|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
976/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 976/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
20 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN
PHÙ MỸ THỜI KỲ 2021-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2055;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số
61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tăng cường hiệu lực, hiệu
quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo dỡ
khó khăn, vướng mắc đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời
kỳ 2021 -2030;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1619/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số
326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 03 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ
tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế
hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12
tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất
đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày
09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
82/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch
sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030;
Xét đề nghị của UBND huyện
Phù Mỹ tại 58/TTr-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 và đề nghị Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030 với các nội
dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:
1.1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 (theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Diện tích đất cần thu hồi
trong kỳ quy hoạch sử dụng đất (theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Diện tích đất cần chuyển mục
đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất (theo Phụ lục III đính kèm).
3.4. Diện tích đất chưa sử dụng
vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất (theo Phụ lục IV đính kèm).
2. Vị trí, diện tích các khu vực
đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phù Mỹ có trách nhiệm:
- Tổ chức công bố công khai quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xây dựng
Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 đã phê duyệt.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024.
- Chịu trách nhiệm triển khai
các công trình, dự án sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời
kỳ 2021-2030 được phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất
đã được UBND tỉnh phân bổ tại Văn bản số 3585/UBND-KT ngày 27 tháng 6 năm 2022,
Văn bản số 4295/UBND-KT ngày 07 tháng 6 năm 2024 và các Văn bản
điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh;
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh
đối với nội dung thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, đảm bảo phù hợp với
quy hoạch tỉnh và các quy hoạch cấp trên được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Định kỳ hàng năm, báo cáo
UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện
Quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030.
Điều 3. Quyết
định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023
của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phù Mỹ và Thủ trưởng các
cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách
nhiệm đăng tải Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh
Bình Định./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4, K16.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
