|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1390/QĐ-UBND
|
Quảng Nam, ngày
23 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG
CÁC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ XÂY DỰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên
chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Thông tư số
03/2022/TT-BXD ngày 27/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số
11/2023/TT-BXD ngày 20/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị trí việc
làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
15/2021/TT-BGTVT ngày 30/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải thuộc UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Căn cứ Thông tư số
42/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn
về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải trong cơ
quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức
lãnh đạo, quản lý, nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong cơ
quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn
dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BNV ngày 3/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định
cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ Thông tư số
04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 3/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng
dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ Nghị quyết số
01/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của HĐND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập, sáp nhập,
tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số
28/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về
phân cấp, quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế công chức các tổ chức
hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh
Quảng Nam;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 95/TTr-SXD ngày 26/4/2025 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ
trình số 419/TTr-SNV ngày 20/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch
công chức trong các tổ chức hành chính thuộc Sở Xây dựng như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm: 70
vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản
lý: 08 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ
chuyên ngành: 29 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ
chuyên môn dùng chung: 30 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ:
03 vị trí.
(Phụ lục I kèm theo)
2. Cơ cấu ngạch công chức đối với
công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý của Sở Xây dựng:
- Công chức giữ ngạch chuyên
viên chính và tương đương: 40%;
- Công chức giữ ngạch chuyên
viên và tương đương: 60%.
(Phụ lục II, III kèm theo)
Điều 2.
Ủy quyền cho Sở Xây dựng trên cơ sở Thông tư hướng dẫn
của Bộ Nội vụ, Bộ chuyên ngành và tình hình thực tế của đơn vị, thực hiện phê
duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm; đồng thời,
rà soát, cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu có). Thời gian ủy
quyền: từ ngày ký Quyết định ngày đến ngày 30/6/2025.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
a) Tổ chức triển khai, thực hiện
tuyển dụng, sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và cơ cấu ngạch đã
được phê duyệt; thực hiện chủ trương tinh giản biên chế công chức theo quy định.
Bố trí công chức theo vị trí việc làm đảm bảo phù hợp với số lượng biên chế
công chức được cấp thẩm quyền giao hằng năm.
b) Thực hiện các nhiệm vụ được ủy
quyền theo quy định. Hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung
năng lực của từng vị trí việc làm trước ngày 10/6/2025; đồng thời, tiếp tục cập
nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu có).
c) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc,
báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét, điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm,
cơ cấu ngạch công chức (nếu có) theo quy định.
2. Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng
dẫn, kiểm tra việc chấp hành các quy định về vị trí việc làm và quản lý, sử dụng
biên chế công chức của Sở Xây dựng theo đúng quy định.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các Quyết định của UBND tỉnh trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.
Điều 5.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ,
Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP;
- Lưu: VT, TH, NCKS.
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn Dũng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG NAM
(Kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Quảng
Nam)
|
TT
|
Mã VTVL
|
Vị trí việc làm
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I.
|
Vị trí việc làm lãnh đạo,
quản lý (08 VTVL)
|
|
|
1
|
SXD.LĐQL.01.01
|
Giám đốc Sở
|
|
|
2
|
SXD-LĐQL.01.02
|
Phó Giám đốc Sở
|
|
|
3
|
SXD-LĐQL.01.03
|
Trưởng phòng thuộc Sở
|
|
|
4
|
SXD-LĐQL.01.04
|
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
|
|
|
5
|
SXD-LĐQL.01.05
|
Chánh Văn phòng Sở
|
|
|
6
|
SXD-LĐQL.01.06
|
Phó Chánh Văn phòng Sở
|
|
|
7
|
SXD-LĐQL.01.07
|
Chánh Thanh tra Sở
|
|
|
8
|
SXD-LĐQL.01.08
|
Phó Chánh Thanh tra Sở
|
|
|
II.
