Mẫu giấy chứng nhận kết hôn, Giấy khai sinh điện tử

Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
12/02/2022 10:31 AM

Giấy chứng nhận kết hôn, Giấy khai sinh là những loại giấy tờ hộ tịch quan trọng đã được số hóa và ban hành kèm theo Thông tư 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định biện pháp thi hành Nghị định 87/2020/NĐ-CP về CSDL hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến.

1. Giấy khai sinh điện tử và nội dung biểu mẫu

1.1 Nội dung bản điện tử giấy khai sinh

Nội dung bản điện tử giấy khai sinh được quy định tại Phụ lục 1 Thông 01/2022/TT-BTP.

Mẫu giấy chứng nhận kết hôn, Giấy khai sinh điện tử

1.2 Nội dung biểu mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký khai sinh

Phụ lục 2 Thông tư 01/2022/TT-BTP quy định như sau: 

- Thông tin về người yêu cầu đăng ký khai sinh

+ Họ, chữ đệm, tên;

+ Số định danh cá nhân;

+ Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;

+ Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);

+ Quan hệ với người được khai sinh.

- Thông tin về người được đăng ký khai sinh

+ Họ, chữ đệm, tên;

+ Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm sinh; hệ thống tự động chuyển nội dung từ số sang ghi bằng chữ);

+ Giới tính;

+ Dân tộc;

+ Quốc tịch;

+ Nơi sinh (gồm các trường thông tin tách biệt riêng theo địa danh hành chính: số nhà; đường/phố; thôn/tổ/bản/ấp; xã, phường, thị trấn; quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương);

+ Quê quán.

- Thông tin về người mẹ của người được khai sinh

+ Họ, chữ đệm, tên;

+ Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm);

+ Số định danh cá nhân;

+ Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;

+ Dân tộc;

+ Quốc tịch;

+ Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống)

- Thông tin về người cha của người được khai sinh

+ Họ, chữ đệm, tên;

+ Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm);

+ Số định danh cá nhân;

+ Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;

+ Dân tộc;

+ Quốc tịch;

+ Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);

+ Đề nghị cấp bản sao: Có (số lượng bản sao)/Không.

+ Hồ sơ đính kèm theo quy định.

Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp, nội dung đề nghị đăng ký khai sinh cho trẻ em là đúng sự thật, đã có sự thỏa thuận nhất trí của cha, mẹ trẻ theo quy định pháp luật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.

Biểu mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm) hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.

Người yêu cầu đăng ký khai sinh nhận Giấy khai sinh (bản chính) trực tiếp tại cơ quan đăng ký hộ tịch.

Bản điện tử sẽ tự động gửi về địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký khai sinh tại cơ quan đăng ký hộ tịch.

2. Giấy chứng nhận kết hôn điện tử và nội dung biểu mẫu

2.1 Nội dung bản điện tử giấy chứng nhận kết hôn

Nội dung bản điện tử giấy chứng nhận kết hôn được quy định tại Phụ lục 1 Thông 01/2022/TT-BTP.

Mẫu giấy chứng nhận kết hôn, Giấy khai sinh điện tử

2.2 Nội dung biểu mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký kết hôn

Phụ lục 2 Thông tư 01/2022/TT-BTP quy định như sau: 

- Thông tin bên nữ

+ Ảnh (trường hợp làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài);

+ Họ, chữ đệm, tên;

+ Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm);

+ Dân tộc;

+ Quốc tịch;

+ Số định danh cá nhân;

+ Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;.

+ Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);

+ Kết hôn lần thứ mấy.

- Thông tin bên nam

+ Ảnh (trường hợp làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài);

+ Họ, chữ đệm, tên;

+ Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm);

+ Dân tộc;

+ Quốc tịch;

+ Số định danh cá nhân;

+ Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;

+ Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);

+ Kết hôn lần thứ mấy;

+ Đề nghị cấp bản sao: Có (số lượng bản sao yêu cầu)/Không

+ Hồ sơ đính kèm theo quy định.

Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, việc kết hôn của hai bên là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm quy định của Luật hôn nhân và gia đình Việt Nam, chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.

Biểu mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm) hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.

Người yêu cầu đăng ký kết hôn nhận bản chính Giấy chứng nhận kết hôn trực tiếp tại cơ quan đăng ký hộ tịch.

Bản điện tử sẽ tự động gửi về địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký kết hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch.

Thông tư 01/2022/TT-BTP có hiệu lực kể từ ngày 18/02/2022. 

 

Nhật Anh

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 8,964

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn