Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 51/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành: 03/11/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 03 tháng 11 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 33

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 cho các bộ, cơ quan ở trung ương và các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung kinh phí sự nghiệp của ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025;

Xét Tờ trình số 11316/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 đã phân bổ tại Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:

1. Điều chỉnh giảm tổng kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương số tiền: 9.762.047.000 đồng (Chín tỷ bảy trăm sáu mươi hai triệu, không trăm bốn mươi bảy nghìn đồng) để trả về ngân sách trung ương.

2. Điều chỉnh phân bổ từ nguồn kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách trung ương cho các đơn vị, xã, phường (sau sáp nhập), số tiền: 326.385.953.000 đồng (Ba trăm hai mươi sáu tỷ, ba trăm tám mươi lăm triệu, chín trăm năm mươi ba nghìn đồng).

(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Các Bộ: NN&MT, Tài chính (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND, UBND, Cơ quan UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Website: http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

PHỤ LỤC 01

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỐ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
GIẢM NGHÈO BÈN VỮNG NĂM 2025

ĐVT: Đồng

TT

Nội dung

Kinh phí phân bổ

Tổng

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Sự nghiệp văn hóa, thông tin

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

Sự nghiệp kinh tế

 

Tổng cộng

326.385.953.000

66.556.000.000

8.725.000.000

13.949.000.000

237.155.953.000

1

Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế-xã hội

28.959.953.000

 

 

 

28.959.953.000

2

Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo

93.075.000.000

 

 

 

93.075.000.000

3

Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện sinh dưỡng

53.401.000.000

0

0

13.949.000.000

39.452.000.000

3.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp

39.452.000.000

 

 

 

39.452.000.000

3.2

Tiểu dự án 2: Cải thiện sinh dưỡng

13.949.000.000

 

 

13.949.000.000

 

4

Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững

65.411.000.000

44.342.000.000

0

0

21.069.000.000

4.1

Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn

44.342.000.000

44.342.000.000

 

 

 

4.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

3.779.000.000

 

 

 

3.779.000.000

4.3

Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững

17.290.000.000

 

 

 

17.290.000.000

5

Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo

54.600.000.000

 

 

 

54.600.000.000

6

Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin

8.725.000.000

 

8.725.000.000

0

0

6.1

Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin

3.385.000.000

 

3.385.000.000

 

 

6.2

Tiểu dự án 2: Truyền thông về giảm nghèo đa chiều

5.340.000.000

 

5.340.000.000

 

 

7

Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát chương trình

22.214.000.000

22.214.000.000

0

0

0

7.1

Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện chương trình

15.208.000.000

15.208.000.000

 

 

 

7.2

Tiểu dự án 2: Giảm sát, đánh giá

7.006.000.000

7.006.000.000

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025

 

Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo

Kinh phí chi thường xuyên duy tu, bảo dưỡng

Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế

ĐVT: Đồng

TT

Đơn vị, địa phương

Kinh phí phân bố

Kinh phí trả về ngân sách

Ghi chú

 

Tổng cộng

28.959.953.000

82.047.000

 

I

Huyện Kỳ Sơn (cũ)

7.928.000.000

 

 

1

Ban Quản lý dự án khu vực Kỳ Sơn

7.928.000.000

 

 

II

Huyện Tương Dương (cũ)

7.038.000.000

 

 

2

Xã Yên Hòa

1.400.000.000

 

 

3

Xã Nga My

1.400.000.000

 

 

4

Xã Nhôn Mai

2.838.000.000

 

 

5

Xã Hữu Khuông

1.400.000.000

 

 

III

Huyện Quế Phong (cũ)

7.683.953.000

82.047.000

 

6

Xã Quế Phong

4.395.243.000

 

 

7

Xã Tiền Phong

3.288.710.000

 

 

IV

Huyện Quỳ Châu (cũ)

6.310.000.000

 

 

8

Xã Quỳ Châu

700.000.000

 

 

9

Xã Châu Tiến

2.610.000.000

 

 

10

Xã Hùng Chân

1.600.000.000

 

 

11

Xã Châu Bình

1.400.000.000

 

 

 

PHỤ LỤC 03

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025

Dự án 2: Đa dạng sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo

Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế

ĐVT: Đồng

 

Đơn vị, địa phương

Kinh phí phân bổ

Ghi chú

 

Tổng cộng

93.075.000.000

 

A

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9.598.000.000

 

B

Các địa phương

83.477.000.000

 

I

Thành phố Vinh (cũ)

4.875.000.000

 

1

Phường Trường Vinh

189.500.000

 

2

Phường Thành Vinh

143.200.000

 

3

Phường Vinh Hưng

487.500.000

 

4

Phường Vinh Phú

561.000.000

 

5

Phường Vinh Lộc

2.004.200.000

 

6

Phường Cửa Lò

1.489.600.000

 

II

Huyện Nam Đàn (cũ)

2.590.000.000

 

7

Xã Vạn An

482.500.000

 

8

Xã Nam Đàn

616.200.000

 

9

Xã Đại Huệ

516.700.000

 

10

Xã Thiên Nhẫn

519.900.000

 

11

Xã Kim Liên

454.700.000

 

III

Huyện Hưng Nguyên (cũ)

2.895.000.000

 

12

Xã Hưng Nguyên

472.300.000

 

13

Xã Yên Trung

1.207.000.000

 

14

Xã Hưng Nguyên Nam

515.700.000

 

15

Xã Lam Thành

700.000.000

 

IV

Huyện Nghi Lộc (cũ)

3.444.000.000

 

16

Xã Nghi Lộc

465.400.000

 

17

Xã Phúc Lộc

543.100.000

 

18

Xã Đông Lộc

368.200.000

 

19

Xã Trung Lộc

359 600.000

 

20

Xã Thần Lĩnh

524.800.000

 

21

Xã Hải Lộc

623.200.000

 

22

Xã Văn Kiều

559.700.000

 

V

Huyện Đô Lương (cũ)

3.974.000.000

 

23

Xã Đô Lương

534.800.000

 

24

Xã Bạch Ngọc

736.700.000

 

25

Xã Văn Hiến

578.900.000

 

26

Xã Bạch Hà

828.500.000

 

27

Xã Thuần Trung

700.300.000

 

28

Xã Lương Sơn

594.800.000

 

VI

Huyện Diễn Châu (cũ)

4.372.000.000

 

29

Xã Diễn Châu

689.000.000

 

30

Xã Đức Châu

459.000.000

 

31

Xã Quảng Châu

471.000.000

 

32

Xã Hải Châu

505.000.000

 

33

Xã Tân Châu

527.000.000

 

34

Xã An Châu

532.000.000

 

35

Xã Minh Châu

525.000.000

 

36

Xã Hùng Châu

664.000.000

 

VII

Huyện Yên Thành (cũ)

4.372.000.000

 

37

Xã Yên Thành

840.000.000

 

38

Xã Quan Thành

600.000.000

 

39

Xã Hợp Minh

750.000.000

 

40

Xã Vân Tụ

832.000.000

 

41

Xã Vân Du

680.000.000

 

42

Xã Đông Thành

670.000.000

 

VIII

Huyện Quỳnh Lưu (cũ)

5.166.000.000

 

43

Xã Quỳnh Lưu

755.000.000

 

44

Xã Quỳnh Văn

740.000.000

 

45

Xã Quỳnh Anh

748.000.000

 

46

Xã Quỳnh Tam

742.000.000

 

47

Xã Quỳnh Phú

743.000.000

 

48

Xã Quỳnh Sơn

738.000.000

 

49

Xã Quỳnh Thắng

700.000.000

 

X

Thị xã Thái Hòa (cũ)

2.114.000.000

 

50

Phường Thái Hòa

608.000.000

 

51

Phường Tây Hiếu

594.000.000

 

52

Xã Đông Hiếu

912.000.000

 

XI

Huyện Thanh Chương (cũ)

4.769.000.000

 

53

Xã Cát Ngạn

184.000.000

 

54

Xã Tam Đồng

246.000.000

 

55

Xã Hạnh Lâm

171.000.000

 

56

Xã Sơn Lâm

2.429.000.000

 

57

Xã Hoa Quân

513.000.000

 

58

Xã Kim Bảng

319.000.000

 

59

Xã Bích Hào

4 51.000.000

 

60

Xã Đại Đồng

151.000.000

 

61

Xã Xuân Lâm

305.000.000

 

XII

Huyện Anh Sơn (cũ)

4.133.000.000

 

62

Xã Yên Xuân

1.343.000.000

 

63

Xã Nhân Hòa

881.000.000

 

64

Xã Vĩnh Tường

905.000.000

 

65

Xã Thành Bình Thọ

1.004.000.000

 

XIII

Huyện Tân Kỳ (cũ)

4.133.000.000

 

66

Xã Tân Kỳ

440.400.000

 

67

Xã Tân Phú

420.900.000

 

68

Xã Tân An

655.500.000

 

69

Xã Nghĩa Đồng

198.500.000

 

70

Xã Giai Xuân

1.135.800.000

 

71

Xã Nghĩa Hành

724.400.000

 

72

Xã Tiên Đồng

557.500.000

 

XIV

Huyện Nghĩa Đàn (cũ)

3.444.000.000

 

73

Xã Nghĩa Đàn

254.000.000

 

74

Xã Nghĩa Thọ

5 06.000.000

 

75

Xã Nghĩa Lâm

718.000.000

 

76

Xã Nghĩa Mai

742.000.000

 

