|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
946/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Trần Châu
|
|
Ngày ban hành:
|
18/03/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 946/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
18 tháng 3 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP KẾ HOẠCH NĂM 2020 VÀ
VỐN DỰ PHÒNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020 (CÒN LẠI CỦA NĂM 2020)
CỦA CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số
1882/QĐ-BKHĐT ngày 29/11/2019 Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao mục
tiêu, nhiệm vụ và chi tiết dự toán ngân sách trung ương thực hiện các Chương
trình MTQG năm 2020;
Theo Văn bản số 412/BNN-VPĐP
ngày 14/01/2020 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về hướng dẫn triển khai kế hoạch thực
hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020;
Xét đề nghị của Sở Kế hoạch
và Đầu tư tại Văn bản số 32/TTr-SKHĐT ngày 13/3/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt phân bổ vốn sự nghiệp kế hoạch năm 2020 và vốn
dự phòng đầu tư phát triển 5 năm giai đoạn 2016-2020 (còn lại của năm 2020) thực
hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh. Chi tiết có
Phụ lục 1,2 kèm theo.
Điều 2.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Xây dựng, Tài
nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- CT UBND tỉnh;
- PCT Trần Châu;
- VP ĐP XD NTM tỉnh;
- PVP VX;
- Lưu VT, K19.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Châu
|
PHỤ LỤC 1
PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Quyết định số: 946/QĐ-UBND ngày 18/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Tên xã, huyện
|
Vốn sự nghiệp TW kế hoạch năm 2020
|
Ghi chú
|
Đầu mối giao kế hoạch vốn
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
73.600
|
|
|
|
I
|
Thành
phố Quy Nhơn
|
393
|
|
|
|
1
|
Xã Nhơn Lý
|
87
|
(*)
|
UBND thành phố Quy Nhơn
|
|
2
|
Xã Phước Mỹ
|
87
|
|
3
|
Xã Nhơn Châu
|
87
|
|
4
|
Xã Nhơn Hải
|
87
|
|
5
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho thành
phố Quy Nhơn
|
15
|
|
|
6
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
thành phố Quy Nhơn
|
30
|
|
|
II
|
Huyện
Vân Canh
|
2.176
|
|
|
|
1
|
Xã Canh Vinh
|
351
|
(*)
|
UBND huyện Vân Canh
|
|
2
|
Xã Canh Thuận
|
351
|
|
3
|
Xã Canh Hiển
|
351
|
|
4
|
Xã Canh Hòa
|
351
|
|
5
|
Xã Canh Hiệp
|
351
|
|
6
|
Xã Canh Liên
|
351
|
|
7
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho huyện
|
20
|
|
|
8
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
huyện
|
50
|
|
|
III
|
Huyện
Tuy Phước
|
1.321
|
|
|
|
1
|
Xã Phước An
|
88
|
(*)
|
UBND huyện Tuy Phước
|
|
2
|
Xã Phước Nghĩa
|
88
|
|
3
|
Xã Phước Hưng
|
88
|
|
4
|
Xã Phước Lộc
|
88
|
|
5
|
Xã Phước Thành
|
88
|
|
6
|
Xã Phước Quang
|
88
|
|
7
|
Xã Phước Hiệp
|
88
|
|
8
|
Xã Phước Hòa
|
88
|
|
9
|
Xã Phước Sơn
|
88
|
|
10
|
Xã Phước Thuận
|
88
|
|
11
|
Xã Phước Thắng
|
351
|
|
12
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho huyện
|
30
|
|
|
13
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
huyện
|
60
|
|
|
IV
|
Thị
xã An Nhơn
|
970
|
|
|
|
1
|
Xã Nhơn Lộc
|
88
|
(*)
|
UBND thị xã An Nhơn
|
|
2
|
Xã Nhơn An
|
88
|
|
3
|
Xã Nhơn Phúc
|
88
|
|
4
|
Xã Nhơn Thọ
|
88
|
|
5
|
Xã Nhơn Phong
|
88
|
|
6
|
Xã Nhơn Khánh
|
88
|
|
7
|
Xã Nhơn Mỹ
|
88
|
|
8
|
Xã Nhơn Hậu
|
88
|
|
9
|
