|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
106/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Lưu
|
|
Ngày ban hành:
|
08/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 106/NQ-HĐND
|
Thành phố Huế,
ngày 08 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỊA PHƯƠNG
NĂM
2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số
89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về dự toán ngân
sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số
246/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân
sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Quyết định số
2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán
ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số
2661/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết
dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 cho các tỉnh, thành phố;
Xét Báo cáo số 630/BC-UBND
ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về tình hình thực
hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2025, phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm
2026 và kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước 03 năm 2026 - 2028; Báo cáo thẩm
tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Thông qua dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 với các chỉ
tiêu sau:
|
1. Số thu ngân sách nhà nước
trên địa bàn
|
16.000,000
tỷ đồng
|
|
Gồm:
|
|
|
- Thu nội địa:
|
14.522,500
tỷ đồng
|
|
- Thu từ hoạt động xuất, nhập
khẩu:
|
1.450,000
tỷ đồng
|
|
- Thu viện trợ, huy động đóng
góp:
|
27,500
tỷ đồng
|
|
2. Số thu chuyển nguồn cải cách
tiền lương ngân sách thành phố đến hết năm 2025 chuyển sang bố trí dự toán
năm 2026 để thực hiện mức lương cơ sở 2.340.000 đồng và các chính sách an
sinh xã hội Trung ương ban hành
|
1.107,141
tỷ đồng
|
(Chi
tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
|
3. Tổng số chi ngân sách địa
phương:
|
18.488,335
tỷ đồng
|
|
- Chi ngân sách thành phố:
|
10.102,335
tỷ đồng
|
|
- Chi ngân sách xã, phường (gọi
chung là xã):
|
8.386,000
tỷ đồng
|
(Chi
tiết tại Biểu số 02, 03 kèm theo)
|
4. Bội chi ngân sách thành phố:
|
118,500
tỷ đồng
|
5. Tổng thu, chi ngân sách và số
bổ sung từ ngân sách thành phố cho ngân sách xã
(Chi
tiết tại Biểu số 04, 05 kèm theo)
Điều 2.
Phân bổ thu, chi ngân sách thành phố năm 2026 cho từng
cơ quan, đơn vị; chi trả nợ gốc; chi bổ sung cân đối ngân sách và bổ sung có mục
tiêu cho ngân sách từng xã theo các Biểu số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 17, 18 tại Báo cáo số 630/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố.
Điều 3.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện
1. Giao nhiệm vụ thu, chi ngân
sách cho từng cơ quan, đơn vị; nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức bổ sung cân đối,
bổ sung có mục tiêu chi tiết từ ngân sách thành phố cho ngân sách từng xã.
2. Xây dựng các giải pháp và cơ
chế tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước thành phố để triển
khai thực hiện Nghị quyết này; trong đó, tích cực, chủ động triển khai tốt nhiệm
vụ thu ngân sách, phấn đấu thực hiện ngân sách nhà nước năm 2026 tăng 10% so với
thực hiện năm 2025; phân bổ chi tiết các nhiệm vụ chi đã được giao cho từng cơ
quan, đơn vị, từng xã nhằm góp phần thực hiện tốt các nhiệm vụ phát triển kinh
tế xã hội của thành phố, của các ngành và các xã; giao tiết kiệm chi thường
xuyên để tạo nguồn tích luỹ cải cách tiền lương, tiết kiệm chi thường xuyên
tăng thêm cho từng cơ quan, đơn vị và xã theo quy định; giao tiết kiệm 5% chi đầu
tư theo quy định.
3. Trong quá trình điều hành
ngân sách năm 2026, trường hợp dự kiến số thu không đạt dự toán Hội đồng nhân
dân thành phố giao, Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh giảm một số nhiệm vụ
chi, định kỳ báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân và báo cáo Hội đồng nhân dân
thành phố tại kỳ họp gần nhất theo quy định tại khoản 3 điều 54 Luật Ngân sách
nhà nước năm 2025.
