Ngày 12/6/2025, tại Kỳ họp thứ 9, Quốc hội đã thông qua Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025. Kể từ ngày 12/06/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố; trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp. Chính thức đi vào hoạt động từ 01/7/2025.
Đây được xem là lần sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã lớn nhất từ trước đến nay của nước ta. Từ 10.053 đơn vị hành chính cấp xã trước sắp xếp (1.724 phường, 617 thị trấn và 7.694 xã) giảm còn 3321 đơn vị cấp xã sau sắp xếp (2.621 xã, 687 phường và 13 đặc khu), đạt tỷ lệ giảm 66,91%.
Và kể từ ngày 01/07/2025, Việt Nam không còn đơn vị hành chính cấp huyện, với 696 đơn vị kết thúc hoạt động, bao gồm:
- 87 thành phố thuộc tỉnh/thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
- 52 thị xã;
- 49 quận;
- 508 huyện.
Có thể thấy cuộc tái cấu trúc bộ máy nhà nước và đơn vị hành chính lần này của Việt Nam mang tính lịch sử, toàn diện, và đột phá. Không chỉ tái cấu trúc không gian tổ chức lãnh thổ mà còn cả thể chế, văn hóa, kinh tế nhằm phát triển bền vững.
Một năm nhìn lại để thấy những đổi thay đã trở thành hiện thực. Và cũng là dấu mốc để thêm tin tưởng vào một nền hành chính tinh gọn, hiện đại, phục vụ Nhân dân ngày càng tốt hơn, đồng hành cùng khát vọng phát triển của đất nước trong giai đoạn mới.
|
STT |
Tên tỉnh, thành |
Biển số xe |
Diện tích |
Dân số (Nghìn người) |
|
1 |
An Giang |
67 |
3.536,82 |
1.905,52 |
|
2 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
72 |
1.982,56 |
1.178,70 |
|
3 |
Bắc Giang |
13, 98 |
3.895,89 |
1.890,93 |
|
4 |
Bắc Kạn |
97 |
4.859,96 |
324,35 |
|
5 |
Bạc Liêu |
94 |
2.667,88 |
921,81 |
|
6 |
Bắc Ninh |
99 |
822,71 |
1.488,20 |
|
7 |
Bến Tre |
71 |
2.379,70 |
1.298,01 |
|
8 |
Bình Định |
77 |
6.066,40 |
1.504,29 |
|
9 |
Bình Dương |
61 |
2.694,64 |
2.763,12 |
|
10 |
Bình Phước |
93 |
6.873,56 |
1.034,67 |
|
11 |
Bình Thuận |
86 |
7.942,60 |
1.252,06 |
|
12 |
Cà Mau |
69 |
5.274,51 |
1.207,63 |
|
13 |
Cần Thơ |
65 |
1.440,40 |
1.252,35 |
|
14 |
Cao Bằng |
11 |
6.700,39 |
543,05 |
|
15 |
Đà Nẵng |
43 |
1.284,73 |
1.220,19 |
|
16 |
Đắk Lắk |
47 |
13.070,41 |
1.918,44 |
|
17 |
Đắk Nông |
48 |
6.509,27 |
670,56 |
|
18 |
Điện Biên |
27 |
9.539,93 |
633,98 |
|
19 |
Đồng Nai |
39, 60 |
5.863,62 |
3.255,81 |
|
20 |
Đồng Tháp |
66 |
3.382,28 |
1.600,17 |
|
21 |
Gia Lai |
81 |
15.510,13 |
1.590,98 |
|
22 |
Hà Giang |
23 |
7.927,55 |
892,72 |
|
23 |
Hà Nam |
90 |
861,93 |
878,05 |
|
24 |
Hà Nội |
29-33,40 |
3.359,84 |
8.435,65 |
|
25 |
Hà Tĩnh |
38 |
5.994,45 |
1.317,20 |
|
26 |
Hải Dương |
34 |
1.668,28 |
1.946,82 |
|
27 |
Hải Phòng |
15, 16 |
1.526,52 |
2.088,02 |
|
28 |
Hậu Giang |
95 |
1.622,23 |
729,47 |
|
29 |
TP. Hồ Chí Minh |
41,50-59 |
2.095,39 |
9.389,72 |
|
30 |
Hòa Bình |
28 |
4.590,30 |
875,38 |
|
31 |
Hưng Yên |
89 |
930,2 |
1.290,80 |
|
32 |
Khánh Hòa |
79 |
5.199,62 |
1.253,97 |
|
33 |
Kiên Giang |
68 |
6.352,92 |
1.751,76 |
|
34 |
Kon Tum |
82 |
9.677,30 |
579,91 |
|
35 |
Lai Châu |
25 |
9.068,73 |
482,1 |
|
36 |
Lâm Đồng |
49 |
9.781,20 |
1.332,53 |
|
37 |
Lạng Sơn |
12 |
8.310,18 |
802,09 |
|
38 |
Lào Cai |
24 |
6.364,25 |
770,59 |
|
39 |
Long An |
62 |
4.494,78 |
1.734,26 |
|
40 |
Nam Định |
18 |
1.668,83 |
1.876,85 |
|
41 |
Nghệ An |
37 |
16.486,49 |
3.416,90 |
|
42 |
Ninh Bình |
35 |
