63 tỉnh thành của Việt Nam trước khi sáp nhập tỉnh gồm những tỉnh, thành nào?

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
Chuyên viên pháp lý Lê Nguyễn Anh Hào
01/07/2026 11:51 AM

63 tỉnh thành của Việt Nam trước khi sáp nhập tỉnh gồm những tỉnh, thành nào? Danh sách 34 tỉnh, thành của Việt Nam từ ngày 01/07/2025?

63 tỉnh thành của Việt Nam trước khi sáp nhập tỉnh gồm những tỉnh, thành nào?

Ngày 12/6/2025, tại Kỳ họp thứ 9, Quốc hội đã thông qua Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025. Kể từ ngày 12/06/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố; trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp. Chính thức đi vào hoạt động từ 01/7/2025.

Đây được xem là lần sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã lớn nhất từ trước đến nay của nước ta. Từ 10.053 đơn vị hành chính cấp xã trước sắp xếp (1.724 phường, 617 thị trấn và 7.694 xã) giảm còn 3321 đơn vị cấp xã sau sắp xếp (2.621 xã, 687 phường và 13 đặc khu), đạt tỷ lệ giảm 66,91%.

Và kể từ ngày 01/07/2025, Việt Nam không còn đơn vị hành chính cấp huyện, với 696 đơn vị kết thúc hoạt động, bao gồm:

- 87 thành phố thuộc tỉnh/thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;

- 52 thị xã;

- 49 quận;

- 508 huyện.

Có thể thấy cuộc tái cấu trúc bộ máy nhà nước và đơn vị hành chính lần này của Việt Nam mang tính lịch sử, toàn diện, và đột phá. Không chỉ tái cấu trúc không gian tổ chức lãnh thổ mà còn cả thể chế, văn hóa, kinh tế nhằm phát triển bền vững.

Một năm nhìn lại để thấy những đổi thay đã trở thành hiện thực. Và cũng là dấu mốc để thêm tin tưởng vào một nền hành chính tinh gọn, hiện đại, phục vụ Nhân dân ngày càng tốt hơn, đồng hành cùng khát vọng phát triển của đất nước trong giai đoạn mới.

STT

Tên tỉnh, thành

Biển số xe

Diện tích
(km2)

Dân số

(Nghìn người)