|
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN
PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Nhu cầu sử dụng đất đến năm 2030 của huyện
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
Thị trấn Bình Dương
|
Xã Mỹ Đức
|
Xã Mỹ Châu
|
Xã Mỹ Thắng
|
Xã Mỹ Lộc
|
Xã Mỹ Lợi
|
Xã Mỹ An
|
Xã Mỹ Phong
|
Xã Mỹ Trinh
|
Xã Mỹ Thọ
|
Xã Mỹ Hòa
|
Xã Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Chánh
|
Xã Mỹ Quang
|
Xã Mỹ Hiệp
|
Xã Mỹ Tài
|
Xã Mỹ Cát
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)=(7)+(…)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
55.608
|
55.608,06
|
1.075,02
|
450,59
|
3.239,11
|
3.178,52
|
2.684,30
|
3.680,07
|
2.572,84
|
2.441,25
|
3.558,01
|
5.209,67
|
3.436,90
|
4.543,15
|
3.550,20
|
2.221,69
|
2.011,83
|
5.697,74
|
2.812,06
|
884,90
|
2.360,23
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
44.153
|
41.881,09
|
508,82
|
220,99
|
2.702,33
|
2.666,45
|
1.449,06
|
3.198,38
|
1.717,31
|
1.259,26
|
3.034,84
|
4.334,22
|
2.602,37
|
3.947,02
|
1.830,24
|
1.595,91
|
1.514,61
|
4.448,57
|
2.239,73
|
553,53
|
2.057,46
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
8.549
|
8.546,00
|
257,12
|
81,85
|
219,11
|
517,19
|
340,98
|
659,89
|
497,81
|
232,07
|
659,41
|
629,90
|
533,90
|
715,63
|
168,24
|
347,46
|
343,00
|
1.246,26
|
594,67
|
249,52
|
251,99
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
7.675
|
7.672,00
|
237,82
|
81,85
|
197,72
|
393,32
|
336,75
|
651,36
|
452,60
|
169,35
|
397,31
|
628,89
|
442,04
|
698,01
|
150,86
|
321,26
|
289,14
|
1.246,26
|
501,26
|
249,52
|
226,66
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
874,00
|
19,30
|
|
21,39
|
123,87
|
4,23
|
8,53
|
45,20
|
62,72
|
262,10
|
1,00
|
91,85
|
17,62
|
17,38
|
26,20
|
53,86
|
|
93,41
|
|
25,32
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
8.857,94
|
186,59
|
99,27
|
282,50
|
858,33
|
223,76
|
656,01
|
469,49
|
195,70
|
670,66
|
432,48
|
351,04
|
548,78
|
263,66
|
265,90
|
557,16
|
931,76
|
1.253,81
|
172,40
|
438,63
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
3.784,10
|
63,81
|
39,57
|
288,63
|
138,64
|
313,66
|
233,68
|
135,81
|
80,43
|
407,73
|
525,69
|
111,48
|
308,18
|
309,76
|
45,17
|
167,01
|
367,80
|
122,56
|
7,36
|
117,13
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.833
|
11.630,33
|
|
|
1.275,78
|
485,54
|
288,26
|
825,06
|
438,47
|
511,79
|
600,49
|
1.536,84
|
1.117,34
|
2.150,15
|
334,50
|
261,15
|
122,37
|
954,41
|
|
1,26
|
726,92
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
7.198
|
7.238,00
|
|
|
583,07
|
574,55
|
99,60
|
792,29
|
153,60
|
128,97
|
687,14
|
1.176,46
|
462,23
|
197,20
|
117,02
|
306,42
|
304,57
|
853,84
|
249,06
|
34,59
|
517,40
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
1.157,07
|
0,00
|
|
31,74
|
61,70
|
173,85
|
2,85
|
5,36
|
109,45
|
|
0,91
|
1,38
|
|
391,00
|
331,71
|
|
|
|
47,11
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
4,46
|
0,49
|
|
|
|
|
|
|
0,83
|
|
1,07
|
|
|
|
0,59
|
|
1,48
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
80,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27,09
|
30,88
|
|
|
|
22,17
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
583,06
|
0,81
|
0,30
|
21,50
|
30,50
|
8,95
|
28,60
|
16,78
|
|
9,41
|
30,87
|
25,00
|
27,09
|
218,96
|
6,63
|
20,50
|
93,03
|
19,63
|
19,10
|
5,40
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10.956
|
13.228,97
|
564,58
|
225,50
|
500,53
