|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 10814/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 22
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2498/QĐ-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 3586/TTr- SKHCN ngày 15/6/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết 03 thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 34 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại
quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tập trung của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các danh mục, nội dung,
quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định
này thay thế các TTHC tương ứng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa
học và Công nghệ được Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các đơn vị,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT.UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh “VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ
LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10814/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
STT
|
Tên
TTHC
|
Mã
số TTHC (CSQLQG)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan thực hiện TTHC
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.014389
|
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm quyền:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2498/QĐ-BKHCN ngày 20/5/2026
|
|
2
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung,
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.014390
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm quyền:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2498/QĐ-BKHCN ngày 20/5/2026
|
|
3
|
Thủ tục thành lập đơn
vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.014394
|
Trong thời hạn 09
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm quyền:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2498/QĐ-BKHCN ngày 20/5/2026
|
PHỤ
LỤC 2
NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10814/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
PHẦN
I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Mã số TTHC: 1.014389)
|
Trình tự thực hiện
|
- Tổ chức, cá nhân
gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công
nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến,
trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.
- Trong thời hạn
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền
kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, phải có văn bản
thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thực
hiện thẩm định và cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
Trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua
một trong các cách thức sau theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ:
- Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ
gồm:
a) Đơn đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 07 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
b) Quyết định thành
lập tổ chức khoa học và công nghệ;
c) Quyết định bổ
nhiệm người đứng đầu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
Lý lịch khoa học của
người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
d) Điều lệ tổ chức và
hoạt động đã được cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân thành lập phê duyệt.
Điều lệ tổ chức khoa
học và công nghệ do cá nhân thành lập theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
đ) Tài liệu chứng
minh đáp ứng điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất - kỹ thuật (trừ cơ sở
giáo dục đại học, bệnh viện), bao gồm:
- Bảng danh sách nhân
lực theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
- Bảng kê khai cơ sở
vật chất - kỹ thuật theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
262/2025/NĐ-CP.
e) Hồ sơ chứng minh
trụ sở chính phải có một trong các giấy tờ sau (trừ cơ sở giáo dục đại học, bệnh
viện):
Giấy tờ chứng minh
quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ chức khoa học và công nghệ đối với
địa điểm nơi đặt trụ sở chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở
chính, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của
bên cho thuê hoặc cho mượn hoặc giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê,
cho mượn của bên cho thuê, cho mượn
Lưu ý: Ngoài trụ sở
chính, tổ chức khoa học và công nghệ có thể đăng ký các địa điểm hoạt động
khác tại cùng tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính. Hồ sơ đăng ký địa điểm
hoạt động khác áp dụng như hồ sơ về trụ sở chính.
2. Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
- Tổ chức khoa học và
công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thành lập; Cơ sở giáo dục đại
học, bệnh viện, doanh nghiệp, tổ chức khác, cá nhân thành lập; tổ chức chính
trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- nghề nghiệp địa
phương thành lập;
- Bệnh viện cấp tỉnh,
thành phố;
- Tổ chức khoa học và
công nghệ có vốn nước ngoài.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Giấy chứng nhận đăng
ký tổ chức khoa học và công nghệ theo mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu số 04 - Bảng
danh sách nhân lực tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 07 - Đơn
đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định 262/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 08 - Lý lịch
khoa học của người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 09 - Điều lệ
tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 10 - Bảng kê
khai cơ sở vật chất - kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
262/2025/NĐ-CP.
|
|
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
1. Điều lệ tổ chức và
hoạt động
a) Có điều lệ tổ chức
và hoạt động quy định rõ: tên gọi, mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực
hoạt động, cơ cấu tổ chức, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, phương thức quản lý
và điều hành, điều kiện chia, tách, sáp nhập, giải thể và các nội dung khác
theo quy định của pháp luật;
b) Tên tổ chức khoa
học và công nghệ bao gồm tên đầy đủ, tên giao dịch quốc tế và tên viết tắt
(nếu có), được viết bằng các chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt; có thể
kèm theo các chữ cái F, J, Z, W, chữ số và ký hiệu, bảo đảm dễ đọc, dễ phát
âm.
Tên tổ chức khoa học
và công nghệ bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang
một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Khi dịch sang tiếng nước
ngoài, tên riêng của tổ chức khoa học và công nghệ có thể giữ nguyên hoặc
dịch theo nghĩa tương ứng sang tiếng nước ngoài.
Tên tổ chức không
được trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của tổ chức khác đang hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam; không được sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch
sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc hoặc vi phạm quyền sở
hữu trí tuệ;
c) Có trụ sở chính
tại Việt Nam với địa chỉ rõ ràng theo địa danh hành chính, có số điện thoại,
địa chỉ thư điện tử liên lạc chính thức;
d) Người đại diện
theo pháp luật là người đứng đầu tổ chức, được quy định rõ trong điều lệ hoặc
quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền;
đ) Lĩnh vực hoạt động
được xác định theo mã cấp 2 của Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công
nghệ;
e) Quy định cụ thể cơ
cấu tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của các chức danh lãnh đạo và bộ máy điều
hành;
g) Điều kiện, trình
tự, thủ tục sáp nhập, chia, tách, giải thể (nếu có).
2. Nhân lực khoa học
và công nghệ
a) Có ít nhất 05
người có trình độ đại học trở lên làm việc toàn thời gian (đối với tổ chức
khoa học và công nghệ công lập thực hiện theo quy định của Chính phủ về thành
lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập); trong đó tối thiểu 30%
có trình độ chuyên môn phù hợp với từng lĩnh vực đăng ký hoạt động;
b) Đối với tổ chức
nghiên cứu khoa học hoặc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phải có
ít nhất 01 tiến sĩ có chuyên môn phù hợp, làm việc toàn thời gian trong mỗi
lĩnh vực đăng ký;
c) Người đứng đầu tổ
chức phải có trình độ đại học trở lên, có năng lực chuyên môn và kinh nghiệm
quản lý phù hợp; đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập được thành
lập dưới hình thức viện, người đứng đầu phải có trình độ tiến sĩ.
3. Cơ sở vật chất -
kỹ thuật
Có quyền sở hữu hoặc
quyền sử dụng hợp pháp trụ sở, nhà xưởng, phòng thí nghiệm, thiết bị, tài sản
trí tuệ và các phương tiện kỹ thuật khác đáp ứng yêu cầu thực hiện chức năng,
nhiệm vụ của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
DANH SÁCH NHÂN LỰC
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh:
|
Số TT
|
Họ
và tên
|
Năm
sinh
|
Trình
độ đào tạo, chức danh khoa học
|
Chuyên
ngành
|
Chế
độ làm việc
|
Nơi
công tác của người làm việc kiêm nhiệm (nếu có)
|
|
Nam
|
Nữ
|
Chính
thức
|
Kiêm
nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC
NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ
TRỰC TIẾP (nếu
có) VỀ
NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH
(Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
……
, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký
và ghi rõ họ, tên/ và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
Mẫu
số 04
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN
TỔ CHỨC KH&CN
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày ... tháng
... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ
1. Tên tổ chức khoa học
và công nghệ:
Tên đầy đủ bằng tiếng
Việt:
..................................................................................................
Tên viết tắt bằng tiếng
Việt (nếu có): ....................................................................................
Tên đầy đủ bằng tiếng
nước ngoài (nếu có): ........................................................................
Tên viết tắt bằng tiếng
nước ngoài (nếu có): ........................................................................
2. Trụ sở chính:
Địa chỉ:
............................................................................................................................
Điện thoại:
.................................... Email:
........................................................................
3. Cơ quan/tổ chức
quyết định thành lập:
Tên cơ quan/tổ chức:
................................................................................................................
Quyết định thành lập
số: .................................... ngày
..............................................................
(Hoặc “Biên bản của Hội
đồng sáng lập ngày ..................... ”, đối với tổ chức do cá nhân thành
lập).
4. Người đứng đầu:
Họ và tên:
.......................................................................................................................................
Số căn cước/Căn cước
công dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài):
.......................................
Nơi cấp: ........................................................................
Ngày cấp: ...............................................
Điện thoại: ....................................
Email: .....................................................................................
Trình độ đào tạo: Chức
danh khoa học (nếu có): ........................................................................
5. Lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ (căn cứ vào quyết định thành lập và điều lệ tổ chức và hoạt
động của tổ chức):
6. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về
tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký tổ chức khoa học và công
nghệ;
- Hoạt động theo đúng
nội dung Giấy chứng nhận được cấp, đúng quy định của pháp luật và chịu trách
nhiệm về mọi hoạt động của tổ chức.
|
|
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu /ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
|
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ
LỊCH KHOA HỌC
(của
người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ)
1. Họ và tên:
..............................................................................................................................
2. Ngày sinh: ........................................................................
Giới tính: ....................................
3. Quốc tịch:
...............................................................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú: .................................... Điện thoại: .............. Email:
..............
Chỗ ở hiện nay:
..............................................................................................................................
5. Quá trình đào tạo (kể
cả các khoá đào tạo ngắn hạn có liên quan):
|
Từ ....................................
Đến ..................................
|
Ngành,
lĩnh vực đào tạo
|
Nơi
đào tạo
(Tên
trường, nước)
|
|
|
|
|
6. Quá trình công tác:
|
Từ .............................
Đến ...........................
|
Chức
vụ
(nếu
có)
|
Lĩnh
vực chuyên môn
|
Nơi
công tác
|
|
|
|
|
|
7. Trình độ ngoại ngữ (loại
tiếng, trình độ):
8. Những công trình đã
công bố:
(Ghi rõ các công trình,
bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu đã công bố, nơi công bố, năm công bố, nhà
xuất bản (nếu có)).
Tôi cam đoan và chịu trách
nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung bản lý lịch khoa học, nếu sai
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC
NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ
TRỰC TIẾP (nếu
có) VỀ
NỘI DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH KHOA HỌC
(Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
……
, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu
số 09
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……,
ngày … tháng … năm …
ĐIỀU
LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ......
(Tên
tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập)
Căn cứ Luật khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Căn cứ Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Điều lệ này quy định
về tổ chức và hoạt động của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ).
Chương
I
NHỮNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Cơ sở pháp lý
cho hoạt động của …
(Tên tổ chức khoa học và công nghệ)
… (Tên tổ chức khoa
học và công nghệ) là tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập,
hoạt động theo Luật khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025, Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi
số và các vấn đề chung và các văn bản liên quan, chịu sự quản lý của các cơ
quan Nhà nước có thẩm quyền.
Mục tiêu, phương hướng
hoạt động của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ): ghi tóm tắt, bảo
đảm không vi phạm các quy định tại Điều 14 của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 2. Tư cách pháp
nhân
1. Tên tổ chức (ghi
tên đầy đủ bằng tiếng Việt): Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
Tên đầy đủ và tên viết
tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
.......................................
2. Trụ sở chính:
............................................................................................................
Địa chỉ:
........................................................................ Email:
.....................................
Điện thoại:
....................................................................................................................
… (Tên tổ chức khoa
học và công nghệ) có thể mở văn phòng đại diện, chi nhánh khi có nhu cầu.
Việc thành lập và đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh tuân theo quy định của
pháp luật.
3. Người đại diện theo
pháp luật của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ): ................
Tên người đúng đầu:
............................................................................................................
Chức danh:
...........................................................................................................................
Điều 3. Nguyên tắc hoạt
động
… (Tên tổ chức khoa
học và công nghệ) là tổ chức khoa học và công nghệ có tư cách pháp nhân độc
lập, có con dấu riêng, có tài khoản riêng bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ theo
quy định của pháp luật.
Trong quá trình hoạt
động, … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ) tuân thủ các quy định của
pháp luật và của Điều lệ này.
Điều 4. Thành viên sáng
lập
1. Danh sách thành viên
sáng lập của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ) được liệt kê kèm theo
Điều lệ này (nếu có).
2. Các thành viên sáng
lập có thể tạo thành Hội đồng sáng lập. Ngay khi đi vào hoạt động, Hội đồng
sáng lập chuyển thành Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ).
3. …… (Tên tổ chức
khoa học và công nghệ) có thể chấp nhận các thành viên mới theo quyết định
của Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ). Danh sách có thể
được thay đổi, bổ sung theo các quy định của Điều lệ này. Mỗi lần thay đổi, bổ
sung, danh sách được cập nhật và là phần không thể tách rời của Điều lệ này.
Chương
II
CHỨC
NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 5. Lĩnh vực hoạt
động
(Ghi đúng theo lĩnh vực
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập theo quy định
của Thủ tướng Chính phủ).
Điều 6. Chức năng,
nhiệm vụ và quyền hạn
1. Chức năng:
(Nêu rõ chức năng
nghiên cứu, ứng dụng, dịch vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực đăng ký).
2. Nhiệm vụ:
(Nêu các nội dung hoạt
động cụ thể để thực hiện chức năng của đơn vị)
3. Quyền hạn:
- Tự tổ chức bộ máy, sử
dụng nhân lực phù hợp với chức năng, nhiệm vụ;
- Tự chủ xây dựng kế
hoạch hoạt động;
- Tự chủ ký kết các hợp
đồng nghiên cứu, dịch vụ khoa học và công nghệ;
- Tự chủ về tài chính;
- Tự chủ quyết định giá
cả các sản phẩm nghiên cứu, dịch vụ khoa học và công nghệ theo thỏa thuận qua
hợp đồng;
- Chủ động trong ký kết
các hợp đồng, các thỏa thuận hợp tác với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
trên cơ sở tuân thủ pháp luật;
- Các quyền khác theo
quy định của pháp luật.
Chương
III
TỔ
CHỨC BỘ MÁY
Điều 7. Cơ cấu tổ chức
Hội đồng … (Tên tổ
chức khoa học và công nghệ)(nếu có)
1. Hội đồng khoa học (nếu
có)
2. Ban điều hành (gồm
Viện trưởng/Giám đốc/…, Phó Viện trưởng/Phó Giám đốc/…) và Kế toán trưởng
4. Văn phòng và các
Phòng/Ban chức năng
5. Các bộ phận khác (nếu
có)
6. Văn phòng đại diện,
Chi nhánh (nếu có)
Điều 8. Hội đồng … (Tên tổ chức khoa
học và công nghệ) (nếu có)
1. Hội đồng … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ).
a) Bao gồm các thành
viên nêu tại Điều 4 và có quyền quyết định cao nhất đối với tổ chức và hoạt
động của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ).
b) Trường hợp tổ chức
khoa học và công nghệ không có Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và công
nghệ) thì các thành viên sáng lập có các quyền và trách nhiệm như của Hội
đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ).
2. Quyền của Hội đồng …
(Tên tổ chức khoa học và công nghệ)
a) Quyết định các vấn
đề quan trọng liên quan đến tổ chức và hoạt động của đơn vị như: chiến lược
phát triển và kế hoạch hoạt động hằng năm; bổ sung các thành viên mới của Hội
đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ); sửa đổi, bổ sung điều lệ; cơ
cấu tổ chức; giải thể.
b) Bầu, miễn nhiệm, bãi
nhiệm Chủ tịch Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ)
c) Quyết định nhân sự
Viện trưởng/Giám đốc/…
d) Bổ sung, miễn nhiệm
các thành viên của Hội đồng khoa học theo đề nghị của Viện trưởng/Giám đốc/…
đ) Thông qua kế hoạch
tài chính và báo cáo tài chính hằng năm của đơn vị.
e) Các quyền khác theo
quy định của pháp luật và Điều lệ này.
3. Trách nhiệm của Hội
đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ)
a) Ban hành các quyết
định hợp pháp và phù hợp với Điều lệ này. b) Chịu hoàn toàn trách nhiệm về các
quyết định của mình.
4. Cơ chế hoạt động của
Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ)
Quy định cụ thể các
trường hợp họp thường kỳ, bất thường, thủ tục chuẩn bị (mời họp, chuẩn bị
chương trình, nội dung cuộc họp), thành phần tham dự, cơ chế biểu quyết, hình
thức và nội dung của biên bản họp…
5. Quyền hạn và trách
nhiệm của Chủ tịch và các thành viên Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và
công nghệ)
Quy định cụ thể quyền
hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng trong việc xây dựng chương trình hoạt
động của Hội đồng, chủ trì, điều hành các cuộc họp của Hội đồng, ký các quyết
định của Hội đồng.
Quy định quyền hạn và
trách nhiệm của các thành viên Hội đồng trong việc tham gia họp, thảo luận,
kiến nghị và biểu quyết; quyền được thông tin và các quyền khác phù hợp với quy
định của pháp luật; tuân thủ Điều lệ của đơn vị; chấp hành quyết định của Hội
đồng và các nghĩa vụ khác (nếu có).
Điều 9. Hội đồng khoa
học (nếu
có)
Quy định về tiêu chuẩn,
thành phần, quyền và nghĩa vụ của Hội đồng và các thành viên.
Điều 10. Ban Điều hành
Quy định cơ chế bầu, bổ
nhiệm, miễn nhiệm và trách nhiệm, quyền hạn của các chức danh: Viện trưởng/Giám
đốc/…, Phó Viện trưởng/Giám đốc/…, kế toán trưởng và các trưởng ban/ bộ phận (nếu
có).
Riêng đối với Viện
trưởng/Giám đốc/…, phần trách nhiệm phải ghi rõ:
Viện trưởng/Giám đốc/…
là người điều hành cao nhất của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ),
chịu trách nhiệm toàn diện về hoạt động của … (Tên tổ chức khoa học và công
nghệ), tuân thủ các quy định của Luật khoa học và công nghệ, Luật báo chí,
Luật xuất bản và các pháp luật có liên quan.
Chương
IV
QUẢN
LÝ TÀI CHÍNH
Điều 11. Nguồn thu tài
chính
1. … (Tên tổ chức
khoa học và công nghệ) có quyền tự chủ về tài chính theo nguyên tắc lấy thu
bù chi trên cơ sở tuân thủ các quy định về tài chính của pháp luật.
2. Các nguồn tài chính
của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ):
a) Đóng góp của các
thành viên;
b) Nguồn thu từ hoạt
động nghiên cứu và phát triển;
c) Nguồn thu từ hoạt
động dịch vụ;
d) Nguồn thu hợp pháp
khác (nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, nguồn vay từ
các ngân hàng, tổ chức tín dụng…).
Điều 12. Các nguyên tắc
tài chính
1. Các khoản thu của … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ) sẽ được sử dụng vào các mục đích sau:
a) Trả lương, thù lao,
đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho người làm việc trong … (Tên tổ chức
khoa học và công nghệ).
b) Mua sắm, thuê các
phương tiện vật chất - kỹ thuật cần thiết cho hoạt động của đơn vị.
c) Các khoản chi khác
theo quy định hiện hành của pháp luật.
2. Sau khi hoàn trả các
chi phí, hoàn thành các nghĩa vụ, phần thu nhập còn lại sẽ được sử dụng cho các
Quỹ (ví dụ: Quỹ đầu tư và phát triển, Quỹ phúc lợi, Quỹ khen thưởng, Quỹ dự
phòng rủi ro).
3. Năm tài chính của … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ) bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày
31 tháng 12 hằng năm.
Chương
V
SÁP
NHẬP, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ TỔ CHỨC
Điều 13. Các điều kiện
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể
Quy định cụ thể các
trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể.
Điều 14. Trình tự, thủ
tục sáp nhập, chia tách, giải thể
Điều kiện, trình tự thủ
tục sáp nhập, hợp nhất, chi, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ thực
hiện theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 và 21 Nghị định số
262/2025/NĐ-CP.
Chương
VI
ĐIỀU
KHOẢN THI HÀNH
Điều 15. Hiệu lực của
Điều lệ
1. Điều lệ này có hiệu
lực kể từ ngày … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ) được cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
2. … (Tên tổ chức
khoa học và công nghệ) cam kết thực hiện đúng những quy định của bản Điều
lệ này, Luật khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và các quy định pháp luật
khác có liên quan.
Điều 16. Điều kiện sửa
đổi và bổ sung Điều lệ
1. Thể thức họp, thông
qua nội dung bổ sung, sửa đổi thực hiện theo quy định của Điều lệ này và các
quy định của pháp luật hiện hành.
2. Khi cần bổ sung, sửa
đổi nội dung Điều lệ này, những người sáng lập hoặc Hội đồng … (Tên tổ chức
khoa học và công nghệ) sẽ họp để thông qua quyết định nội dung thay đổi.
|
|
CÁC
CÁ NHÂN THÀNH LẬP
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 10
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ:
|
Số TT
|
Loại
cơ sở vật chất - kỹ thuật
|
Số lượng
|
Đơn
vị tính
|
Trị
giá (triệu
đồng)
|
Nguồn
|
|
Trong
nước
|
Nước
ngoài
|
|
Nhà
nước
|
Tổ chức
|
Cá
nhân
|
Tổ chức
|
Cá
nhân
|
|
I
|
Trụ sở, nhà xưởng,
phòng thí nghiệm, máy móc thiết bị, tài sản khác...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vốn bằng tiền (*)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số: .............................đồng
|
|
XÁC
NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ
TRỰC TIẾP (nếu
có) VỀ
NỘI DUNG BẢNG KÊ KHAI
(Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
……
, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký
và ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
(*)Đối với tổ chức khoa
học và công nghệ ngoài công lập và có vốn nước ngoài: kê khai số vốn bằng tiền
bảo đảm đủ kinh phí hoạt động thường xuyên (bao gồm tiền lương, tiền công và
tiền chi hoạt động bộ máy...) của tổ chức ít nhất trong 01 năm.
2.
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công
nghệ (Mã số TTHC: 1.014390)
|
Trình tự thực hiện
|
- Tổ chức khoa học và
công nghệ nộp 01 bộ hồ sơ thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tổ chức khoa học và công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ thông qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện;
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa
hợp lệ;
- Trong thời hạn 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền
xem xét, cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ đã được
thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại. Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản thông
báo nêu rõ lý do gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua
một trong các cách thức sau theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ:
- Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ
gồm:
a) Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
b) Tài liệu, hồ sơ
chứng minh nội dung thay đổi hoặc bổ sung:
- Thay đổi tên của tổ
chức: Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc đổi tên của tổ chức khoa học
và công nghệ;
- Thay đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt động của tổ chức:
+ Quyết định của cấp
có thẩm quyền về việc thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ;
+ Bảng danh sách nhân
lực theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
+ Bảng kê khai cơ sở
vật chất - kỹ thuật theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
262/2025/NĐ-CP.
