Khu Bạch Long Vỹ - 100.0000000Đất nuôi trồng thủy sản
23Đặc Khu Bạch Long VỹĐặc Khu Bạch Long Vỹ - 70.0000000Đất làm muối
24Đặc Khu Cát HảiPhố Hà Sen - Khu vực 1Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà10.000.0000000Đất ở nông thôn
25Đặc Khu Cát HảiPhố Hà Sen - Khu vực 1Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)12.000.0008.400.0007.200.0006.000.0000Đất ở nông thôn
26Đặc Khu Cát HảiPhố Hà Sen - Khu vực 1Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)16.000.00011.200.0009.600.0008.000.0000Đất ở nông thôn
27Đặc Khu Cát HảiPhố Hà Sen - Khu vực 1Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)20.000.00014.000.00012.000.00010.000.0000Đất ở nông thôn
28Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế20.000.00014.000.00012.000.00010.000.0000Đất ở nông thôn
29Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Cơ quan thuế - Giáp số nhà 9427.000.00018.900.00016.200.00013.500.0000Đất ở nông thôn
30Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)32.000.00022.400.00019.200.00016.000.0000Đất ở nông thôn
31Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)60.000.00042.000.00036.000.00030.000.0000Đất ở nông thôn
32Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự40.000.00028.000.00024.000.00021.000.0000Đất ở nông thôn
33Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò30.000.00022.000.00015.000.00012.000.0000Đất ở nông thôn
34Đặc Khu Cát HảiĐường Cát Tiên - Khu vực 1Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2)40.000.00028.000.00024.000.00021.000.0000Đất ở nông thôn
35Đặc Khu Cát HảiPhố Núi Ngọc - Khu vực 1Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)40.000.00028.000.00024.000.00021.000.0000Đất ở nông thôn
36Đặc Khu Cát HảiPhố Núi Ngọc - Khu vực 1Đường ngang - 35.000.00027.000.00021.000.00017.500.0000Đất ở nông thôn
37Đặc Khu Cát HảiPhố Núi Ngọc - Khu vực 1Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 2522.000.00017.600.00013.200.00011.000.0000Đất ở nông thôn
38Đặc Khu Cát HảiĐường vòng lô II Núi Ngọc - Khu vực 1Đầu đường - Cuối đường23.000.00016.100.00013.800.00011.500.0000Đất ở nông thôn
39Đặc Khu Cát HảiĐường Núi Xẻ - Khu vực 1Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)20.000.00014.000.00012.000.00010.000.0000Đất ở nông thôn
40Đặc Khu Cát HảiPhố Cái Bèo - Khu vực 1Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 21420.000.00014.000.00012.000.00010.000.0000Đất ở nông thôn
41Đặc Khu Cát HảiPhố Cái Bèo - Khu vực 1Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả12.000.0008.400.0007.200.0006.000.0000Đất ở nông thôn
42Đặc Khu Cát HảiPhố Cái Bèo - Khu vực 1Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo30.000.00021.000.00018.000.00015.000.0000Đất ở nông thôn
43Đặc Khu Cát HảiPhố Tùng Dinh - Khu vực 1Đầu đường - Cuối đường40.000.00028.000.00024.000.00020.000.0000Đất ở nông thôn
44Đặc Khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Khu vực 1Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu25.000.00017.500.00015.000.00012.500.0000Đất ở nông thôn
45Đặc Khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Khu vực 1Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh30.000.00022.000.00018.000.00015.000.0000Đất ở nông thôn
46Đặc Khu Cát HảiĐường núi Xẻ đến Pháo đài thần công - Khu vực 1Đầu đường - Cuối đường20.000.0000000Đất ở nông thôn
47Đặc Khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m - 18.000.0000000Đất ở nông thôn
48Đặc Khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m - 20.000.0000000Đất ở nông thôn
49Đặc Khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m - 25.000.0000000Đất ở nông thôn
50Đặc Khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m - 30.000.0000000Đất ở nông thôn