77

Xã Nghĩa Hưng

520.000.000

 

78

Xã Nghĩa Khánh

434.000.000

 

79

Xã Nghĩa Lộc

270.000.000

 

XV

Huyện Quỳ Hợp (cũ)

5.166.000.000

 

80

Xã Quỳ Hợp

358.300.000

 

81

Xã Tam Hợp

376.700.000

 

82

Xã Châu Lộc

984.300.000

 

83

Xã Châu Hồng

1.066.900.000

 

84

Xã Mường Ham

945.900.000

 

85

Xã Mường Chọng

940.700.000

 

86

Xã Minh Hợp

493.200.000

 

XVI

Huyện Quỳ Châu (cũ)

5.378.000.000

 

87

Xã Quỳ Châu

1.457.139.000

 

88

Xã Châu Tiến

1.577.341.000

 

89

Xã Hùng Chân

1.323.755.O00

 

90

Xã Châu Bình

1.019.765.000

 

XVII

Huyện Quế Phong (cũ)

6.147.000.000

 

91

Xã Quế Phong

2.947.000.000

 

92

Xã Tiền Phong

700.000.000

 

93

Xã Tri Lễ

800.000.000

 

94

Xã Mường Quàng

].000.000.000

 

95

Xã Thông Thụ

700.000.000

 

XVIII

Huyện Con Cuông (cũ)

3.961.000.000

 

96

Xã Con Cuông

278.708.722

 

97

Xã Môn Sơn

1.064.792.420

 

98

Xã Mậu Thạch

985.558.519

 

99

Xã Cam Phục

560.892.612

 

100

Xã Châu Khê

790.253.904

 

101

Xã Bình Chuẩn

280.793.823

 

XIX

Huyện Tương Dương (cũ)

5.761.000.000

 

102

Xã Tam Quang

741.000.000

 

103

Xã Tam Thái

500.000.000

 

104

Xã Tương Dương

790.000.000

 

105

Xã Yên Na

800.000.000

 

106

Xã Yên Hòa

560.000.000

 

107

Xã Nga My

610.000.000

 

108

Xã Nhôn Mai

780.000.000

 

109

Xã Hữu Khuông

380.000.000

 

110

Xã Lượng Minh

600.000.000

 

XX

Huyện Kỳ Sơn (cũ)

6.783.000.000

 

111

Xã Mường Xén

377.000.000

 

112

Xã Hữu Kiệm

830.000.000

 

113

Xã Nậm Cắn

744.000.000

 

114

Xã Chiêu Lưu

717.000.000

 

115

Xã Na Loi

394.000.000

 

116

Xã Mường Típ

567.000.000

 

117

Xã Na Ngoi

660.000.000

 

118

Xã Mỹ Lý

538.000.000

 

119

Xã Bắc Lý

561.000.000

 

120

Xã Keng Đu

497.000.000

 

121

Xã Huồi Tụ

448.000.000

 

122

Xã Mường Lống

450.000.000

 

 

PHỤ LỤC 04

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025

Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất. cải thiện dinh dưỡng
(Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp;
Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưỡng)

Lĩnh vực: Tiểu dự án 1: Sự nghiệp kinh tế; Tiểu dự án 2; Sự nghiệp y tế. dân số và gia đình

ĐVT: Đồng

TT

Đơn vị, địa phương

Kinh phí Phân bổ

Ghi chú

Tổng

Tiểu dự án 1

Tiểu dự án 2

 

Tổng cộng

53.401.000.000

39.452.000.000

13.949.000.000

 

A

Các sở, ngành

2.211.000.000

791.000.000

1.420.000.000

 

I

Sở Nông nghiệp và Môi trường

791.000.000

791.000.000

 

 

II

Sở Y tế

1.420.000.000

 

1.420.000.000

 

1

Trung tâm Y tế Tân Kỳ

 

 

663.000.000

 

2

Trung tâm Y tế Anh Sơn

 

 

757.000.000

 

B

Các địa phương

51.190.000.000

38.661.000.000

12.529.000.000

 

I

Thành phố Vinh (cũ)

2.828.000.000

2.089.000.000

739.000.000

 

1

Phường Trường Vinh

110.100.000

81.300.000

28.800.000

 

2

Phường Thành Vinh

83.000.000

61.300.000

21.700.000

 

3

Phường Vinh Hưng

282.800.000

208.900.000

73.900.000

 

4

Phường Vinh Phú

325.400.000

240.400.000

85.000.000

 

5

Phường Vinh Lộc

1.162.600.000

858.800.000

303.800.000

 

6

Phường Cửa Lò

864.100.000

638.300.000

225.800.000

 

II

Huyện Nam Đàn (cũ)

1.748.000.000

1.162.000.000

586.000.000

 

7

Xã Vạn An

325.600.000

216.400.000

109.200.000

 

8

Xã Nam Đàn

415.900.000

276.500.000

139.400.000

 

9

Xã Đại Huệ

348.700.000

231.800.000

116.900.000

 

10

Xã Thiên Nhẫn

350.900.000

233.300.000

117.600.000

 

11

Xã Kim Liên

306.900.000

204.000.000

102.900.000

 

III

Huyện Hưng Nguyên (cũ)

1.801.000.000

1.299.000.000

502.000.000

 

12

Xã Hưng Nguyên

294.000.000

212.000.000

82.000.000

 

13

Xã Yên Trung

751.000.000

542.000.000

209.000.000

 

14

Xã Hưng Nguyên Nam

321.000.000

231.000.000

90.000.000

 

15

Xã Lam Thành

435.000.000

314.000.000

121.000.000

 

IV

Huyện Nghi Lộc (cũ)

2.113000.000

1.545.000.000

568.000.000

 

16

Xã Nghi Lộc

285.400.000

208.700.000

76.700.000

 

17

Xã Phúc Lộc

333.300.000

243.700.000

89.600.000

 

18

Xã Đông Lộc

225.900.000

165.200.000

60.700.000

 

19

Xã Trung Lộc

220.600.000

161.300.000

59.300.000

 

20

Xã Thần Lĩnh

322.000.000

235.400.000

86.600.000

 

21

Xã Hải Lộc

382.400.000

279.600.000

102.800.000

 

22

Xã Văn Kiều

343.400.000

251.100.000

92.300.000

 

V

Huyện Đô Lương (cũ)

2.548.000.000

1.783.000.000

765.000.000

 

23

Xã Đô Lương

343.000.000

240.000.000

103.000.000

 

24

Xã Bạch Ngọc

472.300.000

330.500.000

141.800.000

 

25

Xã Văn Hiến

371.100.000

259.700.000

111.400.000

 

26

Xã Bạch Hà

531.200.000

371.700.000

159.500.000

 

27

Xã Thuần Trung

449.000.000

314.200.000

134.800.000

 

28

Xã Lương Sơn

381.400.000

266.900.000

114.500.000

 

VI

Huyện Diễn Châu (cũ)

2.617.000.000

1.962.000.000

655.000.000

 

29

Xã Diễn Châu

413.000.000

310.000.000

103.000.000

 

30

Xã Đức Châu

275.000.000

206.000.000

69.000.000

 

31

Xã Quảng Châu

282.000.000

211.000.000

71.000.000

 

32

Xã Hải Châu

302.000.000

227.000.000

75.000.000

 

33

Xã Tân Châu

316.000.000

237.000.000

79.000.000

 

34

Xã An Châu

319.000.000

239.000.000

80.000.000

 

35

Xã Minh Châu

314.000.000

236.000.000

78.000.000

 

36

Xã Hùng Châu

396.000.000

296.000.000

100.000.000

 

VII

Huyện Yên Thành (cũ)

2.727.000.000

1.962.000.000

765.000.000

 

37

Xã Yên Thành

105.000.000

 

105.000.000

 

38

Xã Quan Thành

80.000.000

 

80.000.000

 

39

Xã Hợp Minh

100.000.000

 

100.000.000

 

40

Xã Vân Tụ

100.000.000

 

100.000.000

 

41

Xã Vân Du

80.000.000

 

80.000.000

 

42

Xã Quang Đồng

595.000.000

535.000.000

60.000.000

 

43

Xã Giai Lạc

794.000.000

714.000.000

80.000.000

 

44

Xã Bình Minh

793.000.000

713.000.000

80.000.000

 

45

Xã Đông Thành

80.000.000

 

80.000.000

 

VIII

Huyện Quỳnh Lưu (cũ)

3.192.000.000

2.318.000.000

874.000.000

 

46

Xã Quỳnh Lưu

483.000.000

343.000.000

140.000.000

 

47

Xã Quỳnh Văn

475.000.000

345.000.000

130.000.000

 

48

Xã Quỳnh Anh

475.000.000

335.000.000

140.000.000

 

49

Xã Quỳnh Tam

441.000.000

325.000.000

116.000.000

 

50

Xã Quỳnh Phú

465.000.000

335.000.000

130.000.000

 

51

Xã Quỳnh Sơn

453.600.000

335.000.000

118.000.000

 

52

Xã Quỳnh Thắng

400.000.000

300.000.000

100.000.000

 

IX

Thị xã Hoàng Mai (cũ)

1.801.000.000

1.299.000.000

502.000.000

 

53

Phường Hoàng Mai

549.200.000

396.000.000

153.200.000

 

54

Phường Tân Mai

603.200.000

435.000.000

168.200.000

 

55

Phường Quỳnh Mai

648.600.000

468.000.000

180.600.000

 