Đối với dự toán chi đầu tư thực
hiện các dự án từ nguồn thu tiền sử dụng đất, căn cứ dự toán đã được giao cho từng
dự án, căn cứ tiến độ thực hiện từng dự án và tiến độ thu ngân sách từ nguồn
này, Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện thông báo giải ngân vốn cho các dự án
theo 02 đợt: Đợt 1 ngay từ đầu năm là 1.779,6 tỷ đồng; phần còn lại 1.000 tỷ đồng
thông báo theo tiến độ thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố hưởng.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân
dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực
hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12
năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng TTĐT thành phố;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Trường Lưu
|
Biểu
số 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND
thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Dự toán năm
2026
|
Trong đó
|
|
NSTW hưởng
|
NS thành phố hưởng
|
NS xã hưởng
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
|
A
|
TỔNG CÁC KHOẢN THU NSNN (I + II + III)
|
16.000.000
|
2.511.000
|
12.689.000
|
800.000
|
|
I
|
THU NỘI ĐỊA
|
14.522.500
|
1.061.000
|
12.661.500
|
800.000
|
|
1
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản
lý
|
230.000
|
|
230.000
|
|
|
2
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản
lý
|
280.000
|
|
280.000
|
|
|
3
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
4.584.330
|
|
4.584.330
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
2.300.000
|
|
2.174.806
|
125.194
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
750.000
|
|
682.426
|
67.574
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
400.000
|
160.000
|
240.000
|
|
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh
trong nước
|
240.000
|
|
240.000
|
|
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
160.000
|
160.000
|
|
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
390.000
|
|
327.094
|
62.906
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
484.000
|
77.000
|
392./97
|
14.803
|
|
|
Phí và lệ phí trung ương
|
77.000
|
77.000
|
|
|
|
|
Phí và lệ phí địa phương
|
143.000
|
|
128.197
|
14.803
|
|
|
Phí tham quan di tích
|
264.000
|
|
264.000
|
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
26.170
|
|
|
26.170
|
|
10
|
Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
|
290.000
|
43.500
|
246.500
|
0
|
|
|
+ Trong đó phần NSTW hưởng
|
43.500
|
|
|
|
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
4.150.000
|
622.500
|
3.071.667
|
455.833
|
|
|
+ Trong đó phần NSTW hưởng
|
622.500
|
|
|
|
|
12
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
|
1.000
|
|
1.000
|
|
|
13
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
145.000
|
|
145.000
|
|
|
14
|
Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên
nước; thu tiền sử dụng khu vực biển
|
70.000
|
28.000
|
42.000
|
|
|
|
- Phần ngân sách trung ương hưởng
|
28.000
|
28.000
|
|
|
|
|
- Phần ngân sách địa phương hưởng (trong đó: thu
tiền sử dụng khu vực biển dự toán năm 2026 giao 200trđ)
|
42.000
|
|
42.000
|
|
|
15
|
Thu khác ngân sách
|
320.000
|
130.000
|
174.480
|
15.520
|
|
|
Trong đó: + Thu khác ngân sách trung ương
|
130.000
|
130.000
|
|
|
|
16
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
32.000
|
|
|
32.000
|
|
17
|
Thu cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận còn lại
|
70.000
|
|
70.000
|
|
|
II
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
1.450.000
|
1.450.000
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
1.196.700
|
1.196.700
|
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
99.900
|
99.900
|
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
151.500
|
151.500
|
|
|
|
4
|
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
và các khoản thu khác
|
1.900
|
1.900
|
|
|
|
III
|
THU VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP
|
27.500
|
|
27.500
|
0
|
|
B
|
TỔNG THU NSĐP HƯỞNG
|
18.369.835
|
0
|
17.569.835
|
800.000
|
|
1
|
Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo
phân cấp
|
13.489.000
|
|
12.689.000
|
800.000
|
|
|
Trong đó: + Thu nội địa
|
13.461.500
|
|
12.661.500
|
800.000
|
|
|
+ Thu viện trợ, huy động đóng góp
|
27.500
|
|
27.500
|
0
|
|
2
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
3.773.694
|
|
3.773.694
|
|
|
a
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
1.928.434
|
|
1.928.434
|
|
|
b
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.845.260
|
0
|
1.845.260
|
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
826.760
|
|
826.760
|
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
