|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 951/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 08
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
940/QĐ-TTPVHCC ngày 04/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị
bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội tại văn bản số 4772/SKHCN-TCĐL ngày
06/7/2026 về việc phê duyệt quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực TCĐLCL thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại các Phụ lục đính kèm)
Điều 2.
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết
định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành
phố theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết
TTHC sau hết hiệu lực thi hành: QT.24.TCĐL và QT.25.TCĐL Phụ lục 2 ban hành kèm
theo Quyết định số 496/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện
thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
Điều 4.
Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ; (để b/cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để b/cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố; (để b/cáo)
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT; (để b/cáo)
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNHLĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ
|
Mã quy trình nội bộ
|
|
01
|
Quy trình Kiểm tra chất lượng
hàng hoá nhập khẩu có mức độ rủi ro cao (địa phương)
|
QT.13.TCĐL.2026
|
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNHLĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Tên
quy trình: Quy trình Kiểm tra chất lượng hàng hoá nhập khẩu có mức độ rủi ro
cao (địa phương).
Mã số quy trình:
QT.13.TCĐL.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN
ngày 18/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
mới được ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 940/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đăng ký kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị
định số 37/2026/NĐ-CP.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Giấy chứng nhận hợp quy (nếu
đã có) do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có các thông
tin liên quan đến hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp
cho lô hàng, phải có các thông tin liên quan đến lô hàng nhập khẩu (tên hàng
hóa; nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật; xuất xứ, nhà sản xuất; khối lượng/số
lượng; tờ khai hàng hóa nhập khẩu; hóa đơn).
|
Bản sao
|
01
|
|
3
|
Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính
hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi
nhãn).
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính
chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn Trường hợp
sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về
nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của
hồ sơ nhập khẩu.
|
Bản chính
|
01
|
|
|
Lưu ý:
- Nếu quá thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ mà vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức,
cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời
gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ.
- Đối với hàng hóa nhập khẩu
chưa có Giấy chứng nhận hợp quy, tổ chức, cá nhân làm thủ tục với cơ quan hải
quan để đưa hàng hóa nhập khẩu về địa điểm bảo quản hàng hóa theo quy định của
pháp luật hải quan; đồng thời, liên hệ với tổ chức chứng nhận được chỉ định để
thực hiện đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
- Các bước kiểm tra tiếp theo
chỉ được thực hiện sau khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ
sơ.
|
|
|
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia hoặc Cổng thông tin một cửa quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
https://vnsw.gov.vn/
|
|
2
|
Khi Cổng dịch vụ công Quốc gia
bị lỗi hoặc TTHC chưa hoàn thiện hạ tầng Dịch vụ công trực tuyến thì thực hiện
nộp hồ sơ bản giấy theo 1 trong 2 cách thức sau:
|
|
|
2.1
|
Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
|
2.2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc
|
08 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo
|
Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
|
|
2
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký
kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
|
Mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
|
|
3
|
Thông báo kết quả kiểm tra nhà
nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
|
Mẫu số 3 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
|
6. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa có mức độ rủi ro cao mở tờ
khai hải quan hoặc là m thủ tục thông quan tại các cửa khẩu, địa điểm kiểm tra
trên địa bàn thành phố Hà Nội.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết (ĐVT: giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Các Chi nhánh - Trung tâm
PVHCC
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân nộp hồ sơ; luân
chuyển hồ sơ cho bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ: Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý
do.
|
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP).
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng
|
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ.
|
0,06 ngày làm việc (0,5 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Soạn thảo văn bản tiếp nhận
hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu:
|
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng
ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 02 -TCĐL);
- Thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 03 Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/NĐ-CP).
|
|
+ Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: xác nhận các nội dung còn thiếu và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; kí nháy bản
đăng ký kiểm tra.
|
|
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và phù hợp: kí nháy bản đăng ký kiểm tra; soạn thảo Thông báo kết quả kiểm
tra đáp ứng yêu cầu chất lượng.
|
|
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng
không đáp ứng yêu cầu về nhãn: kí nháy bản đăng ký kiểm tra; soạn thảo
văn bản yêu cầu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc.
Trường hợp không khắc phục được, soạn thảo Thông báo kết quả kiểm tra không
đáp ứng yêu cầu về nhãn.
|
|
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp: soạn thảo Thông báo kết quả
kiểm tra không đáp ứng yêu cầu chất lượng.
|
|
+ Trường hợp tổ chức, cá
nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ, soạn
thảo Thông báo kết quả kiểm tra ghi rõ “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ
sơ”.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng
|
Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự
thảo kết quả giải quyết TTHC:
- Trường hợp đồng ý: chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC.