|
504,95
|
1.206,00
|
457,01
|
835,65
|
1.127,62
|
482,81
|
875,26
|
814,54
|
579,18
|
1.546,89
|
623,40
|
483,37
|
1.235,54
|
543,47
|
329,62
|
293,06
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
2.117,80
|
|
|
100,49
|
126,04
|
114,19
|
82,96
|
98,88
|
143,25
|
87,98
|
140,57
|
157,91
|
114,95
|
282,34
|
145,36
|
111,32
|
161,89
|
100,92
|
87,08
|
61,68
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
227,39
|
168,75
|
58,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
25,36
|
5,91
|
0,93
|
0,93
|
2,60
|
1,12
|
0,54
|
0,76
|
1,70
|
0,45
|
6,04
|
0,75
|
0,24
|
0,11
|
0,60
|
0,61
|
0,82
|
0,17
|
0,65
|
0,43
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
157
|
157,00
|
39,98
|
|
5,08
|
|
|
|
|
9,10
|
|
53,01
|
14,85
|
|
10,77
|
|
|
|
9,20
|
|
15,01
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
7
|
7,00
|
3,00
|
0,20
|
0,07
|
0,10
|
0,06
|
0,12
|
0,10
|
0,30
|
0,07
|
0,05
|
0,06
|
0,06
|
0,20
|
2,24
|
0,06
|
0,06
|
0,08
|
0,07
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
212,70
|
39,87
|
20,74
|
6,53
|
8,88
|
6,30
|
5,67
|
7,91
|
6,25
|
6,10
|
6,25
|
10,69
|
6,32
|
32,18
|
13,03
|
10,33
|
12,07
|
6,76
|
3,51
|
3,27
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
55
|
29,80
|
5,05
|
2,58
|
0,19
|
0,08
|
|
|
|
0,43
|
|
0,13
|
0,75
|
0,97
|
18,36
|
0,14
|
0,04
|
|
0,88
|
|
0,20
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
0,04
|
|
0,03
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
12
|
8,71
|
4,29
|
0,77
|
0,18
|
0,11
|
0,25
|
0,29
|
0,20
|
0,18
|
0,09
|
0,17
|
0,21
|
0,22
|
0,18
|
0,62
|
0,32
|
0,13
|
0,05
|
0,17
|
0,25
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
135
|
129,82
|
17,24
|
14,57
|
5,46
|
6,84
|
3,75
|
5,27
|
4,52
|
4,83
|
4,79
|
2,23
|
8,92
|
4,20
|
12,38
|
8,15
|
6,65
|
9,69
|
5,67
|
2,52
|
2,13
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
52
|
44,00
|
13,28
|
2,80
|
0,70
|
1,68
|
2,29
|
0,10
|
3,20
|
0,80
|
1,21
|
3,71
|
0,81
|
0,93
|
1,27
|
4,12
|
3,32
|
2,25
|
|
0,81
|
0,70
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
0,33
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
2.333,60
|
101,72
|
47,00
|
14,25
|
22,54
|
32,20
|
6,54
|
51,94
|
654,00
|
39,92
|
73,24
|
233,58
|
54,26
|
570,58
|
64,38
|
122,17
|
152,93
|
23,45
|
2,20
|
66,69
|
|
-
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
200
|
840,50
|
|
|
|
|
|
|
|
626,70
|
|
|
213,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
398,15
|
84,54
|
41,73
|
|
|
|
|
37,31
|
|
|
|
|
|
26,28
|
|
74,30
|
72,29
|
|
|
61,70
|
|
-
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
432,62
|
6,32
|
2,93
|
5,62
|
0,89
|
0,50
|
1,52
|
5,12
|
1,53
|
1,51
|
23,24
|
18,10
|
0,45
|
333,30
|
20,99
|
8,06
|
1,24
|
0,71
|
0,43
|
0,17
|
|
-
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
304,32
|
10,87
|
2,34
|
0,63
|
1,65
|
|
0,82
|
3,09
|
8,25
|
0,22
|
18,89
|
1,68
|
6,98
|
207,00
|
8,65
|
4,22
|
27,23
|
1,62
|
0,05
|
0,12
|
|
-
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
358,01
|
|
|
8,00
|
20,00
|
31,70
|
4,20
|
6,42
|
17,52
|
38,20
|
31,11
|
|
46,82
|
4,00
|
34,74
|
35,59
|
52,17
|
21,12
|
1,72
|
4,70
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
4.585,40
|
144,70
|
86,88
|
190,23
|
134,71
|
386,92
|
234,58
|
552,46
|
219,79
|
226,66
|
308,37
|
296,87
|
188,24
|
366,54
|
152,18
|
125,47
|
573,23
|
225,99
|
99,88
|
71,71
|
|
-
|
Đất
giao thông
|
DGT
|
2.141
|
2.978,74
|
121,56