|
Vị trí việc làm nghiệp vụ
chuyên ngành (29 VTVL)
|
|
|
1
|
SXD-NVCN.01.9
|
Chuyên viên chính về Kết cấu
hạ tầng giao thông
|
|
|
2
|
SXD-NVCN.02.10
|
Chuyên viên về Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
|
|
3
|
SXD-NVCN.03.11
|
Chuyên viên về quản lý đầu tư
theo phương thức đối tác công - tư
|
|
|
4
|
SXD-NVCN.04.12
|
Chuyên viên chính về về an
ninh, ATGT
|
|
|
5
|
SXD-NVCN.05.13
|
Chuyên viên về an ninh, ATGT
|
|
|
6
|
SXD-NVCN.06.14
|
Chuyên viên chính về Quản lý
vận tải
|
|
|
7
|
SXD-NVCN.07.15
|
Chuyên viên chính về Quản lý
phương tiện và người lái
|
|
|
8
|
SXD-NVCN.08.16
|
Chuyên viên về Quản lý vận tải
đường bộ
|
|
|
9
|
SXD-NVCN.09.17
|
Chuyên viên về Quản lý vận tải
đường thủy nội địa
|
|
|
10
|
SXD-NVCN.10.18
|
Chuyên viên về Quản lý phương
tiện và người lái
|
|
|
11
|
SXD-NVCN.11.19
|
Chuyên viên về Quản lý đăng
kiểm
|
|
|
12
|
SXD-NVCN.12.20
|
Chuyên viên chính về Quản lý
quy hoạch xây dựng
|
|
|
13
|
SXD-NVCN.13.21
|
Chuyên viên về Quản lý quy hoạch
xây dựng
|
|
|
14
|
SXD-NVCN.14.22
|
Chuyên viên chính về Quản lý
kiến trúc
|
|
|
15
|
SXD-NVCN.15.23
|
Chuyên viên về Quản lý kiến
trúc
|
|
|
16
|
SXD-NVCN.16.24
|
Chuyên viên chính về Quản lý
hoạt động đầu tư xây dựng
|
|
|
17
|
SXD-NVCN.17.25
|
Chuyên viên về Quản lý hoạt động
đầu tư xây dựng
|
|
|
18
|
SXD-NVCN.18.26
|
Chuyên viên chính về Quản lý
phát triển đô thị
|
|
|
19
|
SXD-NVCN.19.27
|
Chuyên viên về Quản lý phát
triển đô thị
|
|
|
20
|
SXD-NVCN.20.28
|
Chuyên viên chính về Quản lý hạ
tầng kỹ thuật
|
|
|
21
|
SXD-NVCN.21.29
|
Chuyên viên về Quản lý hạ tầng
kỹ thuật
|
|
|
22
|
SXD-NVCN.22.30
|
Chuyên viên chính về Quản lý
nhà ở
|
|
|
23
|
SXD-NVCN.23.31
|
Chuyên viên về Quản lý nhà ở
|
|
|
24
|
SXD-NVCN.24.32
|
Chuyên viên chính về Quản lý
công sở
|
|
|
25
|
SXD-NVCN.25.33
|
Chuyên viên về Quản lý công sở
|
|
|
26
|
SXD-NVCN.26.34
|
Chuyên viên chính về Quản lý
thị trường bất động sản
|
|
|
27
|
SXD-NVCN.27.35
|
Chuyên viên về Quản lý thị
trường bất động sản
|
|
|
28
|
SXD-NVCN.28.36
|
Chuyên viên chính về Quản lý
vật liệu xây dựng
|
|
|
29
|
SXD-NVCN.29.37
|
Chuyên viên về Quản lý vật liệu
xây dựng
|
|
|
III.
