|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
95/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Võ Văn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
95/2025/NQ-HĐND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 26 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI,
ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số
18/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số
72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15,
Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số
60/2024/QH15, Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật số 94/2025/QH15,
Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số
79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ
thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 106/2021/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;
Xét Tờ trình số 1124/TTr-UBND ngày 19 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số
974/BC-BĐT ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân Thành phố;
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại,
điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền
thẩm định của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
các dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường phân quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi
trường phân cấp cho Ủy ban nhân dân Thành phố.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân đề nghị
cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
b) Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc cơ quan, đơn vị, tổ chức được Ủy ban nhân
dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền hoặc giao tổ chức tiếp
nhận và giải quyết hồ sơ thực hiện thu phí theo quy định tại Nghị quyết này.
Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh
giấy phép môi trường được thực hiện như sau:
Đơn vị tính: đồng/hồ
sơ
|
STT
|
Đối tượng
|
Mức thu phí
|
|
Cấp/Cấp lại
|
Điều chỉnh
|
|
a)
|
Đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng
phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
5.500.000
|
1.800.000
|
|
b)
|
Đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối
tượng 1
|
14.000.000
|
1.800.000
|
2. Đối với cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự
án đầu tư nhóm I (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP), nhóm II (quy định
tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP) và số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP phải nộp phí cấp, cấp lại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều
này và khoản thu cho hoạt động lấy, phân tích mẫu chất thải quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Kê khai, thu, nộp, quyết
toán phí
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm
quyền thực hiện cấp, cấp lại giấy phép môi trường thực hiện nộp phí thẩm định
trước ngày tổ chức họp của Hội đồng thẩm định hoặc trước ngày kiểm tra của Đoàn
kiểm tra; tổ chức, cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thực hiện
nộp phí thẩm định trước thời điểm nhận kết quả cấp điều chỉnh giấy phép môi trường.
Phí được nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho
bạc Nhà nước.
2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí
phải nộp số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách
mở tại Kho bạc Nhà nước.
3. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền
phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế,
Nghị định số 126/2020/NĐ- CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
Điều 4. Quản lý, sử dụng phí
Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào
ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện
hành.
Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí được ngân
sách Thành phố bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức
chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp
Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép
môi trường đã đầy đủ, hợp lệ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận
mà chưa có thông báo nộp phí trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì
áp dụng mức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10
tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc
thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân
cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp,
cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
(trước sắp xếp); Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết
này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban
của Hội đồng nhân
dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân
Thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 01 năm 2026.
2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành,
các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12
năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền
cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện
trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
b) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7
năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp
lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
c) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7
năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép
môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành
phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- Ban Đô thị HĐND Thành phố;
- Ban Pháp chế HĐND Thành phố;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, SNNMT, (P.CTHĐND-Phước).
|
CHỦ TỊCH
Võ Văn Minh
|
PHỤ LỤC
MỨC THU CHO HOẠT ĐỘNG LẤY VÀ PHÂN TÍCH MẪU CHẤT THẢI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải
được tính theo công thức sau:
M = số lượng mẫu x mức thu + chi phí vận
chuyển
Trong đó:
M: Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất
thải phải nộp (đồng). Chi phí vận chuyển: 1.855.000 đồng/chuyến.
Số lượng mẫu: do Đoàn kiểm tra cấp, cấp lại giấy
phép môi trường quyết định (căn cứ theo hồ sơ cụ thể).