X

Thị xã Thái hòa (cũ)

1.388.000.000

951.000.000

437.000.000

 

56

Phường Thái Hòa

400.000.000

274.000.000

126.000.000

 

57

Phường Tây Hiếu

390.000.000

267.000.000

123.000.000

 

58

Xã Đông Hiếu

598.000.000

410.000.000

188.000.000

 

XI

Huyện Thanh Chương (cũ)

2.905.000.000

2.140.000.000

765.000.000

 

59

Xã Cát Ngạn

113.000.000

83.000.000

30.000.000

 

60

Xã Tam Đồng

149.000.000

110.000.000

39.000.000

 

61

Xã Hạnh Lâm

104.000.000

77.000.000

27.000.000

 

62

Xã Sơn Lâm

1.480.000.000

1.090.000.000

390.000.000

 

63

Xã Hoa Quân

312.000.000

230.000.000

82.000.000

 

64

Xã Kim Bảng

194.000.000

143.000.000

51.000.000

 

65

Xã Bích Hào

274.000.000

202.000.000

72.000.000

 

66

Xã Đại Đồng

92.000.000

68.000.000

24.000.000

 

67

Xã Xuân Lâm

187.000.000

137.000.000

50.000.000

 

XII

Huyện Anh Sơn (cũ)

1.855.000.000

1.855.000.000

0

 

68

Xã Anh Sơn

1.105.000.000

1.105.000.000

 

 

69

Xã Yên Xuân

0

 

 

 

70

Xã Nhân Hòa

0

 

 

 

71

Xã Anh Sơn Đông

750.000.000

750.000.000

 

 

72

Xã Vĩnh Tường

0

 

 

 

7.3

Xã Thành Bình Thọ

0

 

 

 

XIII

Huyện Tân Kỳ (cũ)

1.855.000.000

1.855.000.000

0

 

74

Xã Tân Kỳ

197.800.000

197.800.000

 

 

75

Xã Tân Phú

189.000.000

189.000.000

 

 

76

Xã Tân An

293.800.000

293.800.000

 

 

77

Xã Nghĩa Đồng

89.000.000

89.000.000

 

 

78

Xã Giai Xuân

510.000.000

510.000.000

 

 

79

Xã Nghĩa Hành

325.000.000

325.000.000

 

 

80

Xã Tiên Đồng

250.400.000

250.400.000

 

 

XIV

Huyện Nghĩa Đàn (cũ)

2.113.000.000

1.545.000.000

568.000.000

 

81

Xã Nghĩa Đàn

156.000.000

114.000.000

42.000.000

 

82

Xã Nghĩa Thọ

310.000.000

227.000.000

83.000.000

 

83

Xã Nghĩa Lâm

440.000.000

322.000.000

118.000.000

 

84

Xã Nghĩa Mai

455.000.000

333.000.000

122.000.000

 

85

Xã Nghĩa Hưng

320.000.000

234.000.000

86.000.000

 

86

Xã Nghĩa Khánh

267.000.000

195.000.000

72.000.000

 

87

Xã Nghĩa Lộc

165.000.000

120.000.000

45.000.000

 

XV

Huyện Quỳ Hợp (cũ)

3.075.000.000

2.318.000.000

757.000.000

 

88

Xã Quỳ Hợp

213.400.000

160.800.000

52.600.000

 

89

Xã Tam Hợp

224.200.000

169.000.000

55.200.000

 

90

Xã Châu Lộc

585.900.000

441.700.000

144.200.000

 

91

Xã Châu Hồng

635.000.000

478.700.000

156.300.000

 

92

Xã Mường Ham

563.000.000

424.400.000

138.600.000

 

93

Xã Mường Chọng

559.900.000

422.100.000

137.800.000

 

94

Xã Minh Hợp

293.600.000

221.300.000

72.300.000

 

XVI

Huyện Quỳ Châu (cũ)

3.183.000.000

2.413.000.000

770.000.000

 

95

Xã Quỳ Châu

923.789.000

653.789.000

270.000.000

 

96

Xã Châu Tiến

907.720.000

707.720.000

200.000.000

 

97

Xã Hùng Chân

783.943.000

593.943.000

190.000.000

 

98

Xã Châu Bình

567.548.000

457.548.000

110.000.000

 

XVII

Huyện Quế Phong (cũ)

3.638.000.000

2.758.000.000

880.000.000

 

99

Xã Quế Phong

3.028.790.000

2.758.000.000

270.790.000

 

100

Xã Tiền Phong

135.380.000

 

135.380.000

 

101

Xã Tri Lễ

135.380.000

 

135.380.000

 

102

Xã Mường Quàng

203.070.000

 

203.070.000

 

103

Xã Thông Thụ

135.380.000

 

135.380.000

 

XVIII

Huyện Con Cuông (cũ)

2.447.000.000

1.777.000.000

670.000.000

 

104

Xã Con Cuông

172.178.804

125.035.445

47.143.359

 

105

Xã Môn Sơn

657.800.315

477.691.524

180.108.791

 

106

Xã Mậu Thạch

608.851.728

442.145.289

166.706.439

 

107

Xã Cam Phục

346.504.474

251.629.935

94.874.539

 

108

Xã Châu Khê

488.197.755

354.526.935

133.670.820

 

109

Xã Bình Chuẩn

173.466.924

125.970.872

47.496.052

 

XIX

Huyện Tương Dương (cũ)

3.467.000.000

2.587.000.000

880.000.000

 

110

Xã Tam Quang

443.000.000

330.000.000

113.000.000

 

111

Xã Tam Thái

305.000.000

230.000.000

75.000.000

 

112

Xã Tương Dương

492.000.000

377.000.000

115.000.000

 

113

Xã Yên Na

471.000.000

350.000.000

121.000.000

 

114

Xã Yên Hòa

334.000.000

250.000.000

84.000.000

 

115

Xã Nga My

362.000.000

270.000.000

92.000.000

 

116

Xã Nhôn Mai

469.000.000

350.000.000

119.000.000

 

117

Xã Hữu Khuông

228.000.000

170.000.000

58.000.000

 

118

Xã Lượng Minh

363.000.000

260.000.000

103.000.000

 

XX

Huyện Kỳ Sơn (cũ)

3.889.000.000

3.043.000.000

846.000.000

 

119

Xã Mường Xén

217.000.000

169.000.000

48.000.000

 

120

Xã Hữu Kiệm

476.000.000

373.000.000

103.000.000

 

121

Xã Nậm Cắn

426.000.000

333.000.000

93.000.000

 

122

Xã Chiêu Lưu

411.000.000

321.000.000

90.000.000

 

123

Xã Na Loi

226.000.000

177.000.000

49.000.000

 

124

Xã Mường Típ

325.000.000

255.000.000

70.000.000

 

125

Xã Na Ngoi

378.000.000

296.000.000

82.000.000

 

126

Xã Mỹ Lý

308.000.000

241.000.000

67.000.000

 

127

Xã Bắc Lý

322.000.000

252.000.000

70.000.000

 

128

Xã Keng Đu

285.000.000

223.000.000

62.000.000

 

129

Xã Huồi Tụ

257.000.000

201.000.000

56.000.000

 

130

Xã Mường Lống

258.000.000

202.000.000

56.000.000

 

 

PHỤ LỤC 05

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025

Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm ổn định

(Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục vùng nghèo, vùng khó khăn; Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững)

Lĩnh vực: Tiểu dự án 1: Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề; Tiểu dự án 2, Tiểu dự án 3: Sự nghiệp kinh tế

ĐVT. Đồng

TT

Đơn vị, Địa phương

Kinh phí phân bổ

Ghi chú

Cộng

Tiểu dự án 01

Tiểu dự án 02

Tiểu dự án 03

 

Tổng cộng

65.411.000.000

44.342.000.000

3.779.000.000

17.290.000.000

 

A

Các sở, ngành

9.763.000.000

8.872.000.000

 

891.000.000

 

1

Sử Giáo dục và Đào tạo

710.000.000

710.000.000

 

 

 

1

Truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm

310.000.000

310.000.000

 

 

 

2

Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật một số nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng

400.000.000

400.000.000

 

 

 

II

Hỗ trợ khảo sát thống kê, dự thảo nhu cầu học nghề; truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm cho địa phương

1.032.000.000

1.032.000.000

0

0

 

1

Thị xã Thái Hòa (cũ)

247.000.000

247.000.000

 

 

 

-

Phường Thái Hòa

71.100.000

71.100.000

 

 

 

-

Phường Tây Hiếu

69.400.000

69.400.000

 

 

 

-

Phường Đông Hiếu

106.500.000

106.500.000

 

 

 

2

Huyện Tân Kỳ (cũ)

 

120.000.000

 

 

 

-

Xã Tân Kỳ

24.000.000

24.000.000

 

 

 

-

xa Tân Phú

24.000.000

24.000.000

 

 

 

-

Xã Tân An

18.000.000

18.000.000

 

 

 

-

Xã Nghĩa Đồng

12.000.000

12.000.000

 

 

 

-

Xã Giai Xuân

12.000.000

12.000.000

 

 

 

-

Xã Nghĩa Hành

18.000.000

18.000.000

 

 

 

-

Xã Tiên Đồng

12.000.000

12.000.000

 

 

 

3

Huyện Nghĩa Đàn (cũ)

565.000.000

565.000.000

0

0

 

-

Xã Nghĩa Đàn

42.000.000

42.000.000

 

 

 