- Thay đổi tên cơ
quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức: Quyết định
đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp hoặc thay đổi
cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức khoa học và công nghệ;
- Thay đổi người đứng
đầu tổ chức:
+ Quyết định bổ nhiệm
người đứng đầu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
+ Lý lịch khoa học
của người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
- Thay đổi về trụ sở
chính của tổ chức:
Hồ sơ chứng minh trụ
sở chính phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu
nhà, quyền sử dụng đất của tổ chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi
đặt trụ sở chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở chính, kèm
theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của bên cho thuê
hoặc cho mượn hoặc giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê, cho mượn của
bên cho thuê, cho mượn.
c) Trường hợp tổ chức
khoa học và công nghệ thay đổi trụ sở chính (chuyển sang tỉnh/thành phố khác
nơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ) dẫn đến
thay đổi cơ quan cấp giấy chứng nhận:
Tổ chức khoa học và
công nghệ nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận tại địa chỉ
trụ sở chính mới. Hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
- Hồ sơ về trụ sở
chính:
Hồ sơ chứng minh trụ
sở chính phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu
nhà, quyền sử dụng đất của tổ chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi
đặt trụ sở chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở chính, kèm
theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của bên cho thuê
hoặc cho mượn hoặc giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê, cho mượn của
bên cho thuê, cho mượn.
Thông tin về Giấy
chứng nhận cũ (số, ngày và cơ quan cấp) được ghi trên Giấy chứng nhận mới để
bảo đảm tính liên tục hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
Tổ chức phải có văn
bản đề nghị thay đổi trụ sở chính gửi cơ quan đã cấp giấy chứng nhận và nộp
lại bản gốc giấy chứng nhận. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, cơ quan cấp
Giấy chứng nhận có văn bản xác nhận tổ chức khoa học và công nghệ đã hoàn tất
thủ tục đồng thời gửi bản sao giấy chứng nhận và hồ sơ cấp giấy chứng nhận
đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ của tổ chức cho cơ quan cấp giấy chứng
nhận nơi tổ chức chuyển trụ sở đến.
2. Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Tổ chức khoa học và
công nghệ.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Giấy chứng nhận đăng
ký tổ chức khoa học và công nghệ theo mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu số 04 - Bảng
danh sách nhân lực tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
262/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 05 - Đơn đề
nghị thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và
công nghệ tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ CP.
- Mẫu số 08 - Lý lịch
khoa học của người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 10 - Bảng kê
khai cơ sở vật chất - kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
262/2025/NĐ-CP.
|
|
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
1. Điều lệ tổ chức và
hoạt động
a) Có điều lệ tổ chức
và hoạt động quy định rõ: tên gọi, mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực
hoạt động, cơ cấu tổ chức, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, phương thức quản lý
và điều hành, điều kiện chia, tách, sáp nhập, giải thể và các nội dung khác
theo quy định của pháp luật;
b) Tên tổ chức khoa
học và công nghệ bao gồm tên đầy đủ, tên giao dịch quốc tế và tên viết tắt
(nếu có), được viết bằng các chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt; có thể
kèm theo các chữ cái F, J, Z, W, chữ số và ký hiệu, bảo đảm dễ đọc, dễ phát
âm.
Tên tổ chức khoa học
và công nghệ bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang
một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Khi dịch sang tiếng nước
ngoài, tên riêng của tổ chức khoa học và công nghệ có thể giữ nguyên hoặc
dịch theo nghĩa tương ứng sang tiếng nước ngoài.
Tên tổ chức không
được trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của tổ chức khác đang hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam; không được sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch
sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc hoặc vi phạm quyền sở
hữu trí tuệ;
c) Có trụ sở chính
tại Việt Nam với địa chỉ rõ ràng theo địa danh hành chính, có số điện thoại,
địa chỉ thư điện tử liên lạc chính thức;
d) Người đại diện
theo pháp luật là người đứng đầu tổ chức, được quy định rõ trong điều lệ hoặc
quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền;
đ) Lĩnh vực hoạt động
được xác định theo mã cấp 2 của Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công
nghệ;
e) Quy định cụ thể cơ
cấu tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của các chức danh lãnh đạo và bộ máy điều
hành;
g) Điều kiện, trình
tự, thủ tục sáp nhập, chia, tách, giải thể (nếu có).
2. Nhân lực khoa học
và công nghệ
a) Có ít nhất 05
người có trình độ đại học trở lên làm việc toàn thời gian (đối với tổ chức
khoa học và công nghệ công lập thực hiện theo quy định của Chính phủ về thành
lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập); trong đó tối thiểu 30%
có trình độ chuyên môn phù hợp với từng lĩnh vực đăng ký hoạt động;
b) Đối với tổ chức
nghiên cứu khoa học hoặc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phải có
ít nhất 01 tiến sĩ có chuyên môn phù hợp, làm việc toàn thời gian trong mỗi
lĩnh vực đăng ký;
c) Người đứng đầu tổ
chức phải có trình độ đại học trở lên, có năng lực chuyên môn và kinh nghiệm
quản lý phù hợp; đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập được thành
lập dưới hình thức viện, người đứng đầu phải có trình độ tiến sĩ.
