|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
316/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Vũ Mạnh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 316/QĐ-BYT
|
Hà Nội,
ngày 29 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BIỂU MẪU QUẢN LÝ, GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÔNG TIN, TRUYỀN THÔNG Y
TẾ TUYẾN TỈNH, THÀNH PHỐ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trung tâm Truyền thông - Giáo
dục sức khỏe Trung ương tại Công văn 837/GDSKTƯ ngày 28/10/2025 và Báo
cáo số 1072/GDSKTƯ ngày 11/12/2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Biểu mẫu quản lý, giám sát và đánh giá công tác thông tin, truyền
thông y tế tuyến tỉnh, thành phố. (Chi tiết Biểu mẫu tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Các Biểu mẫu tại Điều
1 Quyết định này là căn cứ để thực hiện công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát,
tổng hợp và đánh giá công tác thông tin, truyền thông y tế tuyến tỉnh, thành phố
theo quy định hiện hành.
Trong quá trình triển khai thực hiện, Trung tâm
Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Trung ương có trách nhiệm theo dõi, rà soát việc
áp dụng các biểu mẫu; kịp thời tổng hợp, báo cáo Bộ Y tế (qua Văn phòng Bộ) để
xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp với thực tiễn.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 4. Các Ông/Bà: Chánh Văn
phòng Bộ Y tế; Giám đốc Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Trung ương;
Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố; Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật các
tỉnh, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Lưu: VT, VPB9 (2).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
Vũ Mạnh Hà
|
PHỤ
LỤC
(Kèm theo Quyết định
số 316/QĐ-BYT ngày 29 tháng 01 năm 2026)
Mẫu 1
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TRUYỀN THÔNG Y TẾ TỈNH, THÀNH PHỐ
NĂM………………………………………
■ Tên Tỉnh/ Thành phố (Ghi cụ thể tên
tỉnh, thành phố): ……………….
…………………………………………………………………….....................
■ Số cán bộ của Khoa TTGDSK của CDC tỉnh/thành phố (Ghi
số lượng):……….…………………………………………………..................
■ Số trạm y tế xã/phường (Ghi số lượng):……………
Số điểm trạm (Ghi số lượng):……… Số cán bộ trạm y tế xã, phường (Ghi
số lượng):………
■ Số thôn/bản (Ghi số lượng):…………..………...................................................
Số y tế thôn/bản (Ghi số lượng):……………………………………
|
STT
|
Hoạt động
|
Chỉ tiêu, yêu
cầu / dự kiến kết quả đầu ra
|
Đơn vị đầu mối
thực hiện
|
Đơn vị phối
hợp thực hiện
|
Địa điểm
|
Kinh phí
(1,000 VND) (Ghi tổng kinh phí)
|
Thời gian
(Ghi tháng cụ thể)
|
|
I - Truyền thông gián tiếp (TV,
Đài phát thanh, báo, loa truyền thanh tại cơ sở y tế và
cộng đồng ở các tuyến)
|
|
1.
|
Trang tin điện tử (SYT, CDC, Trạm y tế)
|
Số tin, bài,.. cho từng
website
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Mạng xã hội (fanpage, youtube, zalo,…)
|
Số tin, bài,…cho từng trang MXH
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
Báo chí tỉnh/thành phố
|
Số tin, bài,…
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
Truyền hình tỉnh/thành phố
|
Số tin, bài,…
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
Phát thanh tỉnh/thành phố
|
Số tin, bài
|
|
|
|
|
|
|
6.
|
Loa truyền thanh cơ sở tại cộng đồng (loa truyền
thanh công cộng, xã/ phường, thôn, ấp)
|
Số tin, bài viết gửi cho Phòng
Văn hoá xã hội để truyền thông trên loa
truyền thanh
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
Loa phát thanh tại trạm y tế xã, phường/ điểm trạm
|
Số tin, bài
|
|
|
|
|
|
|
8.