1

An Giang

67

3.536,82

1.905,52

2

Bà Rịa - Vũng Tàu

72

1.982,56

1.178,70

3

Bắc Giang

13, 98

3.895,89

1.890,93

4

Bắc Kạn

97

4.859,96

324,35

5

Bạc Liêu

94

2.667,88

921,81

6

Bắc Ninh

99

822,71

1.488,20

7

Bến Tre

71

2.379,70

1.298,01

8

Bình Định

77

6.066,40

1.504,29

9

Bình Dương

61

2.694,64

2.763,12

10

Bình Phước

93

6.873,56

1.034,67

11

Bình Thuận

86

7.942,60

1.252,06

12

Cà Mau

69

5.274,51

1.207,63

13

Cần Thơ

65

1.440,40

1.252,35

14

Cao Bằng

11

6.700,39

543,05

15

Đà Nẵng

43

1.284,73

1.220,19

16

Đắk Lắk

47

13.070,41

1.918,44

17

Đắk Nông

48

6.509,27

670,56

18

Điện Biên

27

9.539,93

633,98

19

Đồng Nai

39, 60

5.863,62

3.255,81

20

Đồng Tháp

66

3.382,28

1.600,17

21

Gia Lai

81

15.510,13

1.590,98

22

Hà Giang

23

7.927,55

892,72

23

Hà Nam

90

861,93

878,05

24

Hà Nội

29-33,40

3.359,84

8.435,65

25

Hà Tĩnh

38

5.994,45

1.317,20

26

Hải Dương

34

1.668,28

1.946,82

27

Hải Phòng

15, 16

1.526,52

2.088,02

28

Hậu Giang

95

1.622,23

729,47

29

TP. Hồ Chí Minh

41,50-59

2.095,39

9.389,72

30

Hòa Bình

28

4.590,30

875,38

31

Hưng Yên

89

930,2

1.290,80

32

Khánh Hòa

79

5.199,62

1.253,97

33

Kiên Giang

68

6.352,92

1.751,76

34

Kon Tum

82

9.677,30

579,91

35

Lai Châu

25

9.068,73

482,1

36

Lâm Đồng

49

9.781,20

1.332,53

37

Lạng Sơn

12

8.310,18

802,09

38

Lào Cai

24

6.364,25

770,59

39

Long An

62

4.494,78

1.734,26

40

Nam Định

18

1.668,83

1.876,85

41

Nghệ An

37

16.486,49

3.416,90

42

Ninh Bình

35

1.411,78

1.010,70

43

Ninh Thuận

85

3.355,70

598,68

44

Phú Thọ

19

3.534,56

1.516,92

45

Phú Yên

78

5.025,96

876,62

46

Quảng Bình

73

7.998,76

913,86

47

Quảng Nam

92

10.574,86

1.519,38

48

Quảng Ngãi

76

5.155,25

1.245,65

49

Quảng Ninh

14

6.207,93

1.362,88

50

Quảng Trị

74

4.701,23

649,71

51

Sóc Trăng

83

3.298,20

1.197,82

52

Sơn La

26

14.109,83

1.300,13

53

Tây Ninh

70

4.041,65

1.188,76

54

Thái Bình

17

1.584,61

1.878,54

55

Thái Nguyên

20

3.521,97

1.335,99

56

Thanh Hóa

36

11.114,71

3.722,06

57

Thừa Thiên - Huế

75

4.947,11

1.160,22

58

Tiền Giang

63

2.556,36

1.785,24

59

Trà Vinh

84

2.390,77

1.019,26

60

Tuyên Quang

22

5.867,95

805,78

61

Vĩnh Long

64

1.525,73

1.028,82

62

Vĩnh Phúc

88

1.236,00

1.197,62

63

Yên Bái

21

6.892,67

847,25

Nhìn lại 63 tỉnh thành của Việt Nam trước khi sáp nhập tỉnh (Hình từ internet)

Danh sách 34 tỉnh, thành của Việt Nam từ ngày 01/07/2025

TT

Tên tỉnh, thành mới

(Tỉnh, thành được sáp nhập)

Diện tích

(Km2)

Dân số

(người)

1

Tuyên Quang

(Hà Giang + Tuyên Quang)

13.795,6

1.865.270

2

Cao Bằng

6.700,39

573.119

3

Lai Châu

9.068,73

512.601

4

Lào Cai

(Lào Cai + Yên Bái)

13.257

1.778.785

5

Thái Nguyên

(Bắc Kạn + Thái Nguyên)

8.375,3

 1.799.489

6

Điện Biên

9.539,93

673.091

7

Lạng Sơn

8.310,18

881.384

8

Sơn La

14.109,83

1.404.587

9

Phú Thọ

(Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ)

9.361,4

4.022.638

10

Bắc Ninh

(Bắc Giang + Bắc Ninh)

4.718,6

3.619.433

11

Quảng Ninh

6.207,93

1.497.447

12

TP. Hà Nội

3.359,84

8.807.523

13

TP. Hải Phòng

(Hải Dương + TP. Hải Phòng)

3.194,7

4.664.124

14

Hưng Yên

(Thái Bình + Hưng Yên)

2.514,8

3.567.943

15

Ninh Bình

(Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định)

3.942,6

4.412.264

16

Thanh Hóa

11.114,71

4.324.783

17

Nghệ An

16.486,49

3.831.694

18

Hà Tĩnh

5.994,45

1.622.901

19

Quảng Trị

(Quảng Bình + Quảng Trị)

12.700

1.870.845

20

TP. Huế

4.947,11

1.432.986

21

TP. Đà Nẵng

(Quảng Nam + TP. Đà Nẵng)

11.859,6

3.065.628

22

Quảng Ngãi

(Quảng Ngãi + Kon Tum)

14.832,6

2.161.755

23

Gia Lai

(Gia Lai + Bình Định)

21.576,5

3.583.693

24

Đắk Lắk

(Phú Yên + Đắk Lắk)

18.096,4

3.346.853

25

Khánh Hoà

(Khánh Hòa + Ninh Thuận)

8555,9

2.243.554

26

Lâm Đồng

(Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận)

24.233,1

3.872.999

27

TP. Đồng Nai

(Bình Phước + Đồng Nai)

12.737,2

4.491.408

28

TP. Hồ Chí Minh

(Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu)

6.772,6 14.002.598

29

Tây Ninh

(Long An + Tây Ninh)

8.536,5

3.254.170

30

Đồng Tháp

(Tiền Giang + Đồng Tháp)

5.938,7

4.370.046

31

An Giang

(Kiên Giang + An Giang)

9.888,9

4.952.238

32

Vĩnh Long

(Bến Tre + Vĩnh Long  + Trà Vinh)

6.296,2

4.257.581

33

TP. Cần Thơ

(Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ)

6.360,8

4.199.824

34

Mau

(Bạc Liêu + Cà Mau)

7.942,4

2.606.672

6,674

Bài viết về

Đơn vị hành chính Việt Nam

Thỏa ước sử dụng >>>
Email liên hệ: [email protected]
Hỗ trợ Pháp luật

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: inf[email protected]