Xã Nhơn Hạnh
|
88
|
|
10
|
Xã Nhơn Tân
|
88
|
|
11
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho thị
xã
|
30
|
|
|
12
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
thị xã
|
60
|
|
|
V
|
Huyện
Tây Sơn
|
1.574
|
|
|
|
1
|
Xã Tây Thuận
|
88
|
(*)
|
UBND huyện Tây Sơn
|
|
2
|
Xã Bình Hòa
|
88
|
|
3
|
Xã Bình Tường
|
88
|
|
4
|
Xã Tây Xuân
|
88
|
|
5
|
Xã Bình Nghi
|
88
|
|
6
|
Xã Bình Thuận
|
88
|
|
7
|
Xã Tây An
|
88
|
|
8
|
Xã Tây Bình
|
88
|
|
9
|
Xã Tây Vinh
|
88
|
|
10
|
Xã Tây Phú
|
88
|
|
11
|
Xã Bình Thành
|
114
|
|
12
|
Xã Bình Tân
|
114
|
|
13
|
Xã Vĩnh An
|
351
|
|
14
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho huyện
|
35
|
|
|
15
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
huyện
|
80
|
|
|
VI
|
Huyện
Vĩnh Thạnh
|
2.896
|
|
|
|
1
|
Xã Vĩnh Quang
|
351
|
(*)
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
|
2
|
Xã Vĩnh Thuận
|
351
|
|
3
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
351
|
|
4
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
351
|
|
5
|
Xã Vĩnh Hảo
|
351
|
|
6
|
Xã Vĩnh Hòa
|
351
|
|
7
|
Xã Vĩnh Sơn
|
351
|
|
8
|
Xã Vĩnh Kim
|
351
|
|
9
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho huyện
|
25
|
|
|
10
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
huyện
|
63
|
|
|
VII
|
Huyện
Phù Cát
|
2.106
|
|
|
|
1
|
Xã Cát Trinh
|
88
|
(*)
|
UBND huyện Phù Cát
|
|
2
|
Xã Cát Tài
|
88
|
|
3
|
Xã Cát Hiệp
|
88
|
|
4
|
Xã Cát Hanh
|
88
|
|
5
|
Xã Cát Lâm
|
88
|
|
6
|
Xã Cát Hưng
|
88
|
|
7
|
Xã Cát Tường
|
88
|
|
8
|
Xã Cát Tân
|
88
|
|
9
|
Xã Cát Nhơn
|
88
|
|
10
|
Xã Cát Thành
|
88
|
|
11
|
Xã Cát Khánh
|
88
|
|
12
|
Xã Cát Minh
|
88
|
|
13
|
Xã Cát Sơn
|
114
|
|
14
|
Xã Cát Thắng
|
114
|
|
15
|
Xã Cát Hải
|
351
|
|
16
|
Xã Cát Chánh
|
351
|
|
17
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho huyện
|
35
|
|
|
18
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
huyện
|
85
|
|
|
VII
|
Huyện
Phù Mỹ
|
2.895
|
|
|
|
1
|
Xã Mỹ Hiệp
|
88
|
(*)
|
UBND huyện Phù Mỹ
|
|
2
|
Xã Mỹ Lộc
|
88
|
|
3
|
Xã Mỹ Hoà
|
88
|
|
4
|
Xã Mỹ Tài
|
88
|
|
5
|
Xã Mỹ Trinh
|
88
|
|
6
|
Xã Mỹ Quang
|
88
|
|
7
|
Xã Mỹ Châu
|
88
|
|
8
|
Xã Mỹ Cát
|
88
|
|
9
|
Xã Mỹ Thọ
|
88
|
|
10
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
114
|
|
11
|
Xã Mỹ Phong
|
114
|
|
12
|
Xã Mỹ Lợi
|
351
|
|
13
|
Xã Mỹ Thành
|
351
|
|
14
|
Xã Mỹ Đức
|
351
|
|
15
|
Xã Mỹ Thắng
|
351
|
|
16
|
Xã Mỹ An
|
351
|
|
17
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho huyện
|
35
|
|
|
18
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
huyện
|
85
|
|
|
IX
|
Huyện
Hoài Ân
|
3.193
|
|
|
|
1
|
Xã Ân Thạnh
|
88
|
(*)
|
UBND huyện Hoài Ân
|
|
2
|
Xã Ân Phong
|
88
|
|
3
|
Xã Ân Tường Tây
|
88
|
|
4
|
Xã Ân Đức
|
88
|
|
5
|
Xã Ân Hảo Đông
|
88
|
|
6
|
Xã Ân Tín
|
88
|
|
7
|
Xã Ân Mỹ
|
88
|
|
8
|
Xã Ân Hảo Tây
|
351
|
|
9
|
Xã Ân Tường Đông
|
351
|
|
10
|
Xã Ân Nghĩa
|
351
|
|
11
|
Xã Ân Hữu
|
351
|
|
12
|
Xã Ân Sơn
|
351
|
|
13
|
Xã ĐăkMang
|
351
|
|
14
|
Xã Bok Tới
|
351
|
|
15
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho huyện
|
35
|
|
|
16
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
huyện
|
85
|
|
|
X
|
Huyện
Hoài Nhơn
|
1.435
|
|
|
|
1
|
Xã Tam Quan Bắc
|
88
|
(*)
|
UBND huyện Hoài Nhơn
|
|
2
|
Xã Hoài Châu
|
88
|
|
3
|
Xã Hoài Hương
|
88
|
|
4
|
Xã Hoài Sơn
|
88
|
|
5