Mức thu của 01 mẫu được quy định cụ thể như sau:
I. Mức thu quan trắc nước thải
Đơn vị tính: đồng/01 mẫu
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Mức thu
|
|
1
|
Nuôi trồng thủy sản
(trừ nuôi lồng bè, quảng canh) (A032)
|
2.211.867
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.000
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Tổng N
|
489.600
|
|
7
|
Tổng P
|
486.000
|
|
2
|
Sản xuất, chế biến thực
phẩm, bao gồm cả chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; chế biến, bảo
quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản; chế biến và bảo quản rau quả; sản
xuất dầu, mỡ động, thực vật; chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; xay xát và
sản xuất bột; sản xuất thực phẩm khác; sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và
thuỷ sản (C10)
|
2.651.467
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
421.200
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
2.1
|
Sản xuất, chế biến tinh bột sắn (C10)
|
2.932.267
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Xianua CN-
|
417.600
|
|
2.2
|
Sản xuất các sản phẩm từ thịt; thủy sản; dầu, mỡ
động, thực vật; thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10)
|
3.012.134
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Dầu mỡ ĐTV
|
497.467
|
|
3
|
Sản xuất đồ uống (C11)
|
2.036.534
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
4
|
Sản xuất sản phẩm thuốc
lá (C12)
|
1.398.800
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Độ màu
|
162.133
|
|
5
|
Sản xuất sợi, vải dệt
thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13)
|
2.514.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
5.1
|
Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản
phẩm dệt có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13)
|
5.320.534
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Xianua CN-
|
417.600
|
|
11
|
Tổng phenol
|
666.667
|
|
12
|
Phenol
|
666.667
|
|
13
|
Sunfua (S2-)
|
273.600
|
|
14
|
Cr6+
|
284.400
|
|
15
|
Tổng Cr
|
334.800
|
|
6
|
Sản xuất trang phục
(không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C14)
|
3.090.000
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Chất hoạt động bề mặt anion
|
575.333
|
|
6.1
|
Sản xuất trang phục có công đoạn nhuộm hoặc tẩy
(C14)
|
5.068.534
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Xianua CN-
|
417.600
|
|
11
|
Tổng phenol
|
666.667
|
|
12
|
Phenol
|
414.667
|
|
13
|
Sunfua (S2-)
|
273.600
|
|
14
|
Cr6+
|
284.400
|
|
15
|
Tổng Cr
|
334.800
|
|
7
|
Sản xuất da và các sản
phẩm có liên quan không có công đoạn thuộc da (C15)
|
3.749.600
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
11
|
Chất hoạt động bề mặt anion
|
575.333
|
|
7.1
|
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan có công
đoạn thuộc da (C15)
|
4.368.800
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
11
|
Chất hoạt động bề mặt anion
|
575.333
|
|
12
|
Cr6+
|
284.400
|
|
13
|
Tổng Cr
|
334.800
|
|
8
|
Chế biến gỗ và sản xuất
sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ
rơm, rạ và vật liệu tết (không sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16)
|
1.942.400
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Độ màu
|
162.133
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
8.1
|
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa
(trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (có
sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16)
|
4.340.733
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Độ màu
|
162.133
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
8
|
Florua
|
324.000
|
|
9
|
Pentachlorophenol C6Cl5OH
|
2.074.333
|
|
9
|
Sản xuất giấy và sản phẩm
từ giấy không sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc
công đoạn tẩy trắng (C17)
|
3.494.000
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
11
|
Sunfua (S2-)
|
273.600
|
|
9.1
|
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy có sử dụng
hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17)
|
20.743.867
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
11
|
Sunfua (S2-)
|
273.600
|
|
12
|
Dioxin
|
14.166.000
|
|
13
|
Chloroform (CHCl3)
|
2.788.667
|
|
14
|
Clo dư
|
295.200
|
|
10
|
Sản xuất khí công nghiệp