|
Truyền thông lưu động (loa phát thanh, xe lưu động,
diễu hành tại cộng đồng ở tuyến tỉnh/thành/ xã/phường
|
Số lần tổ chức truyền thông lưu
động ở từng tuyến tỉnh/ xã
|
|
|
|
|
|
|
II - Truyền thông theo các chủ
đề/ sự kiện y tế trong năm của Bộ Y tế và
của địa phương
|
|
9.
|
Truyền thông theo chủ đề/ sự kiện y tế theo định
hướng của Bộ Y tế
(Bám sát danh sách sự
kiện trong năm của BYT)
|
Số sự kiện / tổng số sự
kiện theo danh sách sự kiện của Bộ
sẽ được thực hiện trong năm (ghi chỉ tiêu riêng của
Bộ)
|
|
|
|
|
|
|
10.
|
Lồng ghép truyền thông sức khoẻ với các ban,
ngành, đoàn thể địa phương ở các tuyến
|
▪ Số lần phối hợp
▪ Số Ban ngành đoàn thể sẽ phối hợp
|
|
|
|
|
|
|
11.
|
Tổ chức các cuộc thi trực tuyến và trực tiếp (kiến
thức, kỹ năng, sáng kiến, xây dựng sản phẩm truyền thông,…)
|
Ghi số cuộc thi sẽ được
tổ chức theo từng hình thức trực tuyến
hoặc trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
12.
|
Triển lãm
|
Số cuộc triển lãm được tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
III - Truyền thông trực tiếp
|
|
13.
|
Truyền thông tại trạm y tế xã, phường, điểm trạm
|
Ghi số lần truyền thông
trực tiếp
▪ Tư vấn cá nhân,
▪ Truyền thông nhóm
▪ Sinh hoạt CLB
▪ Nói chuyện sức khoẻ
|
|
|
|
|
|
|
14.
|
Truyền thông trực tiếp tại cộng đồng và tại trường
học ở các tuyến
|
Ghi số lần truyền thông
trực tiếp
▪ Thăm hộ gia đình/ vãng gia
▪ Nhóm
▪ Nói chuyện sức khoẻ,
sinh hoạt CLB sức khoẻ
|
|
|
|
|
|
|
IV - Sản xuất tài liệu truyền
thông (video và audio clip, tài liệu
in và tài liệu sử dụng trên mạng
xã hội)
|
|
15.
|
Sản xuất tài liệu nghe nhìn (sản phẩm
phát thanh, sản phẩm truyền hình, infographic,
tài liệu sử dụng trên mạng xã hội,
trang tin điện tử,…)
|
Ghi số lượng theo từng
loại sản phẩm sẽ được sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
16.
|
Sản xuất bản tin của đơn vị (bản tin giấy, điện tử)
|
Ghi số lượng bản tin giấy
sẽ được in, số bản tin điện tử sẽ được sản
xuất
|
|
|
|
|
|
|
17.
|
Sản xuất tài liệu in trên giấy, vải,… (tờ rơi,
áp phích, tranh, Factsheet, sách, băng rôn, standee,…)
|
Ghi số lượng sản phẩm
sẽ được sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
V - Đào tạo, nghiên cứu khoa học
về truyền thông (Đào tạo ban đầu, đào tạo lại, khảo sát,
đánh giá,..)
|
|
18.
|
Đào tạo cho cán bộ, CTV tuyến tỉnh/ xã
|
Ghi rõ số lớp, tổng số
học viên, nội dung tập huấn
|
|
|
|
|
|
|
19.
|
Khảo sát, nghiên cứu, đánh giá về lĩnh vực TTGDSK
(đề tài cấp tỉnh, cơ sở)
|
Số lượng đề tài theo từng cấp
(cấp tỉnh, cơ sở)
|
|
|
|
|
|
|
VI - Mua sắm trang thiết bị
chuyên dụng cần thiết cho thực hiện
hoạt động truyền thông ở các tuyến tỉnh/thành/xã/phường
|
|
20.