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
88
|
|
6
|
Xã Hoài Thanh
|
88
|
|
7
|
Xã Tam Quan Nam
|
88
|
|
8
|
Xã Hoài Tân
|
88
|
|
9
|
Xã Hoài Thanh Tây
|
88
|
|
10
|
Xã Hoài Hảo
|
88
|
|
11
|
Xã Hoài Phú
|
88
|
|
12
|
Xã Hoài Xuân
|
88
|
|
13
|
Xã Hoài Mỹ
|
88
|
|
14
|
Xã Hoài Hải
|
88
|
|
15
|
Xã Hoài Đức
|
88
|
|
16
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho huyện
|
35
|
|
|
17
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
huyện
|
80
|
|
|
XI
|
Huyện
An Lão
|
2.895
|
|
|
|
1
|
Xã An Hòa
|
351
|
(*)
|
UBND huyện An Lão
|
|
2
|
Xã An Tân
|
351
|
|
3
|
Xã An Trung
|
351
|
|
4
|
Xã An Hưng
|
351
|
|
5
|
Xã An Quang
|
351
|
|
6
|
Xã An Vinh
|
351
|
|
7
|
Xã An Nghĩa
|
351
|
|
8
|
Xã An Toàn
|
353
|
|
9
|
Hỗ trợ tuyên truyền cho huyện
|
20
|
|
|
10
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
huyện
|
65
|
|
|
XII
|
Các
nội dung khác
|
51.746
|
|
|
|
1
|
Tuyên truyền nông thôn mới
cấp tỉnh
|
1.500
|
|
|
|
-
|
Tuyên truyền về Xây dựng nông
thôn mới
|
700
|
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Thực hiện cuộc vận động
"Xây dựng gia đình 5 không 3 sạch" trong xây dựng nông thôn mới
|
300
|
|
Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
|
-
|
Thực hiện nhiệm vụ đảm bảo
ANTT trong xây dựng nông thôn mới
|
200
|
|
Công an tỉnh
|
|
-
|
Thực hiện công tác giám sát,
đánh giá sự hài lòng của người dân về kết quả xây dựng nông thôn mới
|
300
|
|
Ủy ban MTTQVN tỉnh
|
|
2
|
Đào tạo, tập huấn
|
19.500
|
|
|
|
-
|
Đào tạo, tập huấn về xây dựng
nông thôn mới
|
500
|
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ
công chức xã
|
1000
|
|
Sở Nội vụ
|
|
-
|
Đào tạo nghề cho lao động
nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg
|
18.000
|
(**)
|
Sở Lao động, TB và Xã hội
|
|
-
|
Hỗ trợ sửa chữa cơ sở vật chất,
mua sắm thiết bị đào tạo cho các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên các huyện: Hoài Ân, An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh
|
(**)
|
Sở Lao động, TB và Xã hội
|
|
3
|
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo
tỉnh
|
1.160
|
|
|
|
-
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn (Tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội thảo; kiểm tra, giám sát, hội
nghị sơ kết, tổng kết Chương trình; công tác phí tham dự hội nghị, tập huấn
do Trung ương tổ chức; thẩm định kết quả xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới;
tham quan mô hình, trao đổi kinh nghiệm về nông thôn mới giữa các địa phương)
|
800
|
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
100
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
-
|
Sở Tài chính
|
100
|
|
Sở Tài chính
|
|
-
|
Sở Xây dựng
|
60
|
|
Sở Xây dựng
|
|
-
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
100
|
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
4
|
Hỗ trợ xử lý, cải thiện vệ
sinh môi trường nông thôn
|
4.000
|
(***)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
5
|
Hỗ trợ phát triển hợp tác
xã theo Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2014
|
300
|
(***)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
6
|
Hỗ trợ xây dựng và phát triển
Chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP
|
1.500
|
(***)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
7
|
Hỗ trợ phát triển ngành
nghề nông thôn
|
1.000
|