|
67,98
|
56,44
|
87,01
|
87,05
|
70,28
|
464,22
|
107,25
|
165,72
|
237,20
|
239,03
|
140,89
|
311,73
|
97,15
|
93,37
|
350,50
|
179,14
|
61,23
|
40,98
|
|
-
|
Đất
thủy lợi
|
DTL
|
|
935,27
|
17,64
|
10,27
|
129,26
|
43,35
|
28,91
|
162,30
|
31,60
|
16,07
|
38,58
|
42,61
|
55,19
|
44,13
|
17,33
|
40,38
|
21,73
|
128,85
|
43,33
|
35,71
|
28,02
|
|
-
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
21
|
11,92
|
0,09
|
|
1,36
|
0,45
|
0,07
|
|
|
1,13
|
8,43
|
|
0,12
|
|
|
|
|
0,28
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
49
|
29,73
|
|
|
|
|
|
|
1,50
|
|
10,75
|
3,00
|
|
|
9,55
|
3,86
|
|
1,00
|
0,08
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình năng lượng
|
DNL
|
528
|
528,00
|
2,03
|
0,88
|
0,62
|
0,06
|
267,71
|
0,80
|
53,09
|
93,38
|
0,73
|
17,39
|
0,51
|
0,96
|
1,52
|
0,38
|
0,92
|
84,98
|
0,52
|
0,52
|
1,01
|
|
-
|
Đất
công trình bưu chính VT
|
DBV
|
1
|
1,15
|
0,15
|
0,09
|
0,03
|
0,10
|
0,03
|
|
0,06
|
0,31
|
0,03
|
0,02
|
0,04
|
0,02
|
0,02
|
0,07
|
0,07
|
0,05
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
-
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
21,98
|
1,25
|
3,91
|
0,56
|
0,94
|
0,96
|
0,08
|
0,44
|
0,24
|
0,70
|
0,55
|
1,30
|
0,82
|
0,79
|
2,74
|
0,86
|
1,85
|
1,57
|
1,79
|
0,64
|
|
-
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
78,60
|
1,99
|
3,73
|
1,95
|
2,79
|
2,19
|
1,12
|
1,55
|
1,41
|
1,72
|
7,60
|
0,68
|
1,42
|
25,59
|
7,60
|
8,53
|
5,72
|
1,32
|
0,62
|
1,06
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
25,03
|
1,87
|
0,75
|
|
0,66
|
0,52
|
1,32
|
1,49
|
|
1,09
|
0,49
|
0,33
|
3,69
|
2,07
|
1,16
|
0,19
|
5,16
|
2,73
|
0,86
|
0,65
|
|
2.10
|
Đất
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
14,52
|
1,26
|
1,01
|
2,50
|
0,39
|
0,50
|
0,10
|
1,27
|
0,29
|
1,46
|
0,58
|
0,62
|
0,68
|
0,84
|
0,50
|
0,52
|
0,86
|
0,71
|
0,07
|
0,36
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
919,72
|
34,05
|
7,84
|
27,43
|
30,82
|
76,99
|
49,45
|
32,37
|
80,79
|
39,53
|
23,92
|
84,32
|
48,52
|
59,73
|
39,01
|
40,20
|
144,78
|
64,89
|
16,12
|
18,97
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
2.601,98
|
23,46
|
1,51
|
152,66
|
178,21
|
587,19
|
75,74
|
88,47
|
12,12
|
79,56
|
262,69
|
14,56
|
162,23
|
221,24
|
204,95
|
71,76
|
183,73
|
108,55
|
119,18
|
54,18
|
|
-
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
1.906,89
|
0,31
|
|
88,40
|
155,26
|
559,19
|
53,43
|
78,89
|
0,00
|
68,13
|
221,21
|
0,00
|
115,59
|
209,20
|
112,14
|
35,99
|
71,88
|
33,22
|
65,92
|
38,13
|
|
-
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
695,09
|
23,15
|
1,51
|
64,26
|
22,95
|
28,00
|
22,31
|
9,58
|
12,11
|
11,43
|
41,48
|
14,56
|
46,64
|
12,04
|
92,80
|
35,77
|
111,85
|
75,33
|
53,25
|
16,06
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
1,49
|
|
|
0,37
|
|
|
|
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
0,29
|
|
0,73
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
498
|
498,00
|
1,62
|
4,09
|
36,24
|
7,12
|
29,24
|
24,67
|
19,88
|
54,37
|
40,36
|
0,19
|
20,00
|
16,94
|
173,07
|
2,38
|
13,86
|
13,64
|
28,86
|
1,75
|
9,70
|
Ghi chú: Việc triển khai
các công trình, dự án sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời
kỳ 2021-2030 được phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất
đã được UBND tỉnh phân bổ tại Văn bản số 3585/UBND-KT ngày 27/6/2022, Văn bản số
4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của
UBND tỉnh.