|
Trang thiết bị truyền thông chuyên dụng cho Khoa
truyền thông CDC tỉnh/thành phố
|
Có/ không
|
|
|
|
|
|
|
21.
|
Trang thiết bị cho truyền thông trạm y tế xã/ phường
|
Số xã/phường được đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
VII - Theo dõi, giám sát và đánh giá chỉ đạo tuyến
|
|
22.
|
Kiểm tra, giám sát hỗ trợ định kỳ việc thực hiện
công tác truyền thông trạm y tế xã/ phường
|
Số xã được kiểm tra, giám
sát hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
|
23.
|
Lồng ghép đánh giá công tác truyền thông cuối năm
ở xã cùng với đánh giá chung của Sở Y tế
|
Số xã được lồng ghép đánh giá truyền
thông cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……..,
ngày……/……./……
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu 2
TỔNG HỢP BÁO CÁO KẾT QUẢ
THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG Y TẾ TỈNH,
THÀNH PHỐ
NĂM …………………………….
■ Tên Tỉnh/ Thành phố (Ghi cụ thể tên
tỉnh, thành phố):………………. ………………………………………………………………..……………
■ Số cán bộ của Khoa TTGDSK của CDC Tỉnh/Thành phố (Ghi
số lượng):……….…………………………………………………………………
■ Số trạm y tế xã/phường (Ghi số lượng):……………………….…....
Số điểm trạm y tế xã, phường (Ghi số lượng). ……….…
■ Số cán bộ trạm y tế xã/phường (Ghi số
lượng):……………………
■ Số thôn/bản (Ghi số lượng):………………....................
Số y tế thôn/bản (Ghi số lượng):……………………………………………
A - Tổng hợp kết quả
thực hiện:
|
STT
|
Hoạt động (Theo
kế hoạch thường xuyên, đột xuất)
|
Kết quả (Ghi
cụ thể theo hướng dẫn)
|
Mức độ hoàn
thành theo chỉ tiêu kế hoạch (Ghi tỷ
lệ %)
|
|
I - Truyền thông gián tiếp (TV,
Đài phát thanh, báo, loa truyền thanh tại cơ sở y tế và
cộng đồng ở các tuyến)
|
|
24.
|
Truyền thông trên trang tin điện tử của SYT,
CDC,…
|
Tổng số tin, bài, ảnh
theo từng trang tin điện tử
|
|
|
25.
|
Truyền thông qua mạng xã hội (youtube, facebook,
Zalo,…)
|
Tổng số tin, bài, ảnh
theo từng trang MXH
|
|
|
26.
|
Truyền thông trên báo chí tỉnh/thành phố
|
Tổng số tin, bài, ảnh
|
|
|
27.
|
Truyền thông trên Truyền hình tỉnh/thành phố
|
Tổng số tin, bài, ảnh
|
|
|
28.
|
Truyền thông trên phát thanh tỉnh/thành phố
|
Tổng số tin, bài
|
|
|
29.
|
Loa truyền thanh cơ sở tại cộng đồng (loa truyền
thanh công cộng, xã/ phường, thôn, ấp)
|
Tổng số tin, bài
|
|
|
30.
|
Truyền thông qua loa phát thanh tại trạm y tế xã,
phường/ điểm trạm
|
Tổng số tin, bài
|
|
|
31.
|
Truyền thông lưu động (loa, xe lưu động, diễu
hành tại cộng đồng ở tuyến tỉnh/thành/xã/phường)
|
Tổng số lần thực hiện
ở tuyến tỉnh, xã
|
|
|
II - Truyền thông theo các chủ
đề/ sự kiện y tế trong năm của Bộ Y tế và
của địa phương
|
|
32.
|
Truyền thông theo chủ đề/ sự kiện y tế theo định
hướng của Bộ Y tế (Bám sát danh sách sự kiện
trong năm của Bộ Y tế)
|
Tổng số sự kiện được thực hiện
theo định hướng của Bộ Y tế
|
|
|
33.