-

Xã Nghĩa Thọ

83.000.000

83.000.000

 

 

 

-

Xã Nghĩa Lâm

118.000.000

118.000.000

 

 

 

-

Xã Nghĩa Mai

122.000.000

122.000.000

 

 

 

-

Xã Nghĩa Hưng

85.000.000

85.000.000

 

 

 

-

Xã Nghĩa Khánh

71.000.000

71.000.000

 

 

 

-

Xã Nghĩa Lộc

44.000.000

44.000.000

 

 

 

4

Huyện Quỳ Hợp (cũ)

 

100.000.000

 

 

 

-

Xã Quỳ Hợp

6.900.000

6.900.000

 

 

 

-

Xã Tam Hợp

7.300.000

7.300.000

 

 

 

-

Xã Châu Lộc

19.100.000

19.100.000

 

 

 

-

Xã Châu Hồng

20.700.000

20.700.000

 

 

 

-

Xã Mường Ham

18.300.000

18.300.000

 

 

 

-

Xã Mường Chọng

18.200.000

18.200.000

 

 

 

-

Xã Minh Hợp

9.500.000

9.500.000

 

 

 

III

Các cơ sở giáo dục nghiệp thực hiện nội dung theo Điều 64, 66, 67 Thông tư số 55/2023/TT-BTC

3.580.000.000

3.580.000.000

 

 

 

1

Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An

450.000.000

450.000.000

 

 

 

2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc

900.000.000

900.000.000

 

 

 

3

Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An

400.000.000

400.000.000

 

 

 

4

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An

650.000.000

650.000.000

 

 

 

5

Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An

230.000.000

230.000.000

 

 

 

6

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An

250.000.000

250.000.000

 

 

 

7

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An

700.000.000

700.000.000

 

 

 

IV

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3.550.000.000

3.550.000.000

 

 

 

V

Sở Nội vụ

891.000.000

 

 

891.000.000

 

1

Sở Nội vụ

441.000.000

 

 

441.000.000

 

2

Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh

450.000.000

 

 

450.000.000

 

B

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp

17.752.000.000

17.752.000.000

 

 

 

1

Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An

4.931.000.000

4.931.000.000

 

 

 

2

Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An

4.931.000.000

4.931.000.000

 

 

 

3

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An

3.945.000.000

3.945.000.000

 

 

 

4

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An

3.945.000.000

3.945.000.000

 

 

 

C

Các địa phương

37.896.000.000

17.718.000.000

3.779.000.000

16.399.000.000

0

I

Thành phố Vinh (cũ)

3.142.000.000

2.043.000.000

0

1.099.000.000

 

1

Phường Trường vinh

122.100.000

79.400.000

 

42.700.000

 

2

Phường Thành Vinh

92.300.000

60.000.000

 

32.300.000

 

3

Phường Vinh Hưng

314.200.000

204.300.000

 

109.900.000

 

4

Phường Vinh Phú

361.600.000

235.100.000

 

126.500.000

 

5

Phường Vinh Lộc

1.291.700.000

83 9.900.000

 

451.800.000

 

6

Phường Cửa Lò

960.100.000

624.300.000

 

335.800.000

 

II

Huyện Nam Đàn (cũ)

327.000.000

0

0

327.000.000

 

7

Xã Vạn An

61.000.000

 

 

61.000.000

 

8

Xã Nam Đàn

77.800.000

 

 

77.800.000

 

9

Xã Đại Huệ

65.200.000

 

 

65.200.000

 

10

Xã Thiên Nhẫn

65.600.000

 

 

65.600.000

 

11

Xã Kim Liên

57.400.000

 

 

57.400.000

 

III

Huyện Hưng Nguyên (cũ)

615.000.000

0

0

615.000.000

 

12

Xã Hưng Nguyên

100.400.000

 

 

100.400.000

 

13

Xã Yên Trung

256.500.000

 

 

256.500.000

 

14

Xã Hưng Nguyên Nam

109.600.000

 

 

109.600.000

 

15

Xã Lam Thành

148.500.000

 

 

148.500.000

 

IV

Huyện Nghi Lộc (cũ)

2.810.000.000

2.041.000.000

0

769.000.000

 

16

Xã Nghi Lộc

379.700.000

275.800.000

 

103.900.000

 

17

Xã Phúc Lộc

443.200.000

321.90O.000

 

121.300.000

 

18

Xã Đông Lộc

300.400.000

218.200.000

 

82.200.000

 

19

Xã Trung Lộc

293.400.000

213.100.000

 

80.300.000

 

20

Xã Thần Lĩnh

428.200.000

311.000.000

 

117.200.000

 

21

Xã Hải Lộc

508.4 00.000

369.300.000

 

139.100.000

 

22

Xã Văn Kiều

456.700.000

331.700.000

 

125.000.000

 

V

Huyện Đô Lương (cũ)

3.115.000.000

2.224.000.000

0

891.000.000

 

23

Xã Đô Lương

419.000.000

299.200.000

 

119.800.000

 

24

Xã Bạch Ngọc

577.500.000

412.300.000

 

165.200.000

 

25

Xã Văn Hiến

453.800.000

324.000.000

 

129.800.000

 

26

Xã Bạch Hà

649.500.000

463.700.000

 

185.800.000

 

27

Xã Thuần Trung

548.900.000

391.900.000

 

157.000.000

 

28

Xã Lương Sơn

466.300.000

332.900.000

 

133.400.000

 

VI

Huyện Diễn Châu (cũ)

1.113.000.000

0

0

1.113.000.000

 

29

Xã Diễn Châu

176.000.000

 

 

176.000.000

 

30

Xã Đức Châu

117.000.000

 

 

117.000.000

 

31

Xã Quảng Châu

120.000.000

 

 

120.000.000

 

32

Xã Hải Châu

127.000.000

 

 

127.000.000

 

33

Xã Tân Châu

134.000.000

 

 

134.000.000

 

34

Xã An Châu

135.000.000

 

 

135.000.000

 

35

Xã Minh Châu

135.000.000

 

 

135.000.000

 

36

Xã Hùng Châu

169.000.000

 

 

169.000.000

 

VII

Huyện Yên Thành (cũ)

1.113.000.000

0

0

1.113.000.000

 

37

Xã Yên Thành

148.000.000

 

 

148.000.000

 

38

Xã Quan Thành

120.000.000

 

 

120.000.000

 

39

Xã Hợp Minh

150.000.000

 

 

150.000.000

 

40

Xã Vân Tụ

140.000.000

 

 

140.000.000

 

41

Xã Vân Du

115.000.000

 

 

115.000.000

 

42

Xã Quang Đồng

90.000.000

 

 

90.000.000

 

43

xa Giai Lạc

115.000.000

 

 

115.000.000

 

44

Xã Bình Minh

120.000.000

 

 

120.000.000

 

45

Xã Đông Thành

115.000.000

 

 

115.000.000

 

VIII

Huyện Quỳnh Lưu (cũ)

3.722.000.000

2.406.000.000

0

1.316.000.000

 

46

Xã Quỳnh Lưu

555.000.000

360.000.000

 

195.000.000

 

47

Xã Quỳnh Văn

538.000.000

350.000.000

 

188.000.000

 

48

Xã Quỳnh Anh

552.000.000

360.000.000

 

192.000.000

 

49

Xã Quỳnh Tam

533.000.000

345.000.000

 

188.000.000

 

50

Xã Quỳnh Phú

545.000.000

350.000.000

 

195.000.000

 

51

Xã Quỳnh Sơn

538.000.000

350.000.000

 

188.000.000

 

52

Xã Quỳnh Thắng

461.000.000

291.000.000

 

170.000.000

 

IX

Thị xã Hoàng Mai (cũ)

456.000.000

0

0

456.000.000

 

53

Phường Hoàng Mai

13 9.200.000

 

 

139.200.000

 

54

Phương Tân Mai

152.600.000

 

 

152.600.000

 

55

Phường Quỳnh Mai

164.200.000

 

 

164.200.000

 

X

Thị xã Thái Hòa (cũ)

418.000.000

0

0

418.000.000

 

56

Phường Thái Hòa

120.300.000

 

 

120.300.000

 

57

Phường Tây Hiếu

117.400.000

 

 

117.400.000

 

58

Xã Đông Hiếu

180.300.000

 

 

180.300.000

 

XI

Huyện Thanh Chương (cũ)

3.547.000.000

2.333.000.000

0

1.214.000.000

 

59

Xã Cát Ngạn

137.100.000

90.100.000

 

47.000.000

 

60

xã Tam Đồng

183.200.000

120.200.000

 

63.000.000

 

61

Xã Hạnh Lâm

126.400.000

83.400.000

 

43.000.000

 

62

Xã Sơn Lâm

1.806.200.000

1.188.200.000

 

618.000.000

 

63

Xa Hoa Quân

382.200.000

251.200.000

 

131.000.000

 

64

Xã Kim Bảng

237.100.000

156.100.000

 

81.000.000

 

65

Xã Bích Hào

335.400.000

220.400.000

 

115.000.000

 

66

Xã Đại Đồng

111.800.000

73.800.000

 

38.000.000

 

67

Xã Xuân Lâm

227.600.000

149.600.000

 

78.000.000

 

XII

Huyện Anh Sơn (cũ)

777.000.000

0

0

777.000.000

 

68

Xã Anh Sơn

132.000.000

 

 

132.000.000

 

69

Xã Yên Xuân

160.000.000

 

 

160.000.000

 

70

Xã Nhân Hòa

125.000.000

 