(C20111)
|
1.236.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
11
|
Sản xuất chất nhuộm và
chất màu (C20112)
|
1.701.200
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Độ màu
|
162.133
|
|
12
|
Sản xuất hóa chất vô cơ
cơ bản, Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất cơ bản khác
(C20113, C20114, C20119)
|
1.701.200
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Độ màu
|
162.133
|
|
13
|
Sản xuất phân bón và hợp
chất nitơ (C2012)
|
2.676.800
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
14
|
Sản xuất plastic và cao
su tổng hợp dạng nguyên sinh không sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013)
|
2.082.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
14.1
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng
nguyên sinh có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013)
|
4.749.334
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
8
|
Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂)
|
2.666.667
|
|
15
|
Sản xuất thuốc trừ sâu
và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (C2021)
|
1.539.067
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
15.1
|
Sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật tùy loại
(C2021)
|
5.003.733
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ
|
1.732.333
|
|
8
|
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ
|
1.732.333
|
|
16
|
Sản xuất sơn, véc ni và
các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (C2022)
|
1.236.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
17
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà
phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (C2023)
|
9.240.401
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
10
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
11
|
Chất hoạt động bề mặt anion
|
575.333
|
|
12
|
Formaldehyde (HCHO)
|
2.302.667
|
|
13
|
1,4- Dioxane (C4H8O2)
|
2.806.667
|
|
18
|
Sản xuất sản phẩm hoá
chất khác chưa được phân vào đâu (C2029)
|
2.514.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
19
|
Sản xuất sợi nhân tạo
(C203)
|
2.514.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
20
|
Sản xuất thuốc, hoá dược
và dược liệu (C21)
|
2.514.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
21
|
Sản xuất sản phẩm từ
cao su (C221)
|
3.220.400
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
22
|
Sản xuất sản phẩm từ
plastic (C222)
|
2.082.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
22.1
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic có sử dụng, sản
xuất Vinyl chloride (C222)
|
4.749.334
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
8
|
Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂)
|
2.666.667
|
|
23
|
Sản xuất thủy tinh và sản
phẩm từ thủy tinh (C231)
|
2.266.400
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Độ màu
|
162.133
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
8
|
Florua
|
324.000
|
|
24
|
Sản xuất sản phẩm từ
khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu (C239)
|
2.244.800
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Độ màu
|
162.133
|
|
8
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
24.1
|
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa
được phân vào đâu và Đồng xử lý chất thải trong lò nung clanke, xi măng có
phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (C239)
|
17.076.800
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Độ màu
|
162.133
|
|
8
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
9
|
Dioxin
|
14.166.000
|
|
10
|
2- Sunfit (tính theo SO3 )
|
666.000
|
|
25
|
Sản xuất sắt, thép,
gang (C241)
|
5.132.000
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
11
|
Tổng Cr
|
284.400
|
|
12
|
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe)
|
1.627.200
|
|
25.1
|
Sản xuất sắt, thép, gang (phát sinh nước thải
từ hệ thống xử lý khí thải (máy thiêu kết, lò điện hồ quang, lò điện cảm ứng)
(C241)
|
19.964.000
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
11
|
Tổng Cr
|
284.400
|
|
12
|
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe)
|
1.627.200
|
|
13
|
Dioxin
|
14.166.000
|
|
14
|
2- Sunfit (tính theo SO3 )
|
666.000
|
|
26
|
Sản xuất kim loại quý
và kim loại màu không phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò
nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242)
|
3.367.837
|
|
1
|
pH
|
75.458
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
557.837
|
|
3
|
BOD5
|
278.600
|
|
4
|
COD
|
299.005
|
|
5
|
TSS (SS)
|
254.540
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
306.014
|
|
7
|
Tổng N
|
423.230
|
|
8
|
Tổng P
|
409.073
|
|
9
|
Độ màu
|
124.911
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
639.169
|
|
26.1
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu có phát
sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242)
|
18.052.400
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
11
|
Dioxin
|
14.166.000
|
|
12
|
2- Sunfit (tính theo SO3 )
|
666.000
|
|
27
|
Đúc kim loại (C243)
|
2.244.800
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Độ màu
|
162.133
|
|
8
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
28
|
Sản xuất sản phẩm từ
kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25)
|
2.082.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
29
|
Sản xuất sản phẩm điện
tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26)
|
2.082.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
30
|
Sản xuất thiết bị điện
(trừ sản xuất pin và ắc quy) (C27)
|
2.082.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
31
|
Sản xuất pin và ắc quy
(C272)
|
2.485.867
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD (TOC)
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
8
|
Chì Pb
|
403.200
|
|
32
|
Sản xuất máy móc, thiết
bị thông dụng và chuyên dụng (chưa được phân vào đâu) (C28)
|
2.082.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
33
|
Sản xuất ô tô, xe có động
cơ và phương tiện vận tải khác (C29; C30)
|
2.082.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
34
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ
tinh chế (C1920)
|
7.493.468
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
10
|
Xianua CN-
|
417.600
|
|
11
|
Tổng phenol
|
666.667
|
|
12
|
Phenol
|
414.667
|
|
13
|
Sunfua (S2-)
|
273.600
|
|
14
|
Benzene (C6H6)
|
2.662.667
|
|
34.1
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (công đoạn sản
xuất vinyl chloride hoặc ethylene dichloride) (C1920)
|
21.659.468
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
10
|
Xianua CN-
|
417.600
|
|
11
|
Tổng phenol
|
666.667
|
|
12
|
Phenol
|
414.667
|
|
13
|
Sunfua (S2-)
|
273.600
|
|
14
|
Benzene (C6H6)
|
2.662.667
|
|
15
|
Dioxin
|
14.166.000
|
|
35
|
Sản xuất, phân phối hơi
nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (D353)
|
1.236.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
36
|
Khai thác, xử lý và
cung cấp nước (E36)
|
2.863.867
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD (TOC)
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Tổng kim loại (As, Mn, Fe)
|
1.627.200
|
|
37
|
Xử lý nước thải (bao gồm
hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập
trung, cụm công nghiệp) (E37002)
|
3.058.267
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
37.1
|
Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước
thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
(Theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đăng ký đầu tư vào khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp quy định thêm tại Cột 4 và Cột
5)) (E37002)
|
23.468.134
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
11
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
12
|
Chất hoạt động bề mặt anion
|
575.333
|
|
13
|
Cr6+
|
284.400
|
|
14
|
Tổng Cr
|
334.800
|
|
15
|
Xianua CN-
|
417.600
|
|
16
|
Tổng phenol
|
666.667
|
|
17
|
Phenol
|
414.667
|
|
18
|
Sunfua (S2-)
|
273.600
|
|
19
|
Florua (F-)
|
324.000
|
|
20
|
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn )
|
1.627.200
|
|
21
|
Dioxin
|
14.166.000
|
|
22
|
2- Sunfit (tính theo SO3 )
|
666.000
|
|
38
|
Xử lý và tiêu hủy rác
thải (xử lý chất thải) (E38)
|
3.058.267
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
38.1
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải)
có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải (E38)
|
13.257.800
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
11
|
Xianua CN-
|
417.600
|
|
12
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