|
Vị trí việc làm nghiệp vụ
chuyên môn dùng chung (30 VTVL)
|
|
|
1
|
SXD-CMDC.01.38
|
Thanh tra viên chính về giải
quyết khiếu nại, tố cáo
|
|
|
2
|
SXD-CMDC.02.39
|
Thanh tra viên chính về công tác
thanh tra
|
|
|
3
|
SXD-CMDC.03.40
|
Thanh tra viên về công tác
thanh tra
|
|
|
4
|
SXD-CMDC.04.41
|
Chuyên viên chính về công tác
thanh tra
|
|
|
5
|
SXD-CMDC.05.42
|
Chuyên viên về công tác thanh
tra
|
|
|
6
|
SXD-CMDC.06.43
|
Thanh tra viên chính về tiếp
công dân và xử lý đơn
|
|
|
7
|
SXD-CMDC.07.44
|
Thanh tra viên về tiếp công
dân và xử lý đơn
|
|
|
8
|
SXD-CMDC.08.45
|
Thanh tra viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
|
|
9
|
SXD-CMDC.09.46
|
Chuyên viên về tiếp công dân
và xử lý đơn
|
|
|
10
|
SXD-CMDC.10.47
|
Chuyên viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
|
|
|
11
|
SXD-CMDC.11.48
|
Thanh tra viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
|
|
|
12
|
SXD-CMDC.12.49
|
Chuyên viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
|
|
|
13
|
SXD-CMDC.13.50
|
Chuyên viên chính về tổ chức
bộ máy
|
|
|
14
|
SXD-CMDC.14.51
|
Chuyên viên chính về tổng hợp
|
|
|
15
|
SXD-CMDC.15.52
|
Chuyên viên chính về hành
chính - văn phòng
|
|
|
16
|
SXD-CMDC.16.53
|
Chuyên viên chính về kế hoạch
- đầu tư
|
|
|
17
|
SXD-CMDC.17.54
|
Chuyên viên về quản lý nguồn
nhân lực
|
|
|
18
|
SXD-CMDC.18.55
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
|
|
19
|
SXD-CMDC.19.56
|
Chuyên viên chính về cải cách
hành chính
|
|
|
20
|
SXD-CMDC.20.57
|
Chuyên viên về cải cách hành
chính
|
|
|
21
|
SXD-CMDC.21.58
|
Chuyên viên hành chính - văn
phòng
|
|
|
22
|
SXD-CMDC.22.59
|
Chuyên vien về thi đua khen
thưởng
|
|
|
23
|
SXD-CMDC.23.60
|
Chuyên viên về công nghệ
thông tin
|
|
|
24
|
SXD-CMDC.24.61
|
Chuyên viên về quản trị công
sở
|
|
|
25
|
SXD-CMDC.25.62
|
Chuyên viên về pháp chế
|
|
|
26
|
SXD-CMDC.26.63
|
Kế toán trưởng/Phụ trách kế
toán
|
|
|
27
|
SXD-CMDC.27.64
|
Kế toán viên
|
|
|
28
|
SXD-CMDC.28.65
|
Văn thư viên
|
|
|
29
|
SXD-CMDC.29.66
|
Chuyên viên lưu trữ
|
|
|
30
|
SXD-CMDC.30.67
|
Chuyên viên Thủ quỹ
|
|
|
IV.
|
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục
vụ (03 VTVL)
|
|
|
1
|
SXD-HTPV.01.68
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
2
|
SXD-HTPV.02.69
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
3
|
SXD-HTPV.03.70
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
(Tổng
cộng 70 vị trí việc làm)
Ghi chú: Hiện nay có 04 viên chức
đang làm tại vị trí việc làm của công chức (Cảng vụ đường thủy nội địa) thuộc Sở.
Nội dung này, UBND tỉnh đã có báo cáo Bộ Nội vụ theo quy định.
PHỤ LỤC II
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Quảng
Nam)
|
STT
|
Mã VTVL
|
Tên VTVL
|
Ngạch công chức
|
Cơ cấu ngạch công chức
|
|
Số lượng công chức
|
Tỷ lệ %
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
87
|
|
|
I
|
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO,
QUẢN LÝ (08 VTVL)
|
27
|
|
|
1
|
SXD-LĐQL.01.01
|
Giám đốc Sở
|
|
01
|
|
|
2
|
SXD-LĐQL.01.02
|
Phó Giám đốc Sở
|
|
06
|
|
|
3
|
SXD-LĐQL.01.03
|
Trưởng phòng thuộc Sở
|
|
05
|
|
|
4
|
SXD-LĐQL.01.04
|
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
|
|
09
|
|
|
5
|
SXD-LĐQL.01.05
|
Chánh Văn phòng Sở
|
|
01
|
|
|
6
|
SXD-LĐQL.01.06
|
Phó Chánh Văn phòng Sở
|
|
02
|
|
|
7
|
SXD-LĐQL.01.07
|
Chánh Thanh tra Sở
|
|
01
|
|
|
8
|
SXD-LĐQL.01.08
|
Phó Chánh Thanh tra Sở
|
|
02
|
|
|
II
|