 

125.000.000

 

71

Xã Anh Sơn Đông

110.000.000

 

 

110.000.000

 

72

Xã Vĩnh Tường

115.000.000

 

 

115.000.000

 

73

Xã Thành Bình Thọ

135.000.000

 

 

135.000.000

 

XIII

Huyện Tân Kỳ (cũ)

3.001.000.000

2.224.000.000

0

777.000.000

 

74

Xã Tân Kỳ

302.400.000

207.400.000

 

95.000.000

 

75

Xã Tân Phú

340.600.000

190.600.000

 

150.000.000

 

76

Xã Tân An

478.800.000

353.800.000

 

125.000.000

 

77

Xã Nghĩa Đồng

139.400.000

69.400.000

 

70.000.000

 

78

Xã Giai Xuân

832.700.000

727.700.000

 

105.000.000

 

79

Xã Nghĩa Hành

5 91.400.000

451.400.000

 

140.000.000

 

80

Xã Tiên Đồng

315.700.000

223.700.000

 

92.000.000

 

XIV

Huyện Nghĩa Đàn (cũ)

2.689.000.000

2.041.000.000

0

648.000.000

 

81

Xã Nghĩa Đàn

198.000.000

150.000.000

 

48.000.000

 

82

Xã Nghĩa Thọ

395.000.000

300.000.000

 

95.000.000

 

33

Xã Nghĩa Lâm

5 61.000.000

426.000.000

 

135.000.000

 

84

Xã Nghĩa Mai

580.000.000

440.000.000

 

140.000.000

 

85

Xã Nghĩa Hưng

407.000.000

309.000.000

 

98.000.000

 

86

Xã Nghĩa Khánh

339.000.000

257.000.000

 

82.000.000

 

87

Xã Nghĩa Lộc

209.000.000

159.000.000

 

50.000.000

 

XV

Huyện Quỳ Hợp (cũ)

3.378.000.000

2.406.000.000

0

972.000.000

 

88

Xã Quỳ Hợp

2 34.400.000

167.000.000

 

67.400.000

 

89

Xã Tam Hợp

246.300.000

175.400.000

 

70.900.000

 

90

Xã Châu Lộc

643.600.000

458.400.000

 

185.200.000

 

91

Xã Châu Hồng

697.600.000

496.900.000

 

200.700.000

 

92

Xã Mường Ham

618.500.000

440.500.000

 

178.000.000

 

93

Xã Mường Chọng

615.100.000

438.100.000

 

177.000.000

 

94

Xã Minh Hợp

322.500.000

229.700.000

 

92.800.000

 

XVI

Huyện Quỳ Châu (cũ)

1.507.000.000

0

770.000.000

737.000.000

 

95

Xã Quỳ Châu

450.000.000

 

225.000.000

22 5.000.000

 

96

Xã Châu Tiến

443.000.000

 

228.000.000

215.000.000

 

97

Xã Hùng Chân

334.000.000

 

172.000.000

162.000.000

 

98

Xã Châu Bình

280.000.000

 

145.000.000

135.000.000

 

XVII

Huyện Quế Phong (Cũ)

1.892.000.000

0

1.050.000.000

842.000.000

 

99

Xã Quế Phong

582.149.000

 

323.079.000

259.070.000

 

100

Xã Tiền Phong

291.078.000

 

161.538.000

129.540.000

 

101

Xã Tri Lễ

291.078.000

 

161.538.000

129.540.000

 

102

Xã Mường Quàng

436.617.000

 

242.307.000

194.310.000

 

103

Xã Thông Thụ

291.078.000

 

161.538.000

129.540.000

 

XVIII

Huyện Con Cuông (cũ)

684.000.000

0

0

684.000.000

 

104

Xã Con Cuông

48.128.443

 

 

48.128.443

 

105

Xã Môn Sơn

183.872.258

 

 

183.872.258

 

106

Xã Mậu Thạch

170.189.858

 

 

170.189.858

 

107

Xã Cam Phục

96.856.993

 

 

96.856.993

 

108

Xã Châu Khê

136.463.941

 

 

136.463.941

 

109

Xã Bình Chuẩn

48.488.507

 

 

48.488.507

 

XIX

Huyện Tương Dương (cũ)

1.629.000.000

0

840.000.000

789.000.000

 

110

Xã Tam Quang

208.000.000

 

107.000.000

101.000.000

 

111

Xã Tam Thái

139.000.000

 

71.000.000

68.000.000

 

112

Xã Tương Dương

213.000.000

 

112.000.000

101.000.000

 

113

Xã Yên Na

225.000.000

 

116.000.000

109.000.000

 

114

Xã Yên Hòa

156.000.000

 

80.000.000

76.000.000

 

115

Xã Nga My

170.000.000

 

87.000.000

83.000.000

 

116

Xã Nhôn Mai

219.000.000

 

113.000.000

106.000.000

 

117

Xã Hữu Khuông

108.000.000

 

56.000.000

52.000.000

 

118

Xã Lượng Minh

191.000.000

 

98.000.000

93.000.000

 

IV

Huyện Kỳ Sơn (cũ)

1.961.000.000

0

1.119.000.000

842.000.000

 

119

Xã Mường Xén

272.500.000

 

171.500.000

101.000.000

 

120

Xã Hữu Kiệm

350.000.000

 

224.000.000

126.000.000

 

121

Xã Nậm Cắn

145.000.000

 

82.000.000

63.000.000

 

122

Xã Chiêu Lưu

334.000.000

 

232.000.000

102.000.000

 

123

Xã Na Loi

91.000.000

 

60.000.000

31.000.000

 

124

Xã Mường Típ

107.500.000

 

44.500.000

63.000.000

 

125

Xã Na Ngoi

126.500.000

 

44.500.000

82.000.000

 

126

Xã Mỹ Lý

166.000.000

 

90.000.000

76.000.000

 

127

Xã Bắc Lý

165.000.000

 

104.000.000

61.000.000

 

128

Xã Keng Đu

73.000.000

 

22.000.000

51.000.000

 

129

Xã Huồi Tụ

72.000.000

 

37.000.000

35.000.000

 

130

Xã Mường Lống

58.500.000

 

7.500.000

51.000.000

 

 

PHỤ LỤC 06

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025

Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo

Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế

ĐVT: Đồng

TT

Đơn vị, Địa phương

Kinh phí Phân bổ

Kinh phí trả về ngân sách

Ghi chú

Tổng

Xây mới

Sửa chữa

 

Tổng

54.600.000.000

35.940.000.000

18.660.000.000

9.680.000.000

 

I

Huyện Kỳ Sơn (cũ)

13.260.000.000

12.280.000.000

980.000.000

 

 

1

Xã Mường Xén

440.000.000

280.000.000

160.000.000

 

 

2

Xã Hữu Kiệm

2.080.000.000

2.080.000.000

0

 

 

3

Xã Nậm Cắn

880.000.000

880.000.000

0

 

 

4

Xã Chiêu Lưu

1.960.000.000

1.760.000.000

200.000.000

 

 

5

Xã Na Loi

700.000.000

680.000.000

20.000.000

 

 

6

Xã Mường Típ

1.480.000.000

1.320.000.000

160.000.000

 

 

7

Xã Na Ngoi

200.000.000

200.000.000

0

 

 

8

Xã Mỹ Lý

780.000.000

760.000.000

20.000.000

 

 

9

Xã Bắc Lý

2.060.000.000

1.640.000.000

420.000.000

 

 

10

Xã Keng Đu

2.000.000.000

2.000.000.000

0

 

 

11

Xã Huồi Tụ

400.000.000

400.000.000

0

 

 

12

Xã Mường Lống

280.000.000

280.000.000

0

 

 

II

Huyện Quế Phong (cũ)

3.640.000.000

980.000.000

2.660.000.000

 

 

13

Xã Quế Phong

180.000.000

120.000.000

60.000.000

 

 

14

Xã Tiền Phong

460.000.000

0

460.000.000

 

 

15

Xã Tri Lễ

1.860.000.000

260.000.000

1.600.000.000

 

 

16

Xã Mường Quàng

1.140.000.000

600.000.000

540.000.000

 

 

17

Xã Thông Thụ

0

0

0

 

 

III

Huyện Quỳ Châu (cũ)

16.980.000.000

14.200.000.000

2.780.000.000

 

 

18

Xã Quỳ Châu

3.160.000.000

2.880.000.000

280.000.000

 

 

19

Xã Châu Tiến

3.680.000.000

2.640.000.000

1.040.000.000

 

 

20

Xã Hùng Chân

8.300.000.000

7.240.000.000

1.060.000.000

 

 

21

Xã Châu Bình

1.840.000.000

1.440.000.000

400.000.000

 

 

IV

Huyện Tương Dương (cũ)

20.720.000.000

8.480.000.000

12.240.000.000

5.980.000.000

 

22

Xã Tam Quang

860.000.000

120.000.000

740.000.000

 

 

23

Xã Tam Thái

540.000.000

200.000.000

340.000.000

 

 

24

Xã Tương Dương

720.000.000

480.000.000

240.000.000

 

 

25

Xã Yên Na

4.340.000.000

1.040.000.000

3.300.000.000

 

 

26

Xã Yên Hòa

2.660.000.000

1.800.000.000

860.000.000

 

 

27

Xã Nga My

3.660.000.000

2.560.000.000

1.100.000.000

 

 

28

Xã Nhôn Mai

3.040.000.000

440.000.000

2.600.000.000

 

