|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 51/NQ-HĐND
|
Nghệ An, ngày 03
tháng 11 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 33
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28 tháng
7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng
01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các
Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH ngày 06
tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành
chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng
12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà
nước;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng
4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương
trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng
6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP
ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện
các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18
tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -
2025;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3
năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân
sách nhà nước năm 2025 cho các bộ, cơ quan ở trung ương và các địa phương thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung kinh phí sự nghiệp của
ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 24
tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định nguyên tắc,
tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân
sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí chi thường
xuyên nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững năm 2025;
Xét Tờ trình số 11316/TTr-UBND ngày 22 tháng 10
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội
đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ
họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách
trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025 đã phân bổ tại Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh, như sau:
1. Điều chỉnh giảm tổng kinh phí chi thường xuyên
nguồn ngân sách trung ương số tiền: 9.762.047.000 đồng (Chín tỷ bảy trăm sáu
mươi hai triệu, không trăm bốn mươi bảy nghìn đồng) để trả về ngân sách
trung ương.
2. Điều chỉnh phân bổ từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên nguồn ngân sách trung ương cho các đơn vị, xã, phường (sau sáp nhập), số
tiền: 326.385.953.000 đồng (Ba trăm hai mươi sáu tỷ, ba trăm tám mươi lăm
triệu, chín trăm năm mươi ba nghìn đồng).
(Chi tiết tại các
phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ
An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025 và có hiệu lực
từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Các Bộ: NN&MT, Tài chính (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND, UBND, Cơ quan UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Website: http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị
quyết số 51/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
PHỤ LỤC 01
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỐ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
GIẢM NGHÈO BÈN VỮNG NĂM 2025
ĐVT: Đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Kinh phí phân bổ
|
|
Tổng
|
Sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
Sự nghiệp văn hóa,
thông tin
|
Sự nghiệp y tế,
dân số và gia đình
|
Sự nghiệp kinh tế
|
|
|
Tổng cộng
|
326.385.953.000
|
66.556.000.000
|
8.725.000.000
|
13.949.000.000
|
237.155.953.000
|
|
1
|
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh
tế-xã hội
|
28.959.953.000
|
|
|
|
28.959.953.000
|
|
2
|
Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô
hình giảm nghèo
|
93.075.000.000
|
|
|
|
93.075.000.000
|
|
3
|
Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện
sinh dưỡng
|
53.401.000.000
|
0
|
0
|
13.949.000.000
|
39.452.000.000
|
|
3.1
|
Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong
lĩnh vực nông nghiệp
|
39.452.000.000
|
|
|
|
39.452.000.000
|
|
3.2
|
Tiểu dự án 2: Cải thiện sinh dưỡng
|
13.949.000.000
|
|
|
13.949.000.000
|
|
|
4
|
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc
làm bền vững
|
65.411.000.000
|
44.342.000.000
|
0
|
0
|
21.069.000.000
|
|
4.1
|
Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp
vùng nghèo, vùng khó khăn
|
44.342.000.000
|
44.342.000.000
|
|
|
|
|
4.2
|
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao động đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
|
3.779.000.000
|
|
|
|
3.779.000.000
|
|
4.3
|
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững
|
17.290.000.000
|
|
|
|
17.290.000.000
|
|
5
|
Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận
nghèo
|
54.600.000.000
|
|
|
|
54.600.000.000
|
|
6
|
Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông
tin
|
8.725.000.000
|
|
8.725.000.000
|
0
|
0
|
|
6.1
|
Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin
|
3.385.000.000
|
|
3.385.000.000
|
|
|
|
6.2
|
Tiểu dự án 2: Truyền thông về giảm nghèo đa
chiều
|
5.340.000.000
|
|
5.340.000.000
|
|
|
|
7
|
Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát chương
trình
|
22.214.000.000
|
22.214.000.000
|
0
|
0
|
0
|
|
7.1
|
Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện
chương trình
|
15.208.000.000
|
15.208.000.000
|
|
|
|
|
7.2
|
Tiểu dự án 2: Giảm sát, đánh giá
|
7.006.000.000
|
7.006.000.000
|
|
|
|
PHỤ LỤC 02
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM
2025
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng
kinh tế - xã hội các huyện nghèo
Kinh phí chi thường
xuyên duy tu, bảo dưỡng
Lĩnh vực: Sự
nghiệp kinh tế
ĐVT: Đồng
|
TT
|
Đơn vị, địa
phương
|
Kinh phí phân bố
|
Kinh phí trả về
ngân sách
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng cộng
|
28.959.953.000
|
82.047.000
|
|
|
I
|
Huyện Kỳ Sơn (cũ)
|
7.928.000.000
|
|
|
|
1
|
Ban Quản lý dự án khu vực Kỳ Sơn
|
7.928.000.000
|
|
|
|
II
|
Huyện Tương Dương (cũ)
|
7.038.000.000
|
|
|
|
2
|
Xã Yên Hòa
|
1.400.000.000
|
|
|
|
3
|
Xã Nga My
|
1.400.000.000
|
|
|
|
4
|
Xã Nhôn Mai
|
2.838.000.000
|
|
|
|
5
|
Xã Hữu Khuông
|
1.400.000.000
|
|
|
|
III
|
Huyện Quế Phong (cũ)
|
7.683.953.000
|
82.047.000
|
|
|
6
|
Xã Quế Phong
|
4.395.243.000
|
|
|
|
7
|
Xã Tiền Phong
|
3.288.710.000
|
|
|
|
IV
|
Huyện Quỳ Châu (cũ)
|
6.310.000.000
|
|
|
|
8
|
Xã Quỳ Châu
|
700.000.000
|
|
|
|
9
|
Xã Châu Tiến
|
2.610.000.000
|
|
|
|
10
|
Xã Hùng Chân
|
1.600.000.000
|
|
|
|
11
|
Xã Châu Bình
|
1.400.000.000
|
|
|
PHỤ LỤC 03
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
Dự án 2: Đa dạng sinh kế, phát triển mô
hình giảm nghèo
Lĩnh vực: Sự
nghiệp kinh tế
ĐVT: Đồng
|
|
Đơn vị, địa
phương
|
Kinh phí phân bổ
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng cộng
|
93.075.000.000
|
|
|
A
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
9.598.000.000
|
|
|
B
|
Các địa phương
|
83.477.000.000
|
|
|
I
|
Thành phố Vinh (cũ)
|
4.875.000.000
|
|
|
1
|
Phường Trường Vinh
|
189.500.000
|
|
|
2
|
Phường Thành Vinh
|
143.200.000
|
|
|
3
|
Phường Vinh Hưng
|
487.500.000
|
|
|
4
|
Phường Vinh Phú
|
561.000.000
|
|
|
5
|
Phường Vinh Lộc
|
2.004.200.000
|
|
|
6
|
Phường Cửa Lò
|
1.489.600.000
|
|
|
II
|
Huyện Nam Đàn (cũ)
|
2.590.000.000
|
|
|
7
|
Xã Vạn An
|
482.500.000
|
|
|
8
|
Xã Nam Đàn
|
616.200.000
|
|
|
9
|
Xã Đại Huệ
|
516.700.000
|
|
|
10
|
Xã Thiên Nhẫn
|
519.900.000
|
|
|
11
|
Xã Kim Liên
|
454.700.000
|
|
|
III
|
Huyện Hưng Nguyên (cũ)
|
2.895.000.000
|
|
|
12
|
Xã Hưng Nguyên
|
472.300.000
|
|
|
13
|
Xã Yên Trung
|
1.207.000.000
|
|
|
14
|
Xã Hưng Nguyên Nam
|
515.700.000
|
|
|
15
|
Xã Lam Thành
|
700.000.000
|
|
|
IV
|
Huyện Nghi Lộc (cũ)
|
3.444.000.000
|
|
|
16
|
Xã Nghi Lộc
|
465.400.000
|
|
|
17
|
Xã Phúc Lộc
|
543.100.000
|
|
|
18
|
Xã Đông Lộc
|
368.200.000
|
|
|
19
|
Xã Trung Lộc
|
359 600.000
|
|
|
20
|
Xã Thần Lĩnh
|
524.800.000
|
|
|
21
|
Xã Hải Lộc
|
623.200.000
|
|
|
22
|
Xã Văn Kiều
|
559.700.000
|
|
|
V
|
Huyện Đô Lương (cũ)
|
3.974.000.000
|
|
