|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1953/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
28/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1953/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 28
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 426/TTr-SVHTTDL ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Văn hóa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai và không công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh (KSTTHCPL30/5);
- Lưu: VT.KT200/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH;
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 1953/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN:
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm
tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần
Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn
Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã; nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu
đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ Lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
I. CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh Vực Báo chí
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan
báo chí của địa phương)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày tiếp nhận chính
thức hồ sơ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí
in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và thông tin điện tử
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận nội dung
thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong
nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh,
truyền hình tỉnh, thành phố)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày tiếp nhận chính
thức hồ sơ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC và có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP
ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch
vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP
ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và
sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu
Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo
cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số
05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30
tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu
mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và
Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng
01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh,
truyền hình;
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quảng cáo;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
II. CẤP XÃ
|
|
Lĩnh vực Xuất bản, in và
phát hành
|
|
3
|
Thủ tục khai báo hoạt động
phát hành xuất bản phẩm
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC và có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ- CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
I. CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực Báo chí
|
|
4
|
1.013784.H12
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo
chí của địa phương)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày tiếp nhận chính
thức hồ sơ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC và có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không có
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 01383/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ủy quyền
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết một số thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “1.013784” trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
Lĩnh vực Xuất bản, in và
phát hành
|
|
5
|
2.001740.
000.00.00.H12
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC và có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.001740” trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
6
|
2.001737.
000.00.00.H12
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC và có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.001737” trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
II. CẤP XÃ
|
|
Lĩnh vực Xuất bản, in và
phát hành
|
|
7
|
3.000569.H12
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp xã)
|
Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC và có thẩm quyền giải quyết: Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “3.000569” trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
8
|
3.000570.H12
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC và có thẩm quyền giải quyết: Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “3.000570” trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
Tổ ng số : 08 TTHC (Trong
đó, 05 TTHC cấp tỉnh và 02 TTHC cấp xã).
Ghi chú: Các thủ
tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh
mục kèm theo Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày
ký; Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 hết hiệu lực kể từ ngày
01/7/2026./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VĂN HÓATHUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1953/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
1
|
1.000963.
000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
20/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
2
|
1.001029.
000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1268/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
3
|
1.001008.
000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1268/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
4
|
1.000922.
000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
20/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
II. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
5
|
1.013786.H12
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi,
bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí
của địa phương
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1258/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
6
|
1.013787.H12
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa
phương
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1258/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
7
|
1.013783.H12
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi,
bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ
quan báo chí của địa phương
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1258/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
8
|
2.001171.
000.00.00.H12
|
Cho phép họp báo trong nước
(địa phương)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
493/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
9
|
2.001173.
000.00.00.H12
|
Cho phép họp báo nước ngoài
(địa phương)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
493/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
III. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH
|
|
10
|
1.003725.
000.00.00.H12
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh (địa phương)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
158/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
11
|
1.003114.
000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1478/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
12
|
1.008201.
000.00.00.H12
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1478/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
13
|
1.004260.
000.00.00.H12
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1623/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
IV. LĨNH VỰC PHÁT THANH,
TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
14
|
1.014861.H12
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
481/QĐ-UBND ngày 13 tháng 2 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
15
|
1.014475.H12
|
Thủ tục hành chính liên thông
điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1268/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Danh mục TTHC bị bãi bỏ có hiệu
lực từ ngày 01/7/2026
đến ngày 28/02/2027
|
Tổng số: 15 TTHC (Trong đó:
14 TTHC cấp tỉnh; 01 TTHC cấp xã)./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1953/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện
tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể
từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ.
- Tại Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch 3,5 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh 3,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết tại
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Báo chí và Xuất bản) để xử lý hồ
sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Báo
chí và Xuất bản tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra
file scan), kiểm tra, tổng hợp, thẩm định (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý),chuyển lãnh đạo Phòng Báo chí và Xuất bản duyệt trình
lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét quyết định: 03 ngày làm việc. (Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do
bằng văn bản).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
c) Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định: 3,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02 TTHC
2. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
(đối với cơ quan báo chí của địa phương) (Mã TTHC: 1.013784.H12).
3. Thủ tục
chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh
chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan
Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Báo chí và Xuất bản) để xử lý hồ
sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Báo
chí và Xuất bản tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng Báo chí và Xuất bản
duyệt, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 6,5 ngày làm việc (Trường hợp từ
chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
Nhóm 02 TTHC
4.Thủ tục
xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (Mã TTHC: 2.001740.000.00.00.H12).
5. Thủ tục
xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (Mã TTHC:
2.001737.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Báo chí và Xuất bản) để xử lý hồ
sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Báo
chí và Xuất bản tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng Báo chí và Xuất bản
duyệt, trình lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 03 ngày làm việc (Trường hợp từ
chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
II. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
6. Thủ tục
khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp,
qua bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các
thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, tổng hợp, thẩm định (chứng thực
hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng duyệt, trình Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đúng theo quy định: 1,5 ngày làm việc (Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng
văn bản).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ,
kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02 TTHC
7. Thủ tục
xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) (Mã TTHC: 3.000569.H12).
8. Thủ tục
xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) (Mã TTHC:
3.000570.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp, qua
bưu điện hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã để xử lý hồ
sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, tổng hợp, thẩm định (chứng thực
hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 03
ngày làm việc (Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ,
kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Các thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục
kèm theo Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày ký;
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào
đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi. Đồng thời
yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính;
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.
Quyết định 1953/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1953/QĐ-UBND ngày 28/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
102
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|