51Đặc Khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên - 35.000.0000000Đất ở nông thôn
52Đặc Khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà - Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m - 60.000.0000000Đất ở nông thôn
53Đặc Khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà - Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m - 65.000.0000000Đất ở nông thôn
54Đặc Khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà - Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m - 70.000.0000000Đất ở nông thôn
55Đặc Khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà - Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên - 80.000.0000000Đất ở nông thôn
56Đặc Khu Cát HảiĐoạn đường - Khu vực 1Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ13.500.0009.450.0008.100.0006.750.0000Đất ở nông thôn
57Đặc Khu Cát HảiĐường tỉnh 356 - Khu vực 1Bến phà Ninh Tiếp - Nhà chờ Bến Gót15.000.00010.500.0009.000.0007.500.0000Đất ở nông thôn
58Đặc Khu Cát HảiĐường tỉnh 356 - Khu vực 1Bến phà Cái Viềng - Hết khu tái định cư Hùng Sơn15.000.00010.500.0009.000.0007.500.0000Đất ở nông thôn
59Đặc Khu Cát HảiĐường tỉnh 356B - Khu vực 1Ngã ba Hiền Hào - Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà10.000.0007.000.0006.000.0005.000.0000Đất ở nông thôn
60Đặc Khu Cát HảiTuyến đường - Khu vực 1Bến Gia Luận - Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)10.000.0007.000.0006.000.0005.000.0000Đất ở nông thôn
61Đặc Khu Cát HảiĐường Tân Vũ - Lạch Huyện - Khu vực 1Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện - Cuối đường15.000.00010.500.0009.000.0007.500.0000Đất ở nông thôn
62Đặc Khu Cát HảiĐường trục chính đảo - Khu vực 2Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m - 6.500.0004.550.0003.900.0003.250.0000Đất ở nông thôn
63Đặc Khu Cát HảiĐường trục chính đảo - Khu vực 2Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m - 8.000.0005.600.0004.800.0004.000.0000Đất ở nông thôn
64Đặc Khu Cát HảiĐường trục chính đảo - Khu vực 2Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m - 10.000.0007.000.0006.000.0005.000.0000Đất ở nông thôn
65Đặc Khu Cát HảiĐường trục chính đảo - Khu vực 2Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên - 12.000.0008.400.0007.200.0006.000.0000Đất ở nông thôn
66Đặc Khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu - Khu vực 2Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m - 9.000.0000000Đất ở nông thôn
67Đặc Khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu - Khu vực 2Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m - 10.000.0000000Đất ở nông thôn
68Đặc Khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu - Khu vực 2Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m - 11.000.0000000Đất ở nông thôn
69Đặc Khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu - Khu vực 2Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên - 12.000.0000000Đất ở nông thôn
70Đặc Khu Cát HảiKhu tái định cư Hùng Sơn - Khu vực 2Giáp đường 356 - 15.000.0000000Đất ở nông thôn
71Đặc Khu Cát HảiKhu tái định cư Hùng Sơn - Khu vực 2Đường nội bộ trong khu tái định cư - 12.000.0000000Đất ở nông thôn
72Đặc Khu Cát HảiKhu tái định cư thôn Hải Sơn - Khu vực 2Đường nội bộ trong khu tái định cư - 8.000.0000000Đất ở nông thôn
73Đặc Khu Cát HảiKhu tái định cư tại xã Xuân Đám - Khu vực 2Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) - 13.500.0000000Đất ở nông thôn
74Đặc Khu Cát HảiKhu tái định cư tại xã Xuân Đám - Khu vực 2Đường nội bộ tuyến 2 - 12.000.0000000Đất ở nông thôn
75Đặc Khu Cát HảiĐường trục chính thôn - Khu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3m - 3.500.0002.100.0001.750.0001.400.0000Đất ở nông thôn
