|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1971/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1971/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 155/TTr-SKHCN ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính (09 TTHC) lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ : Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp
thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai
thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Các quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 19 đến số 34 mục VI
lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định
số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC;
- Trung tâm TTCB;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên TTHC
|
Trang
|
|
1.
|
1.115159
|
Công bố năng lực của tổ chức
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn
đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
|
|
2.
|
1.115160
|
Điều chỉnh nội dung của bản công
bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
|
|
|
3.
|
1.115161
|
Hủy bỏ bản công bố năng lực
đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2.
|
|
|
4.
|
1.115167
|
Công bố năng lực tư vấn đối với
tổ chức tư vấn
|
|
|
5.
|
1.115162
|
Công bố năng lực tư vấn đối với
chuyên gia tư vấn độc lập
|
|
|
6.
|
1.115163
|
Công bố năng lực đánh giá đối
với tổ chức chứng nhận
|
|
|
7.
|
1.115164
|
Điều chỉnh Bản công bố năng lực
tư vấn, đánh giá
|
|
|
8.
|
1.115165
|
Công bố năng lực đào tạo
|
|
|
9.
|
1.115166
|
Điều chỉnh Bản công bố năng lực
đào tạo
|
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục:
Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương
tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.115159)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu
giải quyết
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
|
2. Thủ tục:
Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng
trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.115160 )
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu
giải quyết
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
|
3. Thủ tục:
Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng
trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (Mã số: 1.115161 )
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu
giải quyết
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký
số phát hành) chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
|
4. Thủ tục:
Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn (Mã số: 1.115167 )
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu
giải quyết
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2, 25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
5. Thủ tục:
Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập (Mã số: 1.115162)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu
giải quyết
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2, 25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký
số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
6. Thủ tục:
Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận (Mã số: 1.115163 )
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu
giải quyết
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2, 25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký
số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
7. Thủ tục:
Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá (Mã số: 1.115164 )
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu
giải quyết
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
|
8. Thủ tục:
Công bố năng lực đào tạo (Mã số: 1.115165)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
|
Trách nhiệm giải quy
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (c
viên chức Sở Khoa học và Công
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nh
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu
giải quyết
|
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu
lường Chất lượng được phân c
định
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn
Chất lượng
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở
KH&CN phát hành.
|
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
|
Văn thư Sở KH&CN
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh (côn
chức Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
|
Trung tâm PVHCC của t
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBN
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa đối
với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHC tỉnh.
|
|
Văn thư Văn phòng UBND
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả, xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (c
…
viên chức Sở Khoa học và Công n
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nh
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
|
9. Thủ tục:
Điều chỉnh Bản Công bố năng lực đào tạo (Mã số: 1.115166)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ và tham mưu
giải quyết
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phong UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1971/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
98
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|