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
CỦA HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
Thị trấn Bình Dương
|
Xã Mỹ Đức
|
Xã Mỹ Châu
|
Xã Mỹ Thắng
|
Xã Mỹ Lộc
|
Xã Mỹ Lợi
|
Xã Mỹ An
|
Xã Mỹ Phong
|
Xã Mỹ Trinh
|
Xã Mỹ Thọ
|
Xã Mỹ Hòa
|
Xã Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Chánh
|
Xã Mỹ Quang
|
Xã Mỹ Hiệp
|
Xã Mỹ Tài
|
Xã Mỹ Cát
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
5.833,78
|
235,61
|
57,45
|
65,55
|
97,47
|
155,24
|
101,03
|
876,30
|
806,63
|
107,36
|
232,35
|
497,25
|
105,46
|
1.652,53
|
135,46
|
205,16
|
235,36
|
85,31
|
61,54
|
120,66
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.035,40
|
193,30
|
52,64
|
62,02
|
97,47
|
60,06
|
59,93
|
75,53
|
696,54
|
104,01
|
221,90
|
305,90
|
86,27
|
284,07
|
119,76
|
187,52
|
196,41
|
68,55
|
54,58
|
108,98
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
579,28
|
59,00
|
0,32
|
12,87
|
27,50
|
11,14
|
22,55
|
21,62
|
56,45
|
26,80
|
54,18
|
57,98
|
38,99
|
21,46
|
26,70
|
32,99
|
32,83
|
12,73
|
37,70
|
25,46
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
485,18
|
56,80
|
0,32
|
12,87
|
23,00
|
9,81
|
22,55
|
20,82
|
21,69
|
9,61
|
45,80
|
55,24
|
38,34
|
12,60
|
26,70
|
25,19
|
32,83
|
11,28
|
37,70
|
22,03
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
94,10
|
2,20
|
|
|
4,50
|
1,33
|
|
0,80
|
34,76
|
17,19
|
8,38
|
2,74
|
0,65
|
8,86
|
|
7,80
|
|
1,45
|
|
3,43
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
708,37
|
75,95
|
31,86
|
10,60
|
37,71
|
13,26
|
14,89
|
25,74
|
95,30
|
14,60
|
59,55
|
29,44
|
25,47
|
69,85
|
35,37
|
45,74
|
46,65
|
21,24
|
12,41
|
42,77
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
662,19
|
57,13
|
20,46
|
22,78
|
21,63
|
21,57
|
3,09
|
25,99
|
194,10
|
23,07
|
36,68
|
47,65
|
5,05
|
58,59
|
15,80
|
37,24
|
51,63
|
8,10
|
1,22
|
10,46
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
598,04
|
|
|
1,00
|
|
10,00
|
|
|
345,74
|
6,36
|
6,39
|
164,27
|
|
48,00
|
|
|
3,75
|
|
|
12,52
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
398,02
|
|
|
11,46
|
9,90
|
2,83
|
19,40
|
2,18
|
4,90
|
33,18
|
65,10
|
6,53
|
16,76
|
17,50
|
30,92
|
71,55
|
61,55
|
26,48
|
|
17,77
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
62,38
|
1,22
|
|
3,31
|
0,73
|
1,26
|
|
|
0,05
|
|
|
0,03
|
|
43,56
|
9,92
|
|
|
|
2,30
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
27,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25,11
|
1,05
|
|
|
|
0,95
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.700,84
|
40,48
|
4,80
|
2,93
|
0,10
|
50,96
|
40,77
|
401,50
|
78,56
|
3,30
|
9,26
|
111,86
|
13,50
|
849,11
|
15,18
|
14,81
|
32,75
|
14,31
|
6,26
|
10,41
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
45,32
|
|
|
|
0,04
|
4,52
|
0,14
|
|
5,99
|
2,20
|
5,77
|
1,75
|
3,33
|
11,16
|
1,27
|
0,05
|
3,28
|
5,52
|
0,01
|
0,29
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
7,99
|
6,77
|
1,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,06
|
|
0,15
|
0,07
|
|
0,03
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,03
|
0,39
|
|
0,06
|
0,06
|
0,11
|
|
0,10
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
0,76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,71
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,10
|
3,25
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
0,14
|
0,19
|
0,19
|
0,07
|
1,09
|
1,99
|
2,34
|
|
0,39
|
|
0,39
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,73
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
0,02
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2,76
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,03
|
1,09
|
0,68
|
0,32
|
|
0,30
|
|
0,26
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,50
|
2,73
|
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,04