1.018.500
|
0
|
1.018.500
|
|
|
|
+ trong đó: vốn ngoài nước
|
902.500
|
|
902.500
|
|
|
|
vốn
trong nước
|
116.000
|
|
116.000
|
|
|
3
|
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước
chuyển sang (1)
|
1.107.141
|
|
1.107.141
|
0
|
Ghi chú: (1) Số liệu chính thức căn cứ vào kết
quả thẩm định của Bộ Tài chính về quyết toán chính sách tiền lương và các chính
sách an sinh xã hội
Biểu
số 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành
phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2026
|
Trong đó
|
|
Ngân sách thành
phố
|
Ngân sách xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
18.488.335
|
10.102.335
|
8.386.000
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
16.785.732
|
8.399.732
|
8.386.000
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
4.597.300
|
3.879.467
|
717.833
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
11.624.253
|
4.089.586
|
7.534.667
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
5.480.784
|
1.102.826
|
4.377.958
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
135.949
|
115.949
|
20.000
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương
vay
|
16.500
|
16.500
|
0
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.180
|
1.180
|
0
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
546.499
|
412.999
|
133.500
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP
|
27.500
|
27.500
|
0
|
|
C
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
1.675.103
|
1.675.103
|
0
|
|
1
|
Chi thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp
|
656.603
|
656.603
|
|
|
2
|
Chi thực hiện các chương trình, dự án
|
1.018.500
|
1.018.500
|
|
|
|
BỘI CHI
|
118.500
|
118.500
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 03
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành
phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2026
|
|
A
|
B
|
1
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
10.102.335
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
8.399.732
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
3.879.467
|
|
1
|
Vốn đầu tư XDCB vốn trong nước
|
724.800
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
a
|
Vốn XDCB từ nguồn cân đối ngân sách địa phương
(1)
|
460.800
|
|
b
|
Vốn XDCB từ nguồn thu phí tham quan di tích
|
264.000
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
2.809.667
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
a
|
Chi đầu tư
|
2.779.667
|
|
b
|
Chi đo đạc bản đồ địa chính theo NQHĐND tỉnh (2)
|
30.000
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn vốn vay Chính phủ về cho vay
lại (3)
|
200.000
|
|
4
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
145.000
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
4.089.586
|
|
1
|
Chi quốc phòng
|
145.590
|
|
2
|
Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội
|
59.055
|
|
3
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.102.826
|
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục
|
841.124
|
|
|
- Chi sự nghiệp đào tạo dạy nghề
|
261.702
|
|
4
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
731.093
|
|
5
|
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
115.949
|
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
82.815
|
|
7
|
Chi sự nghiệp báo, phát thanh, truyền hình
|
77.872
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
47.592
|
|
9
|
Chi bảo đảm xã hội
|
150.916
|
|
10
|
Chi các sự nghiệp kinh tế
|
588.344
|
|
11
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
233.250
|
|
12
|
Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể
|
586.472
|
|
13
|
Chi khác ngân sách thành phố
|
79.812
|
|
14
|
Phần NSNN giảm chi do giảm biên chế nghỉ việc
theo Nghị định 178, 67, 154 của các cơ quan, đơn vị thành phố
|
88.000
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương
vay
|
16.500
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.180
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
412.999
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP
|
27.500
|
|
C
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
1.675.103
|
|
1
|
Chi thực hiện các nhiệm vụ sự nghiệp
|
656.603
|
|
2
|
Chi thực hiện các chương trình, dự án
|
1.018.500
|
|
|
BỘI CHI
|
118.500
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Chi xây dựng cơ bản trong nước đã trừ chi trả nợ
gốc 81,5 tỷ đồng không đưa vào cân đối ngân sách
(2) Kinh phí giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện
(3) Dự toán Chính Phủ giao bằng mức vay trừ đi chi
trả nợ. Dự toán địa phương giao bằng số nợ vay do chi trả nợ đã sử dụng nguồn vốn
xây dựng cơ bản trong nước.