13
|
Tổng phenol
|
666.667
|
|
14
|
Phenol
|
414.667
|
|
15
|
Sunfua (S2-)
|
273.600
|
|
16
|
Cr6+
|
284.400
|
|
17
|
Tổng Cr
|
334.800
|
|
18
|
Florua (F-)
|
324.000
|
|
19
|
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ
|
1.732.333
|
|
20
|
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ
|
1.732.333
|
|
21
|
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn)
|
1.627.200
|
|
22
|
PCB (Polychlorinated biphenyls)
|
1.732.333
|
|
38.2
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải)
có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38)
|
17.890.267
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
10
|
Dioxin
|
14.166.000
|
|
11
|
2- Sunfit (tính theo SO3 )
|
666.000
|
|
38.3
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải)
có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải, có phát sinh nước thải từ
công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38)
|
28.089.800
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Độ màu
|
162.133
|
|
10
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
11
|
Xianua CN-
|
417.600
|
|
12
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
13
|
Tổng phenol
|
666.667
|
|
14
|
Phenol
|
414.667
|
|
15
|
Sunfua (S2-)
|
273.600
|
|
16
|
Cr6+
|
284.400
|
|
17
|
Tổng Cr
|
334.800
|
|
18
|
Florua (F-)
|
324.000
|
|
19
|
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ
|
1.732.333
|
|
20
|
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ
|
1.732.333
|
|
21
|
Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn)
|
1.627.200
|
|
22
|
PCB (Polychlorinated biphenyls)
|
1.732.333
|
|
23
|
Dioxin
|
14.166.000
|
|
24
|
2- Sunfit (tính theo SO3 )
|
666.000
|
|
39
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô
tô, xe có động cơ và mô tô, xe máy; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên
quan; Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (G4520;
G4542; G46613; G47300)
|
1.780.267
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Dầu mỡ khoáng
|
543.600
|
|
40
|
Kiểm tra và phân tích kỹ
thuật (cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm) (M712)
|
1.539.067
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
41
|
Thú y (M75)
|
2.036.534
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
42
|
Bệnh viện, trạm y tế
(Q861)
|
3.587.467
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
10
|
Chất hoạt động bề mặt anion
|
575.333
|
|
43
|
Phòng khám đa khoa,
chuyên khoa và nha khoa (Q862)
|
1.812.000
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Chất hoạt động bề mặt anion
|
575.333
|
|
44
|
Sân golf (R93110), vườn
ươm cây trồng …
|
5.979.333
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ
|
1.732.333
|
|
10
|
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ
|
1.732.333
|
|
45
|
Loại khác …
|
1.236.667
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD (TOC)
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
46
|
Chi phí phân tích mẫu
các dự án khu nhà ở, chung cư, khu thương mại dịch vụ và có tính chất tương tự
|
6.153.467
|
|
1
|
pH
|
81.200
|
|
2
|
Tổng Coliforms
|
370.800
|
|
3
|
BOD5
|
266.400
|
|
4
|
COD
|
284.400
|
|
5
|
TSS (SS)
|
233.867
|
|
6
|
Amoni (NH4+)
|
302.400
|
|
7
|
Tổng N
|
489.600
|
|
8
|
Tổng P
|
486.000
|
|
9
|
Dầu mỡ động thực vật
|
497.467
|
|
10
|
Chất hoạt động bề mặt anion
|
575.333
|
|
11
|
Sunfua (S2-)
|
666.000
|
II. Mức thu quan trắc khí thải
Đơn vị tính: đồng/01
mẫu
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Mức thu
|
|
1
|
Lò dầu tải nhiệt, lò
hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải)
|
5.749.333
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Cacbon monoxit CO
|
846.000
|
|
3
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
4
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
2
|
Thiết bị khác đốt
nhiên liệu sinh khối dạng rắn
|
5.749.333
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Cacbon monoxit CO
|
846.000
|
|
3
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
4
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
3
|
Thiết bị, lò đốt chất
thải
|
61.475.668
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Cacbon monoxit CO
|
846.000
|
|
3
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
