
Phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tây Ninh năm 2026 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Ngày 17/7/2026, Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh đã thông qua Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí; tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Tại Mục VI Phần A Phụ lục kèm theo Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND đã quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tây Ninh năm 2026 mới nhất như sau:
|
STT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%) |
Ghi chú |
|
1 |
Đối với tổ chức |
|
|
|
|
|
a |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; giao đất thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
|
|
a1 |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất; |
đồng/01 giấy chứng nhận |
1.300.000 |
83% |
|
|
a2 |
Giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
đồng/01 hồ sơ/01 thửa |
|
0% |
Trường hợp hồ sơ có trên 01 thửa đất thì thửa thứ 2 trở lên thu thêm 300.000 đồng/01 thửa |
|
- |
Diện tích dưới 10.000 m² |
|
2.600.000 |
|
|
|
- |
Diện tích từ 10.000 m² đến dưới 100.000 m² |
|
3.900.000 |
|
|
|
- |
Diện tích từ 100.000 m² trở lên |
|
5.200.000 |
|
|
|
a3 |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
đồng/01 giấy chứng nhận |
1.290.000 |
83% |
|
|
a4 |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
đồng/01 giấy chứng nhận |
1.690.000 |
83% |
|
|
b |
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận |
đồng/01 giấy chứng nhận |
|
83% |
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
|
600.000 |
|
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
|
580.000 |
|
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
|
800.000 |
|
|
|
c |
Đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận |
đồng/01 giấy chứng nhận |
|
83% |
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
|
600.000 |
|
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
|
580.000 |
|
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
|
800.000 |
|
|
|
d |
Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
đồng/01 giấy chứng nhận |
|
83% |
|
|
- |
Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất |
|
900.000 |
|
|
|
- |
Chứng nhận biến động về tài sản |
|
900.000 |
|
|
|
- |
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
|
1.100.000 |
|
|
|
- |
Đính chính giấy chứng nhận đã cấp |
|
900.000 |
|
|
|
2 |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
a |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
đồng/01 giấy chứng nhận |
400.000 |
83% |
|
|
- |
Giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
đồng/01 hồ sơ |
400.000 |
0% |
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
đồng/01 giấy chứng nhận |
400.000 |
83% |
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
đồng/01 giấy chứng nhận |
500.000 |
83% |
|
|
b |
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận |
đồng/01 giấy chứng nhận |
|
83% |
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
|
350.000 |
|
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
|
350.000 |
|
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
|
450.000 |
|
|
|
c |
Đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận |
đồng/01 giấy chứng nhận |
|
83% |
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
|
350.000 |
|
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
|
350.000 |
|
|
|
- |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
|
50.000 |
|
|
|
d |
Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
đồng/01 giấy chứng nhận |
|
83% |
|
|
- |
Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất |
|
300.000 |
|
|
|
- |
Chứng nhận biến động về tài sản |
|
450.000 |
|
|
|
- |
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
|
550.000 |
|
|
|
- |
Đính chính giấy chứng nhận đã cấp |
|
200.000 |
|
|
Lưu ý:
- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tây Ninh nêu trên áp dụng từ ngày 27/7/2026.
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: giảm 50% mức thu phí đối với người khuyết tật; miễn thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân là hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh, người có công với cách mạng, đối tượng thuộc diện tái định cư do Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, đối tượng được xét giao đất trong cụm, tuyến dân cư vượt lũ, đính chính giấy chứng nhận đã cấp mà sai sót do lỗi của cơ quan thực hiện, người sử dụng đất bị thu hồi đất thực hiện các dự án có vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước mà không yêu cầu bồi thường, hỗ trợ về đất.
Xem thêm tại Nghị quyết 53/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 27/7/2026.
Nghị quyết này thay thế:
- Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nghị quyết số 63/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Mức thu phí, lệ phí tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 1 Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An.
- Mức thu phí, lệ phí tại Mục I, V Phần A, Mục II Phần B Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Long An quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An.
- Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An (trước sáp nhập) về quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.
112