|
|
1,31
|
2,02
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
246,46
|
4,45
|
|
|
|
|
|
0,32
|
2,20
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
1,96
|
234,59
|
1,33
|
|
1,20
|
0,09
|
|
0,06
|
|
-
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,27
|
|
|
0,09
|
|
|
|
-
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
240,94
|
4,45
|
|
|
|
|
|
0,32
|
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
234,59
|
0,06
|
|
1,20
|
|
|
0,06
|
|
-
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4,16
|
|
|
|
|
|
|
|
2,20
|
|
|
|
1,96
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
160,37
|
19,69
|
2,62
|
1,23
|
0,01
|
0,11
|
40,15
|
0,78
|
10,06
|
|
0,47
|
2,73
|
1,14
|
41,48
|
5,43
|
7,82
|
16,96
|
1,80
|
0,66
|
7,23
|
|
-
|
Đất
giao thông
|
DGT
|
132,37
|
16,63
|
1,37
|
1,00
|
|
0,38
|
40,15
|
0,66
|
8,53
|
|
0,28
|
1,94
|
0,60
|
29,10
|
4,29
|
5,24
|
18,44
|
1,08
|
0,57
|
2,11
|
|
-
|
Đất
thủy lợi
|
DTL
|
37,66
|
3,15
|
0,01
|
0,23
|
0,01
|
0,40
|
|
0,29
|
1,80
|
0,71
|
1,18
|
1,50
|
0,52
|
14,07
|
1,01
|
3,68
|
3,30
|
0,52
|
0,16
|
5,10
|
|
-
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình năng lượng
|
DNL
|
0,38
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình bưu chính VT
|
DBV
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
-
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,61
|
|
1,24
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
0,15
|
|
1,16
|
0,03
|
|
|
|
-
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,64
|
|
|
|
|
0,06
|
|
0,11
|
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,08
|
|
|
|
0,25
|
|
0,05
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,36
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,09
|
0,01
|
0,02
|
|
|
|
0,04
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
130,79
|
4,39
|
0,80
|
1,03
|
0,05
|
2,01
|
0,15
|
1,13
|
28,58
|
0,80
|
0,83
|
27,59
|
1,28
|
40,91
|
4,63
|
1,69
|
5,04
|
3,95
|
4,89
|
1,03
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.097,54
|
1,83
|
0,01
|
0,60
|
|
44,22
|
0,33
|
399,27
|
31,53
|
0,06
|
1,19
|
79,49
|
5,69
|
519,35
|
0,52
|
2,83
|
6,20
|
2,45
|
0,70
|
1,27
|
|
-
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1.060,43
|
0,87
|
|
0,60
|
|
37,29
|
0,33
|
399,27
|
27,83
|
0,06
|
0,04
|
75,49
|
5,48
|
511,46
|
0,43
|
0,45
|
0,67
|
0,02
|
|
0,14
|
|
-
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
37,11
|
0,96
|
0,01
|
|
|
6,93
|
|
|
3,70
|
|
1,15
|
4,00
|
0,21
|
7,89
|
0,09
|
2,38
|
5,53
|
2,43
|
0,70
|
1,13
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
983,37
|
11,68
|
8,23
|
31,43
|
2,98
|
89,72
|
27,58
|
27,63
|
162,62
|
28,28
|
17,16
|
35,66
|
58,63
|
346,79
|
9,07
|
25,25
|
36,47
|
40,77
|
2,36
|
21,05
|
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
Thị trấn Bình Dương
|
Xã Mỹ Đức
|
Xã Mỹ Châu
|
Xã Mỹ Thắng
|
Xã Mỹ Lộc
|
Xã Mỹ Lợi
|
Xã Mỹ An
|
Xã Mỹ Phong
|
Xã Mỹ Trinh
|
Xã Mỹ Thọ
|
Xã Mỹ Hòa
|
Xã Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Chánh
|
Xã Mỹ Quang
|
Xã Mỹ Hiệp
|
Xã Mỹ Tài
|
Xã Mỹ Cát
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
3.195,53
|
196,31
|
53,12
|
62,02
|
97,47
|
60,26
|
60,17
|
80,62
|
696,54
|
104,01
|
242,58
|
323,25
|
86,65
|
369,12
|
139,80
|
194,73
|
196,81
|
68,55
|
54,58
|
108,98
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
604,46
|
60,15
|
0,32
|
12,87
|
27,50
|
11,14
|
22,55
|
21,86
|
56,45
|
26,80
|
66,26
|
57,98
|
39,23
|
24,79
|
29,11
|
38,32
|
33,23
|
12,73
|
37,70
|
25,46
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
750,80
|
76,70
|
32,22
|
10,60
|
37,71
|
13,26
|
15,13
|
28,25
|
95,30
|
14,60
|
66,65
|
29,72
|
25,61
|
98,56
|
36,77
|
46,68
|
46,65
|
21,24
|
12,41
|
42,77
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