 

29

Xã Hữu Khuông

2.940.000.000

1.400.000.000

1.540.000.000

 

 

30

Xã Lượng Minh

1.960.000.000

440.000.000

1.520.000.000

 

 

V

Phân bổ sau

 

 

 

3.700.000.000

 

 

PHỤ LỤC 07

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025

Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
(Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin; Tiểu dự án 2; Truyền thông về giảm nghèo đa chiều)

Lĩnh vực: Sự nghiệp văn hóa thông tin

ĐVT: Đồng

TT

Đơn vị, địa phương

Kinh phí phân bổ

Ghi chú

Cộng

Tiểu dự án 01

Tiểu dự án 02

 

TỔNG CỘNG

8.725.000.000

3.385.000.000

5.340.000.000

 

A

Các sở, ban, ngành

2.350.000.000

1.015.000.000

1.335.000.000

 

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1.282.000.000

1.015.000.000

267.000.000

 

2

Sở Khoa học và Công nghệ

0

0

 

 

3

Sở Nông nghiệp và Môi trường

801.000.000

 

801.000.000

 

4

Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

267.000.000

 

267.000.000

 

B

Các địa phương

6.375.000.000

2.370.000.000

4.005.000.000

 

I

Thành phố Vinh (cũ)

372.000.000

138.000.000

234.000.000

 

1

Phường Trường Vinh

14.400.000

5.300.000

9.100.000

 

2

Phường Thành Vinh

11.000.000

4.100.000

6.900.000

 

3

Phường Vinh Hưng

37.200.000

13.800.000

23.400.000

 

4

Phường Vinh Phú

42.8 0.000

15.900.000

26.900.000

 

5

Phường Vinh Lộc

152.900.000

56.700.000

96.200.000

 

6

Phường Cửa Lò

113.700.000

42.200.000

71.500.000

 

II

Huyện Nam Đàn (cũ)

198.000.000

74.000.000

124.000.000

 

7

Xã Vạn An

36.800.000

13.700.000

23.100.000

 

8

Xã Nam Đàn

47.100.000

17.600.000

29.500.000

 

9

Xã Đại Huệ

39.500.000

14.800.000

24.700.000

 

10

Xã Thiên Nhẫn

39.800.000

14.900.000

24.900.000

 

11

Xã Kim Liên

34.800.000

13.000.000

21.800.000

 

III

Huyện Hưng Nguyên (cũ)

221.000.000

82.000.000

139.000.000

 

12

Xã Hưng Nguyên

36.100.000

13.400.000

22.700.000

 

13

Xã Yên Trung

92.200.000

34.200.000

58.000.000

 

14

Xã Hưng Nguyên Nam

39.400.000

14.600.000

24.800.000

 

15

Xã Lam Thành

53.300.000

19.800.000

33.500.000

 

IV

Huyện Nghi Lộc (cũ)

263.000.000

98.000.000

165.000.000

 

16

Xã Nghi Lộc

35.500.000

13.200.000

22 300.000

 

17

Xã Phúc Lộc

41.500.000

15.500.000

26.000.000

 

18

Xã Đông Lộc

28.100.000

10.500.000

17.600.000

 

19

Xã Trung Lộc

27.500.000

10.300.000

17.200.000

 

20

Xã Thần Lĩnh

40.100.000

14.900.000

25.200.000

 

21

Xã Hải Lộc

47.600.000

17.700.000

29.900.000

 

22

Xã Văn Kiều

42.700.000

15.900.000

26.800.000

 

V

Huyện Đô Lương (cũ)

304.000.000

113.000.000

191.000.000

 

23

Xã Đô Lương

40.900.000

15.200.000

25.700.000

 

24

Xã Bạch Ngọc

56.300.000

20.900.000

35.400.000

 

25

Xã Văn Hiến

44.300.000

16.500.000

27.800.000

 

26

Xã Bạch Hà

63.400.000

23.600.000

39.800.000

 

27

Xã Thuần Trung

53.600.000

19.900.000

33.700.000

 

28

Xã Lương Sơn

45.500.000

16.900.000

28.600.000

 

VI

Huyện Diễn Châu (cũ)

334.000.000

124.000.000

210.000.000

 

29

Xã Diễn Châu

48.300.000

15.300.000

33.000.000

 

30

Xã Đức Châu

37.200.000

15.200.000

22.000.000

 

31

Xã Quảng Châu

38 300.000

15.300.000

23.000.000

 

32

Xã Hải Châu

39.300.000

15.300.000

24.000.000

 

33

Xã Tân Châu

42.800.000

17.800.000

25.000.000

 

34

Xã An Châu

43.400.000

17.400.000

26 000.000

 

35

Xã Minh Châu

38.400.000

13.400.000

25.000.000

 

36

Xã Hùng Châu

46.300.000

14.300.000

32.000.000

 

VII

Huyện Yên Thành (cũ)

334.000.000

124.000.000

210.000.000

 

37

Xã Yên Thành

37.000.000

12.000.000

25.000.000

 

38

Xã Quan Thành

39.000.000

14.000.000

25.000.000

 

39

Xã Hợp Minh

34.000.000

14.000.000

20.000.000

 

40

Xã Vân Tụ

39.000.000

14.000.000

25.000.000

 

41

Xã Vân Du

34.000.000

14.000.000

20.000.000

 

42

Xã Quang Đồng

34.000.000

14.000.000

20.000.000

 

43

Xã Giai Lạc

39.000.000

14.000.000

25.000.000

 

44

Xã Bình Minh

39.000.000

14.000.000

25.000.000

 

45

Xã Đông Thành

39.000.000

14.000.000

25.000.000

 

VIII

Huyện Quỳnh Lưu (cũ)

395.000.000

147.000.000

248.000.000

 

46

Xã Quỳnh Lưu

61.000.000

21.000.000

40.000.000

 

47

Xã Quỳnh Văn

57.000.000

21.000.000

36.000.000

 

48

Xã Quỳnh Anh

61.000.000

21.000.000

40.000.000

 

49

Xã Quỳnh Tam

57.000.000

21.000.000

36.000.000

 

50

Xã Quỳnh Phú

57.000.000

21.000.000

36.000.000

 

51

Xã Quỳnh Sơn

57.000.000

21.000.000

36.000.000

 

52

Xã Quỳnh Thắng

45.000.000

21.000.000

24.000.000

 

IX

Thị xã Hoàng Mai (cũ)

221.000.000

82.000.000

139.000.000

 

53

Phường Hoàng Mai

67.000.000

25.000.000

42.000.000

 

54

Phường Tân Mai

74.500.000

27.500.000

47.000.000

 

55

Phường Quỳnh Mai

79.500.000

29.500.000

50.000.000

 

X

Thị xã Thái hòa (cũ)

162.000.000

60.000.000

102.000.000

 

56

Phường Thái Hòa

46.700.000

17.300.000

29.400.000

 

57

Phường Tây Hiếu

45.600.000

16.900.000

28.700.000

 

58

Xã Đông Hiếu

69.700.000

25.800.000

43.900.000

 

XI

Huyện Thanh Chương (cũ)

364.000.000

135.000.000

229.000.000

 

59

Xã Cát Ngạn

14.000.000

5.200.000

8.800.000

 

60

Xã Tam Đồng

18.800.000

7.000.000

11.800.000

 

61

Xã Hạnh Lâm

13.000.000

4.800.000

8.200.000

 

62

Xã Sơn Lâm

185.400.000

68.800.000

116.600.000

 

63

Xã Hoa Quân

39.200.000

14.500.000

24.700.000

 

64

Xã Kim Bảng

24.300.000

9.000.000

15.300.000

 

65

Xã Bích Hào

34.400.000

12.800.000

21.600.000

 

66

Xã Đại Đồng

11.500.000

4.300.000

7.200.000

 

67

Xã Xuân Lâm

23.400.000

8.600.000

14.800.000

 

XII

Huyện Anh Sơn (cũ)

315.000.000

117.000.000

198.000.000

 

68

Xã Anh Sơn

54.000.000

20.000.000

34.000.000

 

69

Xã Yên Xuân

63.000.000

22.000.000

41.000.000

 

70

Xã Nhân Hòa

52.000.000

19.000.000

33.000.000

 

71

Xã Anh Sơn Đông

43.000.000

15.000.000

28.000.000

 

72

Xã Vĩnh Tường

49.000.000

17.000.000

32.000.000

 

73

Xã Thành Bình Thọ

54.000.000

24.000.000

30.000.000

 

XIII

Huyện Tân Kỳ (cũ)

315.000.000

117.000.000

198.000.000

 

74

Xã Tân Kỳ

57.500.000

20.000.000

37.500.000

 

75

Xã Tân Phú

59.500.000

22.000.000

37.500.000

 

76

Xã Tân An

46.500.000

18.000.000

28.500.000

 

77

Xã Nghĩa Đồng

28.000.000

11.000.000

17.000.000

 

78

Xã Giai Xuân

40.000.000

14.000.000

26.000.000

 

79

Xã Nghĩa Hành

43.000.000

18.000.000

25.000.000

 

80

Xã Tiên Đồng

40.500.000

14.000.000

26.500.000

 

XIV

Huyện Nghĩa Đàn (cũ)

263.000.000

98.000.000

165.000.000

 

81

Xã Nghĩa Đàn

19.400.000

7.200.000

12.200.000

 

82

Xã Nghĩa Thọ

38.600.000

14.400.000

24.200.000

 