Biểu
số 04
DỰ TOÁN CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG NĂM
2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND
thành phố Huế)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Xã/phường
|
Tổng thu
|
Trong đó
|
Tổng chi
|
Trong đó
|
|
Các khoản thu ngân sách xã, phường hưởng theo phân cấp
|
Trong đó
|
Thu bổ sung từ ngân sách thành phố
|
Trong đó
|
Chi đầu tư phát triển
|
Trong đó
|
Chi thường xuyên
|
Trong đó
|
Dự phòng ngân sách
|
|
Thu tiền sử dụng đất
|
Bổ sung cân đối
|
Bổ sung có mục tiêu
|
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất (xã hưởng)
|
Từ nguồn hỗ trợ phát triển hạ tầng
|
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Chi chuyển giao ứng dụng khoa học công nghệ đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
A
|
B
|
I
|
1
|
1a
|
2
|
2a
|
2b
|
II
|
1
|
1a
|
1b
|
2
|
2a
|
2b
|
3
|
|
|
Tổng cộng
|
8.386.000
|
800.000
|
455.833
|
7.586.000
|
750.000
|
6.836.000
|
8.386.000
|
717.833
|
455.833
|
262.000
|
7.534.667
|
4.377.958
|
20.000
|
133.500
|
|
1
|
Phường Phong Điền
|
233.377
|
14.785
|
8.725
|
218.592
|
26.000
|
192.592
|
233.377
|
15.725
|
8.725
|
7.000
|
212.752
|
129.036
|
500
|
4.900
|
|
2
|
Phường Phong Hải
|
239.134
|
13.222
|
8.750
|
225.912
|
20.000
|
205.912
|
239.134
|
15.750
|
8.750
|
7.000
|
220.084
|
141.030
|
500
|
3.300
|
|
3
|
Phường Phong Dinh
|
203.239
|
6.165
|
4.215
|
197.074
|
23.000
|
174.074
|
203.239
|
13.215
|
4.215
|
9.000
|
187.324
|
99.263
|
600
|
2.700
|
|
4
|
Phường Phong Phú
|
162.407
|
10.435
|
8.555
|
151.972
|
25.000
|
126.972
|
162.407
|
16.555
|
8.555
|
8.000
|
143.652
|
73.228
|
300
|
2.200
|
|
5
|
Phường Phong Quảng
|
179.627
|
13.125
|
11.375
|
166.502
|
21.000
|
145.502
|
179.627
|
20.375
|
11.375
|
9.000
|
157.052
|
94.048
|
500
|
2.200
|
|
6
|
Xã Đan Điền
|
248.043
|
21.310
|
17.000
|
226.733
|
16.000
|
210.733
|
248.043
|
26.500
|
17.000
|
9.500
|
219.143
|
127.309
|
600
|
2.400
|
|
7
|
Xã Quảng Điền
|
255.598
|
19.375
|
14.555
|
236.223
|
13.000
|
223.223
|
255.598
|
24.055
|
14.555
|
9.500
|
227.443
|
145.236
|
600
|
4.100
|
|
8
|
Phường Hương Trà
|
192.742
|
17.615
|
10.325
|
175.127
|
17.000
|
158.127
|
192.742
|
15.325
|
10.325
|
5.000
|
172.417
|
98.954
|
500
|
5.000
|
|
9
|
Phường Kim Trà
|
219.532
|
15.250
|
10.150
|
204.282
|
20.000
|
184.282
|
219.532
|
15.150
|
10.150
|
5.000
|
201.082
|
115.799
|
600
|
3.300
|
|
10
|
Xã Bình Điền
|
132.895
|
5.850
|
4.250
|
127.045
|
22.000
|
105.045
|
132.895
|
8.250
|
4.250
|
4.000
|
122.445
|
69.827
|
500
|
2.200
|
|
11
|
Phường Kim Long
|
224.585
|
24.993
|
17.750
|
199.592
|
24.000
|
175.592
|
224.585
|
23.750
|
17.750
|
6.000
|
196.935
|
116.379
|
700
|
3.900
|
|
12
|
Phường Hương An
|
178.339
|
33.170
|
24.500
|
145.169
|
17.000
|
128.169
|
178.339
|
29.500
|
24.500
|
5.000
|
145.939
|
81.421
|
600
|
2.900
|
|
13
|
Phường Phú Xuân
|
490.311
|
63.368
|
16.618
|
426.943
|
32.000
|
394.943
|
490.311
|
27.618
|
16.618
|
11.000
|
453.893
|
299.574
|
600
|
8.800
|
|
14
|
Phường Thuận An
|
206.707
|
12.795
|
4.250
|
193.912
|
20.000
|
173.912
|
206.707
|
9.250
|
4.250
|
5.000
|
194.457
|
126.070
|
300
|
3.000
|
|
15
|
Phường Hóa Châu
|
187 575
|
10.050
|
5.130
|
177.525
|
15.000
|
162.525
|
187.575
|
10.130
|
5.130
|
5.000
|
174.845
|
103.380
|
500
|
2.600
|
|
16
|
Phường Dương Nỗ
|
174.476
|
14.905
|
10.625
|
159.571
|
9.000
|
150.571
|
174.476
|
20.625
|
10.625
|
10.000
|
151.951
|
94.374
|
700
|
1.900
|
|
17
|
Phường Mỹ Thượng
|
217.161
|
30.574
|
18.500
|
186.587
|
14.000
|
172.587
|
217.161
|
26.500
|
18.500
|
8.000
|
188.161
|
126.106
|
500
|
2.500
|
|
18
|
Phường Vỹ Dạ
|
245.498
|
63.248
|
39.088
|
182.250
|
12.000
|
170.250
|
245.498
|
47.088
|
39.088
|
8.000
|
195.410
|
122.102
|
500
|
3.000
|
|
19
|
Phường Thuận Hóa
|
414.149
|
96.303
|
24.013
|
317.846
|
26.000
|
291.846
|
414.149
|
32.013
|
24.013
|
8.000
|
374.736
|
241.687
|
500
|
7.400
|
|
20
|
Phường An Cựu
|
191.294
|
37.060
|
17.000
|
154.234
|
12.000
|
142.234
|
191.294
|
25.000
|
17.000
|
8.000
|
163.794
|
92.263
|
350
|
2.500
|
|
21
|
Phường Thủy Xuân
|
193.291
|
26.460
|
11.750
|
166.831
|
15.000
|
151.831
|
193.291
|
21.750
|
11.750
|
10.000
|
169.241
|
92.506
|
500
|
2.300
|
|
22
|
Xã Phú Vinh
|
227.049
|
39.272
|
32.000
|
187.777
|
24.000
|
163.777
|
227.049
|
37.000
|
32.000
|
5.000
|
185.949
|
108.865
|
500
|
4.100
|
|
23
|
Xã Phú Hồ
|
151.416
|
14.239
|
8.775
|
137.177
|
14.000
|
123.177
|
151.416
|
14.775
|
8.775
|
6.000
|
134.741
|
74.312
|
500
|
1.900
|
|
24
|
Xã Phú Vang
|
211.264
|
19.810
|
14.250
|
191.454
|
17.000
|
174.454
|
211.264
|
22.250
|
14.250