|
Lồng ghép/ phối hợp truyền thông sức khoẻ với các
Ban, Ngành, đoàn thể địa phương ở các tuyến
|
Số ban, ngành đã lồng ghép
Số buổi tổ chức
Số người tham dự
|
|
|
34.
|
Tổ chức các cuộc thi trực tuyến và trực tiếp (kiến
thức, kỹ năng, sáng kiến, xây dựng sản phẩm truyền thông,…)
|
Ghi số cuộc thi theo từng
hình thức
Số người tham gia
|
|
|
35.
|
Triển lãm
|
Số cuộc triển lãm được tổ chức
|
|
|
III - Truyền thông trực tiếp (trạm
y tế, cộng đồng ở các tuyến)
|
|
36.
|
Truyền thông trực tiếp tại trạm y tế xã và điểm
trạm (tư vấn cá nhân/ tham vấn, truyền thông nhóm, sinh hoạt CLB, nói chuyện
sức khoẻ...)
|
Tổng số lượt người được truyền
thông theo từng hình thức
|
|
|
37.
|
Truyền thông trực tiếp tại cộng đồng , bao gồm cả
trường học ở các tuyến (thăm hộ gia đình/ vãng gia, truyền thông nhóm, nói
chuyện sức khoẻ…)
|
Tổng số lượt người được truyền
thông theo từng hình thức
|
|
|
IV - Sản xuất và sử dụng tài
liệu truyền thông (video và audio clip,
tài liệu in và tài liệu sử dụng
trên mạng xã hội)
|
|
38.
|
Sản xuất tài liệu nghe nhìn (sản phẩm phát thanh,
sản phẩm truyền hình, infographic, tài liệu sử dụng trên mạng xã hội, trang
tin điện tử,…)
|
Số lượng sản phẩm theo
từng loại
|
|
|
39.
|
Sản xuất bản tin của đơn vị
|
Số bản tin
|
|
|
40.
|
Sản xuất tài liệu in trên giấy, vải,… (tờ rơi, áp
phích, tranh, Factsheet, sách, băng rôn, standee,…)
|
Số lượng tài liệu cho
từng loại
|
|
|
41.
|
Sử dụng tài liệu truyền thông tại trạm y tế xã và
điểm trạm (3 loại - video, audio, tài liệu in/ tài liệu số)
|
Số tài liệu sử dụng/ số
hiện có theo từng loại
|
|
|
V - Đào tạo, nghiên cứu khoa học
(Đào tạo ban đầu và đào tạo lại)
|
|
42.
|
Đào tạo cho cán bộ, CTV tuyến tỉnh/thành phố/xã/phường
|
Số lớp và nội dung đào tạo, số
người được đào tạo
|
|
|
43.
|
Khảo sát/ nghiên cứu/ đánh giá về lĩnh vực Truyền
thông giáo dục sức khỏe
|
Số đề tài đã hoàn thành theo từng loại
(cấp tỉnh, cơ sở)
|
|
|
VI - Mua sắm trang thiết bị
truyền thông chuyên dụng cần thiết cho
thực hiện hoạt động (cho các đơn vị truyền thông ở
tỉnh/thành phố/xã/phường)
|
|
44.
|
TTB cho truyền thông chuyên dụng cho Khoa TTGDSK
tỉnh/thành phố
|
Có hoặc không theo kế
hoạch
|
|
|
45.
|
TTB cho truyền thông trạm y tế xã/phường
|
Số trạm được đầu tư TTB theo kế hoạch
|
|
|
VII - Theo dõi, giám sát và đánh giá chỉ đạo tuyến
|
|
46.
|
Kiểm tra, giám sát sát hỗ trợ thực hiện công tác
truyền thông trạm y tế xã/phường
|
Số trạm y tế xã được giám
sát hỗ trợ
|
|
|
47.