|
23
|
Xã Đô Lương
|
534.800.000
|
|
|
24
|
Xã Bạch Ngọc
|
736.700.000
|
|
|
25
|
Xã Văn Hiến
|
578.900.000
|
|
|
26
|
Xã Bạch Hà
|
828.500.000
|
|
|
27
|
Xã Thuần Trung
|
700.300.000
|
|
|
28
|
Xã Lương Sơn
|
594.800.000
|
|
|
VI
|
Huyện Diễn Châu (cũ)
|
4.372.000.000
|
|
|
29
|
Xã Diễn Châu
|
689.000.000
|
|
|
30
|
Xã Đức Châu
|
459.000.000
|
|
|
31
|
Xã Quảng Châu
|
471.000.000
|
|
|
32
|
Xã Hải Châu
|
505.000.000
|
|
|
33
|
Xã Tân Châu
|
527.000.000
|
|
|
34
|
Xã An Châu
|
532.000.000
|
|
|
35
|
Xã Minh Châu
|
525.000.000
|
|
|
36
|
Xã Hùng Châu
|
664.000.000
|
|
|
VII
|
Huyện Yên Thành (cũ)
|
4.372.000.000
|
|
|
37
|
Xã Yên Thành
|
840.000.000
|
|
|
38
|
Xã Quan Thành
|
600.000.000
|
|
|
39
|
Xã Hợp Minh
|
750.000.000
|
|
|
40
|
Xã Vân Tụ
|
832.000.000
|
|
|
41
|
Xã Vân Du
|
680.000.000
|
|
|
42
|
Xã Đông Thành
|
670.000.000
|
|
|
VIII
|
Huyện Quỳnh Lưu (cũ)
|
5.166.000.000
|
|
|
43
|
Xã Quỳnh Lưu
|
755.000.000
|
|
|
44
|
Xã Quỳnh Văn
|
740.000.000
|
|
|
45
|
Xã Quỳnh Anh
|
748.000.000
|
|
|
46
|
Xã Quỳnh Tam
|
742.000.000
|
|
|
47
|
Xã Quỳnh Phú
|
743.000.000
|
|
|
48
|
Xã Quỳnh Sơn
|
738.000.000
|
|
|
49
|
Xã Quỳnh Thắng
|
700.000.000
|
|
|
X
|
Thị xã Thái Hòa (cũ)
|
2.114.000.000
|
|
|
50
|
Phường Thái Hòa
|
608.000.000
|
|
|
51
|
Phường Tây Hiếu
|
594.000.000
|
|
|
52
|
Xã Đông Hiếu
|
912.000.000
|
|
|
XI
|
Huyện Thanh Chương (cũ)
|
4.769.000.000
|
|
|
53
|
Xã Cát Ngạn
|
184.000.000
|
|
|
54
|
Xã Tam Đồng
|
246.000.000
|
|
|
55
|
Xã Hạnh Lâm
|
171.000.000
|
|
|
56
|
Xã Sơn Lâm
|
2.429.000.000
|
|
|
57
|
Xã Hoa Quân
|
513.000.000
|
|
|
58
|
Xã Kim Bảng
|
319.000.000
|
|
|
59
|
Xã Bích Hào
|
4 51.000.000
|
|
|
60
|
Xã Đại Đồng
|
151.000.000
|
|
|
61
|
Xã Xuân Lâm
|
305.000.000
|
|
|
XII
|
Huyện Anh Sơn (cũ)
|
4.133.000.000
|
|
|
62
|
Xã Yên Xuân
|
1.343.000.000
|
|
|
63
|
Xã Nhân Hòa
|
881.000.000
|
|
|
64
|
Xã Vĩnh Tường
|
905.000.000
|
|
|
65
|
Xã Thành Bình Thọ
|
1.004.000.000
|
|
|
XIII
|
Huyện Tân Kỳ (cũ)
|
4.133.000.000
|
|
|
66
|
Xã Tân Kỳ
|
440.400.000
|
|
|
67
|
Xã Tân Phú
|
420.900.000
|
|
|
68
|
Xã Tân An
|
655.500.000
|
|
|
69
|
Xã Nghĩa Đồng
|
198.500.000
|
|
|
70
|
Xã Giai Xuân
|
1.135.800.000
|
|
|
71
|
Xã Nghĩa Hành
|
724.400.000
|
|
|
72
|
Xã Tiên Đồng
|
557.500.000
|
|
|
XIV
|
Huyện Nghĩa Đàn (cũ)
|
3.444.000.000
|
|
|
73
|
Xã Nghĩa Đàn
|
254.000.000
|
|
|
74
|
Xã Nghĩa Thọ
|
5 06.000.000
|
|
|
75
|
Xã Nghĩa Lâm
|
718.000.000
|
|
|
76
|
Xã Nghĩa Mai
|
742.000.000
|
|
|
77
|
Xã Nghĩa Hưng
|
520.000.000
|
|
|
78
|
Xã Nghĩa Khánh
|
434.000.000
|
|
|
79
|
Xã Nghĩa Lộc
|
270.000.000
|
|
|
XV
|
Huyện Quỳ Hợp (cũ)
|
5.166.000.000
|
|
|
80
|
Xã Quỳ Hợp
|
358.300.000
|
|
|
81
|
Xã Tam Hợp
|
376.700.000
|
|
|
82
|
Xã Châu Lộc
|
984.300.000
|
|
|
83
|
Xã Châu Hồng
|
1.066.900.000
|
|
|
84
|
Xã Mường Ham
|
945.900.000
|
|
|
85
|
Xã Mường Chọng
|
940.700.000
|
|
|
86
|
Xã Minh Hợp
|
493.200.000
|
|
|
XVI
|
Huyện Quỳ Châu (cũ)
|
5.378.000.000
|
|
|
87
|
Xã Quỳ Châu
|
1.457.139.000
|
|
|
88
|
Xã Châu Tiến
|
1.577.341.000
|
|
|
89
|
Xã Hùng Chân
|
1.323.755.O00
|
|
|
90
|
Xã Châu Bình
|
1.019.765.000
|
|
|
XVII
|
Huyện Quế Phong (cũ)
|
6.147.000.000
|
|
|
91
|
Xã Quế Phong
|
2.947.000.000
|
|
|
92
|
Xã Tiền Phong
|
700.000.000
|
|
|
93
|
Xã Tri Lễ
|
800.000.000
|
|
|
94
|
Xã Mường Quàng
|
].000.000.000
|
|
|
95
|
Xã Thông Thụ
|
700.000.000
|
|
|
XVIII
|
Huyện Con Cuông (cũ)
|
3.961.000.000
|
|
|
96
|
Xã Con Cuông
|
278.708.722
|
|
|
97
|
Xã Môn Sơn
|
1.064.792.420
|
|
|
98
|
Xã Mậu Thạch
|
985.558.519
|
|
|
99
|
Xã Cam Phục
|
560.892.612
|
|
|
100
|
Xã Châu Khê
|
790.253.904
|
|
|
101
|
Xã Bình Chuẩn
|
280.793.823
|
|
|
XIX
|
Huyện Tương Dương (cũ)
|
5.761.000.000
|
|
|
102
|
Xã Tam Quang
|
741.000.000
|
|
|
103
|
Xã Tam Thái
|
500.000.000
|
|
|
104
|
Xã Tương Dương
|
790.000.000
|
|
|
105
|
Xã Yên Na
|
800.000.000
|
|
|
106
|
Xã Yên Hòa
|
560.000.000
|
|
|
107
|
Xã Nga My
|
610.000.000
|
|
|
108
|
Xã Nhôn Mai
|
780.000.000
|
|
|
109
|
Xã Hữu Khuông
|
380.000.000
|
|
|
110
|
Xã Lượng Minh
|
600.000.000
|
|
|
XX
|
Huyện Kỳ Sơn (cũ)
|
6.783.000.000
|
|
|
111
|
Xã Mường Xén
|
377.000.000
|
|
|
112
|
Xã Hữu Kiệm
|
830.000.000
|
|
|
113
|
Xã Nậm Cắn
|
744.000.000
|
|
|
114
|
Xã Chiêu Lưu
|
717.000.000
|
|
|
115
|
Xã Na Loi
|
394.000.000
|
|
|
116
|
Xã Mường Típ
|
567.000.000
|
|
|
117
|
Xã Na Ngoi
|
660.000.000
|
|
|
118
|
Xã Mỹ Lý
|
538.000.000
|
|
|
119
|
Xã Bắc Lý
|
561.000.000
|
|
|
120
|
Xã Keng Đu
|
497.000.000
|
|
|
121
|
Xã Huồi Tụ
|
448.000.000
|
|
|
122
|
Xã Mường Lống
|
450.000.000
|
|
PHỤ LỤC 04
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN NGUỒN VỐN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
NĂM 2025
Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất. cải thiện
dinh dưỡng
(Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất
trong lĩnh vực nông nghiệp;
Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưỡng)
Lĩnh vực: Tiểu
dự án 1: Sự nghiệp kinh tế; Tiểu dự án 2; Sự nghiệp y tế. dân số và gia đình
ĐVT: Đồng
|
TT
|
Đơn vị, địa
phương
|
Kinh phí Phân bổ
|
Ghi chú
|
|
Tổng
|
Tiểu dự án 1
|
Tiểu dự án 2
|
|
|
Tổng cộng
|
53.401.000.000
|
39.452.000.000
|
13.949.000.000
|
|
|
A
|
Các sở, ngành
|
2.211.000.000
|
791.000.000
|
1.420.000.000
|
|
|
I
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
791.000.000
|
791.000.000
|
|
|
|
II
|
Sở Y tế
|
1.420.000.000
|
|
1.420.000.000
|
|
|
1
|
Trung tâm Y tế Tân Kỳ
|
|
|
663.000.000
|
|
|
2
|
Trung tâm Y tế Anh Sơn
|
|
|
757.000.000
|
|
|
B
|
Các địa phương
|
51.190.000.000
|
38.661.000.000
|
12.529.000.000
|
|
|
I
|
Thành phố Vinh (cũ)
|
2.828.000.000
|
2.089.000.000
|
739.000.000
|
|
|
1
|
Phường Trường Vinh
|
110.100.000
|
81.300.000
|
28.800.000
|
|
|
2
|
Phường Thành Vinh
|
83.000.000
|
61.300.000
|
21.700.000
|
|
|
3
|
Phường Vinh Hưng
|
282.800.000
|
208.900.000
|
73.900.000
|
|
|
4
|
Phường Vinh Phú
|
325.400.000
|
240.400.000
|
85.000.000
|
|
|
5
|
Phường Vinh Lộc
|
1.162.600.000
|
858.800.000
|
303.800.000
|
|
|
6
|
Phường Cửa Lò
|
864.100.000
|
638.300.000
|
225.800.000
|
|
|
II
|
Huyện Nam Đàn (cũ)
|
1.748.000.000
|
1.162.000.000
|
586.000.000
|
|
|
7
|
Xã Vạn An
|
325.600.000
|
216.400.000
|
109.200.000
|
|
|
8
|
Xã Nam Đàn
|
415.900.000
|
276.500.000
|
139.400.000
|
|
|
9
|
Xã Đại Huệ
|
348.700.000
|
231.800.000
|
116.900.000
|
|
|
10
|
Xã Thiên Nhẫn
|
350.900.000
|
233.300.000
|
117.600.000
|
|
|
11
|
Xã Kim Liên
|
306.900.000
|
204.000.000
|
102.900.000
|
|
|
III
|
Huyện Hưng Nguyên (cũ)
|
1.801.000.000
|
1.299.000.000
|
502.000.000
|
|
|
12
|
Xã Hưng Nguyên
|
294.000.000
|
212.000.000
|
82.000.000
|
|
|
13
|
Xã Yên Trung
|
751.000.000
|
542.000.000
|
209.000.000
|
|
|
14
|
Xã Hưng Nguyên Nam
|
321.000.000
|
231.000.000
|
90.000.000
|
|
|
15
|
Xã Lam Thành
|
435.000.000
|
314.000.000
|
121.000.000
|
|
|
IV
|
Huyện Nghi Lộc (cũ)
|
2.113000.000
|
1.545.000.000
|
568.000.000
|
|
|
16
|
Xã Nghi Lộc
|
285.400.000
|
208.700.000
|
76.700.000
|
|
|
17
|
Xã Phúc Lộc
|
333.300.000
|
243.700.000
|
89.600.000
|
|
|
18
|
Xã Đông Lộc
|
225.900.000
|
165.200.000
|
60.700.000
|
|
|
19
|
Xã Trung Lộc
|
220.600.000
|
161.300.000
|
59.300.000
|
|
|
20
|
Xã Thần Lĩnh
|
322.000.000
|
235.400.000
|
86.600.000
|
|
|
21
|
Xã Hải Lộc
|
382.400.000
|
279.600.000
|
102.800.000
|
|
|
22
|
Xã Văn Kiều
|
343.400.000
|
251.100.000
|
92.300.000
|
|
|
V
|
Huyện Đô Lương (cũ)
|
2.548.000.000
|
1.783.000.000
|
765.000.000
|
|
|
23
|
Xã Đô Lương
|
343.000.000
|
240.000.000
|
103.000.000
|
|
|
24
|
Xã Bạch Ngọc
|
472.300.000
|
330.500.000
|
141.800.000
|
|
|
25
|
Xã Văn Hiến
|
371.100.000
|
259.700.000
|
111.400.000
|
|
|
26
|
Xã Bạch Hà
|
531.200.000
|
371.700.000
|
159.500.000
|
|
|
27
|
Xã Thuần Trung
|
449.000.000
|
314.200.000
|
134.800.000
|
|
|
28
|
Xã Lương Sơn
|
381.400.000
|
266.900.000
|
114.500.000
|
|
|
VI
|
Huyện Diễn Châu (cũ)
|
2.617.000.000
|
1.962.000.000
|
655.000.000
|
|
|