694,99
|
58,24
|
20,58
|
22,78
|
21,63
|
21,57
|
3,09
|
28,33
|
194,10
|
23,07
|
38,18
|
51,37
|
5,05
|
78,15
|
19,31
|
38,18
|
51,63
|
8,10
|
1,22
|
10,46
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
631,37
|
|
|
1,00
|
|
10,00
|
|
|
345,74
|
6,36
|
6,39
|
172,02
|
|
73,58
|
|
|
3,75
|
|
|
12,52
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
403,63
|
|
|
11,46
|
9,90
|
2,83
|
19,40
|
2,18
|
4,90
|
33,18
|
65,10
|
12,13
|
16,76
|
17,51
|
30,92
|
71,55
|
61,55
|
26,48
|
|
17,77
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
82,02
|
1,22
|
|
3,31
|
0,73
|
1,46
|
|
|
0,05
|
|
|
0,03
|
|
51,42
|
21,50
|
|
|
|
2,30
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
28,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25,11
|
2,19
|
|
|
|
0,95
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
1.334,04
|
58,98
|
0,30
|
81,36
|
82,43
|
59,92
|
84,72
|
75,89
|
60,23
|
101,28
|
89,63
|
86,32
|
70,46
|
63,14
|
65,87
|
81,03
|
96,46
|
95,57
|
15,56
|
64,89
|
|
-
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
541,14
|
32,69
|
|
32,61
|
34,98
|
32,61
|
32,61
|
32,95
|
32,61
|
65,22
|
32,73
|
32,61
|
14,19
|
12,61
|
32,61
|
32,71
|
1,39
|
53,40
|
|
32,61
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
12,82
|
|
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
3,07
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
|
|
0,75
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
107,22
|
|
|
|
20,00
|
|
19,90
|
|
|
0,50
|
10,28
|
|
5,68
|
10,36
|
1,21
|
1,04
|
30,50
|
0,25
|
7,50
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
1.320,80
|
40,57
|
4,80
|
2,93
|
0,10
|
7,73
|
40,77
|
399,72
|
78,83
|
4,04
|
10,67
|
112,60
|
13,50
|
525,56
|
15,34
|
15,91
|
22,01
|
12,48
|
2,80
|
10,44
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
135,15
|
16,50
|
0,99
|
2,26
|
0,06
|
1,20
|
0,47
|
0,47
|
0,09
|
0,02
|
0,07
|
0,35
|
6,60
|
78,78
|
9,30
|
7,38
|
1,63
|
2,90
|
1,85
|
4,23
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,31
|
1,09
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang
đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
189,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
189,65
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Phù Mỹ
|
Thị trấn Bình Dương
|
Xã Mỹ Đức
|
Xã Mỹ Châu
|
Xã Mỹ Thắng
|
Xã Mỹ Lộc
|
Xã Mỹ Lợi
|
Xã Mỹ An
|
Xã Mỹ Phong
|
Xã Mỹ Trinh
|
Xã Mỹ Thọ
|
Xã Mỹ Hòa
|
Xã Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Chánh
|
Xã Mỹ Quang
|
Xã Mỹ Hiệp
|
Xã Mỹ Tài
|
Xã Mỹ Cát
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(…)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
983,37
|
11,68
|
8,23
|
31,43
|
2,98
|
89,72
|
27,58
|
27,63
|
162,62
|
28,28
|
17,16
|
35,66
|
58,63
|
346,79
|
9,07
|
25,25
|
36,47
|
40,77
|
2,36
|
21,05
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
704,80
|
7,47
|
|
20,07
|
0,20
|
82,21
|
27,47
|
23,91
|
94,71
|
27,13
|
11,17
|
8,61
|
46,99
|
248,57
|
4,14
|
16,90
|
33,54
|
34,80
|
0,01
|
16,90
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
321,18
|
6,90
|
|
16,90
|
|
16,90
|
16,90
|
16,90
|
50,70
|
26,90
|
6,90
|
5,44
|
45,34
|
26,90
|
|
16,90
|
16,90
|
33,80
|
|
16,90
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
38,27
|
|
|
3,17
|
|
6,36
|
3,36
|
3,17
|
9,51
|
|
3,17
|
3,17
|
|
3,17
|
3,17
|
|
|
0,02
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
4,50
|
|
|
|
|
|
|
|
4,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
15,42
|
|
|
|
|
|
3,42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,00
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
113,15
|
|
|
|
|
50,00
|
|
3,15
|
30,00
|
|
|
|
|
30,00
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
212,28
|
0,57
|
|
|
0,20
|
8,95
|
3,79
|
0,69
