|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
31/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
|
Ngày ban hành:
|
12/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
31/2025/NQ-HĐND
|
Nghệ An, ngày 12
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI VÀ THỜI GIAN HƯỞNG HỖ TRỢ KHI THAM GIA PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU
CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ
2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu
Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
83/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Thực hiện Chỉ thị số 28/CT-TTg ngày 18 tháng 9
năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI
và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031;
Căn cứ Thông tư số 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng
8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031;
Xét Tờ trình số 13637/TTr-UBND ngày 08 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách
Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại
kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định
một số mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử đại
biểu Quốc hội Khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 -
2031 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định một số mức chi và thời gian hưởng
hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại
biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá
nhân được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ liên quan đến phục vụ công tác bầu cử
đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026
- 2031 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Nguyên tắc chung
1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được
các cơ quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi tiêu đúng chế độ, đúng mục đích, có
hiệu quả, công khai, minh bạch, không trùng lặp; tăng cường ứng dụng công nghệ
thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số để phục vụ cho
công tác tổ chức bầu cử; sử dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước
đây hiện còn sử dụng được, huy động các phương tiện đang được trang bị ở các cơ
quan, tổ chức để phục vụ cho công tác bầu cử đảm bảo tiết kiệm chi cho ngân
sách nhà nước.
2. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác
nhau của cùng một nội dung chi thì chỉ được hưởng mức chi cao nhất. Danh sách đối
tượng chi trả được thực hiện theo nghị quyết, quyết định, văn bản thành lập đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quy định mức chi và thời
gian hỗ trợ
1. Mức chi và thời gian hỗ trợ thực hiện theo quy định
tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Các nội dung chi khác không quy định tại khoản 1
Điều này được thực hiện theo Thông tư số 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật hiện hành, thanh
toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12
năm 2025.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn
chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy
định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ
An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp (Cục KTVB&QLXPVPHC) (để b/c);
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Website: http://dbndnghean.vn;
- Lưu VT.
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
PHỤ LỤC
MỘT SỐ MỨC CHI VÀ THỜI GIAN HƯỞNG HỖ TRỢ KHI THAM GIA PHỤC
VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC
CẤP NHIỆM KỲ 2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Thời gian hỗ trợ
|
Mức chi
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
1
|
Chi xây dựng văn bản
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu
cử
|
|
|
Thực hiện theo quy
định tại Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ
chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng, tổ chức thi hành pháp luật
và các văn bản hướng dẫn thi hành
|
|
b
|
Chi xây dựng văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh tại
điểm a khoản 1 Phụ lục này liên quan đến công tác bầu cử như: Kế hoạch, văn bản
chỉ đạo, hướng dẫn, các báo cáo, biên bản tổng kết... do Ủy ban bầu cử, các Tiểu
ban của Ủy ban bầu cử, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Thường trực Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân, Sở Nội vụ ban hành
|
|
|
|
|
|
-
|
Xây dựng văn bản (tính cho sản phẩm cuối cùng,
bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)
|
đồng/văn bản
|
|
3.000.000
|
2.100.000
|
|
-
|
Xin ý kiến bằng văn bản của các cá nhân, chuyên
gia
|
đồng/người/lần
|
|
Từ 100.000 -
300.000 (tối đa không quá 1.000.000 đồng/người/văn bản)
|
Từ 100.000 -
200.000 (tối đa không quá 500.000 đồng/người/văn bản)
|
|
2
|
Chi tổ chức các hội
nghị: Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị
hiệp thương, hội nghị cử tri, hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cử; hội
nghị tập huấn, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết, khen thưởng
|
|
|
Thực hiện theo quy
định tại Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ
An; được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày
10/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
3
|
Chi tổ chức tập huấn
cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử
|
|
|
Thực hiện theo Nghị
quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Thông
tư 06/2023/TT-BTC ngày 31/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
|
4
|
Chi bồi dưỡng các cuộc
họp
|
|
|
|
|
|
a
|
Các cuộc họp của Ban chỉ đạo bầu cử các cấp, Ủy
ban bầu cử các cấp, các Ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử
|
|
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp
|
đồng/người/buổi
|
|
500.000
|
350.000
|
|
-
|
Thành viên tham dự
|
đồng/người/buổi
|
|
200.000
|
140.000
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