3. Cơ sở vật chất -
kỹ thuật
Có quyền sở hữu hoặc
quyền sử dụng hợp pháp trụ sở, nhà xưởng, phòng thí nghiệm, thiết bị, tài sản
trí tuệ và các phương tiện kỹ thuật khác đáp ứng yêu cầu thực hiện chức năng,
nhiệm vụ của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
DANH SÁCH NHÂN LỰC
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh:
|
Số TT
|
Họ
và tên
|
Năm
sinh
|
Trình
độ đào tạo, chức danh khoa học
|
Chuyên
ngành
|
Chế
độ làm việc
|
Nơi
công tác của người làm việc kiêm nhiệm (nếu có)
|
|
Nam
|
Nữ
|
Chính
thức
|
Kiêm
nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC
NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ
TRỰC TIẾP (nếu
có) VỀ
NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH
(Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
…
, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký
và ghi rõ họ, tên/ và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
Mẫu
số 04
|
TÊN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ CHI NHÁNH
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………., ngày ... tháng
... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ/ GIẤY CHỨNG NHẬN VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
Kính
gửi: Cơ quan thực hiện chức năng thông tin, thống kê thuộc Bộ Khoa học và Công
nghệ/Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố
1. Tên tổ chức khoa học
và công nghệ/Tên văn phòng đại diện/chi nhánh: (tên đầy đủ bằng tiếng
Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu
có)).
2. Giấy chứng nhận đăng
ký tổ chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh:
Số: ..................................
Cơ quan cấp: ....................................Ngày cấp:
....................................
3. Trụ sở chính của tổ
chức/trụ sở văn phòng đại diện/chi nhánh:
Địa chỉ:
........................................................................................................................................
Điện thoại: ....................................
Email: ...................................................................................
4. Đề nghị được thay
đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công
nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh: (Tổ chức khoa học và
công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh liệt kê một hoặc một số nội dung đề nghị
thay đổi, bổ sung hoặc lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh).
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về
tính chính xác, trung thực của Đơn đề nghị này và các tài liệu kèm theo;
- Hoạt động theo đúng
nội dung Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng nhận
Văn phòng đại diện/chi nhánh được cấp, đúng quy định của pháp luật.
|
|
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ
LỊCH KHOA HỌC
(của
người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ)
1. Họ và tên: ..............................................................................................................................
2. Ngày sinh:
........................................................................ Giới
tính: ....................................
3. Quốc tịch:
...............................................................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú: .................................... Điện thoại: ..............
Email: ..............
Chỗ ở hiện nay:
..............................................................................................................................
5. Quá trình đào tạo (kể
cả các khoá đào tạo ngắn hạn có liên quan):
|
Từ ....................................
Đến ..................................
|
Ngành,
lĩnh vực đào tạo
|
Nơi
đào tạo
(Tên
trường, nước)
|
|
|
|
|
6. Quá trình công tác:
|
Từ .............................
Đến ...........................
|
Chức
vụ
(nếu
có)
|
Lĩnh
vực chuyên môn
|
Nơi
công tác
|
|
|
|
|
|
7. Trình độ ngoại ngữ (loại
tiếng, trình độ):
8. Những công trình đã
công bố:
(Ghi rõ các công trình,
bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu đã công bố, nơi công bố, năm công bố, nhà
xuất bản (nếu có)).
Tôi cam đoan và chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung bản lý lịch khoa học,
nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC
NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ
TRỰC TIẾP (nếu
có) VỀ
NỘI DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH KHOA HỌC
(Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
……
, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu
số 10
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ:
|
Số TT
|
Loại
cơ sở vật chất - kỹ thuật
|
Số lượng
|
Đơn
vị tính
|
Trị
giá (triệu
đồng)
|
Nguồn
|
|
Trong
nước
|
Nước
ngoài
|
|
Nhà
nước
|
Tổ chức
|
Cá
nhân
|
Tổ chức
|
Cá
nhân
|
|
I
|
Trụ sở, nhà xưởng,
phòng thí nghiệm, máy móc thiết bị, tài sản khác...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vốn bằng tiền (*)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số: .............................đồng
|
|
XÁC
NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ
TRỰC TIẾP (nếu
có) VỀ
NỘI DUNG BẢNG KÊ KHAI
(Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
……
, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký
và ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
(*)Đối với tổ chức khoa
học và công nghệ ngoài công lập và có vốn nước ngoài: kê khai số vốn bằng tiền
bảo đảm đủ kinh phí hoạt động thường xuyên (bao gồm tiền lương, tiền công và
tiền chi hoạt động bộ máy...) của tổ chức ít nhất trong 01 năm.
3.