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ
CHUYÊN NGÀNH (29 VTVL)
|
28
|
|
|
9
|
SXD-NVCN.01.9
|
Chuyên viên chính về Kết cấu
hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên chính
|
03
|
5%
|
|
10
|
SXD-NVCN.02.10
|
Chuyên viên về Kết cấu hạ tầng
giao
|
Chuyên viên
|
05
|
8.33%
|
|
11
|
SXD-NVCN.03.11
|
Chuyên viên về quản lý đầu tư
theo phương thức đối tác công - tư
|
Chuyên viên
|
|
|
|
12
|
SXD-NVCN.04.12
|
Chuyên viên chính về về an
ninh, ATGT
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
13
|
SXD-NVCN.05.13
|
Chuyên viên về an ninh, ATGT
|
Chuyên viên
|
01
|
1.67%
|
|
14
|
SXD-NVCN.06.14
|
Chuyên viên chính về Quản lý
vận tải
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
15
|
SXD-NVCN.07.15
|
Chuyên viên chính về Quản lý
phương tiện và người lái
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
16
|
SXD-NVCN.08.16
|
Chuyên viên về Quản lý vận tải
đường bộ
|
Chuyên viên
|
01
|
1.67%
|
|
17
|
SXD-NVCN.09.17
|
Chuyên viên về Quản lý vận tải
đường thủy nội địa
|
Chuyên viên
|
01
|
1.67%
|
|
18
|
SXD-NVCN.10.18
|
Chuyên viên về Quản lý phương
tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
01
|
1.67%
|
|
19
|
SXD-NVCN.11.19
|
Chuyên viên về Quản lý đăng
kiểm
|
Chuyên viên
|
01
|
1.67%
|
|
20
|
SXD-NVCN.12.20
|
Chuyên viên chính về Quản lý
quy hoạch xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
21
|
SXD-NVCN.13.21
|
Chuyên viên về Quản lý quiy
hoạch xây dựng
|
Chuyên viên
|
|
|
|
22
|
SXD-NVCN.14.22
|
Chuyên viên chính về Quản lý
kiến trúc
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
23
|
SXD-NVCN.15.23
|
Chuyên viên về Quản lý kiến
trúc
|
Chuyên viên
|
|
|
|
24
|
SXD-NVCN.16.24
|
Chuyên viên chính về Quản lý
hoạt động đầu tư xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
02
|
3.33%
|
|
25
|
SXD-NVCN.17.25
|
Chuyên viên về Quản lý hoạt động
đầu tư xây dựng
|
Chuyên viên
|
02
|
3.33%
|
|
26
|
SXD-NVCN.18.26
|
Chuyên viên chính về Quản lý
phát triển đô thị
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
27
|
SXD-NVCN.19.27
|
Chuyên viên về Quản lý phát
triển đô thị
|
Chuyên viên
|
01
|
1.67%
|
|
28
|
SXD-NVCN.20.28
|
Chuyên viên chính về Quản lý
hạ tầng kỹ thuật
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
29
|
SXD-NVCN.21.29
|
Chuyên viên về Quản lý hạ tầng
kỹ thuật
|
Chuyên viên
|
02
|
3.33%
|
|
30
|
SXD-NVCN.22.30
|
Chuyên viên chính về Quản lý
nhà ở
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
31
|
SXD-NVCN.23.31
|
Chuyên viên về Quản lý nhà ở
|
Chuyên viên
|
|
|
|
32
|
SXD-NVCN.24.32
|
Chuyên viên chính về Quản lý
công sở
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
33
|
SXD-NVCN.25.33
|
Chuyên viên về Quản lý công sở
|
Chuyên viên
|
|
|
|
34
|
SXD-NVCN.26.34
|
Chuyên viên chính về Quản lý
thị trường bất động sản
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
35
|
SXD-NVCN.27.35
|
Chuyên viên về Quản lý thị
trường bất động sản
|
Chuyên viên
|
|
|
|
36
|
SXD-NVCN.28.36
|
Chuyên viên chính về Quản lý
vật liệu xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
37
|
SXD-NVCN.29.37
|
Chuyên viên về Quản lý vật liệu
xây dựng
|
Chuyên viên
|
|
|
|
III
|
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN
DÙNG CHUNG (30 VTVL)
|
32
|
|
|
38
|
SXD-CMDC.01.38
|
Thanh tra viên chính về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
Thanh tra viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
39
|
SXD-CMDC.02.39
|
Thanh tra viên chính về công
