TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Văn bản, Tiêu Chuẩn VN, Công văn Mẫu hợp đồng

Mẫu hợp đồng => HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN CÔNG

Cập nhật: 27/01/2026

Căn cứ: Thông tư 120/2025/TT-BTC
Tải về

Chỉnh sửa và tải về

Mẫu số 01-HĐMB/TSC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------

HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN

Số: ……………

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 05/2017/QH14 và Luật số 44/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số ..../2025/TT-BTC ngày .... tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số .... ngày .... của …………….. về việc ………………….;

Căn cứ kết quả bán bán tài sản …………..;

Hôm nay, ngày …..tháng .... năm…., tại ……………., chúng tôi gồm có:

I. Bên bán (cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công):

Tên đơn vị: …………………………….………………………..……………………………

Mã số quan hệ với NSNN: …………………………….……………………………………

Mã số thuế (nếu có): …………………………….…………………………………………..

Đại diện bởi: …………………………………., chức vụ …………………………………..

Địa chỉ: …………………………….………………………………………………………….

Số điện thoại: …………………………….………………………………………………….

Số tài khoản ngân hàng/kho bạc: …………………………….……………………………

Tên tài khoản: ……...……………………….………………………………………………..

Nơi mở tài khoản: …………………………….……………………………………………..

II. Bên mua:

Tên đơn vị/cá nhân: …………………………….…………………………………………..

Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Chứng minh nhân dân (CMND)/Căn cước công dân (CCCD)/Căn cước (CC) số: …………………………….…………………………

Mã số thuế (nếu có): ……………………………..………………………………………….

Đại diện bởi: …………………………………., chức vụ …………………………………..

Địa chỉ: …………………………….………………………………………………………….

Số điện thoại: …………………………….………………………………………………….

Số tài khoản ngân hàng/kho bạc: …………………………….……………………………

Tên tài khoản: ……...……………………….………………………………………………..

Nơi mở tài khoản: …………………………….……………………………………………..

Hai bên thống nhất ký Hợp đồng mua bán tài sản với các nội dung sau:

Điều 1. Tài sản mua bán

1. Tên tài sản.

2. Chủng loại tài sản.

3. Số lượng tài sản.

Điều 2. Giá mua bán tài sản

1. Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………… đồng (bằng chữ: ………………………. đồng Việt Nam), cụ thể: (giá bán tài sản tương ứng với từng tài sản hoặc nhóm tài sản nếu cùng chủng loại tại Điều 1 của Hợp đồng).

2. Các chi phí khác phát sinh do bên mua và bên bán tự thỏa thuận (nếu có).

Điều 3. Phương thức và thời hạn thanh toán

1. Phương thức thanh toán(1) (xác định rõ phương thức thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt, hoặc chuyển khoản hoặc phương thức thanh toán khác; trường hợp thanh toán bằng hình thức chuyển khoản thì ghi rõ thông tin chuyển khoản)

2. Thời hạn thanh toán:

a) Bên mua có trách nhiệm nộp cho Bên bán khoản tiền đặt cọc là ……… đồng (bằng 20% giá mua bán) tại thời điểm ký Hợp đồng này.

b) Bên mua có trách nhiệm thanh toán số tiền còn lại là …………. đồng cho bên bán chậm nhất là ngày …… tháng .... năm….(2) ;

Điều 4. Thời gian, địa điểm giao, nhận tài sản

1. Thời gian giao, nhận tài sản

2. Địa điểm giao, nhận tài sản (3)

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên.

1. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán:

- Bàn giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản (nếu có) cho bên mua đúng thời hạn, địa điểm quy định tại Điều 4 Hợp đồng này.

- Phối hợp với Bên mua thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật (nếu cần thiết).

- Quyền và nghĩa vụ khác (nếu có).

2. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua:

- Thanh toán tiền mua tài sản cho Bên bán đúng thời hạn quy định tại Điều 3 Hợp đồng này.

- Thực hiện đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật và nộp các khoản thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản theo Hợp đồng này thuộc trách nhiệm của Bên mua theo quy định của pháp luật.

- Quyền và nghĩa vụ khác (nếu có).

3. Các thỏa thuận khác giữa bên mua và bên bán (nếu có).

Điều 6. Cam đoan của các bên

Bên mua và bên bán chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên bán cam đoan:

1.1. Những thông tin về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tài sản thuộc trường hợp được bán tài sản theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Tài sản không có tranh chấp;

b) Tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên mua cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

Điều 7. Trách nhiệm vi phạm hợp đồng

1. Xử lý trong trường hợp Bên mua không tiếp nhận tài sản sau khi đã ký Hợp đồng (đã thanh toán hoặc không thanh toán) thì được xử lý như sau:

1.1. Quá thời hạn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Hợp đồng này mà Bên mua chưa thanh toán đủ số tiền mua tài sản thì Hợp đồng này bị huỷ bỏ. Tài sản tại Điều 1 Hợp đồng này thuộc về Bên bán. Bên mua phải chịu phạt khoản tiền tương đương với số tiền đặt cọc tại điểm a khoản 2 Điều 3 Hợp đồng này.

1.2. Tài sản và số tiền đã thanh toán thuộc về Bên bán trong trường hợp Bên mua đã thanh toán nhưng không tiếp nhận tài sản.

2. Các trường hợp vi phạm hợp đồng khác (xác định rõ hành vi được xác định là vi phạm hợp đồng, hình thức phạt, trách nhiệm bồi thường thiệt hại khi 01 bên vi phạm hợp đồng)

Điều 8. Xử lý tranh chấp (xác định rõ hình thức giải quyết tranh chấp, cơ quan/tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp,...)

Hợp đồng này được làm thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau; Bên bán giữ 02 bản, Bên mua giữ 02 bản./.

 

ĐẠI DIỆN BÊN BÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN MUA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Ưu tiên áp dụng hình thức thanh toán không dùng tiền mặt để phù hợp với quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt tại Thông tư số 15/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(2) Ngày/tháng/năm thanh toán được ghi cụ thể nhưng không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày ký Hợp đồng mua bán tài sản theo quy định tại Khoản 5 Điều 26 và Khoản 7 Điều 24 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.

(3) Việc giao tài sản cho người mua được thực hiện tại nơi có tài sản sau khi người mua đã hoàn thành việc thanh toán theo quy định tại khoản 6 Điều 26 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.

 

 

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.216