29
|
Xã Diễn Châu
|
413.000.000
|
310.000.000
|
103.000.000
|
|
|
30
|
Xã Đức Châu
|
275.000.000
|
206.000.000
|
69.000.000
|
|
|
31
|
Xã Quảng Châu
|
282.000.000
|
211.000.000
|
71.000.000
|
|
|
32
|
Xã Hải Châu
|
302.000.000
|
227.000.000
|
75.000.000
|
|
|
33
|
Xã Tân Châu
|
316.000.000
|
237.000.000
|
79.000.000
|
|
|
34
|
Xã An Châu
|
319.000.000
|
239.000.000
|
80.000.000
|
|
|
35
|
Xã Minh Châu
|
314.000.000
|
236.000.000
|
78.000.000
|
|
|
36
|
Xã Hùng Châu
|
396.000.000
|
296.000.000
|
100.000.000
|
|
|
VII
|
Huyện Yên Thành (cũ)
|
2.727.000.000
|
1.962.000.000
|
765.000.000
|
|
|
37
|
Xã Yên Thành
|
105.000.000
|
|
105.000.000
|
|
|
38
|
Xã Quan Thành
|
80.000.000
|
|
80.000.000
|
|
|
39
|
Xã Hợp Minh
|
100.000.000
|
|
100.000.000
|
|
|
40
|
Xã Vân Tụ
|
100.000.000
|
|
100.000.000
|
|
|
41
|
Xã Vân Du
|
80.000.000
|
|
80.000.000
|
|
|
42
|
Xã Quang Đồng
|
595.000.000
|
535.000.000
|
60.000.000
|
|
|
43
|
Xã Giai Lạc
|
794.000.000
|
714.000.000
|
80.000.000
|
|
|
44
|
Xã Bình Minh
|
793.000.000
|
713.000.000
|
80.000.000
|
|
|
45
|
Xã Đông Thành
|
80.000.000
|
|
80.000.000
|
|
|
VIII
|
Huyện Quỳnh Lưu (cũ)
|
3.192.000.000
|
2.318.000.000
|
874.000.000
|
|
|
46
|
Xã Quỳnh Lưu
|
483.000.000
|
343.000.000
|
140.000.000
|
|
|
47
|
Xã Quỳnh Văn
|
475.000.000
|
345.000.000
|
130.000.000
|
|
|
48
|
Xã Quỳnh Anh
|
475.000.000
|
335.000.000
|
140.000.000
|
|
|
49
|
Xã Quỳnh Tam
|
441.000.000
|
325.000.000
|
116.000.000
|
|
|
50
|
Xã Quỳnh Phú
|
465.000.000
|
335.000.000
|
130.000.000
|
|
|
51
|
Xã Quỳnh Sơn
|
453.600.000
|
335.000.000
|
118.000.000
|
|
|
52
|
Xã Quỳnh Thắng
|
400.000.000
|
300.000.000
|
100.000.000
|
|
|
IX
|
Thị xã Hoàng Mai (cũ)
|
1.801.000.000
|
1.299.000.000
|
502.000.000
|
|
|
53
|
Phường Hoàng Mai
|
549.200.000
|
396.000.000
|
153.200.000
|
|
|
54
|
Phường Tân Mai
|
603.200.000
|
435.000.000
|
168.200.000
|
|
|
55
|
Phường Quỳnh Mai
|
648.600.000
|
468.000.000
|
180.600.000
|
|
|
X
|
Thị xã Thái hòa (cũ)
|
1.388.000.000
|
951.000.000
|
437.000.000
|
|
|
56
|
Phường Thái Hòa
|
400.000.000
|
274.000.000
|
126.000.000
|
|
|
57
|
Phường Tây Hiếu
|
390.000.000
|
267.000.000
|
123.000.000
|
|
|
58
|
Xã Đông Hiếu
|
598.000.000
|
410.000.000
|
188.000.000
|
|
|
XI
|
Huyện Thanh Chương (cũ)
|
2.905.000.000
|
2.140.000.000
|
765.000.000
|
|
|
59
|
Xã Cát Ngạn
|
113.000.000
|
83.000.000
|
30.000.000
|
|
|
60
|
Xã Tam Đồng
|
149.000.000
|
110.000.000
|
39.000.000
|
|
|
61
|
Xã Hạnh Lâm
|
104.000.000
|
77.000.000
|
27.000.000
|
|
|
62
|
Xã Sơn Lâm
|
1.480.000.000
|
1.090.000.000
|
390.000.000
|
|
|
63
|
Xã Hoa Quân
|
312.000.000
|
230.000.000
|
82.000.000
|
|
|
64
|
Xã Kim Bảng
|
194.000.000
|
143.000.000
|
51.000.000
|
|
|
65
|
Xã Bích Hào
|
274.000.000
|
202.000.000
|
72.000.000
|
|
|
66
|
Xã Đại Đồng
|
92.000.000
|
68.000.000
|
24.000.000
|
|
|
67
|
Xã Xuân Lâm
|
187.000.000
|
137.000.000
|
50.000.000
|
|
|
XII
|
Huyện Anh Sơn (cũ)
|
1.855.000.000
|
1.855.000.000
|
0
|
|
|
68
|
Xã Anh Sơn
|
1.105.000.000
|
1.105.000.000
|
|
|
|
69
|
Xã Yên Xuân
|
0
|
|
|
|
|
70
|
Xã Nhân Hòa
|
0
|
|
|
|
|
71
|
Xã Anh Sơn Đông
|
750.000.000
|
750.000.000
|
|
|
|
72
|
Xã Vĩnh Tường
|
0
|
|
|
|
|
7.3
|
Xã Thành Bình Thọ
|
0
|
|
|
|
|
XIII
|
Huyện Tân Kỳ (cũ)
|
1.855.000.000
|
1.855.000.000
|
0
|
|
|
74
|
Xã Tân Kỳ
|
197.800.000
|
197.800.000
|
|
|
|
75
|
Xã Tân Phú
|
189.000.000
|
189.000.000
|
|
|
|
76
|
Xã Tân An
|
293.800.000
|
293.800.000
|
|
|
|
77
|
Xã Nghĩa Đồng
|
89.000.000
|
89.000.000
|
|
|
|
78
|
Xã Giai Xuân
|
510.000.000
|
510.000.000
|
|
|
|
79
|
Xã Nghĩa Hành
|
325.000.000
|
325.000.000
|
|
|
|
80
|
Xã Tiên Đồng
|
250.400.000
|
250.400.000
|
|
|
|
XIV
|
Huyện Nghĩa Đàn (cũ)
|
2.113.000.000
|
1.545.000.000
|
568.000.000
|
|
|
81
|
Xã Nghĩa Đàn
|
156.000.000
|
114.000.000
|
42.000.000
|
|
|
82
|
Xã Nghĩa Thọ
|
310.000.000
|
227.000.000
|
83.000.000
|
|
|
83
|
Xã Nghĩa Lâm
|
440.000.000
|
322.000.000
|
118.000.000
|
|
|
84
|
Xã Nghĩa Mai
|
455.000.000
|
333.000.000
|
122.000.000
|
|
|
85
|
Xã Nghĩa Hưng
|
320.000.000
|
234.000.000
|
86.000.000
|
|
|
86
|
Xã Nghĩa Khánh
|
267.000.000
|
195.000.000
|
72.000.000
|
|
|
87
|
Xã Nghĩa Lộc
|
165.000.000
|
120.000.000
|
45.000.000
|
|
|
XV
|
Huyện Quỳ Hợp (cũ)
|
3.075.000.000
|
2.318.000.000
|
757.000.000
|
|
|
88
|
Xã Quỳ Hợp
|
213.400.000
|
160.800.000
|
52.600.000
|
|
|
89
|
Xã Tam Hợp
|
224.200.000
|
169.000.000
|
55.200.000
|
|
|
90
|
Xã Châu Lộc
|
585.900.000
|
441.700.000
|
144.200.000
|
|
|
91
|
Xã Châu Hồng
|
635.000.000
|
478.700.000
|
156.300.000
|
|
|
92
|
Xã Mường Ham
|
563.000.000
|
424.400.000
|
138.600.000
|
|
|
93
|
Xã Mường Chọng
|
559.900.000
|
422.100.000
|
137.800.000
|
|
|
94
|
Xã Minh Hợp
|
293.600.000
|
221.300.000
|
72.300.000
|
|
|
XVI
|
Huyện Quỳ Châu (cũ)
|
3.183.000.000
|
2.413.000.000
|
770.000.000
|
|
|
95
|
Xã Quỳ Châu
|
923.789.000
|
653.789.000
|
270.000.000
|
|
|
96
|
Xã Châu Tiến
|
907.720.000
|
707.720.000
|
200.000.000
|
|
|
97
|
Xã Hùng Chân
|
783.943.000
|
593.943.000
|
190.000.000
|
|
|
98
|
Xã Châu Bình
|
567.548.000
|
457.548.000
|
110.000.000
|
|
|
XVII
|
Huyện Quế Phong (cũ)
|
3.638.000.000
|
2.758.000.000
|
880.000.000
|
|
|
99
|
Xã Quế Phong
|
3.028.790.000
|
2.758.000.000
|
270.790.000
|
|
|
100
|
Xã Tiền Phong
|
135.380.000
|
|
135.380.000
|
|
|
101
|
Xã Tri Lễ
|
135.380.000
|
|
135.380.000
|
|
|
102
|
Xã Mường Quàng
|
203.070.000
|
|
203.070.000
|
|
|
103
|
Xã Thông Thụ
|
135.380.000
|
|
135.380.000
|
|
|
XVIII
|
Huyện Con Cuông (cũ)
|
2.447.000.000
|
1.777.000.000
|
670.000.000
|
|
|
104
|
Xã Con Cuông
|
172.178.804
|
125.035.445
|
47.143.359
|
|
|
105
|
Xã Môn Sơn
|
657.800.315
|
477.691.524
|
180.108.791
|
|
|
106
|
Xã Mậu Thạch
|
608.851.728
|
442.145.289
|
166.706.439
|
|
|
107
|
Xã Cam Phục
|
346.504.474
|
251.629.935
|
94.874.539
|
|
|
108
|
Xã Châu Khê
|
488.197.755
|
354.526.935
|
133.670.820
|
|
|
109
|
Xã Bình Chuẩn
|
173.466.924
|
125.970.872
|
47.496.052
|
|
|
XIX
|
Huyện Tương Dương (cũ)
|
3.467.000.000
|
2.587.000.000
|
880.000.000
|
|
|
110
|
Xã Tam Quang
|
443.000.000
|
330.000.000
|
113.000.000
|
|
|
111
|
Xã Tam Thái
|
305.000.000
|
230.000.000
|
75.000.000
|
|
|
112
|
Xã Tương Dương
|
492.000.000
|
377.000.000
|
115.000.000
|
|
|
113
|
Xã Yên Na
|
471.000.000
|
350.000.000
|
121.000.000
|
|
|
114
|
Xã Yên Hòa
|
334.000.000
|
250.000.000
|
84.000.000
|
|
|
115
|
Xã Nga My
|
362.000.000
|
270.000.000
|
92.000.000
|
|
|
116
|
Xã Nhôn Mai
|
469.000.000
|
350.000.000
|
119.000.000
|
|
|
117
|
Xã Hữu Khuông
|
228.000.000
|
170.000.000
|
58.000.000
|
|
|
118
|
Xã Lượng Minh
|
363.000.000
|
260.000.000
|
103.000.000
|
|
|
XX
|
Huyện Kỳ Sơn (cũ)
|
3.889.000.000
|
3.043.000.000
|
846.000.000
|
|
|
119
|
Xã Mường Xén
|
217.000.000
|
169.000.000
|
48.000.000
|
|
|
120
|
Xã Hữu Kiệm
|
476.000.000
|
373.000.000
|
103.000.000
|
|
|
121
|
Xã Nậm Cắn
|
426.000.000
|
333.000.000
|
93.000.000
|
|
|
122
|
Xã Chiêu Lưu
|
411.000.000
|
321.000.000
|
90.000.000
|
|
|
123
|
Xã Na Loi
|
226.000.000
|
177.000.000
|
49.000.000
|
|
|
124
|
Xã Mường Típ
|
325.000.000
|
255.000.000
|
70.000.000
|
|
|
125
|
Xã Na Ngoi
|
378.000.000
|
296.000.000
|
82.000.000
|
|
|
126
|
Xã Mỹ Lý
|
308.000.000
|
241.000.000
|
67.000.000
|
|
|
127
|
Xã Bắc Lý
|
322.000.000
|
252.000.000
|
70.000.000
|
|
|
128
|
Xã Keng Đu
|
285.000.000
|
223.000.000
|
62.000.000
|
|
|
129
|
Xã Huồi Tụ
|
257.000.000
|
201.000.000
|
56.000.000
|
|
|
130
|
Xã Mường Lống
|
258.000.000
|
202.000.000
|
56.000.000
|
|
PHỤ LỤC 05
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM
NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc
làm ổn định
(Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục vùng
nghèo, vùng khó khăn; Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng; Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững)
Lĩnh vực: Tiểu
dự án 1: Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề; Tiểu dự án 2, Tiểu dự án 3:
Sự nghiệp kinh tế
ĐVT. Đồng
|
TT
|
Đơn vị, Địa
phương
|
Kinh phí phân bổ
|
Ghi chú
|
|
Cộng
|
Tiểu dự án 01
|
Tiểu dự án 02
|
Tiểu dự án 03
|
|
|
Tổng cộng
|
65.411.000.000
|
44.342.000.000
|
3.779.000.000
|
17.290.000.000
|
|
|
A
|
Các sở, ngành
|
9.763.000.000
|
8.872.000.000
|
|
891.000.000
|
|
|
1
|
Sử Giáo dục và Đào tạo
|
710.000.000
|
710.000.000
|
|
|
|
|
1
|
Truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và
tạo việc làm
|
310.000.000
|
310.000.000
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật một số nghề
trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
|
400.000.000
|
400.000.000
|
|
|
|
|
II
|
Hỗ trợ khảo sát thống kê, dự thảo nhu cầu học
nghề; truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm cho địa
phương
|
1.032.000.000
|
1.032.000.000
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Thị xã Thái Hòa (cũ)
|
247.000.000
|
247.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Phường Thái Hòa
|
71.100.000
|
71.100.000
|
|
|
|
|
-
|
Phường Tây Hiếu
|
69.400.000
|
69.400.000
|
|
|
|
|
-
|
Phường Đông Hiếu
|
106.500.000
|
106.500.000
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Tân Kỳ (cũ)
|
|
120.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tân Kỳ
|
24.000.000
|
24.000.000
|
|
|
|
|
-
|
xa Tân Phú
|
24.000.000
|
24.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tân An
|
18.000.000
|
18.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nghĩa Đồng
|
12.000.000
|
12.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Giai Xuân
|
12.000.000
|
12.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nghĩa Hành
|
18.000.000
|
18.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tiên Đồng
|
12.000.000
|
12.000.000
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Nghĩa Đàn (cũ)
|
565.000.000
|
565.000.000
|
0
|
0
|
|
|
-
|
Xã Nghĩa Đàn
|
42.000.000
|
42.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nghĩa Thọ
|
83.000.000
|
83.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nghĩa Lâm
|
118.000.000
|
118.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nghĩa Mai
|
122.000.000
|
122.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nghĩa Hưng
|
85.000.000
|
85.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nghĩa Khánh
|
71.000.000
|
71.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nghĩa Lộc
|
44.000.000
|
44.000.000
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Quỳ Hợp (cũ)
|
|
100.000.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quỳ Hợp
|
6.900.000
|
6.900.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tam Hợp
|
7.300.000
|
7.300.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Châu Lộc
|
19.100.000
|
19.100.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Châu Hồng
|
20.700.000
|
20.700.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Ham
|
18.300.000
|
18.300.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Chọng
|
18.200.000
|
18.200.000
|
|
|
|
|
-
|
Xã Minh Hợp
|
9.500.000
|
9.500.000
|
|
|
|
|
III
|
Các cơ sở giáo dục nghiệp thực hiện nội dung
theo Điều 64, 66, 67 Thông tư số 55/2023/TT-BTC
|
3.580.000.000
|
3.580.000.000
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An
|
450.000.000
|
450.000.000
|
|
|
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam -
Hàn Quốc
|
900.000.000
|
900.000.000
|
|
|
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
|
400.000.000
|
400.000.000
|
|
|
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An
|
650.000.000
|
650.000.000
|
|
|
|
|
5
|
Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An
|
230.000.000
|
230.000.000
|
|
|
|
|
6
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ
An
|
250.000.000
|
250.000.000
|
|
|
|
|
7
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ
An
|
700.000.000
|
700.000.000
|
|
|
|
|
IV
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
3.550.000.000
|
3.550.000.000
|
|
|
|
|
V
|
Sở Nội vụ
|
891.000.000
|
|
|
891.000.000
|
|
|
1
|
Sở Nội vụ
|
441.000.000
|
|
|
441.000.000
|
|
|
2
|
Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh
|
450.000.000
|
|
|
450.000.000
|
|
|
B
|
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
17.752.000.000
|
17.752.000.000
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An
|
4.931.000.000
|
4.931.000.000
|
|
|
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
|
4.931.000.000
|
4.931.000.000
|
|
|
|
|
3
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ
An
|
3.945.000.000
|
3.945.000.000
|
|
|
|
|
4
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ
An
|
3.945.000.000
|
3.945.000.000
|
|
|
|
|
C
|
Các địa phương
|
37.896.000.000
|
17.718.000.000
|
3.779.000.000
|
16.399.000.000
|
0
|
|
I
|
Thành phố Vinh (cũ)
|
3.142.000.000
|
2.043.000.000
|
0
|
1.099.000.000
|
|
|
1
|
Phường Trường vinh
|
122.100.000
|
79.400.000
|
|
42.700.000
|
|
|
2
|
Phường Thành Vinh
|
92.300.000
|
60.000.000
|
|
32.300.000
|
|
|
3
|
Phường Vinh Hưng
|
314.200.000
|
204.300.000
|
|
109.900.000
|
|
|
4
|
Phường Vinh Phú
|
361.600.000
|
235.100.000
|
|
126.500.000
|
|
|
5
|
Phường Vinh Lộc
|
1.291.700.000
|
83 9.900.000
|
|
451.800.000
|
|
|
6
|
Phường Cửa Lò
|
960.100.000
|
624.300.000
|
|
335.800.000
|
|
|
II
|
Huyện Nam Đàn (cũ)
|
327.000.000
|
0
|
0
|
327.000.000
|
|
|
7
|
Xã Vạn An
|
61.000.000
|
|
|
61.000.000
|
|
|
8
|
Xã Nam Đàn
|
77.800.000
|
|
|
77.800.000
|
|
|
9
|
Xã Đại Huệ
|
65.200.000
|
|
|
65.200.000
|
|
|
10
|
Xã Thiên Nhẫn
|
65.600.000
|
|
|
65.600.000
|
|
|
11
|
Xã Kim Liên
|
57.400.000
|
|
|
57.400.000
|
|
|
III
|
Huyện Hưng Nguyên (cũ)
|
615.000.000
|
0
|
0
|
615.000.000
|
|
|
12
|
Xã Hưng Nguyên
|
100.400.000
|
|
|
100.400.000
|
|
|
13
|
Xã Yên Trung
|
256.500.000
|
|
|
256.500.000
|
|
|
14
|
Xã Hưng Nguyên Nam
|
109.600.000
|
|
|
109.600.000
|
|
|
15
|
Xã Lam Thành
|
148.500.000
|
|
|
148.500.000
|
|
|
IV
|
Huyện Nghi Lộc (cũ)
|
2.810.000.000
|
2.041.000.000
|
0
|
769.000.000
|
|
|
16
|
Xã Nghi Lộc
|
379.700.000
|
275.800.000
|
|
103.900.000
|
|
|
17
|
Xã Phúc Lộc
|
443.200.000
|
321.90O.000
|
|
121.300.000
|
|
|
18
|
Xã Đông Lộc
|
300.400.000
|
218.200.000
|
|
82.200.000
|
|
|
19
|
Xã Trung Lộc
|
293.400.000
|
213.100.000
|
|
80.300.000
|
|
|
20
|
Xã Thần Lĩnh
|
428.200.000
|
311.000.000
|
|
117.200.000
|
|
|
21
|
Xã Hải Lộc
|
508.4 00.000
|
369.300.000
|
|
139.100.000
|
|
|
22
|
Xã Văn Kiều
|
456.700.000
|
331.700.000
|
|
125.000.000
|
|
|
V
|
Huyện Đô Lương (cũ)
|
3.115.000.000
|
2.224.000.000
|
0
|
891.000.000
|
|
|
23
|
Xã Đô Lương
|
419.000.000
|
299.200.000
|
|
119.800.000
|
|
|
24
|
Xã Bạch Ngọc
|
577.500.000
|
412.300.000
|
|
165.200.000
|
|
|
25
|
Xã Văn Hiến
|
453.800.000
|
324.000.000
|
|
129.800.000
|
|
|
26
|
Xã Bạch Hà
|
649.500.000
|
463.700.000
|
|
185.800.000
|
|
|
27
|
Xã Thuần Trung
|
548.900.000
|
391.900.000
|
|
157.000.000
|
|
|
28
|
Xã Lương Sơn
|
466.300.000
|
332.900.000
|
|
133.400.000
|
|
|
VI
|
Huyện Diễn Châu (cũ)
|
1.113.000.000
|
0
|
0
|
1.113.000.000
|
|
|
29
|
Xã Diễn Châu
|
176.000.000
|
|
|
176.000.000
|
|
|
30
|
Xã Đức Châu
|
117.000.000
|
|
|
117.000.000
|
|
|
31
|
Xã Quảng Châu
|
120.000.000
|
|
|
120.000.000
|
|
|
32
|
Xã Hải Châu
|
127.000.000
|
|
|
127.000.000
|
|
|
33
|
Xã Tân Châu
|
134.000.000
|
|
|
134.000.000
|
|
|
34
|
Xã An Châu
|
135.000.000
|
|
|
135.000.000
|
|
|
35
|
Xã Minh Châu
|
135.000.000
|
|
|
135.000.000
|
|
|
36
|
Xã Hùng Châu
|
169.000.000
|
|
|
169.000.000
|
|
|
VII
|
Huyện Yên Thành (cũ)
|
1.113.000.000
|
0
|
0
|
1.113.000.000
|
|
|
37
|
Xã Yên Thành
|
148.000.000
|
|
|
148.000.000
|
|
|
38
|
Xã Quan Thành
|
120.000.000
|
|
|
120.000.000
|
|
|
39
|
Xã Hợp Minh
|
150.000.000
|
|
|
150.000.000
|
|
|
40
|
Xã Vân Tụ
|
140.000.000
|
|
|
140.000.000
|
|
|
41
|
Xã Vân Du
|
115.000.000
|
|
|
115.000.000
|
|
|
42
|
Xã Quang Đồng
|
90.000.000
|
|
|
90.000.000
|
|
|
43
|
xa Giai Lạc
|
115.000.000