(***)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
8
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất
liên kết theo chuỗi giá trị trên địa bàn tỉnh
|
4.000
|
(***)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
9
|
Hỗ trợ xây dựng xã đạt chuẩn
nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2018-2020
|
18.786
|
(***)
|
UBND cấp huyện
|
Ghi chú:
(*): Vốn sự nghiệp phân bổ
các xã để duy tu bảo dưỡng công trình và phát triển sản xuất
(**): Giao Sở Lao động, Thương
binh và Xã hội đề xuất phân bổ chi tiết vốn theo danh mục trình UBND tỉnh phê
duyệt để thực hiện.
(***): Giao Sở Nông nghiệp
và PTNT chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đề xuất nội dung
danh mục hỗ trợ trình UBND tỉnh phê duyệt.
PHỤ LỤC 2
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN DỰ PHÒNG TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016
- 2020 (CÒN LẠI CỦA NĂM 2020) CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG
THÔN MỚI
(Kèm theo Quyết định số: 946/QĐ-UBND ngày 18/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
ĐVT:
Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung thực hiện
|
Tổng vốn dự phòng trung hạn 2016 - 2020 (theo Quyết định số
2516/QĐ- UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh)
|
Kế hoạch đã giao năm 2019 (theo Quyết định số 2516/QĐ- UBND
ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh)
|
Kế hoạch năm 2020
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
65.200
|
25.400
|
39.800
|
|
1
|
Đề án về mô hình bảo vệ môi
trường (theo Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 26/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ)
|
26.788
|
6.900
|
19.888
|
|
2
|
Đề án về xây dựng nông thôn mới
trong quá trình đô thị hóa (theo Quyết định số 676/QĐ-TTg ngày 18/5/2017 của
Thủ tướng Chính phủ)
|
500
|
500
|
0
|
|
3
|
Đề án tổng thể hỗ trợ thôn, bản,
ấp thuộc các xã khó khăn (theo Quyết định số 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018 của
Thủ tướng Chính phủ)
|
26.000
|
13.000
|
13.000
|
|
4
|
Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã
(theo Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014 và Quyết định 461/QĐ-TTg ngày
27/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ)
|
11.912
|
5.000
|
6.912
|
Ghi chú:
Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên
quan đề xuất nội dung danh mục hỗ trợ chi tiết trình UBND tỉnh phê duyệt.
Quyết định 946/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt phân bổ vốn sự nghiệp kế hoạch năm 2020 và vốn dự phòng đầu tư phát triển 5 năm giai đoạn 2016-2020 (còn lại của năm 2020) của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 946/QĐ-UBND ngày 18/03/2020 phê duyệt phân bổ vốn sự nghiệp kế hoạch ngày 18/03/2020 và vốn dự phòng đầu tư phát triển 5 năm giai đoạn 2016-2020 (còn lại của năm 2020) của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
14/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2020
Ban hành:
21/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2018
Ban hành:
27/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2018
Ban hành:
26/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2017
Ban hành:
18/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
15/12/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2014
113
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|