83

Xã Nghĩa Lâm

54.800.000

20.400.000

34.400.000

 

84

Xã Nghĩa Mai

56.700.000

21.100.000

35.600.000

 

85

Xã Nghĩa Hưng

39.700.000

14.800.000

24.900.000

 

86

Xã Nghĩa Khánh

33.100.000

12.300.000

20.800.000

 

87

Xã Nghĩa Lộc

20.700.000

7.800.000

12.900.000

 

XV

Huyện Quỳ Hợp (cũ)

395.000.000

147.000.000

248.000.000

 

88

Xã Quỳ Hợp

27.3 00.000

10.200.000

17.100.000

 

84

Xã Tam Hợp

28.800.000

10.700.000

18 100.000

 

40

Xã Châu Lộc

75.3 00.000

28.000.000

47.300.000

 

91

Xã Châu Hồng

81.600.000

30.400.000

51.200.000

 

92

Xã Mường Ham

72.3 00.000

26.900.000

45.400.000

 

93

Xã Mường Chọng

72.000.000

26.800.000

45.200.000

 

94

Xã Minh Hợp

37.700.000

14.000.000

23.700.000

 

XVI

Huyện Quỳ Châu (cũ)

360.000.000

134.000.000

226.000.000

 

95

Xã Quỳ Châu

73.000.000

0

73.000.000

 

96

Xã Châu Tiến

198.000.000

134.000.000

64.000.000

 

97

Xã Hùng Chân

54.000.000

0

54.000.000

 

98

Xã Châu Bình

35.000.000

0

35.000.000

 

XVII

Huyện Quế Phong(cũ)

411.000.000

153.000.000

258.000.000

 

99

Xã Quế Phong

52.000.000

0

52.000.000

 

100

Xã Tiền Phong

103.000.000

51.000.000

52.000.000

 

101

Xã Tri Lễ

102.000.000

51.000.000

51.000.000

 

102

Xã Mường Quảng

51.000.000

0

51.000.000

 

103

Xã Thông Thụ

103.000.000

51.000.000

52.000.000

 

XVIII

Huyện Con Cuông (cũ)

302.000.000

112.000.000

190.000.000

 

104

Xã Con Cuông

21.249.692

7.880.680

13.369.012

 

105

Xã Môn Sơn

81.183.365

30.107.738

51.075.627

 

106

Xã Mậu Thạch

75.142.306

27.867.345

47.274.961

 

107

Xã Cam Phục

42.764.345

15.859.625

26.904.720

 

108

Xã Châu Khê

60.251.623

22.3 44.973

37.906.650

 

109

Xã Bình Chuẩn

21.408.669

7.939.639

13.469.030

 

XIX

Huyện Tương Dương (cũ)

385.000.000

143.000.000

242.000.000

 

110

Xã Tam Quang

48.000.000

18.000.000

30.000.000

 

111

Xã Tam Thái

36.000.000

13.000.000

23.000.000

 

112

Xã Tương Dương

66.000.000

23.000.000

43.000.000

 

113

Xã Yên Na

44.000.000

18.000.000

26.000.000

 

1 14

Xã Yên Hòa

43.000.000

13.000.000

30.000.000

 

115

Xã Nga My

41.000.000

15.000.000

26.000.000

 

116

Xã Nhôn Mai

53.000.000

18.000.000

35.000.000

 

117

Xã Hữu Khuông

21.000.000

9.000.000

12.000.000

 

118

Xã Lượng Minh

33.000.000

16.000.000

17.000.000

 

XX

Huyện Kỳ Sơn (cũ)

461.000.000

172.000.000

289.000.000

 

119

Xã Mường Xén

28.000.000

11.000.000

17.000.000

 

120

Xã Hữu Kiệm

56.000.000

21.000.000

35.000.000

 

121

Xã Nậm Cắn

50.000.000

18.000 000

32.000.000

 

122

Xã Chiêu Lưu

48.000.000

18.000.000

30.000.000

 

123

Xã Na Loi

27.000.000

10.000.000

17.000.000

 

124

Xã Mường Típ

3 8.000.000

14.000.000

24.000.000

 

125

Xã Na Ngoi

45.000.000

17.000.000

28.000.000

 

126

Xã Mỹ Lý

37.000.000

14.000.000

23.000.000

 

127

Xã Bắc Lý

3 8.000.000

14.000.000

24.000.000

 

128

Xã Keng Đu

34.000.000

13.000.000

21.000.000

 

129

Xã Huồi Tụ

30.000.000

11.000.000

19.000.000

 

130

Xã Mường Lống

30.000.000

11.000.000

19.000.000

 

 

PHỤ LỤC 08

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025

Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình
(Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình; Tiểu dự án 2: Giám sát, đánh giá)

Lĩnh vực: Sự nghiệp Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

ĐVT: Đồng

 

Đơn vị, địa phương

Kinh phí phân bổ

ghi chú

Tổng

Tiểu dự án 01

Tiểu dự án 02

 

TỔNG CỘNG

22.214.000.000

15.208.000.000

7.006.000.000

 

A

Các sở, ngành

3.498.000.000

2.088.000.000

1.410.000.000

 

1

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1.898.000.000

1.088.000.000

810.000.000

 

2

Sở Tài chính

100.000.000

 

100.000.000

 

3

Sở Nội vụ

300.000.000

200.000.000

100.000.000

 

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

300.000.000

200.000.000

100.000.000

 

5

Sở Khoa học và Công nghệ

0

0

0

 

6

Sở Y tế

300.000.000

200.000.000

100.000.000

 

-

Văn phòng Sở Y tế

250.000.000

200.000.000

50.000.000

 

-

Trung tâm Kiểm soát bệnh lột

50.000.000

 

50.000.000

 

7

Sở Văn hóa. thể thao và Du lịch

300.000.000

200.000.000

100.000.000

 

8

Sở Xây dựng

300.000.000

200.000.000

100.000.000

 

B

Các địa phương

18.716.000.000

13.120.000.000

5.596.000.000

 

I

Thành phố Vinh (cũ)

1.079.000.000

757.000.000

322.000.000

 

1

Phường Trường Vinh

42.000.000

29.500.000

12.500.000

 

2

Phường Thành Vinh

31.700.000

22.200.000

9.500.000

 

3

Phường Vinh Hưng

107.900.000

75.700.000

32.200.000

 

4

Phường Vinh Phú

124.100.000

87.100.000

37.000.000

 

5

Phường Vinh Lộc

443.600.000

311.200.000

132.400.000

 

6

Phường Cửa Lò

329.700.000

231.300.000

98.400.000

 

II

Huyện Nam Đàn (cũ)

574.000.000

402.000.000

172.009.000

 

7

Xã Vạn An

107.000.000

74.900.000

32.100.000

 

8

Xã Nam Đàn

136.500.000

95.600.000

40.900.000

 

9

Xã Đại Huệ

114.500.000

80.200.000

34.300.000

 

10

Xã Thiên Nhẫn

115.200.000

80.700.000

34.500.000

 

11

Xã Kim Liên

100.800.000

70.600.000

30.200.000

 

III

Huyện Hưng Nguyên (cũ)

642.000.000

450.000.000

192.000.000

 

12

Xã Hưng Nguyên

104.300.000

73.000.000

31.300.000

 

13

Xã Yên Trung

268.100.000

188.000.000

80.100.000

 

14

Xã Hưng Nguyên Nam

114.200.000

80.000.000

34.200.000

 

15

Xã Lam Thành

155.400.000

109.000.000

46.400.000

 

IV

Huyện Nghi Lộc (cũ)

764.000.000

535.000.000

229.000.000

 

16

Xã Nghi Lộc

103.300.000

72.300.000

31.000.000

 

17

Xã Phúc Lộc

120.500.000

84.400.000

36.100.000

 

18

Xã Đông Lộc

81.700.000

57.200.000

24.500.000

 

19

Xã Trung Lộc

79.800.000

55.900.000

23.900.000

 

20

Xã Thần Lĩnh

116.400.000

81.500.000

34.900.000

 

21

Xã Hải Lộc

138.200.000

96.800.000

41.400.000

 

22

Xã Vân Kiều

124.100.000

86.900.000

37.200.000

 

V

Huyện Đô Lương (cũ)

881.000.000

617.000.000

264.000.000

 

23

Xã Đô Lương

118.700.000

83.100.000

35.600.000

 

24

Xã Bạch Ngọc

163.300.000

114.400.000

48.900.000

 

25

Xã Văn Hiến

128.400.000

89.900.000

38.500.000

 

26

Xã Bạch Hà

183.600.000

128.600.000

55.000.000

 

27

Xã Thuần Trung

155.200.000

108.700.000

46.500.000

 

28

Xã Lương Sơn

131.800.000

92.300.000

39.500.000

 

VI

Huyện Diễn Châu (cũ)

969.000.000

679.000.000

290.000.000

 

29

Xã Diễn Châu

153.000.000

108.000.000

45.000.000

 

30

Xã Đức Châu

102.000.000

72.000.000

30.000.000

 

31

Xã Quảng Châu

104.000.000

73.000.000

31.000.000

 

32

Xã Hải Châu

111.000.000

78.000.000

33.000.000

 

33

Xã Tân Châu

118.000.000

83.000.000

35.000.000

 

34

Xã An Châu

117.000.000

81.000.000

36.000.000

 

35

Xã Minh Châu

116.000.000

81.000.000

35.000.000

 

36

Xã Hùng Châu

148.000.000

103.000.000

45.000.000

 