|
|
|
115.000.000
|
|
|
44
|
Xã Bình Minh
|
120.000.000
|
|
|
120.000.000
|
|
|
45
|
Xã Đông Thành
|
115.000.000
|
|
|
115.000.000
|
|
|
VIII
|
Huyện Quỳnh Lưu (cũ)
|
3.722.000.000
|
2.406.000.000
|
0
|
1.316.000.000
|
|
|
46
|
Xã Quỳnh Lưu
|
555.000.000
|
360.000.000
|
|
195.000.000
|
|
|
47
|
Xã Quỳnh Văn
|
538.000.000
|
350.000.000
|
|
188.000.000
|
|
|
48
|
Xã Quỳnh Anh
|
552.000.000
|
360.000.000
|
|
192.000.000
|
|
|
49
|
Xã Quỳnh Tam
|
533.000.000
|
345.000.000
|
|
188.000.000
|
|
|
50
|
Xã Quỳnh Phú
|
545.000.000
|
350.000.000
|
|
195.000.000
|
|
|
51
|
Xã Quỳnh Sơn
|
538.000.000
|
350.000.000
|
|
188.000.000
|
|
|
52
|
Xã Quỳnh Thắng
|
461.000.000
|
291.000.000
|
|
170.000.000
|
|
|
IX
|
Thị xã Hoàng Mai (cũ)
|
456.000.000
|
0
|
0
|
456.000.000
|
|
|
53
|
Phường Hoàng Mai
|
13 9.200.000
|
|
|
139.200.000
|
|
|
54
|
Phương Tân Mai
|
152.600.000
|
|
|
152.600.000
|
|
|
55
|
Phường Quỳnh Mai
|
164.200.000
|
|
|
164.200.000
|
|
|
X
|
Thị xã Thái Hòa (cũ)
|
418.000.000
|
0
|
0
|
418.000.000
|
|
|
56
|
Phường Thái Hòa
|
120.300.000
|
|
|
120.300.000
|
|
|
57
|
Phường Tây Hiếu
|
117.400.000
|
|
|
117.400.000
|
|
|
58
|
Xã Đông Hiếu
|
180.300.000
|
|
|
180.300.000
|
|
|
XI
|
Huyện Thanh Chương (cũ)
|
3.547.000.000
|
2.333.000.000
|
0
|
1.214.000.000
|
|
|
59
|
Xã Cát Ngạn
|
137.100.000
|
90.100.000
|
|
47.000.000
|
|
|
60
|
xã Tam Đồng
|
183.200.000
|
120.200.000
|
|
63.000.000
|
|
|
61
|
Xã Hạnh Lâm
|
126.400.000
|
83.400.000
|
|
43.000.000
|
|
|
62
|
Xã Sơn Lâm
|
1.806.200.000
|
1.188.200.000
|
|
618.000.000
|
|
|
63
|
Xa Hoa Quân
|
382.200.000
|
251.200.000
|
|
131.000.000
|
|
|
64
|
Xã Kim Bảng
|
237.100.000
|
156.100.000
|
|
81.000.000
|
|
|
65
|
Xã Bích Hào
|
335.400.000
|
220.400.000
|
|
115.000.000
|
|
|
66
|
Xã Đại Đồng
|
111.800.000
|
73.800.000
|
|
38.000.000
|
|
|
67
|
Xã Xuân Lâm
|
227.600.000
|
149.600.000
|
|
78.000.000
|
|
|
XII
|
Huyện Anh Sơn (cũ)
|
777.000.000
|
0
|
0
|
777.000.000
|
|
|
68
|
Xã Anh Sơn
|
132.000.000
|
|
|
132.000.000
|
|
|
69
|
Xã Yên Xuân
|
160.000.000
|
|
|
160.000.000
|
|
|
70
|
Xã Nhân Hòa
|
125.000.000
|
|
|
125.000.000
|
|
|
71
|
Xã Anh Sơn Đông
|
110.000.000
|
|
|
110.000.000
|
|
|
72
|
Xã Vĩnh Tường
|
115.000.000
|
|
|
115.000.000
|
|
|
73
|
Xã Thành Bình Thọ
|
135.000.000
|
|
|
135.000.000
|
|
|
XIII
|
Huyện Tân Kỳ (cũ)
|
3.001.000.000
|
2.224.000.000
|
0
|
777.000.000
|
|
|
74
|
Xã Tân Kỳ
|
302.400.000
|
207.400.000
|
|
95.000.000
|
|
|
75
|
Xã Tân Phú
|
340.600.000
|
190.600.000
|
|
150.000.000
|
|
|
76
|
Xã Tân An
|
478.800.000
|
353.800.000
|
|
125.000.000
|
|
|
77
|
Xã Nghĩa Đồng
|
139.400.000
|
69.400.000
|
|
70.000.000
|
|
|
78
|
Xã Giai Xuân
|
832.700.000
|
727.700.000
|
|
105.000.000
|
|
|
79
|
Xã Nghĩa Hành
|
5 91.400.000
|
451.400.000
|
|
140.000.000
|
|
|
80
|
Xã Tiên Đồng
|
315.700.000
|
223.700.000
|
|
92.000.000
|
|
|
XIV
|
Huyện Nghĩa Đàn (cũ)
|
2.689.000.000
|
2.041.000.000
|
0
|
648.000.000
|
|
|
81
|
Xã Nghĩa Đàn
|
198.000.000
|
150.000.000
|
|
48.000.000
|
|
|
82
|
Xã Nghĩa Thọ
|
395.000.000
|
300.000.000
|
|
95.000.000
|
|
|
33
|
Xã Nghĩa Lâm
|
5 61.000.000
|
426.000.000
|
|
135.000.000
|
|
|
84
|
Xã Nghĩa Mai
|
580.000.000
|
440.000.000
|
|
140.000.000
|
|
|
85
|
Xã Nghĩa Hưng
|
407.000.000
|
309.000.000
|
|
98.000.000
|
|
|
86
|
Xã Nghĩa Khánh
|
339.000.000
|
257.000.000
|
|
82.000.000
|
|
|
87
|
Xã Nghĩa Lộc
|
209.000.000
|
159.000.000
|
|
50.000.000
|
|
|
XV
|
Huyện Quỳ Hợp (cũ)
|
3.378.000.000
|
2.406.000.000
|
0
|
972.000.000
|
|
|
88
|
Xã Quỳ Hợp
|
2 34.400.000
|
167.000.000
|
|
67.400.000
|
|
|
89
|
Xã Tam Hợp
|
246.300.000
|
175.400.000
|
|
70.900.000
|
|
|
90
|
Xã Châu Lộc
|
643.600.000
|
458.400.000
|
|
185.200.000
|
|
|
91
|
Xã Châu Hồng
|
697.600.000
|
496.900.000
|
|
200.700.000
|
|
|
92
|
Xã Mường Ham
|
618.500.000
|
440.500.000
|
|
178.000.000
|
|
|
93
|
Xã Mường Chọng
|
615.100.000
|
438.100.000
|
|
177.000.000
|
|
|
94
|
Xã Minh Hợp
|
322.500.000
|
229.700.000
|
|
92.800.000
|
|
|
XVI
|
Huyện Quỳ Châu (cũ)
|
1.507.000.000
|
0
|
770.000.000
|
737.000.000
|
|
|
95
|
Xã Quỳ Châu
|
450.000.000
|
|
225.000.000
|
22 5.000.000
|
|
|
96
|
Xã Châu Tiến
|
443.000.000
|
|
228.000.000
|
215.000.000
|
|
|
97
|
Xã Hùng Chân
|
334.000.000
|
|
172.000.000
|
162.000.000
|
|
|
98
|
Xã Châu Bình
|
280.000.000
|
|
145.000.000
|
135.000.000
|
|
|
XVII
|
Huyện Quế Phong (Cũ)
|
1.892.000.000
|
0
|
1.050.000.000
|
842.000.000
|
|
|
99
|
Xã Quế Phong
|
582.149.000
|
|
323.079.000
|
259.070.000
|
|
|
100
|
Xã Tiền Phong
|
291.078.000
|
|
161.538.000
|
129.540.000
|
|
|
101
|
Xã Tri Lễ
|
291.078.000
|
|
161.538.000
|
129.540.000
|
|
|
102
|
Xã Mường Quàng
|
436.617.000
|
|
242.307.000
|
194.310.000
|
|
|
103
|
Xã Thông Thụ
|
291.078.000
|
|
161.538.000
|
129.540.000
|
|
|
XVIII
|
Huyện Con Cuông (cũ)
|
684.000.000
|
0
|
0
|
684.000.000
|
|
|
104
|
Xã Con Cuông
|
48.128.443
|
|
|
48.128.443
|
|
|
105
|
Xã Môn Sơn
|
183.872.258
|
|
|
183.872.258
|
|
|
106
|
Xã Mậu Thạch
|
170.189.858
|
|
|
170.189.858
|
|
|
107
|
Xã Cam Phục
|
96.856.993
|
|
|
96.856.993
|
|
|
108
|
Xã Châu Khê
|
136.463.941
|
|
|
136.463.941
|
|
|
109
|
Xã Bình Chuẩn
|
48.488.507
|
|
|
48.488.507
|
|
|
XIX
|
Huyện Tương Dương (cũ)
|
1.629.000.000
|
0
|
840.000.000
|
789.000.000
|
|
|
110
|
Xã Tam Quang
|
208.000.000
|
|
107.000.000
|
101.000.000
|
|
|
111
|
Xã Tam Thái
|
139.000.000
|
|
71.000.000
|
68.000.000
|
|
|
112
|
Xã Tương Dương
|
213.000.000
|
|
112.000.000
|
101.000.000
|
|
|
113
|
Xã Yên Na
|
225.000.000
|
|
116.000.000
|
109.000.000
|
|
|
114
|
Xã Yên Hòa
|
156.000.000
|
|
80.000.000
|
76.000.000
|
|
|
115
|
Xã Nga My
|
170.000.000
|
|
87.000.000
|
83.000.000
|
|
|
116
|
Xã Nhôn Mai
|
219.000.000
|
|
113.000.000
|
106.000.000
|
|
|
117
|
Xã Hữu Khuông
|
108.000.000
|
|
56.000.000
|
52.000.000
|
|
|
118
|
Xã Lượng Minh
|
191.000.000
|
|
98.000.000
|
93.000.000
|
|
|
IV
|
Huyện Kỳ Sơn (cũ)
|
1.961.000.000
|
0
|
1.119.000.000
|
842.000.000
|
|
|
119
|
Xã Mường Xén
|
272.500.000
|
|
171.500.000
|
101.000.000
|
|
|
120
|
Xã Hữu Kiệm
|
350.000.000
|
|
224.000.000
|
126.000.000
|
|
|
121
|
Xã Nậm Cắn
|
145.000.000
|
|
82.000.000
|
63.000.000
|
|
|
122
|
Xã Chiêu Lưu
|
334.000.000
|
|
232.000.000
|
102.000.000
|
|
|
123
|
Xã Na Loi
|
91.000.000
|
|
60.000.000
|
31.000.000
|
|
|
124
|
Xã Mường Típ
|
107.500.000
|
|
44.500.000
|
63.000.000
|
|
|
125
|
Xã Na Ngoi
|
126.500.000
|
|
44.500.000
|
82.000.000
|
|
|
126
|
Xã Mỹ Lý
|
166.000.000
|
|
90.000.000
|
76.000.000
|
|
|
127
|
Xã Bắc Lý
|
165.000.000
|
|
104.000.000
|
61.000.000
|
|
|
128
|
Xã Keng Đu
|
73.000.000
|
|
22.000.000
|
51.000.000
|
|
|
129
|
Xã Huồi Tụ
|
72.000.000
|
|
37.000.000
|
35.000.000
|
|
|
130
|
Xã Mường Lống
|
58.500.000
|
|
7.500.000
|
51.000.000
|
|
PHỤ LỤC 06
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo
trên địa bàn các huyện nghèo
Lĩnh vực: Sự
nghiệp kinh tế
ĐVT: Đồng
|
TT
|
Đơn vị, Địa
phương
|
Kinh phí Phân bổ
|
Kinh phí trả về
ngân sách
|
Ghi chú
|
|
Tổng
|
Xây mới
|
Sửa chữa
|
|
|
Tổng
|
54.600.000.000
|
35.940.000.000
|
18.660.000.000
|
9.680.000.000
|
|
|
I
|
Huyện Kỳ Sơn (cũ)
|
13.260.000.000
|
12.280.000.000
|
980.000.000
|
|
|
|
1
|
Xã Mường Xén
|
440.000.000
|
280.000.000
|
160.000.000
|
|
|
|
2
|
Xã Hữu Kiệm
|
2.080.000.000
|
2.080.000.000
|
0
|
|
|
|
3
|
Xã Nậm Cắn
|
880.000.000
|
880.000.000
|
0
|
|
|
|
4
|
Xã Chiêu Lưu
|
1.960.000.000
|
1.760.000.000
|
200.000.000
|
|
|
|
5
|
Xã Na Loi
|
700.000.000
|
680.000.000
|
20.000.000
|
|
|
|
6
|
Xã Mường Típ
|
1.480.000.000
|
1.320.000.000
|
160.000.000
|
|
|
|
7
|
Xã Na Ngoi
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
|
|
|
8
|
Xã Mỹ Lý
|
780.000.000
|
760.000.000
|
20.000.000
|
|
|
|
9
|
Xã Bắc Lý
|
2.060.000.000
|
1.640.000.000
|
420.000.000
|
|
|
|
10
|
Xã Keng Đu
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
0
|
|
|
|
11
|
Xã Huồi Tụ
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
|
|
|
12
|
Xã Mường Lống
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
|
|
|
II
|
Huyện Quế Phong (cũ)
|
3.640.000.000
|
980.000.000
|
2.660.000.000
|
|
|
|
13
|
Xã Quế Phong
|
180.000.000
|
120.000.000
|
60.000.000
|
|
|
|
14
|
Xã Tiền Phong
|
460.000.000
|
0
|
460.000.000
|
|
|
|
15
|
Xã Tri Lễ
|
1.860.000.000
|
260.000.000
|
1.600.000.000
|
|
|
|
16
|
Xã Mường Quàng
|
1.140.000.000
|
600.000.000
|
540.000.000
|
|
|
|
17
|
Xã Thông Thụ
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
III
|
Huyện Quỳ Châu (cũ)
|
16.980.000.000
|
14.200.000.000
|
2.780.000.000
|
|
|
|
18
|
Xã Quỳ Châu
|
3.160.000.000
|
2.880.000.000
|
280.000.000
|
|
|
|
19
|
Xã Châu Tiến
|
3.680.000.000
|
2.640.000.000
|
1.040.000.000
|
|
|
|
20
|
Xã Hùng Chân
|
8.300.000.000
|
7.240.000.000
|
1.060.000.000
|
|
|
|
21
|
Xã Châu Bình
|
1.840.000.000
|
1.440.000.000
|
400.000.000
|
|
|
|
IV
|
Huyện Tương Dương (cũ)
|
20.720.000.000
|
8.480.000.000
|
12.240.000.000
|
5.980.000.000
|
|
|
22
|
Xã Tam Quang
|
860.000.000
|
120.000.000
|
740.000.000
|
|
|
|
23
|
Xã Tam Thái
|
540.000.000
|
200.000.000
|
340.000.000
|
|
|
|
24
|
Xã Tương Dương
|
720.000.000
|
480.000.000
|
240.000.000
|
|
|
|
25
|
Xã Yên Na
|
4.340.000.000
|
1.040.000.000
|
3.300.000.000
|
|
|
|
26
|
Xã Yên Hòa
|
2.660.000.000
|
1.800.000.000
|
860.000.000
|
|
|
|
27
|
Xã Nga My
|
3.660.000.000
|
2.560.000.000
|
1.100.000.000
|
|
|
|
28
|
Xã Nhôn Mai
|
3.040.000.000
|
440.000.000
|
2.600.000.000
|
|
|
|
29
|
Xã Hữu Khuông
|
2.940.000.000
|
1.400.000.000
|
1.540.000.000
|
|
|
|
30
|
Xã Lượng Minh
|
1.960.000.000
|
440.000.000
|
1.520.000.000
|
|
|
|
V
|
Phân bổ sau
|
|
|
|
3.700.000.000
|
|
PHỤ LỤC 07
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
(Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin; Tiểu
dự án 2; Truyền thông về giảm nghèo đa chiều)
Lĩnh vực: Sự
nghiệp văn hóa thông tin
ĐVT: Đồng
|
TT
|
Đơn vị, địa
phương
|
Kinh phí phân bổ
|
Ghi chú
|
|
Cộng
|
Tiểu dự án 01
|
Tiểu dự án 02
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
8.725.000.000
|
3.385.000.000
|
5.340.000.000
|
|
|
A
|
Các sở, ban, ngành
|
2.350.000.000
|
1.015.000.000
|
1.335.000.000
|
|
|
1
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
1.282.000.000
|
1.015.000.000
|
267.000.000
|
|
|
2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
0
|
0
|
|
|
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
801.000.000
|
|
801.000.000
|
|
|
4
|
Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh
|
267.000.000
|
|
267.000.000
|
|
|
B
|
Các địa phương
|
6.375.000.000
|
2.370.000.000
|
4.005.000.000
|
|
|
I
|
Thành phố Vinh (cũ)
|
372.000.000
|
138.000.000
|
234.000.000
|
|
|
1
|
Phường Trường Vinh
|
14.400.000
|
5.300.000
|
9.100.000
|
|
|
2
|
Phường Thành Vinh
|
11.000.000
|
4.100.000
|
6.900.000
|
|
|
3
|
Phường Vinh Hưng
|
37.200.000
|
13.800.000
|
23.400.000
|
|
|
4
|
Phường Vinh Phú
|
42.8 0.000
|
15.900.000
|
26.900.000
|
|
|
5
|
Phường Vinh Lộc
|
152.900.000
|
56.700.000
|
96.200.000
|
|
|
6
|
Phường Cửa Lò
|
113.700.000
|
42.200.000
|
71.500.000
|
|
|
II
|
Huyện Nam Đàn (cũ)
|
198.000.000
|
74.000.000
|
124.000.000
|
|
|
7
|
Xã Vạn An
|
36.800.000
|
13.700.000
|
23.100.000
|
|
|
8
|
Xã Nam Đàn
|
47.100.000
|
17.600.000
|
29.500.000
|
|
|
9
|
Xã Đại Huệ
|
39.500.000
|
14.800.000
|
24.700.000
|
|
|
10
|
Xã Thiên Nhẫn
|
39.800.000
|
14.900.000
|
24.900.000
|
|
|
11
|
Xã Kim Liên
|
34.800.000
|
13.000.000
|
21.800.000
|
|
|
III
|
Huyện Hưng Nguyên (cũ)
|
221.000.000
|
82.000.000
|
139.000.000
|
|
|
12
|
Xã Hưng Nguyên
|
36.100.000
|
13.400.000
|
22.700.000
|
|
|
13
|
Xã Yên Trung
|
92.200.000
|
34.200.000
|
58.000.000
|
|
|
14
|
Xã Hưng Nguyên Nam
|
39.400.000
|
14.600.000
|
24.800.000
|
|
|
15
|
Xã Lam Thành
|
53.300.000
|
19.800.000
|
33.500.000
|
|
|
IV
|
Huyện Nghi Lộc (cũ)
|
263.000.000
|
98.000.000
|
165.000.000
|
|
|
16
|
Xã Nghi Lộc
|
35.500.000
|
13.200.000
|
22 300.000
|
|
|
17
|
Xã Phúc Lộc
|
41.500.000
|
15.500.000
|
26.000.000
|
|
|
18
|
Xã Đông Lộc
|
28.100.000
|
10.500.000
|
17.600.000
|
|
|
19
|
Xã Trung Lộc
|
27.500.000
|
10.300.000
|
17.200.000
|
|
|
20
|
Xã Thần Lĩnh
|
40.100.000
|
14.900.000
|
25.200.000
|
|
|
21
|
Xã Hải Lộc
|
47.600.000
|
17.700.000
|
29.900.000
|
|
|
22
|
Xã Văn Kiều
|
42.700.000
|
15.900.000
|
26.800.000
|
|
|
V
|
Huyện Đô Lương (cũ)
|
304.000.000
|
113.000.000
|
191.000.000
|
|
|
23
|
Xã Đô Lương
|
40.900.000
|
15.200.000
|
25.700.000
|
|
|
24
|
Xã Bạch Ngọc
|
56.300.000
|
20.900.000
|
35.400.000
|
|
|
25
|
Xã Văn Hiến
|
44.300.000
|
16.500.000
|
27.800.000
|
|
|
26
|
Xã Bạch Hà
|
63.400.000
|
23.600.000
|
39.800.000
|
|
|
27
|
Xã Thuần Trung
|
53.600.000
|
19.900.000
|
33.700.000
|
|
|
28
|
Xã Lương Sơn
|
45.500.000
|
16.900.000
|
28.600.000
|
|
|
VI
|
Huyện Diễn Châu (cũ)
|
334.000.000
|
124.000.000
|
210.000.000
|
|
|
29
|
Xã Diễn Châu
|
48.300.000
|
15.300.000
|
33.000.000
|
|
|
30
|
Xã Đức Châu
|
37.200.000
|
15.200.000
|
22.000.000
|
|
|
31
|
Xã Quảng Châu
|
38 300.000
|
15.300.000
|
23.000.000
|
|
|
32
|
Xã Hải Châu
|
39.300.000
|
15.300.000
|
24.000.000
|
|
|
33
|
Xã Tân Châu
|
42.800.000
|
17.800.000
|
25.000.000
|
|
|
34
|
Xã An Châu
|
43.400.000
|
17.400.000
|
26 000.000
|
|
|
35
|
Xã Minh Châu
|
38.400.000
|
13.400.000
|
25.000.000
|
|
|
36
|
Xã Hùng Châu
|
46.300.000
|
14.300.000
|
32.000.000
|
|
|
VII
|
Huyện Yên Thành (cũ)
|
334.000.000
|
124.000.000
|
210.000.000
|
|
|
37
|
Xã Yên Thành
|
37.000.000
|
12.000.000
|
25.000.000
|
|
|
38
|
Xã Quan Thành
|
39.000.000
|
14.000.000
|
25.000.000
|
|
|
39
|
Xã Hợp Minh
|
34.000.000
|
14.000.000
|
20.000.000
|
|
|
40
|
Xã Vân Tụ
|
39.000.000
|
14.000.000
|
25.000.000
|
|
|
41
|
Xã Vân Du
|
34.000.000
|
14.000.000
|
20.000.000
|
|
|
42
|
Xã Quang Đồng
|
34.000.000
|
14.000.000
|
20.000.000
|
|
|
43
|
Xã Giai Lạc
|
39.000.000
|
14.000.000
|
25.000.000
|
|
|
44
|
Xã Bình Minh
|
39.000.000
|
14.000.000
|
25.000.000
|
|
|
45
|
Xã Đông Thành
|
39.000.000
|
14.000.000
|
25.000.000
|
|
|
VIII
|
Huyện Quỳnh Lưu (cũ)
|
395.000.000
|
147.000.000
|
248.000.000
|
|
|
46
|
Xã Quỳnh Lưu
|
61.000.000
|
21.000.000
|
40.000.000
|
|
|
47
|
Xã Quỳnh Văn
|
57.000.000
|
21.000.000
|
36.000.000
|
|
|
48
|
Xã Quỳnh Anh
|
61.000.000
|
21.000.000
|
40.000.000
|
|
|
49
|
Xã Quỳnh Tam
|
57.000.000
|
21.000.000
|
36.000.000
|
|
|
50
|
Xã Quỳnh Phú
|
57.000.000
|
21.000.000
|
36.000.000
|
|
|
51
|
Xã Quỳnh Sơn
|
57.000.000
|
21.000.000
|
36.000.000
|
|
|
52
|
Xã Quỳnh Thắng
|
45.000.000
|
21.000.000
|
24.000.000
|
|
|
IX
|
Thị xã Hoàng Mai (cũ)
|
221.000.000
|
82.000.000
|
139.000.000
|
|
|
53
|
Phường Hoàng Mai
|
67.000.000
|
25.000.000
|
42.000.000
|
|
|
54
|
Phường Tân Mai
|
74.500.000
|
27.500.000
|
47.000.000
|
|
|
55
|
Phường Quỳnh Mai
|
79.500.000
|
29.500.000
|
50.000.000
|
|
|
X
|
Thị xã Thái hòa (cũ)
|
162.000.000
|
60.000.000
|
102.000.000
|
|
|
56
|
Phường Thái Hòa
|
46.700.000
|
17.300.000
|
29.400.000
|
|
|
57
|
Phường Tây Hiếu
|
45.600.000
|
16.900.000
|
28.700.000
|
|
|
58
|
Xã Đông Hiếu
|
69.700.000
|
25.800.000
|
43.900.000
|
|
|
XI
|
Huyện Thanh Chương (cũ)
|
364.000.000
|
135.000.000
|
229.000.000
|
|
|
59
|
Xã Cát Ngạn
|
14.000.000
|
5.200.000
|
8.800.000
|
|
|
60
|
Xã Tam Đồng
|
18.800.000
|
7.000.000
|
11.800.000
|
|
|
61
|
Xã Hạnh Lâm
|
13.000.000
|
4.800.000
|
8.200.000
|
|
|
62
|
Xã Sơn Lâm
|
185.400.000
|
68.800.000
|
116.600.000
|
|
|
63
|
Xã Hoa Quân
|
39.200.000
|
14.500.000
|
24.700.000
|
|
|
64
|
Xã Kim Bảng
|
24.300.000
|
9.000.000
|
15.300.000
|
|
|
65
|
Xã Bích Hào
|
34.400.000
|
12.800.000
|
21.600.000
|
|
|
66
|
Xã Đại Đồng
|
11.500.000
|
4.300.000
|
7.200.000
|
|
|
67
|
Xã Xuân Lâm
|
23.400.000
|
8.600.000
|
14.800.000
|
|
|
XII
|
Huyện Anh Sơn (cũ)
|
315.000.000
|
117.000.000
|
198.000.000
|
|
|
68
|
Xã Anh Sơn
|
54.000.000
|
20.000.000
|
34.000.000
|
|
|
69
|
Xã Yên Xuân
|
63.000.000
|
22.000.000