4
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
5
|
Amoniac (NH3)
|
1.263.667
|
|
6
|
Axit clohydric, HCl
|
1.317.667
|
|
7
|
Hydro sunphua (H2S)
|
1.371.667
|
|
8
|
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua
|
1.965.667
|
|
9
|
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)
|
1.533.667
|
|
10
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm
các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)
|
4.752.000
|
|
11
|
Dioxin/Furan
|
38.412.000
|
|
12
|
Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng
|
738.000
|
|
13
|
Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co,
Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng)
|
4.372.000
|
|
4
|
Lò hỏa táng
|
7.121.000
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Cacbon monoxit CO
|
846.000
|
|
3
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
4
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
5
|
Axit clohydric, HCl
|
1.371.667
|
|
5
|
Lò nung clanke trong sản
xuất xi măng (bao gồm đồng xử lý chất thải)
|
56.608.335
|
|
1
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
2
|
Amoniac (NH3)
|
1.263.667
|
|
3
|
Axit clohydric, HCl
|
1.317.667
|
|
4
|
Hydro sunphua (H2S)
|
1.371.667
|
|
5
|
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)
|
1.965.667
|
|
6
|
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)
|
1.533.667
|
|
7
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm
các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)
|
4.752.000
|
|
8
|
Dioxin/Furan
|
38.412.000
|
|
9
|
Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng
|
738.000
|
|
10
|
Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co,
Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng)
|
4.372.000
|
|
6
|
Lò nung (bao gồm lò
gia nhiệt, lò sấy) trong sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ
xi măng, vôi, thạch cao; Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy, lò nung chảy)
trong sản xuất sản phẩm khoáng sản phi kim khác (Thiết bị sản xuất amiăng,
bông cách nhiệt trong sản xuất sản phẩm từ khoáng sản phi kim loại)
|
7.067.000
|
|
1
|
Độ khói (Đề xuất không đo vì không có đơn vị có
vimcert)
|
0
|
|
2
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
3
|
Cacbon monoxit CO
|
846.000
|
|
4
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
5
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
6
|
Axit clohydric, HCl
|
1.317.667
|
|
7
|
Lưu lượng
|
0
|
|
7
|
Lò nung, nung chảy
trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy
tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu)
|
6.221.000
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
3
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
4
|
Axit clohydric, HCl
|
1.317.667
|
|
8
|
Lò nung, nung chảy
trong sản xuất Nhôm và sản phẩm từ Nhôm; Đồng và sản phẩm từ Đồng; Kẽm, thu hồi
Kẽm
|
38.412.000
|
|
|
Dioxin/Furan
|
38.412.000
|
|
9
|
Thiết bị sản xuất và
đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim
loại đúc sẵn (trừ công đoạn thiêu kết)
|
58.842.334
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Cacbon monoxit CO
|
846.000
|
|
3
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
4
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
5
|
Axit clohydric, HCl
|
1.317.667
|
|
6
|
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)
|
1.967.667
|
|
7
|
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)
|
1.533.667
|
|
8
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm
các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)
|
4.752.000
|
|
9
|
Dioxin/Furan
|
38.412.000
|
|
10
|
Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng
|
738.000
|
|
11
|
Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co,
Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng)
|
4.372.000
|
|
10
|
Các thiết bị sơn, phủ
bề mặt (bao gồm các thiết bị sấy và thiết bị sơn xịt, sơn bả, sơn nhúng)
|
7.891.333
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm
các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)
|
4.752.000
|
|
11
|
Thiết bị sản xuất
sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít; sản xuất
keo
|
7.891.333
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm
các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)