VII

Huyện Yên Thành (cũ)

969.000.000

679.000.000

290.000.000

 

37

Xã Yên Thành

133.000.000

97.000.000

36.000.000

 

38

Xã Quan Thành

106.000.000

70.000.000

36.000.000

 

39

Xã Hợp Minh

133.000.000

88.000.000

45.000.000

 

40

Xã Vân Tụ

107.000.000

80.000.000

27.000.000

 

41

Xã Vân Du

91.000.000

64.000.000

27.000.000

 

42

Xã Quang Đồng

87.000.000

60.000.000

27.000.000

 

43

Xã Giai Lạc

98.000.000

70.000.000

28.000.000

 

44

Xã Bình Minh

116.000.000

80.000.000

36.000.000

 

45

Xã Đông Thành

98.000.000

70.000.000

28.000.000

 

VIII

Huyện Quỳnh Lưu (cũ)

1.146.000.000

803.000.000

343.000.000

 

46

Xã Quỳnh Lưu

173.000.000

123.000.000

50.000.000

 

47

Xã Quỳnh Văn

165.000.000

115.000.000

50.000.000

 

48

Xã Quỳnh Anh

170.000.000

120.000.000

50.000.000

 

49

Xã Quỳnh Tam

160.000.000

110.000.000

50.000.000

 

50

Xã Quỳnh Phú

165.000.000

115.000.000

50.000.000

 

51

Xã Quỳnh Sơn

170.000.000

120.000.000

50.000.000

 

52

Xã Quỳnh Thắng

143.000.000

100.000.000

43.000.000

 

IX

Thị xã Hoàng Mai (cũ)

642.000.000

450.000.000

192.000.000

 

53

Phường Hoàng Mai

195.400.000

137.400.000

58.000.000

 

54

Phương Tân Mai

215.600.000

150.600.000

65.000.000

 

55

Phường Quỳnh Mai

231.000.000

162.000.000

69.000.000

 

X

Thị xã Thái hòa (cũ)

377.000.000

282.000.000

95.000.000

 

56

Phường Thái Hòa

108.500.000

81.200.000

27.300.000

 

57

Phường Tây Hiếu

105.900.000

79.200.000

26.700.000

 

58

Xã Đông Hiếu

162.600.000

121.600.000

41.000.000

 

XI

Huyện Thanh Chương (cũ)

1.134.000.000

791.000.000

343.000.000

 

59

Xã Cát Ngạn

40.900.000

28.600.000

12.300.000

 

60

xã Tam Đồng

54.600.000

38.200.000

16.400.000

 

61

Xã Hạnh Lâm

37.900.000

26.500.000

11.400.000

 

62

Xã Sơn Lâm

614.400.000

427.400.000

187.000.000

 

63

Xã Hoa Quân

114.000.000

79.800.000

34.200.000

 

64

Xã Kim Bảng

70.900.000

49.600.000

21.300.000

 

65

Xã Bích Hảo

100.000.000

70.000.000

30.000.000

 

66

Xã Đại Đồng

33.600.000

23.500.000

10.100.000

 

67

Xã Xuân Lâm

67.700.000

47.400.000

20.300.000

 

XII

Huyện Anh Sơn (cũ)

916.000.000

642.000.000

274.000.000

 

68

Xã Anh Sơn

155.000.000

109.000.000

46.000.000

 

69

Xã Yên Xuân

186.000.000

131.000.000

55.000.000

 

70

Xã Nhân Hòa

153.000.000

105.000.000

48.000.000

 

71

Xã Anh Sơn Đông

131.000.000

92.000.000

39.000.000

 

72

Xã Vĩnh Tường

!41.000.000

100.000.000

41.000.000

 

73

Xã Thành Bình Thọ

150.000.000

105.000.000

45.000.000

 

XIII

Huyện Tân Kỳ (cũ)

916.000.000

642.000.000

274.000.000

 

74

Xã Tân Kỳ

93.500.000

63.300.000

30.200.000

 

75

Xã Tân Phú

91.800.000

58.800.000

33.000.000

 

76

Xã Tân An

140.900.000

101.800.000

39.100.000

 

77

Xã Nghĩa Đồng

41.700.000

22.300.000

19.400.000

 

78

Xã Giai Xuân

280.700.000

202.700.000

78.000.000

 

79

Xã Nghĩa Hành

177.900.000

128.500.000

49.400.000

 

80

Xã Tiên Đồng

89.500.000

64.600.000

24.900.000

 

XIV

Huyện Nghĩa Đàn (cũ)

764.000.000

535.000.000

229.000.000

 

81

Xã Nghĩa Đàn

56.300.000

39.400.000

16.900.000

 

82

Xã Nghĩa Thọ

112.200.000

78.600.000

33.600.000

 

83

Xã Nghĩa Lâm

159.400.000

111.600.000

47.800.000

 

84

Xã Nghĩa Mai

164.600.000

115.300.000

49.300.000

 

85

Xã Nghĩa Hưng

115.500.000

80.900.000

34.600.000

 

86

Xã Nghĩa Khánh

96.200.000

67.400.000

28.800.000

 

87

Xã Nghĩa Lộc

59.800.000

41.800.000

18.000.000

 

XV

Huyện Quỳ Hợp (cũ)

1.371.000.000

953.000.000

418.000.000

 

88

Xã Quỳ Hợp

79.600.000

55.800.000

23.800.000

 

89

Xã Tam Hợp

83.500.000

58.500.000

25.000.000

 

90

Xã Châu Lộc

293.400.000

203.000.000

90.400.000

 

9Ị

Xã Châu Hồng

311.600.000

215.800.000

95.800.000

 

92

Xã Mường Ham

284.800.000

197.000.000

87.800.000

 

93

Xã Mường Chọng

208.700.000

146.200.000

62.500.000

 

94

Xã Minh Hợp

109.400.000

76.700.000

32.700.000

 

XVI

Huyện Quỳ Châu (cũ)

1.045.000.000

732.000.000

313.000.000

 

95

Xã Quỳ Châu

326.000.000

231.000.000

95.000.000

 

96

Xã Châu Tiến

311.000.000

227.000.000

84.000.000

 

97

Xã Hùng Chân

235.000.000

159.000.000

76.000.000

 

98

Xã Châu Bình

173.000.000

115.000.000

58.000.000

 

XVII

Huyện Quế Phong (cũ)

1.194.000.000

836.000.000

358.000.000

 

99

Xã Quế Phong

240.000.000

168.000.000

72.000.000

 

100

Xã Tiền Phong

240.000.000

168.000.000

72.000.000

 

101

Xã Tri Lễ

239.000.000

168.000.000

71.000.000

 

102

Xã Mường Quảng

236.000.000

165.000.000

71.000.000

 

103

Xã Thông Thụ

239.000.000

167.000.000

72.000.000

 

XVIII

Huyện Con Cuông (cũ)

878.000.000

615.000.000

263.000.000

 

104

Xã Con Cuông

61.778.909

43.273.381

18.505.528

 

105

Xã Môn Sơn

236.023.161

165.323.741

70.699.420

 

106

Xã Mậu Thạch

218.460.081

153.02L583

65.438.498

 

107

Xã Cam Phục

124.328.128

87.086.331

37.241.797

 

108

Xã Châu Khê

175.168.626

122.697.842

52.470.784

 

109

Xã Bình Chuẩn

62.241.095

43.597.122

18.643.973

 

XIX

Huyện Tương Dương (cũ)

1.120.000.000

785.000.000

335.000.000

 

110

Xã Tam Quang

138.000.000

97.000.000

41.000.000

 

111

Xã Tam Thái

107.000.000

75.000.000

32.000.000

 

112

Xã Tương Dương

200.000.000

140.000.000

60.000.000

 

113

Xã Yên Na

123.000.000

86.000.000

37.000.000

 

114

Xã Yên Hòa

138.000.000

97.000.000

41.000.000

 

115

Xã Nga My

122.000.000

86.000.000

36.000.000

 

116

Xã Nhôn Mai

161.000.000

112.000.000

49.000.000

 

117

Xã Hữu Khuông

54.000.000

38.000.000

16.000.000

 

118

Xã Lượng Minh

77.000.000

54.000.000

23.000.000

 

XX

Huyện Kỳ Sơn (cũ)

1.335.000.000

935.000.000

400.000.000

 

119

Xã Mường Xén

76.000.000

53.000.000

23.000.000

 

120

Xã Hữu Kiệm

163.000.000

114.000.000

49.000.000

 

121

Xã Nậm Cắn

146.000.000

103.000.000

43.000.000

 

122

Xã Chiêu Lưu

142.000.000

99.000.000

43.000.000

 

123

Xã Na Loi

77.000.000

54.000.000

23.000.000

 

124

Xã Mường Típ

112.000.000

78.000.000

34.000.000

 

125

Xã Na Ngoi

130.000.000

91.000.000

39.000.000

 

126

Xã Mỹ Lý

106.000.000

74.000.000

32.000.000

 

127

Xã Bắc Lý

110.000.000

77.000.000

33.000.000

 

128

Xã Keng Đu

97.000.000

68.000.000

29.000.000

 

129

Xã Huồi Tụ

88.000.000

62.000.000

26.000.000

 

130

Xã Mường Lống

88.000.000

62.000.000

26.000.000

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 51/NQ-HĐND điều chỉnh phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững ngày 03/11/2025 do tỉnh Nghệ An ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

138

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146