|
41.000.000
|
|
|
70
|
Xã Nhân Hòa
|
52.000.000
|
19.000.000
|
33.000.000
|
|
|
71
|
Xã Anh Sơn Đông
|
43.000.000
|
15.000.000
|
28.000.000
|
|
|
72
|
Xã Vĩnh Tường
|
49.000.000
|
17.000.000
|
32.000.000
|
|
|
73
|
Xã Thành Bình Thọ
|
54.000.000
|
24.000.000
|
30.000.000
|
|
|
XIII
|
Huyện Tân Kỳ (cũ)
|
315.000.000
|
117.000.000
|
198.000.000
|
|
|
74
|
Xã Tân Kỳ
|
57.500.000
|
20.000.000
|
37.500.000
|
|
|
75
|
Xã Tân Phú
|
59.500.000
|
22.000.000
|
37.500.000
|
|
|
76
|
Xã Tân An
|
46.500.000
|
18.000.000
|
28.500.000
|
|
|
77
|
Xã Nghĩa Đồng
|
28.000.000
|
11.000.000
|
17.000.000
|
|
|
78
|
Xã Giai Xuân
|
40.000.000
|
14.000.000
|
26.000.000
|
|
|
79
|
Xã Nghĩa Hành
|
43.000.000
|
18.000.000
|
25.000.000
|
|
|
80
|
Xã Tiên Đồng
|
40.500.000
|
14.000.000
|
26.500.000
|
|
|
XIV
|
Huyện Nghĩa Đàn (cũ)
|
263.000.000
|
98.000.000
|
165.000.000
|
|
|
81
|
Xã Nghĩa Đàn
|
19.400.000
|
7.200.000
|
12.200.000
|
|
|
82
|
Xã Nghĩa Thọ
|
38.600.000
|
14.400.000
|
24.200.000
|
|
|
83
|
Xã Nghĩa Lâm
|
54.800.000
|
20.400.000
|
34.400.000
|
|
|
84
|
Xã Nghĩa Mai
|
56.700.000
|
21.100.000
|
35.600.000
|
|
|
85
|
Xã Nghĩa Hưng
|
39.700.000
|
14.800.000
|
24.900.000
|
|
|
86
|
Xã Nghĩa Khánh
|
33.100.000
|
12.300.000
|
20.800.000
|
|
|
87
|
Xã Nghĩa Lộc
|
20.700.000
|
7.800.000
|
12.900.000
|
|
|
XV
|
Huyện Quỳ Hợp (cũ)
|
395.000.000
|
147.000.000
|
248.000.000
|
|
|
88
|
Xã Quỳ Hợp
|
27.3 00.000
|
10.200.000
|
17.100.000
|
|
|
84
|
Xã Tam Hợp
|
28.800.000
|
10.700.000
|
18 100.000
|
|
|
40
|
Xã Châu Lộc
|
75.3 00.000
|
28.000.000
|
47.300.000
|
|
|
91
|
Xã Châu Hồng
|
81.600.000
|
30.400.000
|
51.200.000
|
|
|
92
|
Xã Mường Ham
|
72.3 00.000
|
26.900.000
|
45.400.000
|
|
|
93
|
Xã Mường Chọng
|
72.000.000
|
26.800.000
|
45.200.000
|
|
|
94
|
Xã Minh Hợp
|
37.700.000
|
14.000.000
|
23.700.000
|
|
|
XVI
|
Huyện Quỳ Châu (cũ)
|
360.000.000
|
134.000.000
|
226.000.000
|
|
|
95
|
Xã Quỳ Châu
|
73.000.000
|
0
|
73.000.000
|
|
|
96
|
Xã Châu Tiến
|
198.000.000
|
134.000.000
|
64.000.000
|
|
|
97
|
Xã Hùng Chân
|
54.000.000
|
0
|
54.000.000
|
|
|
98
|
Xã Châu Bình
|
35.000.000
|
0
|
35.000.000
|
|
|
XVII
|
Huyện Quế Phong(cũ)
|
411.000.000
|
153.000.000
|
258.000.000
|
|
|
99
|
Xã Quế Phong
|
52.000.000
|
0
|
52.000.000
|
|
|
100
|
Xã Tiền Phong
|
103.000.000
|
51.000.000
|
52.000.000
|
|
|
101
|
Xã Tri Lễ
|
102.000.000
|
51.000.000
|
51.000.000
|
|
|
102
|
Xã Mường Quảng
|
51.000.000
|
0
|
51.000.000
|
|
|
103
|
Xã Thông Thụ
|
103.000.000
|
51.000.000
|
52.000.000
|
|
|
XVIII
|
Huyện Con Cuông (cũ)
|
302.000.000
|
112.000.000
|
190.000.000
|
|
|
104
|
Xã Con Cuông
|
21.249.692
|
7.880.680
|
13.369.012
|
|
|
105
|
Xã Môn Sơn
|
81.183.365
|
30.107.738
|
51.075.627
|
|
|
106
|
Xã Mậu Thạch
|
75.142.306
|
27.867.345
|
47.274.961
|
|
|
107
|
Xã Cam Phục
|
42.764.345
|
15.859.625
|
26.904.720
|
|
|
108
|
Xã Châu Khê
|
60.251.623
|
22.3 44.973
|
37.906.650
|
|
|
109
|
Xã Bình Chuẩn
|
21.408.669
|
7.939.639
|
13.469.030
|
|
|
XIX
|
Huyện Tương Dương (cũ)
|
385.000.000
|
143.000.000
|
242.000.000
|
|
|
110
|
Xã Tam Quang
|
48.000.000
|
18.000.000
|
30.000.000
|
|
|
111
|
Xã Tam Thái
|
36.000.000
|
13.000.000
|
23.000.000
|
|
|
112
|
Xã Tương Dương
|
66.000.000
|
23.000.000
|
43.000.000
|
|
|
113
|
Xã Yên Na
|
44.000.000
|
18.000.000
|
26.000.000
|
|
|
1 14
|
Xã Yên Hòa
|
43.000.000
|
13.000.000
|
30.000.000
|
|
|
115
|
Xã Nga My
|
41.000.000
|
15.000.000
|
26.000.000
|
|
|
116
|
Xã Nhôn Mai
|
53.000.000
|
18.000.000
|
35.000.000
|
|
|
117
|
Xã Hữu Khuông
|
21.000.000
|
9.000.000
|
12.000.000
|
|
|
118
|
Xã Lượng Minh
|
33.000.000
|
16.000.000
|
17.000.000
|
|
|
XX
|
Huyện Kỳ Sơn (cũ)
|
461.000.000
|
172.000.000
|
289.000.000
|
|
|
119
|
Xã Mường Xén
|
28.000.000
|
11.000.000
|
17.000.000
|
|
|
120
|
Xã Hữu Kiệm
|
56.000.000
|
21.000.000
|
35.000.000
|
|
|
121
|
Xã Nậm Cắn
|
50.000.000
|
18.000 000
|
32.000.000
|
|
|
122
|
Xã Chiêu Lưu
|
48.000.000
|
18.000.000
|
30.000.000
|
|
|
123
|
Xã Na Loi
|
27.000.000
|
10.000.000
|
17.000.000
|
|
|
124
|
Xã Mường Típ
|
3 8.000.000
|
14.000.000
|
24.000.000
|
|
|
125
|
Xã Na Ngoi
|
45.000.000
|
17.000.000
|
28.000.000
|
|
|
126
|
Xã Mỹ Lý
|
37.000.000
|
14.000.000
|
23.000.000
|
|
|
127
|
Xã Bắc Lý
|
3 8.000.000
|
14.000.000
|
24.000.000
|
|
|
128
|
Xã Keng Đu
|
34.000.000
|
13.000.000
|
21.000.000
|
|
|
129
|
Xã Huồi Tụ
|
30.000.000
|
11.000.000
|
19.000.000
|
|
|
130
|
Xã Mường Lống
|
30.000.000
|
11.000.000
|
19.000.000
|
|
PHỤ LỤC 08
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá
Chương trình
(Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện
Chương trình; Tiểu dự án 2: Giám sát, đánh giá)
Lĩnh vực: Sự
nghiệp Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
ĐVT: Đồng
|
|
Đơn vị, địa
phương
|
Kinh phí phân bổ
|
ghi chú
|
|
Tổng
|
Tiểu dự án 01
|
Tiểu dự án 02
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
22.214.000.000
|
15.208.000.000
|
7.006.000.000
|
|
|
A
|
Các sở, ngành
|
3.498.000.000
|
2.088.000.000
|
1.410.000.000
|
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1.898.000.000
|
1.088.000.000
|
810.000.000
|
|
|
2
|
Sở Tài chính
|
100.000.000
|
|
100.000.000
|
|
|
3
|
Sở Nội vụ
|
300.000.000
|
200.000.000
|
100.000.000
|
|
|
4
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
300.000.000
|
200.000.000
|
100.000.000
|
|
|
5
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Sở Y tế
|
300.000.000
|
200.000.000
|
100.000.000
|
|
|
-
|
Văn phòng Sở Y tế
|
250.000.000
|
200.000.000
|
50.000.000
|
|
|
-
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh lột
|
50.000.000
|
|
50.000.000
|
|
|
7
|
Sở Văn hóa. thể thao và Du lịch
|
300.000.000
|
200.000.000
|
100.000.000
|
|
|
8
|
Sở Xây dựng
|
300.000.000
|
200.000.000
|
100.000.000
|
|
|
B
|
Các địa phương
|
18.716.000.000
|
13.120.000.000
|
5.596.000.000
|
|
|
I
|
Thành phố Vinh (cũ)
|
1.079.000.000
|
757.000.000
|
322.000.000
|
|
|
1
|
Phường Trường Vinh
|
42.000.000
|
29.500.000
|
12.500.000
|
|
|
2
|
Phường Thành Vinh
|
31.700.000
|
22.200.000
|
9.500.000
|
|
|
3
|
Phường Vinh Hưng
|
107.900.000
|
75.700.000
|
32.200.000
|
|
|
4
|
Phường Vinh Phú
|
124.100.000
|
87.100.000
|
37.000.000
|
|
|
5
|
Phường Vinh Lộc
|
443.600.000
|
311.200.000
|
132.400.000
|
|
|
6
|
Phường Cửa Lò
|
329.700.000
|
231.300.000
|
98.400.000
|
|
|
II
|
Huyện Nam Đàn (cũ)
|
574.000.000
|
402.000.000
|
172.009.000
|
|
|
7
|
Xã Vạn An
|
107.000.000
|
74.900.000
|
32.100.000
|
|
|
8
|
Xã Nam Đàn
|
136.500.000
|
95.600.000
|
40.900.000
|
|
|
9
|
Xã Đại Huệ
|
114.500.000
|
80.200.000
|
34.300.000
|
|
|
10
|
Xã Thiên Nhẫn
|
115.200.000
|
80.700.000
|
34.500.000
|
|
|
11
|
Xã Kim Liên
|
100.800.000
|
70.600.000
|
30.200.000
|
|
|
III
|
Huyện Hưng Nguyên (cũ)
|
642.000.000
|
450.000.000
|
192.000.000
|
|
|
12
|
Xã Hưng Nguyên
|
104.300.000
|
73.000.000
|
31.300.000
|
|
|
13
|
Xã Yên Trung
|
268.100.000
|
188.000.000
|
80.100.000
|
|
|
14
|
Xã Hưng Nguyên Nam
|
114.200.000
|
80.000.000
|
34.200.000
|
|
|
15
|
Xã Lam Thành
|
155.400.000
|
109.000.000
|
46.400.000
|
|
|
IV
|
Huyện Nghi Lộc (cũ)
|
764.000.000
|
535.000.000
|
229.000.000
|
|
|
16
|
Xã Nghi Lộc
|
103.300.000
|
72.300.000
|
31.000.000
|
|
|
17
|
Xã Phúc Lộc
|
120.500.000
|
84.400.000
|
36.100.000
|
|
|
18
|
Xã Đông Lộc
|
81.700.000
|
57.200.000
|
24.500.000
|
|
|
19
|
Xã Trung Lộc
|
79.800.000
|
55.900.000
|
23.900.000
|
|
|
20
|
Xã Thần Lĩnh
|
116.400.000
|
81.500.000
|
34.900.000
|
|
|
21
|
Xã Hải Lộc
|
138.200.000
|
96.800.000
|
41.400.000
|
|
|
22
|
Xã Vân Kiều
|
124.100.000
|
86.900.000
|
37.200.000
|
|
|
V
|
Huyện Đô Lương (cũ)
|
881.000.000
|
617.000.000
|
264.000.000
|
|
|
23
|
Xã Đô Lương
|
118.700.000
|
83.100.000
|
35.600.000
|
|
|
24
|
Xã Bạch Ngọc
|
163.300.000
|
114.400.000
|
48.900.000
|
|
|
25
|
Xã Văn Hiến
|
128.400.000
|
89.900.000
|
38.500.000
|
|
|
26
|
Xã Bạch Hà
|
183.600.000
|
128.600.000
|
55.000.000