|
100.000
|
70.000
|
|
b
|
Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử
|
|
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp
|
đồng/người/buổi
|
|
300.000
|
210.000
|
|
-
|
Thành viên tham dự
|
đồng/người/buổi
|
|
200.000
|
140.000
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
|
100.000
|
70.000
|
|
5
|
Chi công tác chỉ đạo,
kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban chỉ đạo bầu cử các cấp, Ủy ban bầu cử các cấp,
Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp,
các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy
định hiện hành)
|
|
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn giám sát
|
đồng/người/buổi
|
|
200.000
|
140.000
|
|
b
|
Thành viên chính thức của đoàn giám sát
|
đồng/người/buổi
|
|
200.000
|
140.000
|
|
c
|
Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám
sát
|
|
|
|
|
|
|
- Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát
|
đồng/người/buổi
|
|
150.000
|
105.000
|
|
|
- Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ
lãnh đạo)
|
đồng/người/buổi
|
|
100.000
|
70.000
|
|
d
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát
|
|
|
|
|
|
|
- Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công
tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát
|
đồng/báo cáo
|
|
5.000.000
|
3.500.000
|
|
|
- Báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám
sát trình Ủy ban bầu cử
|
đồng/báo cáo
|
|
7.000.000
|
4.900.000
|
|
|
- Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo
|
đồng/báo cáo
|
|
1.000.000
|
700.000
|
|
6
|
Chi tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
|
|
|
|
|
|
a
|
Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
|
150.000
|
105.000
|
|
b
|
Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
|
100.000
|
70.000
|
|
c
|
Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
|
50.000
|
35.000
|
|
7
|
Chi bồi dưỡng cho những
người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
|
|
a
|
Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng
sau
|
|
Thời gian hưởng
các chế độ bồi dưỡng được tính từ thời gian Quyết định thành lập cử người có
hiệu lực và đến khi Ủy ban bầu cử tính kết thúc nhiệm vụ (tối đa không quá 05
tháng)
|
|
|
|
|
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng
các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
3.300.000
|
2.310.000
|
|
|
- Thành viên Ủy ban bầu cử các cấp; Phó trưởng
các Tiểu ban, Thành viên các Tiểu ban
|
đồng/người/tháng
|
3.000.000
|
2.100.000
|
|
|
- Thành viên các Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
2.700.000
|
1.890.000
|
|
b
|
Bồi dưỡng các đối tượng được huy động, trưng tập
trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động,
trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, Tổ giúp việc; thời gian hưởng không bao
gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát, phục vụ trực tiếp dân và giải
quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)
|
|
|
|
|
|
-
|
Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp
phục vụ công tác bầu cử không quá 15 ngày
|
đồng/người/ngày
|
Không quá 15 ngày
|
200.000
|
140.000
|
|
-
|
Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp
phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày
|
đồng/người/tháng
|
Trên cơ sở quyết định,
văn bản huy động, trưng tập được cấp thẩm quyền phê duyệt
|
3.000.000
|
2.100.000
|
|
c
|
Bồi dưỡng riêng (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu
cử) áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử
|
đồng/người/ngày
|
2 ngày
|
300.000
|
210.000
|
|
8
|
Chi khoản hỗ trợ cước điện
thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
Thời gian hưởng hỗ
trợ cước điện thoại di động được tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác
bầu cử, từ thời điểm Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người được cấp có
thẩm quyền phê duyệt (tối đa không quá 05 tháng)
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch, Phó Chủ tịch, thành viên của Ủy ban bầu
cử; Trưởng, Phó trưởng, thành viên các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Thường trực
Tổ giúp việc cho Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; Thường
trực giúp việc thành viên tổ giúp việc cho Giám đốc Sở Nội vụ
|
đồng/người/tháng
|
500.000
|
350.000
|
|
b
|
Các thành viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử, cán bộ
tham gia phục vụ bầu cử theo quyết định của Ủy ban bầu cử, Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam, Giám đốc Sở Nội vụ; Thành viên Ban chỉ đạo bầu cử các cấp;
Thành viên Tổ giúp việc của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, thành viên Tổ
giúp việc cho các cơ quan được giao nhiệm vụ tham mưu trực tiếp và thường
xuyên trong thời gian bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
300.000
|
210.000
|
|
9
|
Chi cho công tác đảm bảo
an ninh, trật tự, thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn và vận động bầu cử
|
|
|
Thực hiện theo quy
định của pháp luật hiện hành
|
|
10
|
Chi phí hành chính cho
công tác bầu cử (mức chi tối đa)
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi đóng hòm phiếu (trường hợp hòm phiếu cũ không
thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung)
|
đồng/hòm phiếu
|
|
500.000
|
|
b
|
Chi khăn đầu (trường hợp khăn cũ không thể sử dụng,
hoặc cần phải bổ sung) (chưa bao gồm phí, lệ phí)
|
đồng/cái
|
|
400.000
|
|
c
|
Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử (trường hợp
chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, cần phải bổ sung)
|
đồng/bảng
|
|
1.500.000
|
Nghị quyết 31/2025/NQ-HĐND quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 31/2025/NQ-HĐND ngày 12/12/2025 quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
932
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|