|
8.000
|
185.314
|
120.711
|
600
|
3.700
|
|
25
|
Phường Thanh Thủy
|
278.913
|
66.130
|
50.250
|
212.783
|
13.000
|
199.783
|
278.913
|
58.250
|
50.250
|
8.000
|
216.763
|
130.774
|
250
|
3.900
|
|
26
|
Phường Hương Thủy
|
178.982
|
21.670
|
16.750
|
157.312
|
14.000
|
143.312
|
178.982
|
23.750
|
16.750
|
7.000
|
152.232
|
85.589
|
300
|
3.000
|
|
27
|
Phường Phú Bài
|
224.240
|
24.643
|
14.513
|
199.597
|
17.000
|
182.597
|
224.240
|
24.513
|
14.513
|
10.000
|
194.027
|
125.714
|
600
|
5.700
|
|
28
|
Xã Vinh Lộc
|
181.712
|
10.843
|
5.628
|
170.869
|
13.000
|
157.869
|
181.712
|
10.628
|
5.628
|
5.000
|
169.584
|
90.367
|
600
|
1.500
|
|
29
|
Xã Hưng Lộc
|
174.364
|
10.649
|
7.553
|
163.715
|
9.000
|
154.715
|
174.364
|
12.553
|
7.553
|
5.000
|
160.411
|
100.995
|
400
|
1.400
|
|
30
|
Xã Lộc An
|
200.050
|
10.688
|
7.535
|
189.362
|
12.000
|
177.362
|
200.050
|
12.535
|
7.535
|
5.000
|
186.015
|
114.076
|
350
|
1.500
|
|
31
|
Xã Phú Lộc
|
168.991
|
10.535
|
6.420
|
158.456
|
9.000
|
149.456
|
168.991
|
12.420
|
6.420
|
6.000
|
145.971
|
85.533
|
300
|
10.600
|
|
32
|
Xã Chân Mây - Lăng
Cô
|
227.736
|
13.000
|
2.500
|
214.736
|
11.000
|
203.736
|
227.736
|
10.500
|
2.500
|
8.000
|
213.136
|
125.523
|
400
|
4.100
|
|
33
|
Xã Long Quảng
|
115.299
|
200
|
-
|
115.099
|
16.000
|
99.099
|
115.299
|
3.500
|
-
|
3.500
|
110.799
|
51.501
|
600
|
1.000
|
|
34
|
Xã Nam Đông
|
106.645
|
979
|
85
|
105.666
|
12.000
|
93.666
|
106.645
|
3.585
|
85
|
3.500
|
102.060
|
58.337
|
400
|
1.000
|
|
35
|
Xã Khe Tre
|
138.967
|
2.541
|
425
|
136.426
|
16.000
|
120.426
|
138.967
|
3.925
|
425
|
3.500
|
133.642
|
84.563
|
500
|
1.400
|
|
36
|
Xã A Lưới 1
|
181.579
|
375
|
-
|
181.204
|
35.000
|
146.204
|
181.579
|
5.500
|
-
|
5.500
|
172.979
|
95.631
|
500
|
3.100
|
|
37
|
Xã A Lưới 2
|
236.456
|
3.755
|
2.025
|
232.701
|
35.000
|
197.701
|
236.456
|
7.525
|
2.025
|
5.500
|
222.431
|
145.626
|
1.000
|
6.500
|
|
38
|
Xã A Lưới 3
|
167.375
|
350
|
-
|
167.025
|
32.000
|
135.025
|
167.375
|
3.500
|
-
|
3.500
|
160.775
|
89.333
|
400
|
3.100
|
|
39
|
Xã A Lưới 4
|
155.899
|
145
|
-
|
155.754
|
38.000
|
117.754
|
155.899
|
3.500
|
-
|
3.500
|
150.299
|
70.737
|
400
|
2.100
|
|
40
|
Xã A Lưới 5
|
74.083
|
118
|
-
|
73.965
|
14.000
|
59.965
|
74.083
|
3.500
|
-
|
3.500
|