|
Đánh giá cuối năm ở tuyến xã (lồng ghép trong
đánh giá chung cuối năm của Sở Y tế)
|
Số xã được lồng ghép đánh giá truyền
thông cuối năm
|
|
B - Thuận lợi, khó khăn trong thực
hiện (liệt kê ngắn gọn, cụ thể):
C - Đề xuất, kiến nghị(liệt
kê ngắn gọn, cụ thể):
|
|
……..,
ngày……/……./……
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu 3
BẢNG KIỂM
GIÁM SÁT, KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CÔNG TÁC TRUYỀN
THÔNG - GIÁO DỤC SỨC KHỎE
(Dùng chung cho tuyến trên giám sát
tuyến dưới)
A - Thông tin chung
- Tên đơn vị thực hiện giám sát (Ghi cụ thể):
…………………………………………………………...........................................................
- Tên đơn vị được giám sát, kiểm tra (Ghi cụ
thể):
................................................................................................................................……...
- Thời gian thực hiện (Ghi cụ thể ngày,
tháng, năm):
……………..………….………….........................................................................................
B - Kết quả
|
(1)
Số TT
|
(2)
Hoạt động/ Nội
dung đánh giá
(Theo hoạt
động trong kế hoạch thường xuyên và đột xuất của
đơn vị)
|
(3)
Chỉ tiêu cả năm
(Theo chỉ
tiêu trong kế hoạch năm)
|
(4)
Kết quả thực hiện
chỉ tiêu năm
(Cộng dồn
đến thời điểm kiểm tra)
|
(5)
Đánh giá chung
(Đánh dấu X
vào 1 trong 2 ô thích hợp cho
mỗi hoạt động)
|
(6)
Nguồn số liệu/căn
cứ và phương pháp
|
|
Có
|
Không
|
|
Phần B1 - Hoạt động quản lý, chỉ
đạo tuyến
|
|
I
|
Công tác lập
kế hoạch
|
|
48.
|
Xây dựng kế hoạch truyền thông năm của tỉnh/thành
phố/xã/phường
Có:
- Kế hoạch truyền thông năm được phê
duyệt;
- Kế hoạch được xây dựng theo
mẫu.
|
|
|
|
|
Xem kế hoạch năm của đơn vị
|
|
49.
|
Xây dựng kế hoạch quý, tháng của tỉnh/thành phố/xã/phường
Có:
- Kế hoạch truyền thông quý,
tháng được phê duyệt;
- Kế hoạch được xây dựng theo
mẫu.
|
|
|
|
|
Kiểm tra kế hoạch năm, quý, tháng
của đơn vị
|
|
II
|
Xây dựng và
phát triển mạng lưới truyền
thông tuyến xã/phường
|
|
50.
|
Thiết lập mạng xã hội (facebook, zalo, tiktok…) để
kết nối mạng lưới truyền thông tuyến tỉnh/thành phố - xã/phường - thôn/bản
Có:
- Có thiết lập mạng lưới
liên lạc
- Có trao đổi thông tin,
truyền thông qua mạng lưới.
|
|
|
|
|
Xem nhóm chia sẻ thông
tin hiện có
|
|
51.
|
Thiết lập mạng xã hội (facebook, zalo, tik tok…)
để kết nối giữa y tế với đại diện chính quyền và ban ngành đoàn thể
Có:
- Có thiết lập mạng lưới
liên lạc
- Có trao đổi thông tin,
truyền thông qua mạng lưới.
|
|
|
|
|
Xem nhóm chia sẻ thông
tin hiện có
|
|
52.
|
Thiết lập mạng xã hội (facebook, zalo, tik tok…)
để kết nối giữa cán bộ truyền thông với người dân.
