Danh mục mã ngành khai khoáng từ 15/11/2025?
Căn cứ theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (có hiệu lực từ 15/11/2025) quy định danh mục mã ngành khai khoáng từ ngày 15/11/2025 cụ thể như sau:
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Tên ngành |
B | KHAI KHOÁNG | ||||
05 | Khai thác than cứng và than non | ||||
051 | 0510 | 05100 | Khai thác than cứng và than non | ||
052 | 0520 | 05200 | Khai thác và thu gom than non | ||
06 | Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên | ||||
061 | 0610 | 06100 | Khai thác dầu thô | ||
062 | 0620 | 06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên | ||
07 | Khai thác quặng kim loại | ||||
071 | 0710 | 07100 | Khai thác quặng sắt | ||
072 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | ||||
0721 | 07210 | Khai thác quặng Uranium và quặng thorium | |||
0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | ||||
07291 | Khai thác quặng bôxit | ||||
07299 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu | ||||
073 | 0730 | 07300 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm | ||
08 | Khai khoáng khác | ||||
081 | 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | |||
08101 | Khai thác đá | ||||
08102 | Khai thác cát | ||||
08103 | Khai thác sỏi | ||||
08104 | Khai thác đất sét | ||||
089 | Khai khoáng chưa được phân vào đâu | ||||
0891 | 08910 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón | |||
0892 | 08920 | Khai thác và thu gom than bùn | |||
0893 | 08930 | Khai thác muối | |||
0899 | 08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | |||
09 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng | ||||
091 | 0910 | 09100 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | ||
099 | 0990 | 09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
Trên đây thông tin về danh mục mã ngành khai khoáng từ 15/11/2025.

Danh mục mã ngành khai khoáng từ 15/11/2025? Thu nhập từ chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản có chịu thuế TNDN? (Hình từ Internet)
Thu nhập từ chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản có chịu thuế TNDN?
Theo Điều 3 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 quy định như sau
Thu nhập chịu thuế
1. Thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Thu nhập khác bao gồm:
a) Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng quyền góp vốn, chuyển nhượng chứng khoán;
b) Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, trừ thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản;
c) Thu nhập từ chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản;
d) Thu nhập từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản, trong đó có các loại giấy tờ có giá, trừ bất động sản;
d) Thu nhập từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản, trong đó có các loại giấy tờ có giá, trừ bất động sản;
đ) Thu nhập từ quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản, bao gồm cả thu nhập từ quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ;
e) Thu nhập từ lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, bán ngoại tệ, trừ thu nhập từ hoạt động tín dụng của tổ chức tín dụng;
g) Khoản trích trước vào chi phí nhưng không sử dụng hoặc sử dụng không hết mà doanh nghiệp không hạch toán điều chỉnh giảm chi phí được trừ; khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được; khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ; khoản thu nhập từ kinh doanh của những năm trước bị bỏ sót nay phát hiện ra;
h) Chênh lệch giữa thu về tiền phạt, tiền bồi thường do vi phạm hợp đồng kinh tế hoặc thưởng do thực hiện tốt cam kết theo hợp đồng;
i) Các khoản tài trợ, tặng cho bằng tiền hoặc hiện vật nhận được;
k) Chênh lệch do đánh giá lại tài sản theo quy định của pháp luật để góp vốn, điều chuyển khi sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi chủ sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;
l) Thu nhập từ hợp đồng hợp tác kinh doanh;
m) Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh ở nước ngoài;
n) Thu nhập của đơn vị sự nghiệp công lập đối với các hoạt động cho thuê tài sản công;
o) Các khoản thu nhập khác, trừ các khoản thu nhập được miễn thuế quy định tại Điều 4 của Luật này.
...
Như vậy, theo quy định trên, thu nhập từ chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản có chịu thuế TNDN.
Thu nhập chịu thuế TNDN từ việc chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản được xác định như thế nào?
Theo Điều 7 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 quy định như sau:
Xác định thu nhập tính thuế
...
3. Doanh nghiệp có nhiều hoạt động sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế thì thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh là tổng thu nhập của tất cả các hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp có hoạt động sản xuất, kinh doanh bị lỗ thì được bù trừ số lỗ vào thu nhập chịu thuế của các hoạt động sản xuất, kinh doanh có thu nhập do doanh nghiệp tự lựa chọn (trừ thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư không bù trừ với thu nhập của hoạt động sản xuất, kinh doanh đang được hưởng ưu đãi thuế). Phần thu nhập còn lại sau khi bù trừ áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của hoạt động sản xuất, kinh doanh còn thu nhập.
4. Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản; chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản; chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải xác định riêng để kê khai nộp thuế, không được bù trừ lỗ, lãi với hoạt động sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế.
Vì vậy, theo quy định trên, thu nhập chịu từ hoạt động chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản phải xác định riêng để kê khai nộp thuế, không được bù trừ lỗ, lãi với hoạt động sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];