69.783
|
30.179
|
450
|
800
|
Biểu
số 05
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của HĐND thành
phố Huế)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Xã/phường
|
Các khoản thu
trên địa bàn xã (giao UBND xã phối hợp Thuế cơ sở thu)
|
Trong đó
|
Phân chia ngân
sách
|
Trong đó
|
|
Thu tiền sử dụng
đất
|
Thu từ các quỹ
đất xen ghép, dự án và chuyển mục đích sử dụng đất do cấp xã quản lý
|
Thu tiền sử dụng
đất do UBND thành phố giao cấp xã tổ chức đấu giá
|
Ngân sách TW và
thành phố hưởng
|
Ngân sách cấp
xã hưởng (gồm thu tiền sử dụng đất)
|
Trong đó: Thu
tiền sử dụng đất
|
|
|
I
|
II
|
1=1a+1b
|
1a
|
1b
|
III
|
1
|
2
|
2a
|
|
|
Tổng cộng
|
1.777.167
|
1.433.000
|
557.600
|
875.400
|
1.777.167
|
977.167
|
800.000
|
455.833
|
|
1
|
Phường Phong Điền
|
36.060
|
30.000
|
7.000
|
23.000
|
36.060
|
21.275
|
14.785
|
8.725
|
|
2
|
Phường Phong Thái
|
39.472
|
35.000
|
|
35.000
|
39.472
|
26.250
|
13.222
|
8.750
|
|
3
|
Phường Phong Dinh
|
13.350
|
11.400
|
7.800
|
3.600
|
13.350
|
7.185
|
6.165
|
4.215
|
|
4
|
Phường Phong Phú
|
29.380
|
27.500
|
9.600
|
17.900
|
29.380
|
18.945
|
10.435
|
8.555
|
|
5
|
Phường Phong Quảng
|
33.250
|
31.500
|
20.000
|
11.500
|
33.250
|
20.125
|
13.125
|
11.375
|
|
6
|
Xã Đan Điền
|
44.310
|
40.000
|
40.000
|
|
44.310
|
23.000
|
21.310
|
17.000
|
|
7
|
Xã Quảng Điền
|
58.420
|
53.600
|
6.600
|
47.000
|
58.420
|
39.045
|
19.375
|
14.555
|
|
8
|
Phường Hương Trà
|
42.290
|
35.000
|
9.000
|
26.000
|
42.290
|
24.675
|
17.615
|
10.325
|
|
9
|
Phường Kim Trà
|
40.100
|
35.000
|
8.000
|
27.000
|
40.100
|
24.850
|
15.250
|
10.150
|
|
10
|
Xã Bình Điền
|
11.600
|
10.000
|
10.000
|
|
11.600
|
5.750
|
5.850
|
4.250
|
|
11
|
Phường Kim Long
|
57.243
|
50.000
|
30.000
|
20.000
|
57.243
|
32.250
|
24.993
|
17.750
|
|
12
|
Phường Hương An
|
78.670
|
70.000
|
40.000
|
30.000
|
78.670
|
45.500
|
33.170
|
24.500
|
|
13
|
Phường Phú Xuân
|
85.850
|
39.100
|
39.100
|
|
85.850
|
22.482
|
63.368
|
16.618
|
|
14
|
Phường Thuận An
|
18.545
|
10.000
|
10.000
|
|
18.545
|
5.750
|
12.795
|
4.250
|
|
15
|
Phường Hóa Châu
|
22.920
|
18.000
|
3.600
|
14.400
|
22.920
|
12.870
|
10.050
|
5.130
|
|
16
|
Phường Dương Nỗ
|
29.280
|
25.000
|
25.000
|
|
29.280
|
14.375
|
14.905
|
10.625
|
|
17
|
Phường Mỹ Thượng
|
72.074
|
60.000
|
20.000
|
40.000