tác thanh tra
|
Thanh tra viên
|
05
|
8.33%
|
|
40
|
SXD-CMDC.03.40
|
Thanh tra viên về công tác
thanh tra
|
Thanh tra viên
|
11
|
18.33%
|
|
41
|
SXD-CMDC.04.41
|
Chuyên viên chính về công tác
thanh tra
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
42
|
SXD-CMDC.05.42
|
Chuyên viên về công tác thanh
tra
|
Chuyên viên
|
01
|
1.67%
|
|
43
|
SXD-CMDC.06.43
|
Thanh tra viên chính về tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Thanh tra viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
44
|
SXD-CMDC.07.44
|
Thanh tra viên về tiếp công
dân và xử lý
|
Thanh tra viên
|
|
|
|
45
|
SXD-CMDC.08.45
|
Thanh tra viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
Thanh tra viên
|
|
|
|
46
|
SXD-CMDC.09.46
|
Chuyên viên về tiếp công dân
và xử lý đơn
|
Chuyên viên
|
|
|
|
47
|
SXD-CMDC.10.47
|
Chuyên viên về giải quyết khiếu
nại, tố
|
Chuyên viên
|
|
|
|
48
|
SXD-CMDC.11.48
|
Thanh tra viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
|
Thanh tra viên
|
|
|
|
49
|
SXD-CMDC.12.49
|
Chuyên viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
|
Chuyên viên
|
|
|
|
50
|
SXD-CMDC.13.50
|
Chuyên viên chính về tổ chức
bộ máy
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
51
|
SXD-CMDC.14.51
|
Chuyên viên chính về tổng hợp
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
52
|
SXD-CMDC.15.52
|
Chuyên viên chính về hành
chính - văn phòng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
|
53
|
SXD-CMDC.16.53
|
Chuyên viên chính về kế hoạch
- đầu tư
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
54
|
SXD-CMDC.17.54
|
Chuyên viên về quản lý nguồn
nhân lực
|
Chuyên viên
|
|
|
|
55
|
SXD-CMDC.18.55
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
Chuyên viên
|
01
|
1.67%
|
|
56
|
SXD-CMDC.19.56
|
Chuyên viên chính về cải cách
hành chính
|
Chuyên viên chính
|
01
|
1.67%
|
|
57
|
SXD-CMDC.20.57
|
Chuyên viên về cải cách hành
chính
|
Chuyên viên
|
01
|
1.67%
|
|
58
|
SXD-CMDC.21.58
|
Chuyên viên hành chính - văn
phòng
|
Chuyên viên
|
|
|
|
59
|
SXD-CMDC.22.59
|
Chuyên viên về thi đua khen
thưởng
|
Chuyên viên
|
|
|
|
60
|
SXD-CMDC.23.60
|
Chuyên viên về công nghệ
thông tin
|
Chuyên viên
|
|
|
|
61
|
SXD-CMDC.24.61
|
Chuyên viên về quản trị công
sở
|
Chuyên viên
|
|
|
|
62
|
SXD-CMDC.25.62
|
Chuyên viên về pháp chế
|
Chuyên viên
|
|
|
|
63
|
SXD-CMDC.26.63
|
Kế toán trưởng/Phụ trách kế
toán
|
|
|
|
|
64
|
SXD-CMDC.27.64
|
Kế toán viên
|
Kế toán viên
|
04
|
6.67%
|
|
65
|
SXD-CMDC.28.65
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
03
|
5%
|
|
66
|
SXD-CMDC.29.66
|
Chuyên viên lưu trữ
|
Chuyên viên
|
|
|
|
67
|
SXD-CMDC.30.67
|
Chuyên viên Thủ quỹ
|
Chuyên viên
|
|
|
|
IV
|
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC
VỤ (03 VTVL)
|
|
|
|
68
|
SXD-HTPV.01.68
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
|
|
69
|
SXD-HTPV.02.69
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
|
|
70
|
SXD-HTPV.03.70
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
TỔNG HỢP CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Quảng
Nam)
|
Số lượng/Loại ngạch công chức
|
Cơ cấu ngạch công chức
|
|
Số lượng ngạch công chức
|
Loại ngạch công chức
|
Số lượng công chức
|
Tỷ lệ %
|
|
6
|
Loại B
|
Chuyên viên chính
|
17
|
28.33%
|
|
Thanh tra viên chính
|
7
|
11.67%
|
|
Loại C
|
Chuyên viên
|
18
|
30%
|
|
Thanh tra viên
|
11
|
18.33%
|
|
Văn thư viên
|
3
|
5%
|
|
Kế toán viên
|
4
|
6.67%
|