|
|
0,23
|
1,10
|
|
1,65
|
188,50
|
0,97
|
|
4,64
|
0,98
|
0,01
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
278,57
|
4,21
|
8,23
|
11,36
|
2,78
|
7,51
|
0,11
|
3,72
|
67,91
|
1,15
|
5,99
|
27,05
|
11,64
|
98,22
|
4,93
|
8,35
|
2,93
|
5,97
|
2,35
|
4,15
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
99,76
|
|
|
0,30
|
2,67
|
4,40
|
0,11
|
2,15
|
14,32
|
0,77
|
1,00
|
19,25
|
8,09
|
32,52
|
3,92
|
4,17
|
1,13
|
2,27
|
1,55
|
1,14
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
3,01
|
2,05
|
0,96
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,85
|
|
|
|
|
|
|
|
0,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
11,72
|
|
|
3,12
|
|
|
|
|
4,10
|
|
4,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,22
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,43
|
0,01
|
1,10
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
9,13
|
|
0,06
|
0,04
|
|
|
0,03
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,93
|
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,83
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,38
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,30
|
|
|
0,03
|
|
|
0,03
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,12
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
0,01
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
93,45
|
1,79
|
1,98
|
5,50
|
|
|
|
0,88
|
38,70
|
|
0,01
|
0,19
|
1,02
|
38,96
|
0,51
|
1,88
|
0,13
|
0,10
|
|
1,80
|
|
-
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
35,54
|
|
|
|
|
|
|
|
35,45
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
14,82
|
1,67
|
0,87
|
|
|
|
|
0,87
|
|
|
|
|
|
7,90
|
|
1,71
|
|
|
|
1,80
|
|
-
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
36,13
|
0,12
|
1,07
|
5,50
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,10
|
0,01
|
28,77
|
0,51
|
0,04
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,47
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,01
|
0,25
|
|
|
|
0,85
|
0,29
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
-
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
5,49
|
|
|
|
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
0,16
|
2,00
|
|
0,13
|
0,13
|
0,07
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
48,88
|
0,36
|
4,19
|
2,44
|
0,10
|
3,04
|
|
0,69
|
8,28
|
0,38
|
0,45
|
7,61
|
0,39
|
16,53
|
0,48
|
1,17
|
1,53
|
0,39
|
0,80
|
0,04
|
|
-
|
Đất
giao thông
|
DGT
|
28,13
|
0,36
|
1,03
|
|
0,10
|
0,70
|
|
0,69
|
5,16
|
0,38
|
0,40
|
6,11
|
0,39
|
11,34
|
|
1,06
|
|
0,31
|
0,05
|
0,04
|
|
-
|
Đất
thủy lợi
|
DTL
|
8,55
|
|
|
2,44
|
|
2,02
|
|
|
1,50
|
|
|
1,50
|
|
|
0,34
|
|
|
|
0,75
|
|
|
-
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,32
|
0,02
|
|
|
0,08
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình năng lượng
|
DNL
|
2,85
|
|
|
|
|
|
|
|
1,62
|
|
|
|
|
|
|
|
1,23
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình bưu chính VT
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,12
|
|
2,54
|
|
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,26
|
|
|
|
|
-
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,81
|
|
0,62
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
4,87
|
0,12
|
0,11
|
0,04
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,26
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
9,88
|
|
|
|
|
|
|
|
1,66
|
|
0,03
|
|
2,13
|
0,62
|
0,02
|
1,07
|
|
3,21
|
|
1,14
|
|
-
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
9,88
|
|
|
|
|
|
|
|
1,66
|
|
0,03
|
|
2,13
|
0,62
|
0,02
|
1,07
|
|
3,21
|
|
1,14
|
|
-
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 976/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 976/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
570
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|