Có:
- Có thiết lập mạng lưới
liên lạc
- Có trao đổi thông tin,
truyền thông qua mạng lưới.
|
|
|
|
|
Xem nhóm chia sẻ thông
tin hiện có
|
|
III
|
Đầu tư trang thiết
bị truyền thông chuyên dụng
cần thiết cho thực hiện
hoạt động
|
|
53.
|
Tỉnh/Trạm y tế xã/phường được đầu tư Trang thiết
bị truyền thông
Có:
- Có kế hoạch đầu tư trang thiết bị
- Đầu tư trang thiết bị theo kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Giám sát truyền
thông tuyến dưới
|
|
54.
|
Thực hiện kiểm tra, giám sát định kỳ tại đơn vị truyền
thông ở các tuyến (tỉnh/thành - xã/phường - thôn/bản)
Có:
- Có kế hoạch kiểm tra, giám sát
định kì
- Thực hiện kiểm tra,
giám sát theo kế hoạch
|
|
|
|
|
Kiểm tra kế hoạch và báo
cáo kết quả Phỏng vấn người thực hiện
|
|
VI
|
Kinh phí
|
|
55.
|
Kinh phí truyền thông
Có:
- Có kế hoạch đề xuất kinh phí
hoạt động truyền thông
- Kinh phí được cấp theo kế
hoạch
|
|
|
|
|
Kiểm tra kế hoạch và báo
cáo kết quả
|
|
Phần B2 - Hoạt động chuyên môn
|
|
I
|
Truyền thông gián
tiếp (TV, Đài phát thanh, báo, loa truyền thanh tại
cơ sở y tế và cộng đồng ở các
tuyến)
|
|
1.
|
Truyền thông trên trang thông tin điện tử của y tế
tỉnh/xã (Fanpage, Web, youtube...)
Có:
- Có trang tiên điện tử
- Có tin/bài/ ảnh đăng theo kế
hoạch
|
|
|
|
|
Kiểm tra kế hoạch và báo
cáo định kỳ kết quả truyền thông
Trực tiếp xem sản phẩm
truyền thông trên các kênh truyền thông
Phỏng vấn người thực hiện
|
|
2.
|
Báo chí tỉnh/thành phố
Có:
- Có kế hoạch truyền thông
qua báo chí tỉnh/thành phố
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
3.
|
Truyền hình tỉnh/thành phố
Có:
- Có kế hoạch truyền thông
qua truyền hình tỉnh/thành phố
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
4.
|
Phát thanh tỉnh/thành phố
Có:
- Có kế hoạch truyền thông
qua truyền thanh tỉnh/thành phố
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
5.
|
Truyền thông qua hệ thống loa truyền thanh cơ sở
tại cộng đồng (xã/ phường/ thôn/ ấp/bản)
Có:
- Có kế hoạch truyền thông
qua loa phát thanh
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
6.
|
Truyền thông qua loa phát thanh tại trạm y tế và
điểm trạm xã/phường
Có:
- Có kế hoạch truyền thông
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
Truyền thông lưu động (loa truyền thanh, xe lưu động,
diễu hành tại cộng đồng ở tuyến tỉnh/ xã/phường
Có:
- Có kế hoạch truyền thông
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
II
|
Truyền thông theo
các chủ đề/ sự kiện y
tế trong năm của Bộ Y tế
|
|
8.
|
Truyền thông theo chủ đề/ sự kiện y tế theo định
hướng của Bộ Y tế
Có:
- Có kế hoạch truyền thông
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
Kiểm tra kế hoạch và báo
cáo kết quả hoạt động
Trực tiếp xem sản phẩm
truyền thông trên các kênh truyền thông
Phỏng vấn người thực hiện
|
|
9.
|
Lồng ghép truyền thông sức khoẻ với các Ban,
Ngành, đoàn thể ở địa phương
Có:
- Có kế hoạch phối hợp
truyền thông
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
10.
|
Tổ chức hoặc tham gia các cuộc thi, triển lãm (kiến
thức, kỹ năng, sáng kiến, xây dựng sản phẩm truyền thông, …)
Có:
- Có kế hoạch tham gia
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
11.
|
Triển lãm
Có:
- Có kế hoạch tham gia
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
III
|
Truyền thông trực
tiếp (cơ sở y tế, cộng đồng)
|
|
12.
|
Truyền thông tại trạm y tế xã, phường, điểm trạm
(tư vấn cá nhân/ tham vấn, truyền thông nhóm, sinh hoạt CLB, nói chuyện sức
khoẻ...)
