|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
590/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 590/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 14
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân
xã, phường trên địa bàn thành phố Cần Thơ (Đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể ký. Các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (trước
đây) liên quan đến công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- UBND TP;
- Trung tâm CNTT&TT (Sở KHCN);
- VP. UBND TP;
- Lưu: VT. PM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần.
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản do cơ
quan kiểm tra địa phương thực hiện: 700.000 đồng/cơ sở.
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng
6 năm 2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 38/2018/TT- BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 17/2024/TT- BNNPTNT ngày 28/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 3 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày
19/6/2025 của Bọ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ
hồ sơ đăng ký cấp CFS đúng quy định.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
- Phí thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do
(FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y
để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn nuôi
lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần.
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
- Điều 4 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
3.
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
- Điều 5 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4.
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm,
thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm,
phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá
lần đầu 32.000.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT- BNNPTNT
ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
- Điều 6 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
5.
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công
nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2005
|
30 (ba mươi) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời
gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm,
phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá
lần đầu 32.000.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bọ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn.
- Điều 7 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
6.
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm
nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm,
phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá
gia hạn 22.500.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT- BNNPTNT
ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
- Điều 8 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
7.
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
phục vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm,
thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm,
phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá
thay đổi, bổ sung 22.500.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT- BNNPTNT
ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
- Điều 9 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
8.
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT- BNNPTNT
ngày 01/8/2013 của Bọ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
- Điều 10 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9.
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng
nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
a) Xử lý hồ sơ: Trong thời gian không quá 03 (ba)
ngày làm việc kể từ ngày thu hoạch.
b) Xử lý hồ sơ và cấp giấy chứng nhận: Trong thời
gian 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu kiểm soát thu hoạch.
|
Cơ sở thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ (hoặc cơ
sở sơ chế, chế biến) gửi Phiếu kiểm soát thu hoạch nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
Không
|
Thông tư số 33/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/10/2015
của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
TTHC KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
|
|
10.
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát
thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
a) Cơ quan kiểm soát cấp Giấy chứng nhận xuất xứ cho
các lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ được kiểm soát ngay sau khi thực
hiện kiểm soát tại hiện trường.
b) Trường hợp đại diện Cơ quan kiểm soát chưa ký tên
và chưa đóng dấu của Cơ quan kiểm soát trên Giấy chứng nhận xuất xứ tại hiện
trường, Cơ quan kiểm soát tổ chức cấp Phiếu kiểm soát thu hoạch ngay sau khi
thực hiện kiểm soát tại hiện trường.
|
Tại hiện trường
|
Không
|
Thông tư số 33/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/10/2015
của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Quyết định 590/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 590/QĐ-UBND ngày 14/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
05/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
503
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|