|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1383/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Phạm Đình Nghị
|
|
Ngày ban hành:
|
14/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1383/QĐ-UBND
|
Nam Định, ngày 14
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V
CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực
thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số
15/2025/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2133/TTr-SNNMT ngày 06/5/2025 về việc
công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này chuẩn hóa danh mục 23 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện
(có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì phối hợp với UBND cấp huyện tham mưu xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính đã được công bố
tại Quyết định này theo quy định.
Bãi bỏ các nội dung đã công bố
đối với 08 thủ tục hành chính được công bố tại số thứ tự: 1, 2, 9, 10, 11, 21
mục I Phần A; 1, 2 mục I Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND
ngày 10/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định.
Bãi bỏ các nội dung đã công bố
đối với 04 thủ tục hành chính được công bố tại số thứ tự: 5, 6, 7, 8 mục II Phụ
lục kèm theo Quyết định số 874/QĐ-UBND ngày 11/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định.
Bãi bỏ Quyết định số
1020/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 và Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 của
UBND tỉnh Nam Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố Nam Định và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, TT.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 1383/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
a) Công khai phương án: 03
ngày làm việc.
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng: 60 ngày.
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ hai huyện trở lên)
|
a) Đối với trường hợp thay
đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc.
b) Đối với trường hợp sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được
giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng: 60 ngày.
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ.
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ.
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Mức thu phí 5.700.000 đồng /lần (mức phí trên chưa bao gồm chi phí đi
lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định
chi trả theo thực tế, phù hợp với quy định).
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 112/2021/TT-BTC
ngày 15/12/2021 của Bộ Tài chính.
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ.
|
|
6
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ.
|
|
7
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
a) Trong thời hạn 06 ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét hồ sơ, tổ
chức khảo sát thực tế tại cảng cá, quyết định công bố mở cảng cá.
b) Trong thời hạn 02 ngày kể
từ ngày Quyết định công bố mở cảng cá được ban hành, cơ quan có thẩm quyền có
trách nhiệm thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng. Quyết định công
bố mở cảng cá: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ.
|
|
8
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ.
|
|
9
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)
|
45 ngày đối với trường hợp
cấp mới, 15 ngày đối với trường hợp cấp lại/gia hạn kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
|
10
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
|
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ.
|
|
11
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên
|
- 03 ngày làm việc (đối với
xác nhận nguồn gốc).
- 07 ngày làm việc (đối với
xác nhận mẫu vật).
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ.
|
|
12
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thủy sản
|
06 ngày làm việc (đối với cấp
mới), 03 ngày làm việc (đối với cấp lại), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Lệ phí cấp mới 40.000đồng/ lần; lệ phí cấp lại 20.000 đồng /lần.
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của Bộ Tài chính.
|
|
13
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ.
|
|
14
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư
đóng mới tàu cá
|
19 ngày làm việc
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Nghị định số 17/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014 của Chính phủ.
|
|
15
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
16
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Thông tư số
21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2024 của của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
18
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tạm thời tàu cá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
Bộ phận Một cửa của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Chưa có văn bản quy định
|
|
20
|
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu
thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)
|
- 02 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ,
ngày lễ theo quy định của pháp luật.
|
Ban Quản lý cảng cá Nam Định
|
Thực hiện theo quy định như sau: - Nộp 150.000 đồng + (số tấn thủy sản
x 15.000 đồng /tấn); tối đa 700.000 đồng /lần
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Thông tư số
21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
|
a) Đối với trường hợp thay
đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
b) Đối với trường hợp sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được
giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng: 60 ngày
|
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ.
|
|
2
|
Công bố mở cảng cá loại 3
|
a) Trong thời hạn 06 ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét hồ sơ, tổ
chức khảo sát thực tế tại cảng cá, quyết định công bố mở cảng cá.
b) Trong thời hạn 02 ngày kể
từ ngày Quyết định công bố mở cảng cá được ban hành, cơ quan có thẩm quyền có
trách nhiệm thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng
|
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ.
|
|
3
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a) Công khai phương án: 03
ngày làm việc. b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ.
|
Quyết định 1383/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1383/QĐ-UBND ngày 14/05/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Nam Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
357
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|