|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
713/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Dương Tất Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
05/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 713/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 05 tháng
4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ
HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Y tế tại Văn bản số 948/TTr-SYT ngày 31/3/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 32 (ba mươi hai) thủ
tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng chống
tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao
Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc xây dựng quy trình
điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh để
áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; bãi bỏ các TTHC có số thứ tự 01, 02,
03, 04, 05, 06, 08 tại mục VI, Phần I; số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 tại mục
VII, Phần I tại Quyết định số 3310/QĐ-UBND ngày 07/10/2019; số thứ tự 02, 03,
04 tại Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 25/11/2024; số thứ tự 01, 04, 05 tại mục
II, phần I; số thứ tự 01 mục III, phần I; số thứ tự 01 mục IV, phần I tại Quyết
định số 3110/QĐ-UBND ngày 08/9/2021; số thứ tự 01 mục II, phần I tại Quyết định
số 1856/QĐ-UBND ngày 29/7/2024; số thứ tự 01 mục I, phần I tại Quyết định số
1858/QĐ-UBND ngày 29/7/2024; số thứ tự 07 mục II, phần I tại Quyết định số
3747/QĐ-UBND ngày 22/11/2019; số thứ tự 07 mục I, phần I tại Quyết định số
2604/QĐ-UBND ngày 05/8/2019; số thứ tự 02, 04, 05, 06, 07, 08 mục II tại Quyết
định số 2605/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám
đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Y tế, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương
Tất Thắng
|
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo
Quyết
định số: 713/QĐ-UBND ngày 05/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
MÃ
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI (09 TTHC)
|
|
1.
|
Quyết định công nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người
khuyết tật
|
1.001806
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà
Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh);
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn
|
Không
|
- Luật Người khuyết
tật năm 2010;
- Nghị định số
28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Người khuyết tật;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND quận, huyện, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
2.
|
Giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
2.000062
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
- Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức,
hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
3.
|
Đăng ký thành lập,
đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
2.000135
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
- Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức,
hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
4.
|
Cấp Giấy phép hoạt
động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
2.000056
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
- Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức,
hoạt động, giải thể và
quản lý
các cơ sở trợ giúp xã hội;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
5.
|
Cấp lại, điều chỉnh
giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
|
2.000051
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
6.
|
Cấp (mới) giấy chứng
nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
1.012991
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh)
- Qua Dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
7.
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
1.012992
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
8.
|
Đăng ký hành nghề
công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư
ở nước ngoài
|
1.012993
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
9.
|
Cấp giấy xác nhận quá
trình thực hành công tác xã hội
|
1.01299
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Tại đơn vị, cơ sở
có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
- Qua Dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
Như
trên
|
|
II.
|
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG
TỆ NẠN XÃ HỘI (05 TTHC)
|
|
1.
|
Cấp giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
2.000025
|
22 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh)
- Qua Dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống mua bán người;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương.
- Thông tư số
35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống mua bán người.
- Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
2.
|
Cấp lại giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
2.000027
|
22 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống mua bán người;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số
35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
3.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
2.000032
|
14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
4.
|
Gia hạn giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
2000036
|
14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
5.
|
Đề nghị chấm dứt hoạt
động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
1000091
|
25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH, CẤP HUYỆN
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI (03 TTHC)
|
|
1.
|
Tiếp nhận đối tượng
bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
|
2.000286
|
34 ngày làm việc đối
với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh; 27 ngày làm việc đối với tiếp
nhận đối tượng vào cơ sở cấp huyện.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã; Trung tâm Hành chính công cấp huyện; Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh.
|
Không
|
- Nghị định số
20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố
thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
2.
|
Tiếp nhận đối tượng
cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
2.000282
|
Tiếp nhận ngay các
đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở. Các thủ tục, hồ sơ phải hoàn
thiện trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng, Trường hợp kéo
dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan quản lý cấp trên xem xét quyết định.
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh
|
Không
|
Như
trên
|
|
3.
|
Dừng trợ giúp xã hội
tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
2.000477
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh, cấp huyện
|
Không
|
Như
trên
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI (11 TTHC)
|
|
1.
|
Thực hiện, điều
chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng
|
1.001776
|
22 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số
20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hổ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện TTHC, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
2.
|
Chi trả trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh
|
1.001758
|
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã; Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
|
Như
trên
|
|
3.
|
Quyết định trợ cấp xã
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong
và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
1.001753
|
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã; Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
|
Như
trên
|
|
4.
|
Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
1.001731
|
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã; Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
|
Như
trên
|
|
5.
|
Trợ giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không
có người thân thích chăm sóc
|
2.000777
|
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện
|
Không
|
Như
trên
|
|
6.
|
Trợ giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
|
2.000744
|
03 ngày làm việc (kể từ
khi Chủ tịch UBND cấp huyện nhận được đề nghị của Chủ tịch UBND cấp xã).
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Như
trên
|
|
7.
|
Nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
1.001739
|
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã; Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
|
Như
trên
|
|
8.
|
Cấp lại, điều chỉnh
giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc UBND cấp huyện cấp
|
1.000684
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện
|
Không
|
- Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức,
hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
9.
|
Giải thể cơ sở trợ giúp
xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân thuộc UBND cấp huyện
|
2.000298
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện
|
Không
|
Như
trên
|
|
10.
|
Cấp giấy phép hoạt
động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc UBND cấp huyện
|
2.000294
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện
|
Không
|
Như
trên
|
|
11.
|
Đăng ký thành lập,
đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc UBND cấp huyện
|
1.000669
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện
|
Không
|
Như
trên
|
|
D
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI (04 TTHC)
|
|
1.
|
Xác định, xác định
lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
1.001699
|
25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Người khuyết
tật năm 2010;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP
ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Người khuyết tật;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số
01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức
độ khuyết tật thực hiện;
- Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư Liên
tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện TTHC thuộc
lĩnh vực quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
2.
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy
xác nhận khuyết tật
|
1.001653
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức,
hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
|
3.
|
Đăng ký hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
2.000355
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Như
trên
|
|
4.
|
Trợ giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
2.000751
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả UBND cấp xã
|
|
- Nghị định số
20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
|
Quyết định 713/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 713/QĐ-UBND ngày 05/04/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
353
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|