|
72.074
|
41.500
|
30.574
|
18.500
|
|
18
|
Phường Vỹ Dạ
|
141.660
|
117.500
|
55.500
|
62.000
|
141.660
|
78.412
|
63.248
|
39.088
|
|
19
|
Phường Thuận Hóa
|
128.790
|
56.500
|
56.500
|
|
128.790
|
32.487
|
96.303
|
24.013
|
|
20
|
Phường An Cựu
|
60.060
|
40.000
|
40.000
|
|
60.060
|
23.000
|
37.060
|
17.000
|
|
21
|
Phường Thủy Xuân
|
54.710
|
40.000
|
10.000
|
30.000
|
54.710
|
28.250
|
26.460
|
11.750
|
|
22
|
Xã Phú Vinh
|
107.272
|
100.000
|
40.000
|
60.000
|
107.272
|
68.000
|
39.272
|
32.000
|
|
23
|
Xã Phú Hồ
|
38.464
|
33.000
|
3.000
|
30.000
|
38.464
|
24.225
|
14.239
|
8.775
|
|
24
|
Xã Phú Vang
|
55.560
|
50.000
|
10.000
|
40.000
|
55.560
|
35.750
|
19.810
|
14.250
|
|
25
|
Phường Thanh Thủy
|
195.880
|
180.000
|
30.000
|
150.000
|
195.880
|
129.750
|
66.130
|
50.250
|
|
26
|
Phường Hương Thủy
|
64.920
|
60.000
|
10.000
|
50.000
|
64.920
|
43.250
|
21.670
|
16.750
|
|
27
|
Phường Phú Bài
|
60.130
|
50.000
|
11.500
|
38.500
|
60.130
|
35.487
|
24.643
|
14.513
|
|
28
|
Xã Vinh Lộc
|
27.515
|
22.300
|
300
|
22.000
|
27.515
|
16.672
|
10.843
|
5.628
|
|
29
|
Xã Hưng Lộc
|
33.096
|
30.000
|
300
|
29.700
|
33.096
|
22.447
|
10.649
|
7.553
|
|
30
|
Xã Lộc An
|
33.153
|
30.000
|
200
|
29.800
|
33.153
|
22.465
|
10.688
|
7.535
|
|
31
|
Xã Phú Lộc
|
29.515
|
25.400
|
400
|
25.000
|
29.515
|
18.980
|
10.535
|
6.420
|
|
32
|
Xã Chân Mây - Lăng Cô
|
20.500
|
10.000
|
|
10.000
|
20.500
|
7.500
|
13.000
|
2.500
|
|
33
|
Xã Long Quảng
|
200
|
-
|
|
|
200
|
0
|
200
|
-
|
|
34
|
Xã Nam Đông
|
1.094
|
200
|
200
|
|
1.094
|
115
|
979
|
85
|
|
35
|
Xã Khe Tre
|
3.116
|
1.000
|
1.000
|
|
3.116
|
575
|
2.541
|
425
|
|
36
|
Xã A Lưới 1
|
375
|
-
|
|
|
375
|
-
|
375
|
-
|
|
37
|
Xã A Lưới 2
|
7.730
|
6.000
|
3.000
|
3.000
|
7.730
|
3.975
|
3.755
|
2.025
|
|
38
|
Xã A Lưới 3
|
350
|
-
|
|
|
350
|
-
|
350
|
-
|
|
39
|
Xã A Lưới 4
|
145
|
-
|
|
|
145
|
-
|
145
|
-
|
|
40
|
Xã A Lưới 5
|
118
|
-
|
|
|
118
|
-
|
118
|
-
|
Nghị quyết 106/NQ-HĐND năm 2025 giao dự toán ngân sách Nhà nước địa phương năm 2026 do thành phố Huế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 08/12/2025 giao dự toán ngân sách Nhà nước địa phương năm 2026 do thành phố Huế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
419
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|