|
4.752.000
|
|
12
|
Thiết bị ngưng tụ,
thiết bị khắc axit, thiết bị xử lý bề mặt trong sản xuất chất bán dẫn và sản
xuất linh kiện điện tử
|
6.422.667
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Axit clohydric, HCl
|
1.317.667
|
|
3
|
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)
|
1.965.667
|
|
13
|
Thiết bị xử lý bề mặt,
tẩy rửa dầu mỡ
|
7.891.333
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm
các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)
|
4.752.000
|
|
14
|
Thiết bị sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản
|
3.135.667
|
|
1
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
2
|
Hydro sunphua (H2S)
|
1.371.667
|
|
3
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
15
|
Thiết bị gia nhiệt
trong sản xuất phân bón, hóa chất vô cơ
|
2.847.667
|
|
1
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
2
|
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)
|
1.965.667
|
|
16
|
Thiết bị sản xuất
phân bón và hợp chất nitơ
|
7.250.667
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
3
|
Amoniac (NH3)
|
1.263.667
|
|
4
|
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)
|
1.965.667
|
|
17
|
Thiết bị sản xuất chất
nhuộm và chất màu vô cơ
|
1.263.667
|
|
|
Amoniac (NH3)
|
1.263.667
|
|
18
|
Thiết bị in ấn
|
4.752.000
|
|
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm
các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)
|
4.752.000
|
|
19
|
Hệ thống xử lý khí thải
khử chọn lọc có xúc tác (SCR) hoặc khử chọn lọc không xúc tác (SNCR) của các
thiết bị xả thải khác với 5 loại thiết bị nêu trên
|
1.263.667
|
|
|
Amoniac (NH3)
|
1.263.667
|
|
20
|
Thiết bị phát điện sử
dụng nhiên liệu rắn (nhà máy, cơ sở phát điện)
|
4.673.000
|
|
1
|
Bụi (PM)
|
3.139.333
|
|
2
|
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)
|
1.533.667
|
|
21
|
Thiết bị trong sản xuất
cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp
|
4.752.000
|
|
|
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm
các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)
|
4.752.000
|
|
22
|
Thiết bị sản xuất
axit sunfuric trong sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản
|
5.717.001
|
|
1
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
2
|
Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)
|
1.965.667
|
|
3
|
Hydro sunphua (H2S)
|
1.371.667
|
|
4
|
Hơi H2SO4
|
1.497.667
|
|
23
|
Thiết bị sản xuất và
tái chế axit clohydric (bao gồm các thiết bị thu hồi axit clohydric và
hipoclorơ)
|
1.317.667
|
|
|
Axit clohydric, HCl
|
1.317.667
|
|
24
|
Công đoạn sản xuất sản
phẩm có chứa clorua như: vinyl clorua hoặc etylen di-clorua,…
|
38.412.000
|
|
|
Dioxin/Furan
|
38.412.000
|
|
25
|
Thiết bị trong nhà
máy, cơ sở phát điện
|
1.764.000
|
|
1
|
Lưu huỳnh đioxit SO2
|
882.000
|
|
2
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
26
|
Thiết bị gia nhiệt,
thiết bị xử lý lưu huỳnh đioxit (SO2)
|
1.371.667
|
|
|
Hydro sunphua (H2S)
|
1.371.667
|
|
27
|
Thiết bị sản xuất Clo
|
918.000
|
|
|
Clo (tính theo Cl2)
|
918.000
|
|
28
|
Thiết bị sản xuất sản
phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu)
|
45.716.668
|
|
1
|
Cacbon monoxit CO
|
846.000
|
|
2
|
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)
|
882.000
|
|
3
|
Hydro sunphua (H2S)
|
1.371.667
|
|
4
|
Dioxin/Furan
|
38.412.000
|
|
5
|
Benzen (C6H6)
|
1.281.667
|
|
6
|
Etylbenzen (CH3CH2C6H5)
|
1.461.667
|
|
7
|
Toluen (C6H5CH3)
|
1.461.667
|
|
29
|
Thiết bị gia nhiệt,
đùn trong sản xuất sản phẩm nhựa PVC
|
1.461.667
|
|
|
Xylen (C6H4(CH3)2)
|
1.461.667
|
|
30
|
Tái chế nhựa
|
13.155.003
|
|
1
|
1,3-Butadien (C4H6)
|
1.461.667
|
|
2
|
Etylbenzen (CH3CH2C6H5)
|
1.461.667
|
|
3
|
Etylen oxyt (CH2OCH2)
|
1.461.667
|
|
4
|
Propylen oxyt (C3H6O)
|
1.461.667
|
|
5
|
Styren (C6H5CH=CH2)
|
1.461.667
|
|
6
|
1,1,2,2- Tetracloetan (CI2HCCHCI2)
|
1.461.667
|
|
7
|
Toluen (C6H5CH3)
|
1.461.667
|
|
8
|
Tricloetylen (CICH=CCI2)
|
1.461.667
|
|
9
|
Xylen (C6H4(CH3)2)
|
1.461.667
|
|
31
|
Thiết bị sản xuất, sử
dụng hóa chất chứa Brom
|
1.461.667
|
|
|
Brom (Br) và hợp chất Br (tính theo Br2)
|
1.461.667
|
Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
600
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|