76Đặc Khu Cát HảiĐường trục chính thôn - Khu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m - 5.000.0003.000.0002.500.0002.000.0000Đất ở nông thôn
77Đặc Khu Cát HảiĐường trục chính thôn - Khu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m - 7.000.0004.200.0003.500.0002.800.0000Đất ở nông thôn
78Đặc Khu Cát HảiPhố Hà Sen - Khu vực 1Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà4.500.0000000Đất TM-DV nông thôn
79Đặc Khu Cát HảiPhố Hà Sen - Khu vực 1Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)5.400.0003.780.0003.240.0002.700.0000Đất TM-DV nông thôn
80Đặc Khu Cát HảiPhố Hà Sen - Khu vực 1Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)7.200.0005.040.0004.320.0003.600.0000Đất TM-DV nông thôn
81Đặc Khu Cát HảiPhố Hà Sen - Khu vực 1Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)9.000.0006.300.0005.400.0004.500.0000Đất TM-DV nông thôn
82Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế9.000.0006.300.0005.400.0004.500.0000Đất TM-DV nông thôn
83Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Cơ quan thuế - Giáp số nhà 9412.150.0008.505.0007.290.0006.075.0000Đất TM-DV nông thôn
84Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)14.400.00010.080.0008.640.0007.200.0000Đất TM-DV nông thôn
85Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)27.000.00018.900.00016.200.00013.500.0000Đất TM-DV nông thôn
86Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự18.000.00012.600.00010.800.0009.450.0000Đất TM-DV nông thôn
87Đặc Khu Cát HảiĐường 1-4 - Khu vực 1Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò13.500.0009.900.0006.750.0005.400.0000Đất TM-DV nông thôn
88Đặc Khu Cát HảiĐường Cát Tiên - Khu vực 1Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2)18.000.00012.600.00010.800.0009.450.0000Đất TM-DV nông thôn
89Đặc Khu Cát HảiPhố Núi Ngọc - Khu vực 1Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)18.000.00012.600.00010.800.0009.450.0000Đất TM-DV nông thôn
90Đặc Khu Cát HảiPhố Núi Ngọc - Khu vực 1Đường ngang - 15.750.00012.150.0009.450.0007.875.0000Đất TM-DV nông thôn
91Đặc Khu Cát HảiPhố Núi Ngọc - Khu vực 1Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 259.900.0007.920.0005.940.0004.950.0000Đất TM-DV nông thôn
92Đặc Khu Cát HảiĐường vòng lô II Núi Ngọc - Khu vực 1Đầu đường - Cuối đường10.350.0007.245.0006.210.0005.175.0000Đất TM-DV nông thôn
93Đặc Khu Cát HảiĐường Núi Xẻ - Khu vực 1Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)9.000.0006.300.0005.400.0004.500.0000Đất TM-DV nông thôn
94Đặc Khu Cát HảiPhố Cái Bèo - Khu vực 1Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 2149.000.0006.300.0005.400.0004.500.0000Đất TM-DV nông thôn
95Đặc Khu Cát HảiPhố Cái Bèo - Khu vực 1Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả5.400.0003.780.0003.240.0002.700.0000Đất TM-DV nông thôn
96Đặc Khu Cát HảiPhố Cái Bèo - Khu vực 1Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo13.500.0009.450.0008.100.0006.750.0000Đất TM-DV nông thôn
97Đặc Khu Cát HảiPhố Tùng Dinh - Khu vực 1Đầu đường - Cuối đường18.000.00012.600.00010.800.0009.000.0000Đất TM-DV nông thôn
98Đặc Khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Khu vực 1Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu11.250.0007.875.0006.750.0005.625.0000Đất TM-DV nông thôn
99Đặc Khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Khu vực 1Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh13.500.0009.900.0008.100.0006.750.0000Đất TM-DV nông thôn
100Đặc Khu Cát HảiĐường núi Xẻ đến Pháo đài thần công - Khu vực 1Đầu đường - Cuối đường9.000.0000000Đất TM-DV nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146