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã
số TTHC: 1.014394)
|
Trình tự thực hiện
|
- Tổ chức khoa học và
công nghệ nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài
đến Sở Khoa học và Công nghệ nơi đặt trụ sở chính thông qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua đường bưu
điện;
- Trong thời hạn
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công
nghệ kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, phải có
văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ thực
hiện xem xét và có văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều kiện. Trường
hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua
một trong các cách thức sau theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ:
- Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ
gồm:
a) Đơn đề nghị thành
lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP;
b) Đề án thành lập
đơn vị trực thuộc, nêu rõ: sự cần thiết, mục tiêu, nội dung hoạt động, địa
điểm và hình thức tổ chức;
c) Cam kết thực hiện
đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam;
d) Cam kết không vi
phạm các quy định tại Điều 14 của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
Tổ chức khoa học và
công nghệ đã được Cục Thông tin, Thống kê, Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Văn bản thông báo về
việc đáp ứng các điều kiện.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính kèm)
|
Mẫu số 02 - Đơn đề
nghị thành lập tổ chức trực thuộc ở nước ngoài tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
* Lưu ý: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
Mẫu
số 02
|
TÊN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
---------------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………., ngày ... tháng
... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP TỔ CHỨC TRỰC THUỘC Ở NƯỚC NGOÀI
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ….
1. Tên tổ chức khoa học và
công nghệ (Tên
đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng
nước ngoài (nếu có)):
2. Giấy chứng nhận đăng ký
tổ chức khoa học và công nghệ
Số: .................................
Cơ quan cấp: ................................... Cấp ngày:
....................................
3. Tóm tắt quá trình thành
lập và hoạt động của tổ chức
(Sơ lược về lịch sử
phát triển, chức năng, nhiệm vụ của tổ chức khoa học và công nghệ, những hoạt
động của tổ chức, đặc biệt là hoạt động hợp tác quốc tế).
Đề nghị được thành lập
tổ chức trực thuộc ở nước ngoài với nội dung cụ thể như sau:
Tên tổ chức trực
thuộc/văn phòng đại diện/chi nhánh ở nước ngoài (Tên đầy đủ bằng tiếng Việt,
tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)):
Địa điểm dự kiến (Chi
tiết đến cấp thành phố và tương đương):
...............................................
Lĩnh vực hoạt động (Căn
cứ theo lĩnh vực hoạt động của tổ chức chủ quản):
.............................
Thời gian hoạt động dự
kiến:
.........................................................................................................
Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về
tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cho phép thành lập tổ
chức trực thuộc/ văn phòng đại diện/chi nhánh ở nước ngoài;
- Chấp hành nghiêm chỉnh
quy định của pháp luật của nước sở tại liên quan đến tổ chức khoa học và công
nghệ trực thuộc ở nước ngoài.
|
|
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của tổ chức)
|
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Mã số TTHC:
1.014389)
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian
thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ
sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết
|
Lãnh
đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, không hợp lệ theo quy định, dự thảo thông báo bằng văn bản đến
tổ chức đã nộp hồ sơ.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
02
ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và
công nghệ; trường hợp từ chối cấp phải dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
4,5
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
|
Bước
4
|
- Xem xét dự thảo Kết
quả
- Trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Kết quả
|
Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Cấp số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ và chuyển trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đồng
thời chuyển hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC.
|
Văn
thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận
kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Viên
chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
(Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
2.
Thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và
công nghệ (Mã số TTHC: 1.014390)
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian
thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ
sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết
|
Lãnh
đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm PVHCC và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, không hợp lệ theo quy định, dự thảo thông báo bằng văn bản đến
tổ chức đã nộp hồ sơ.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
02
ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và
công nghệ; trường hợp từ chối cấp phải dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
2,5
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
|
Bước
4
|
- Xem xét dự thảo Kết
quả
- Trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Kết quả
|
Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Cấp số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ và chuyển trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đồng
thời chuyển hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC.
|
Văn
thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận
kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Viên
chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
(Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|
3.
Thủ tục thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công
nghệ (Mã số 1.014394)
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra
hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ
sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết
|
Lãnh
đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ
|
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, không hợp lệ theo quy định, dự thảo thông báo bằng văn bản đến
tổ chức đã nộp hồ sơ.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
02
ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, dự thảo Văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều
kiện thành
lập đơn vị trực thuộc
ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ; trường hợp từ chối cấp phải
dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
Chuyên
viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
6,5
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
|
Bước
4
|
- Xem xét dự thảo Kết
quả
- Trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Kết quả
|
Lãnh
đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Cấp số, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ và chuyển trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đồng
thời chuyển hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC.
|
Văn
thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận
kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Viên
chức làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
01
giờ làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
(Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
|