|
|
|
27
|
Xã Thuần Trung
|
155.200.000
|
108.700.000
|
46.500.000
|
|
|
28
|
Xã Lương Sơn
|
131.800.000
|
92.300.000
|
39.500.000
|
|
|
VI
|
Huyện Diễn Châu (cũ)
|
969.000.000
|
679.000.000
|
290.000.000
|
|
|
29
|
Xã Diễn Châu
|
153.000.000
|
108.000.000
|
45.000.000
|
|
|
30
|
Xã Đức Châu
|
102.000.000
|
72.000.000
|
30.000.000
|
|
|
31
|
Xã Quảng Châu
|
104.000.000
|
73.000.000
|
31.000.000
|
|
|
32
|
Xã Hải Châu
|
111.000.000
|
78.000.000
|
33.000.000
|
|
|
33
|
Xã Tân Châu
|
118.000.000
|
83.000.000
|
35.000.000
|
|
|
34
|
Xã An Châu
|
117.000.000
|
81.000.000
|
36.000.000
|
|
|
35
|
Xã Minh Châu
|
116.000.000
|
81.000.000
|
35.000.000
|
|
|
36
|
Xã Hùng Châu
|
148.000.000
|
103.000.000
|
45.000.000
|
|
|
VII
|
Huyện Yên Thành (cũ)
|
969.000.000
|
679.000.000
|
290.000.000
|
|
|
37
|
Xã Yên Thành
|
133.000.000
|
97.000.000
|
36.000.000
|
|
|
38
|
Xã Quan Thành
|
106.000.000
|
70.000.000
|
36.000.000
|
|
|
39
|
Xã Hợp Minh
|
133.000.000
|
88.000.000
|
45.000.000
|
|
|
40
|
Xã Vân Tụ
|
107.000.000
|
80.000.000
|
27.000.000
|
|
|
41
|
Xã Vân Du
|
91.000.000
|
64.000.000
|
27.000.000
|
|
|
42
|
Xã Quang Đồng
|
87.000.000
|
60.000.000
|
27.000.000
|
|
|
43
|
Xã Giai Lạc
|
98.000.000
|
70.000.000
|
28.000.000
|
|
|
44
|
Xã Bình Minh
|
116.000.000
|
80.000.000
|
36.000.000
|
|
|
45
|
Xã Đông Thành
|
98.000.000
|
70.000.000
|
28.000.000
|
|
|
VIII
|
Huyện Quỳnh Lưu (cũ)
|
1.146.000.000
|
803.000.000
|
343.000.000
|
|
|
46
|
Xã Quỳnh Lưu
|
173.000.000
|
123.000.000
|
50.000.000
|
|
|
47
|
Xã Quỳnh Văn
|
165.000.000
|
115.000.000
|
50.000.000
|
|
|
48
|
Xã Quỳnh Anh
|
170.000.000
|
120.000.000
|
50.000.000
|
|
|
49
|
Xã Quỳnh Tam
|
160.000.000
|
110.000.000
|
50.000.000
|
|
|
50
|
Xã Quỳnh Phú
|
165.000.000
|
115.000.000
|
50.000.000
|
|
|
51
|
Xã Quỳnh Sơn
|
170.000.000
|
120.000.000
|
50.000.000
|
|
|
52
|
Xã Quỳnh Thắng
|
143.000.000
|
100.000.000
|
43.000.000
|
|
|
IX
|
Thị xã Hoàng Mai (cũ)
|
642.000.000
|
450.000.000
|
192.000.000
|
|
|
53
|
Phường Hoàng Mai
|
195.400.000
|
137.400.000
|
58.000.000
|
|
|
54
|
Phương Tân Mai
|
215.600.000
|
150.600.000
|
65.000.000
|
|
|
55
|
Phường Quỳnh Mai
|
231.000.000
|
162.000.000
|
69.000.000
|
|
|
X
|
Thị xã Thái hòa (cũ)
|
377.000.000
|
282.000.000
|
95.000.000
|
|
|
56
|
Phường Thái Hòa
|
108.500.000
|
81.200.000
|
27.300.000
|
|
|
57
|
Phường Tây Hiếu
|
105.900.000
|
79.200.000
|
26.700.000
|
|
|
58
|
Xã Đông Hiếu
|
162.600.000
|
121.600.000
|
41.000.000
|
|
|
XI
|
Huyện Thanh Chương (cũ)
|
1.134.000.000
|
791.000.000
|
343.000.000
|
|
|
59
|
Xã Cát Ngạn
|
40.900.000
|
28.600.000
|
12.300.000
|
|
|
60
|
xã Tam Đồng
|
54.600.000
|
38.200.000
|
16.400.000
|
|
|
61
|
Xã Hạnh Lâm
|
37.900.000
|
26.500.000
|
11.400.000
|
|
|
62
|
Xã Sơn Lâm
|
614.400.000
|
427.400.000
|
187.000.000
|
|
|
63
|
Xã Hoa Quân
|
114.000.000
|
79.800.000
|
34.200.000
|
|
|
64
|
Xã Kim Bảng
|
70.900.000
|
49.600.000
|
21.300.000
|
|
|
65
|
Xã Bích Hảo
|
100.000.000
|
70.000.000
|
30.000.000
|
|
|
66
|
Xã Đại Đồng
|
33.600.000
|
23.500.000
|
10.100.000
|
|
|
67
|
Xã Xuân Lâm
|
67.700.000
|
47.400.000
|
20.300.000
|
|
|
XII
|
Huyện Anh Sơn (cũ)
|
916.000.000
|
642.000.000
|
274.000.000
|
|
|
68
|
Xã Anh Sơn
|
155.000.000
|
109.000.000
|
46.000.000
|
|
|
69
|
Xã Yên Xuân
|
186.000.000
|
131.000.000
|
55.000.000
|
|
|
70
|
Xã Nhân Hòa
|
153.000.000
|
105.000.000
|
48.000.000
|
|
|
71
|
Xã Anh Sơn Đông
|
131.000.000
|
92.000.000
|
39.000.000
|
|
|
72
|
Xã Vĩnh Tường
|
!41.000.000
|
100.000.000
|
41.000.000
|
|
|
73
|
Xã Thành Bình Thọ
|
150.000.000
|
105.000.000
|
45.000.000
|
|
|
XIII
|
Huyện Tân Kỳ (cũ)
|
916.000.000
|
642.000.000
|
274.000.000
|
|
|
74
|
Xã Tân Kỳ
|
93.500.000
|
63.300.000
|
30.200.000
|
|
|
75
|
Xã Tân Phú
|
91.800.000
|
58.800.000
|
33.000.000
|
|
|
76
|
Xã Tân An
|
140.900.000
|
101.800.000
|
39.100.000
|
|
|
77
|
Xã Nghĩa Đồng
|
41.700.000
|
22.300.000
|
19.400.000
|
|
|
78
|
Xã Giai Xuân
|
280.700.000
|
202.700.000
|
78.000.000
|
|
|
79
|
Xã Nghĩa Hành
|
177.900.000
|
128.500.000
|
49.400.000
|
|
|
80
|
Xã Tiên Đồng
|
89.500.000
|
64.600.000
|
24.900.000
|
|
|
XIV
|
Huyện Nghĩa Đàn (cũ)
|
764.000.000
|
535.000.000
|
229.000.000
|
|
|
81
|
Xã Nghĩa Đàn
|
56.300.000
|
39.400.000
|
16.900.000
|
|
|
82
|
Xã Nghĩa Thọ
|
112.200.000
|
78.600.000
|
33.600.000
|
|
|
83
|
Xã Nghĩa Lâm
|
159.400.000
|
111.600.000
|
47.800.000
|
|
|
84
|
Xã Nghĩa Mai
|
164.600.000
|
115.300.000
|
49.300.000
|
|
|
85
|
Xã Nghĩa Hưng
|
115.500.000
|
80.900.000
|
34.600.000
|
|
|
86
|
Xã Nghĩa Khánh
|
96.200.000
|
67.400.000
|
28.800.000
|
|
|
87
|
Xã Nghĩa Lộc
|
59.800.000
|
41.800.000
|
18.000.000
|
|
|
XV
|
Huyện Quỳ Hợp (cũ)
|
1.371.000.000
|
953.000.000
|
418.000.000
|
|
|
88
|
Xã Quỳ Hợp
|
79.600.000
|
55.800.000
|
23.800.000
|
|
|
89
|
Xã Tam Hợp
|
83.500.000
|
58.500.000
|
25.000.000
|
|
|
90
|
Xã Châu Lộc
|
293.400.000
|
203.000.000
|
90.400.000
|
|
|
9Ị
|
Xã Châu Hồng
|
311.600.000
|
215.800.000
|
95.800.000
|
|
|
92
|
Xã Mường Ham
|
284.800.000
|
197.000.000
|
87.800.000
|
|
|
93
|
Xã Mường Chọng
|
208.700.000
|
146.200.000
|
62.500.000
|
|
|
94
|
Xã Minh Hợp
|
109.400.000
|
76.700.000
|
32.700.000
|
|
|
XVI
|
Huyện Quỳ Châu (cũ)
|
1.045.000.000
|
732.000.000
|
313.000.000
|
|
|
95
|
Xã Quỳ Châu
|
326.000.000
|
231.000.000
|
95.000.000
|
|
|
96
|
Xã Châu Tiến
|
311.000.000
|
227.000.000
|
84.000.000
|
|
|
97
|
Xã Hùng Chân
|
235.000.000
|
159.000.000
|
76.000.000
|
|
|
98
|
Xã Châu Bình
|
173.000.000
|
115.000.000
|
58.000.000
|
|
|
XVII
|
Huyện Quế Phong (cũ)
|
1.194.000.000
|
836.000.000
|
358.000.000
|
|
|
99
|
Xã Quế Phong
|
240.000.000
|
168.000.000
|
72.000.000
|
|
|
100
|
Xã Tiền Phong
|
240.000.000
|
168.000.000
|
72.000.000
|
|
|
101
|
Xã Tri Lễ
|
239.000.000
|
168.000.000
|
71.000.000
|
|
|
102
|
Xã Mường Quảng
|
236.000.000
|
165.000.000
|
71.000.000
|
|
|
103
|
Xã Thông Thụ
|
239.000.000
|
167.000.000
|
72.000.000
|
|
|
XVIII
|
Huyện Con Cuông (cũ)
|
878.000.000
|
615.000.000
|
263.000.000
|
|
|
104
|
Xã Con Cuông
|
61.778.909
|
43.273.381
|
18.505.528
|
|
|
105
|
Xã Môn Sơn
|
236.023.161
|
165.323.741
|
70.699.420
|
|
|
106
|
Xã Mậu Thạch
|
218.460.081
|
153.02L583
|
65.438.498
|
|
|
107
|
Xã Cam Phục
|
124.328.128
|
87.086.331
|
37.241.797
|
|
|
108
|
Xã Châu Khê
|
175.168.626
|
122.697.842
|
52.470.784
|
|
|
109
|
Xã Bình Chuẩn
|
62.241.095
|
43.597.122
|
18.643.973
|
|
|
XIX
|
Huyện Tương Dương (cũ)
|
1.120.000.000
|
785.000.000
|
335.000.000
|
|
|
110
|
Xã Tam Quang
|
138.000.000
|
97.000.000
|
41.000.000
|
|
|
111
|
Xã Tam Thái
|
107.000.000
|
75.000.000
|
32.000.000
|
|
|
112
|
Xã Tương Dương
|
200.000.000
|
140.000.000
|
60.000.000
|
|
|
113
|
Xã Yên Na
|
123.000.000
|
86.000.000
|
37.000.000
|
|
|
114
|
Xã Yên Hòa
|
138.000.000
|
97.000.000
|
41.000.000
|
|
|
115
|
Xã Nga My
|
122.000.000
|
86.000.000
|
36.000.000
|
|
|
116
|
Xã Nhôn Mai
|
161.000.000
|
112.000.000
|
49.000.000
|
|
|
117
|
Xã Hữu Khuông
|
54.000.000
|
38.000.000
|
16.000.000
|
|
|
118
|
Xã Lượng Minh
|
77.000.000
|
54.000.000
|
23.000.000
|
|
|
XX
|
Huyện Kỳ Sơn (cũ)
|
1.335.000.000
|
935.000.000
|
400.000.000
|
|
|
119
|
Xã Mường Xén
|
76.000.000
|
53.000.000
|
23.000.000
|
|
|
120
|
Xã Hữu Kiệm
|
163.000.000
|
114.000.000
|
49.000.000
|
|
|
121
|
Xã Nậm Cắn
|
146.000.000
|
103.000.000
|
43.000.000
|
|
|
122
|
Xã Chiêu Lưu
|
142.000.000
|
99.000.000
|
43.000.000
|
|
|
123
|
Xã Na Loi
|
77.000.000
|
54.000.000
|
23.000.000
|
|
|
124
|
Xã Mường Típ
|
112.000.000
|
78.000.000
|
34.000.000
|
|
|
125
|
Xã Na Ngoi
|
130.000.000
|
91.000.000
|
39.000.000
|
|
|
126
|
Xã Mỹ Lý
|
106.000.000
|
74.000.000
|
32.000.000
|
|
|
127
|
Xã Bắc Lý
|
110.000.000
|
77.000.000
|
33.000.000
|
|
|
128
|
Xã Keng Đu
|
97.000.000
|
68.000.000
|
29.000.000
|
|
|
129
|
Xã Huồi Tụ
|
88.000.000
|
62.000.000
|
26.000.000
|
|
|
130
|
Xã Mường Lống
|
88.000.000
|
62.000.000
|
26.000.000
|
|