Có:
- Có kế hoạch truyền thông
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
Kiểm tra kế hoạch và báo
cáo định kỳ kết quả truyền thông
Phỏng vấn người thực hiện
|
|
13.
|
Truyền thông trực tiếp tại cộng đồng, trường học,
khu công nghiệp (thăm hộ gia đình/ vãng gia, truyền thông nhóm, nói chuyện sức
khoẻ…)
Có:
- Có kế hoạch truyền thông
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
IV
|
Sản xuất tài
liệu truyền thông (video
và audio clip, tài liệu
in và tài liệu sử
dụng trên mạng xã hội)
|
|
14.
|
Sản xuất tài liệu nghe nhìn (sản phẩm phát thanh,
truyền hình, infographic, tài liệu sử dụng trên mạng xã hội, trang tin điện tử,…)
Có:
- Có kế hoạch sản xuất
tài liệu truyền thông
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
Kiểm kế hoạch sản xuất
tài liệu, kịch bản, sản phẩm đã sản
xuất
|
|
15.
|
Sản xuất tài liệu in ấn (tờ rơi, áp phích, tranh,
Factsheet, sách, băng rôn, standee, …)
Có:
- Có kế hoạch sản xuất
tài liệu truyền thông
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
|
V
|
Đào tạo, nghiên cứu
khoa học (Đào tạo ban đầu và đào tạo lại)
|
|
16.
|
Đào tạo cho cán bộ truyền thông tuyến tỉnh/thành
phố/xã/phường, cộng tác viên truyền thông
Có:
- Có kế hoạch đào tạo nâng cao năng lực
truyền thông
- Thực hiện theo kế hoạch
|
|
|
|
|
Kiểm tra kế hoạch, hồ sơ
lưu, báo cáo kết quả đào tạo của các đơn vị
|
|
17.
|
Khảo sát/ nghiên cứu/ sáng kiến cải tiến kĩ thuật/
đánh giá về lĩnh vực truyền thông giáo dục sức khỏe.
Có:
- Có tham gia thực hiện,
phối hợp, tổ chức
|
|
|
|
|
Kiểm tra kế hoạch năm, kế hoạch
hoạt động + đề cương/ báo cáo kết quả
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
D - Kết luận, kiến nghị
1) Kết quả giám sát
(Ghi cụ thể)
- Số lượng hoạt động quản lý
được đánh giá là có so với chỉ tiêu: ......../ 8 chỉ
tiêu
- Số lượng hoạt động chuyên môn
được đánh giá là đạt so với chỉ tiêu: ........./17
chỉ tiêu
2) Khó khăn nổi cộm
(liệt kê cụ thể)
……………………………................................................................................…………………
3) Giải pháp khắc
phục (liệt kê cụ thể)
……………………………................................................................................…………………
4) Kiến nghị (liệt
kê cụ thể):
+ Đối với đơn vị được giám sát (Các hoạt
động cần được khắc phục trong quá trình
triển khai hoạt động):
+ Đối với đơn vị quản lý (Đề xuất một
số hành lang pháp lý hỗ trợ đơn vị được giám
sát hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao):
+ Đối với đơn vị giám sát (đề xuất/ thực
hiện một số giải pháp hỗ trợ đơn vị được giám
sát hoàn thành nhiệm vụ):
|
|
…….,,
Ngày Tháng Năm
Trưởng đoàn giám sát
|
Quyết định 316/QĐ-BYT năm 2026 về Biểu mẫu quản lý, giám sát và đánh giá công tác thông tin, truyền thông y tế tuyến tỉnh, thành phố do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 316/QĐ-BYT ngày 29/01/2026 về Biểu mẫu quản lý, giám sát và đánh giá công tác thông tin, truyền thông y tế tuyến tỉnh, thành phố do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
02/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2024
Ban hành:
14/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/03/2024
Ban hành:
12/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2021
503
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|