1.411,78 |
1.010,70 |
|
43 |
Ninh Thuận |
85 |
3.355,70 |
598,68 |
|
44 |
Phú Thọ |
19 |
3.534,56 |
1.516,92 |
|
45 |
Phú Yên |
78 |
5.025,96 |
876,62 |
|
46 |
Quảng Bình |
73 |
7.998,76 |
913,86 |
|
47 |
Quảng Nam |
92 |
10.574,86 |
1.519,38 |
|
48 |
Quảng Ngãi |
76 |
5.155,25 |
1.245,65 |
|
49 |
Quảng Ninh |
14 |
6.207,93 |
1.362,88 |
|
50 |
Quảng Trị |
74 |
4.701,23 |
649,71 |
|
51 |
Sóc Trăng |
83 |
3.298,20 |
1.197,82 |
|
52 |
Sơn La |
26 |
14.109,83 |
1.300,13 |
|
53 |
Tây Ninh |
70 |
4.041,65 |
1.188,76 |
|
54 |
Thái Bình |
17 |
1.584,61 |
1.878,54 |
|
55 |
Thái Nguyên |
20 |
3.521,97 |
1.335,99 |
|
56 |
Thanh Hóa |
36 |
11.114,71 |
3.722,06 |
|
57 |
Thừa Thiên - Huế |
75 |
4.947,11 |
1.160,22 |
|
58 |
Tiền Giang |
63 |
2.556,36 |
1.785,24 |
|
59 |
Trà Vinh |
84 |
2.390,77 |
1.019,26 |
|
60 |
Tuyên Quang |
22 |
5.867,95 |
805,78 |
|
61 |
Vĩnh Long |
64 |
1.525,73 |
1.028,82 |
|
62 |
Vĩnh Phúc |
88 |
1.236,00 |
1.197,62 |
|
63 |
Yên Bái |
21 |
6.892,67 |
847,25 |

Nhìn lại 63 tỉnh thành của Việt Nam trước khi sáp nhập tỉnh (Hình từ internet)
|
TT |
Tên tỉnh, thành mới (Tỉnh, thành được sáp nhập) |
Diện tích (Km2) |
Dân số (người) |
|
1 |
Tuyên Quang (Hà Giang + Tuyên Quang) |
13.795,6 |
1.865.270 |
|
2 |
Cao Bằng |
6.700,39 |
573.119 |
|
3 |
Lai Châu |
9.068,73 |
512.601 |
|
4 |
Lào Cai (Lào Cai + Yên Bái) |
13.257 |
1.778.785 |
|
5 |
Thái Nguyên (Bắc Kạn + Thái Nguyên) |
8.375,3 |
1.799.489 |
|
6 |
Điện Biên |
9.539,93 |
673.091 |
|
7 |
Lạng Sơn |
8.310,18 |
881.384 |
|
8 |
Sơn La |
14.109,83 |
1.404.587 |
|
9 |
Phú Thọ (Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ) |
9.361,4 |
4.022.638 |
|
10 |
Bắc Ninh (Bắc Giang + Bắc Ninh) |
4.718,6 |
3.619.433 |
|
11 |
Quảng Ninh |
6.207,93 |
1.497.447 |
|
12 |
TP. Hà Nội |
3.359,84 |
8.807.523 |
|
13 |
TP. Hải Phòng (Hải Dương + TP. Hải Phòng) |
3.194,7 |
4.664.124 |
|
14 |
Hưng Yên (Thái Bình + Hưng Yên) |
2.514,8 |
3.567.943 |
|
15 |
Ninh Bình (Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định) |
3.942,6 |
4.412.264 |
|
16 |
Thanh Hóa |
11.114,71 |
4.324.783 |
|
17 |
Nghệ An |
16.486,49 |
3.831.694 |
|
18 |
Hà Tĩnh |
5.994,45 |
1.622.901 |
|
19 |
Quảng Trị (Quảng Bình + Quảng Trị) |
12.700 |
1.870.845 |
|
20 |
TP. Huế |
4.947,11 |
1.432.986 |
|
21 |
TP. Đà Nẵng (Quảng Nam + TP. Đà Nẵng) |
11.859,6 |
3.065.628 |
|
22 |
Quảng Ngãi (Quảng Ngãi + Kon Tum) |
14.832,6 |
2.161.755 |
|
23 |
Gia Lai (Gia Lai + Bình Định) |
21.576,5 |
3.583.693 |
|
24 |
Đắk Lắk (Phú Yên + Đắk Lắk) |
18.096,4 |
3.346.853 |
|
25 |
Khánh Hoà (Khánh Hòa + Ninh Thuận) |
8555,9 |
2.243.554 |
|
26 |
Lâm Đồng (Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận) |
24.233,1 |
3.872.999 |
|
27 |
TP. Đồng Nai (Bình Phước + Đồng Nai) |
12.737,2 |
4.491.408 |
| 28 |
TP. Hồ Chí Minh (Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu) |
6.772,6 | 14.002.598 |
|
29 |
Tây Ninh (Long An + Tây Ninh) |
8.536,5 |
3.254.170 |
|
30 |
Đồng Tháp (Tiền Giang + Đồng Tháp) |
5.938,7 |
4.370.046 |
|
31 |
An Giang (Kiên Giang + An Giang) |
9.888,9 |
4.952.238 |
|
32 |
Vĩnh Long (Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh) |
6.296,2 |
4.257.581 |
|
33 |
TP. Cần Thơ (Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ) |
6.360,8 |
4.199.824 |
|
34 |
Cà Mau (Bạc Liêu + Cà Mau) |
7.942,4 |
2.606.672 |

6,674