- Trường hợp không đồng ý:
Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng
ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 02 -TCĐL);
- Thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 03 Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/ NĐ-CP).
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền phê duyệt TTHC
|
Kiểm tra hồ sơ, ký duyệt:
- Trường hợp đồng ý: phê
duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư.
- Trường hợp không đồng ý:
Trả lại lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ.
|
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định;
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng
ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 02 -TCĐL);
- Thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 03 Phụ lục VII Nghị định
số 37/2026/ NĐ-CP).
|
|
Bước 6
|
Văn thư của cơ quan, đơn vị
được giao tiếp nhận, giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
hồ sơ từ Lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho các Điểm hỗ trợ Dịch
vụ công - Trung tâm PVHCC (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
0,06 ngày làm việc (0,5 giờ làm việc)
|
Thông báo kết quả kiểm tra nhà
nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 03 Phụ lục VII Nghị định số
37/2026/ NĐ-CP)
|
|
Bước 7
|
Cán bộ các Các Chi nhánh -
Trung tâm PVHCC
|
Trả kết quả TTHC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 01 ngày làm việc (08 giờ)
|
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy tới cá nhân, đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Mẫu số 01
PLNĐ
37/2026/NĐ-CP
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Đăng ký kiểm tra chất lượng
hàng hóa sau:
|
STT
|
Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại
|
Đặc tính kỹ thuật
|
Xuất xứ
|
Nhà sản xuất
|
Khối lượng/ số lượng
|
Cửa khẩu nhập
|
Thời gian nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ tập kết hàng hóa:
Hồ sơ nhập khẩu gồm:
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng
thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu: … do … Tổ chức … cấp ngày:
…/…/…
- Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính
hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn).
- Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính
chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn.
Chúng tôi xin cam đoan và chịu
trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai báo nêu trên về hồ
sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu
phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật … và tiêu chuẩn công bố áp dụng …
|
Ngày … tháng …
năm …
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TP. HÀ NỘI
Vào sổ đăng ký số: / /SKHCN
|
…, ngày … tháng
… năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU
|
Mẫu số 02 -TCĐL
|
SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TP HÀ NỘI
PHÒNG TIÊU CHUẨN VÀ ĐO LƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….,
ngày … tháng … năm 20……
|
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG
HÓA NHẬP KHẨU
|
STT
|
Hạng mục kiểm tra
|
Có/Không
|
Ghi chú
|
|
Có
|
Không
|
|
|
1
|
Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước
về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
|
□
|
□
|
|
|
2
|
Giấy chứng nhận hợp quy do tổ
chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp/Chứng thư giám định chất lượng do
tổ chức giám định được chỉ định cấp
|
□
|
□
|
|
|
3
|
Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính
hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi
nhãn)
|
□
|
□
|
|
|
4
|
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính
chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn
|
□
|
□
|
|
KẾT
LUẬN
□ Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp
nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.
□ Hồ sơ không đầy đủ về số lượng:
Tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục: … trong thời gian 07 ngày làm việc.
Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA
HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 03
PLNĐ
37/2026/NĐ-CP
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/TB-SKHCN
|
…….,
ngày … tháng … năm 20……
|
THÔNG BÁO
Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu
|
STT
|
Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại
|
Đặc tính kỹ thuật
|
Xuất xứ
|
Nhà sản xuất
|
Khối lượng/ số lượng
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cửa khẩu nhập:
- Thời gian nhập khẩu:
- Thuộc lô hàng có Giấy đăng ký
kiểm tra số: ngày tháng năm 20 …
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc
Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu số … do ... (tên đơn vị cấp)
... cấp ngày: …/…/….
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:
- Căn cứ kiểm tra:
+ Tiêu chuẩn công bố áp dụng:
+ Quy chuẩn kỹ thuật:
+ Quy định khác:
KẾT
QUẢ KIỂM TRA
Ghi một trong các nội dung:
Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng
hóa nhập khẩu
Hoặc Không đáp ứng yêu cầu chất
lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do và các yêu cầu khác nếu có
Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu
cầu về nhãn
Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy
đủ hồ sơ
|
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu;
- Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, TCĐL.
|
GIÁM ĐỐC
|
_________________________
1 Các nội dung
nêu tại bảng này được ghi theo Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định
chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu.