|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 232/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 14
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm;
Căn cứ Quyết định số
4/QĐ-BNV ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
476/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ
thực hiện việc cấp, gia hạn, cấp lại hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm và thực hiện xác nhận rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm thuộc thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
124/QĐ-TTPVHCC ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị
bãi bỏ lĩnh vực Việc làm, Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng,
đào tạo nghề thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố
Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội tại Công văn số 683/SNV-VP ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Việc làm thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở
Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để
phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành: số 2 (mã QT-02); số 3 (mã
QT-03); số 4 (mã QT-04); số 5 (mã QT-05); số 6 (mã QT-06) lĩnh vực Việc làm tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ-TTPVHCC ngày 28/6/2025 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở
Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND
các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng HCQT, TCT, KSTTHC, các CN;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 232/QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
TT
|
Mã TTHC
|
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
Mức độ Dịch vụ công
|
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
1
|
2.002824
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
QT-01
|
Toàn trình
|
|
2
|
2.002825
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
QT-02
|
Toàn trình
|
|
3
|
2.002826
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
QT-03
|
Toàn trình
|
|
4
|
2.002827
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
QT-04
|
Toàn trình
|
|
5
|
2.002828
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
QT-05
|
Toàn trình
|
B. NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
I. Quy
trình: Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm (QT-01)
1. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về
dịch vụ việc làm;
- Quyết định số 4/QĐ-BNV ngày
05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 476/QĐ-UBND
ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện
việc cấp, gia hạn, cấp lại hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và
thực hiện xác nhận rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
thuộc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 124/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc
làm, Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, đào tạo nghề thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
2. Cấp giải quyết: Sở Nội
vụ (Căn cứ Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của UBND
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, gia hạn, cấp lại
hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và thực hiện xác nhận rút tiền
ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm thuộc thành phố Hà Nội);
3. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính/ Bản sao
|
Số lượng
|
|
1
|
- Văn bản đề nghị cấp Giấy
phép theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP;
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
- 01 (một) bản chính Giấy chứng
nhận tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP;
|
Bản chính
|
1
|
|
3
|
- 01 (một) bản sao hợp lệ
(bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng
thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Hợp đồng thuê trụ sở để tổ chức
thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm còn thời hạn tối thiểu 02 năm (24 tháng)
tính đến thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép.
Trường hợp đã có thông tin về
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai thì không phải nộp bản sao Giấy chứng nhận.
|
Bản sao
|
1
|
|
4
|
- 01 (một) bản sao hợp lệ bằng
cấp chuyên môn hoặc 01 (một) bản sao hợp lệ giấy tờ chứng minh kinh nghiệm
(quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quá
trình tham gia bảo hiểm xã hội hoặc giấy xác nhận kinh nghiệm của nơi đã làm
việc) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động
dịch vụ việc làm.
Trường hợp giấy tờ chứng minh
kinh nghiệm là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng
thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
Trường hợp đã có thông tin về
hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quá trình tham gia bảo hiểm xã
hội của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch
vụ việc làm trên cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm xã hội, cơ sở dữ liệu về
người lao động thì không phải nộp giấy tờ chứng minh kinh nghiệm.
|
Bản sao
|
1
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
|
Địa chỉ
|
|
1
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các
Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà
Nội.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
40 giờ
|
Theo quy định
|
Theo quy định
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép
|
Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
|
2
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm
|
Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP;
|
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Bộ phận
chuyên môn.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Phòng VL&ATLĐ - Sở Nội vụ
|
Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống
phần mềm giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Dự thảo Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan đơn vị, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
|
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm
theo
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng VL&ATLĐ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
phê duyệt nội dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự động gửi thông báo về
tài khoản của doanh nghiệp để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: chuyển
tới Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
- Trường hợp hồ sơ đã được
Lãnh đạo Sở phê duyệt: Công chức phòng VL&ATLĐ thực hiện ký số Giấy phép
DVVL và trình ký theo quy định, chuyển văn thư đóng dấu.
- Trường hợp hồ sơ không được
Lãnh đạo Sở phê duyệt thì thực hiện theo bước 3
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở
|
Văn thư phát hành văn bản, trả
kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Hồ sơ điện tử toàn trình, kết quả là bản điện tử
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Mẫu
số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.......................
|
………, ngày …… tháng
…… năm ……
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp
Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
Kính
gửi: ……………(1)……………..
1. Tên doanh nghiệp(2):
- Viết bằng tiếng Việt:
.....................................................................................
- Viết bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):............................................................
- Viết tắt (nếu có):
..........................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp(3):
..............................................................................
3. Trụ sở:
- Địa chỉ trụ sở chính của
doanh nghiệp:.........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính hoạt động
dịch vụ việc làm: .........................................
- Giấy chứng nhận quyền
sở hữu (nếu có) (4): .................................................
- Điện thoại:………….……Email:
......................................................................
….………….......................................….Website…………...….………..........…..
4. Người đại diện theo pháp
luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng
chữ in hoa): ..................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:……/….…./…….Giới
tính:.....................................
- Trình độ/kinh nghiệm....................................................................................
- Chức danh/chức vụ:
......................................................................................
- Số định danh cá nhân:
...................................................................................
- Điện thoại:……………..……Thư điện
tử: ..................................................
5. Hồ sơ kèm theo gồm:
..................................................................................
6. Cách thức đăng ký nhận kết
quả:
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
□
|
|
- Trực tiếp về cơ quan tiếp
nhận tại Trung tâm hành chính công
|
□
|
|
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
□
|
Thông tin nhận kết quả:
...................................................................................
Doanh nghiệp cam kết chịu trách
nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị.
|
Nơi nhận:
- …;
- ….
|
ĐẠI DIỆN CỦA DOANH
NGHIỆP
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan có thẩm
quyền cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
(2), (3) Tên, Mã số doanh
nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(4) Ghi cụ thể số, ngày cấp,
cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
II. Quy
trình: Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ việc làm (QT-02)
1. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về
dịch vụ việc làm;
- Quyết định số 4/QĐ-BNV ngày 05/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi
bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 476/QĐ-UBND
ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện
việc cấp, gia hạn, cấp lại hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và
thực hiện xác nhận rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
thuộc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 124/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc
làm, Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, đào tạo nghề thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
2. Cấp giải quyết: Sở Nội
vụ (Căn cứ Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01năm 2026 của
UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, gia hạn, cấp
lại hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và thực hiện xác nhận rút
tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm thuộc thành phố Hà Nội).
3. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính/ Bản sao
|
Số lượng
|
|
1. Trường hợp thay đổi
địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép; Thay đổi địa chỉ trụ sở
chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy
phép theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
01 (một) bản sao hợp lệ (bao
gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực
điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Hợp đồng thuê trụ sở để tổ chức
thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm còn thời hạn tối thiểu 02 năm (24 tháng)
tính đến thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép.
Trường hợp đã có thông tin về
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai thì không phải nộp bản sao Giấy chứng nhận.
|
Bản sao
|
1
|
|
3
|
Giấy phép đã được cấp.
|
Bản chính
|
1
|
|
2. Trường hợp thay đổi
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc
làm
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy
phép theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
01 (một) bản sao hợp lệ bằng
cấp chuyên môn hoặc 01 (một) bản sao hợp lệ giấy tờ chứng minh kinh nghiệm
(quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quá
trình tham gia bảo hiểm xã hội hoặc giấy xác nhận kinh nghiệm của nơi đã làm
việc) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động
dịch vụ việc làm.
Trường hợp giấy tờ chứng minh
kinh nghiệm là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng
thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật.
Trường hợp đã có thông tin về
hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quá trình tham gia bảo hiểm xã
hội của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch
vụ việc làm trên cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm xã hội, cơ sở dữ liệu về
người lao động thì không phải nộp giấy tờ chứng minh kinh nghiệm
|
Bản sao
|
1
|
|
3
|
Giấy phép đã được cấp.
|
Bản chính
|
1
|
|
3. Trường hợp thay đổi
tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
Giấy phép bị ghi sai thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không
xác thực được
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy
phép theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Giấy phép đã được cấp.
|
Bản chính
|
1
|
|
4. Trường hợp Giấy phép
bị mất
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy
phép theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
|
Địa chỉ
|
|
1
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các
Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà
Nội.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp
thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh
nghiệp; thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt
động dịch vụ việc làm; thay đổi địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy
phép; Giấy phép bị ghi sai thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc
không xác thực được; Giấy phép bị mất.
- 08 (tám) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường
hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được
cấp Giấy phép
|
24 giờ 56 giờ
|
Theo quy định
|
Theo quy định
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy
phép
|
Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
1. Trường hợp thay đổi
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc
làm;
2. Trường hợp thay đổi
tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
Giấy phép bị ghi sai thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không
xác thực được
3. Trường hợp Giấy phép
bị mất
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Bộ phận
chuyên môn.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Phòng VL&ATLĐ - Sở Nội vụ
|
- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống
phần mềm giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Dự thảo Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan đơn vị, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm
theo
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng VL&ATLĐ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
phê duyệt nội dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự động gửi thông báo về
tài khoản của doanh nghiệp để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển tới Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
- Trường hợp hồ sơ đã được
Lãnh đạo Sở phê duyệt: Công chức phòng VL&ATLĐ thực hiện ký số Giấy phép
DVVL và trình ký theo quy định, chuyển văn thư đóng dấu.
- Trường hợp hồ sơ không được
Lãnh đạo Sở phê duyệt thì thực hiện theo bước 3
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở
|
Văn thư phát hành văn bản, trả
kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
|
Trường hợp thay đổi địa chỉ
trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp nhưng vẫn
trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép; Thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa
bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Bộ phận
chuyên môn.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Phòng VL&ATLĐ - Sở Nội vụ
|
- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống
phần mềm giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Dự thảo Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan đơn vị, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
|
04 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm
theo
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng VL&ATLĐ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
phê duyệt nội dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự động gửi thông báo về
tài khoản của doanh nghiệp để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển tới Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
- Trường hợp hồ sơ đã được
Lãnh đạo Sở phê duyệt: Công chức phòng VL&ATLĐ thực hiện ký số Giấy phép
DVVL và trình ký theo quy định, chuyển văn thư đóng dấu.
- Trường hợp hồ sơ không được
Lãnh đạo Sở phê duyệt thì thực hiện theo bước 3
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở
|
Văn thư phát hành văn bản, trả
kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 08
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Hồ sơ điện tử toàn trình, kết quả là bản điện tử
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Mẫu
số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.......................
|
………, ngày …… tháng
…… năm ……
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp
lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
Kính
gửi: ……………(1)……………….…..
1. Tên doanh nghiệp(2):
- Viết bằng tiếng Việt:
.....................................................................................
- Viết bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):............................................................
- Viết tắt (nếu có):
..........................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp(3):
..............................................................................
3. Trụ sở:
- Địa chỉ trụ sở chính hoạt động
dịch vụ việc làm: .........................................
- Giấy chứng nhận quyền
sở hữu (nếu có) (4): .................................................
- Điện thoại:………….……Email: ….…………….Website…………....….………..…..
4. Người đại diện theo pháp
luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng
chữ in hoa): ..................................................
- Ngày, tháng, năm
sinh:……/….…./…….Giới tính:.....................................
- Trình độ/kinh nghiệm....................................................................................
- Chức danh/chức vụ:
......................................................................................
- Số định danh cá nhân:
...................................................................................
- Điện thoại:……………..……Thư điện
tử: ..................................................
5. Thông tin Giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm đã được cấp:
- Giấy phép số:…………………………..…Ngày
cấp: ..................................
- Cơ quan cấp:
.................................................................................................
6. Lý do đề nghị cấp lại:..................................................................................
7. Hồ sơ kèm theo gồm:
..................................................................................
.........................................................................................................................
8. Cách thức đăng ký và nhận
kết quả:
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
□
|
|
- Trực tiếp về cơ quan tiếp
nhận tại Trung tâm hành chính công
|
□
|
|
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
□
|
Thông tin nhận kết quả:
...................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết chịu trách
nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị./.
|
Nơi nhận:
- …;
- ….
|
ĐẠI DIỆN CỦA DOANH
NGHIỆP
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền
cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm.
(2), (3) Tên, Mã số doanh nghiệp
theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. (4) Ghi cụ thể số, ngày cấp, cơ quan
cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
III. Quy
trình: Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ việc làm(QT-03)
1. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về
dịch vụ việc làm;
- Quyết định số 4/QĐ-BNV ngày
05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 476/QĐ-UBND
ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện
việc cấp, gia hạn, cấp lại hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và
thực hiện xác nhận rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
thuộc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 124/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc
làm, Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, đào tạo nghề thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
2. Cấp giải quyết: Sở Nội
vụ (Căn cứ Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01năm 2026 của
UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, gia hạn, cấp
lại hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và thực hiện xác nhận rút
tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm thuộc thành phố Hà Nội).
3. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính/ Bản sao
|
Số lượng
|
|
Hồ sơ đề nghị gia hạn
Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm bao gồm các loại giấy tờ như sau
|
|
1
|
Văn bản đề nghị gia hạn Giấy
phép theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
01 (một) bản sao hợp lệ (bao
gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực
điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Hợp đồng thuê trụ sở để tổ chức
thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm còn thời hạn tối thiểu 02 năm (24 tháng)
tính đến thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép. Trường hợp
đã có thông tin về Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với
đất trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai thì không phải nộp bản sao Giấy chứng
nhận.
|
Bản sao
|
1
|
|
Trường hợp doanh nghiệp
đề nghị gia hạn Giấy phép đồng thời thay đổi người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm thì hồ sơ đề nghị gia hạn
Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm bao gồm các loại giấy tờ như sau
|
|
1
|
Văn bản đề nghị gia hạn Giấy
phép theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
01 (một) bản sao hợp lệ (bao
gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực
điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Hợp đồng thuê trụ sở để tổ chức
thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm còn thời hạn tối thiểu 02 năm (24 tháng)
tính đến thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép. Trường hợp
đã có thông tin về Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với
đất trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai thì không phải nộp bản sao Giấy chứng
nhận.
|
Bản sao
|
1
|
|
3
|
01 (một) bản sao hợp lệ bằng
cấp chuyên môn hoặc 01 (một) bản sao hợp lệ giấy tờ chứng minh kinh nghiệm
(quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quá
trình tham gia bảo hiểm xã hội hoặc giấy xác nhận kinh nghiệm của nơi đã làm
việc) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động
dịch vụ việc làm.
Trường hợp giấy tờ chứng minh
kinh nghiệm là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng
thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. Trường hợp đã có
thông tin về hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quá trình tham gia
bảo hiểm xã hội của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện
hoạt động dịch vụ việc làm trên cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm xã hội, cơ
sở dữ liệu về người lao động thì không phải nộp giấy tờ chứng minh kinh nghiệm.
|
Bản sao
|
1
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
|
Địa chỉ
|
|
1
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các
Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà
Nội.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
24 giờ
|
Theo quy định
|
Theo quy định
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị Gia hạn Giấy
phép
|
Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Bộ phận
chuyên môn.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Phòng VL&ATLĐ - Sở Nội vụ
|
- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống
phần mềm giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Dự thảo Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan đơn vị, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm
theo
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng VL&ATLĐ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
phê duyệt nội dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự động gửi thông báo về
tài khoản của doanh nghiệp để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển tới Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
- Trường hợp hồ sơ đã được
Lãnh đạo Sở phê duyệt: Công chức phòng VL&ATLĐ thực hiện ký số Giấy phép
DVVL và trình ký theo quy định, chuyển văn thư đóng dấu.
- Trường hợp hồ sơ không được
Lãnh đạo Sở phê duyệt thì thực hiện theo bước 3
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở
|
Văn thư phát hành văn bản, trả
kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị
hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Hồ sơ điện tử toàn trình, kết quả là bản điện tử
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Mẫu
số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.......................
|
………, ngày …… tháng
…… năm ……
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Gia
hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
Kính
gửi: ……………(1)………….…..
1. Tên doanh nghiệp(2):
- Viết bằng tiếng Việt:
.....................................................................................
- Viết bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):............................................................
- Viết tắt (nếu có):
..........................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp(3):
..............................................................................
3. Trụ sở:
- Địa chỉ trụ sở chính hoạt động
dịch vụ việc làm: .........................................
- Giấy chứng nhận quyền
sở hữu (nếu có) (4): .................................................
- Điện thoại:………….……Email:
….…………….Website…………....….………..…..
4. Người đại diện theo pháp
luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng
chữ in hoa): ..................................................
- Ngày, tháng, năm
sinh:……/….…./…….Giới tính:.....................................
- Trình độ/kinh nghiệm....................................................................................
- Chức danh/chức vụ:
......................................................................................
- Số định danh cá nhân:
...................................................................................
- Điện thoại:……………..……Thư điện
tử: ..................................................
5. Thông tin Giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm đã được cấp:
- Giấy phép số:…………………………..…Ngày
cấp: ..................................
- Cơ quan cấp:
.................................................................................................
6. Hồ sơ kèm theo gồm:
.................................................................................
.........................................................................................................................
7. Cách thức đăng ký nhận kết
quả:
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
□
|
|
- Trực tiếp về cơ quan tiếp
nhận tại Trung tâm hành chính công
|
□
|
|
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
□
|
Thông tin nhận kết quả: ...................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết chịu trách
nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị./.
|
Nơi nhận:
- …;
- ….
|
ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền
cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm.
(2), (3) Tên, Mã số doanh nghiệp
theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
(4) Ghi cụ thể số, ngày cấp, cơ
quan cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
IV. Quy
trình: Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm (QT-04)
1. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về
dịch vụ việc làm;
- Quyết định số 4/QĐ-BNV ngày
05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 476/QĐ-UBND
ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện
việc cấp, gia hạn, cấp lại hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và
thực hiện xác nhận rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
thuộc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 124/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc
làm, Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, đào tạo nghề thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
2. Cấp giải quyết: Sở Nội
vụ (Căn cứ Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01năm 2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, gia hạn, cấp lại hoặc
thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và thực hiện xác nhận rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm thuộc thành phố Hà Nội).
3. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính/ Bản sao
|
Số lượng
|
|
Trường hợp doanh nghiệp
chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp
bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp bị giải thể,
phá sản thì hồ sơ đề nghị thu hồi bao gồm các loại giấy tờ như sau:
|
|
1
|
Văn bản đề nghị thu hồi Giấy
phép theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ- CP
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Giấy phép đã được cấp hoặc
văn bản cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm đối với trường hợp Giấy phép bị mất.
|
Bản sao
|
1
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
|
Địa chỉ
|
|
1
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các
Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà
Nội.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt
động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp bị giải thể, phá sản.
|
24 giờ
|
Theo quy định
|
Theo quy định
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị Thu hồi Giấy phép
|
Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Bộ phận
chuyên môn.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Phòng VL&ATLĐ - Sở Nội vụ
|
- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống
phần mềm giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Dự thảo Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan
đơn vị, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm
theo
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng VL&ATLĐ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
phê duyệt nội dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự động gửi thông báo về
tài khoản của doanh nghiệp để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển tới Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thu hồi
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
- Trường hợp hồ sơ đã được
Lãnh đạo Sở phê duyệt: Công chức phòng VL&ATLĐ thực hiện ký số Giấy phép
DVVL và trình ký theo quy định, chuyển văn thư đóng dấu.
- Trường hợp hồ sơ không được
Lãnh đạo Sở phê duyệt thì thực hiện theo bước 3
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thu hồi
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở
|
Văn thư phát hành văn bản, trả
kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thu hồi
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp doanh
nghiệp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp;
doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp bị
giải thể, phá sản
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Hồ sơ điện tử toàn trình, kết quả là bản điện tử
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Mẫu
số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.......................
|
………, ngày …… tháng
…… năm ……
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Thu
hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
Kính
gửi: ……………(1)………………..……….…..
1. Tên doanh nghiệp(2):
- Viết bằng tiếng Việt:
.....................................................................................
- Viết bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):............................................................
- Viết tắt (nếu có):
..........................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp(3):
..............................................................................
3. Trụ sở:
- Địa chỉ trụ sở chính hoạt động
dịch vụ việc làm: .........................................
- Điện thoại:………….……Email:
….…………….Website…………....….………..…..
4. Người đại diện theo pháp
luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng
chữ in hoa): ..................................................
- Ngày, tháng, năm
sinh:……/….…./…….Giới tính:.....................................
- Trình độ/kinh nghiệm....................................................................................
- Chức danh/chức vụ:
......................................................................................
- Số định danh cá nhân:
...................................................................................
- Điện thoại:……………..……Thư điện
tử: ..................................................
5. Thông tin Giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm đã được cấp:
- Giấy phép số:…………………………..…Ngày
cấp: ..................................
- Cơ quan cấp:
.................................................................................................
6. Lý do đề nghị thu hồi:
...............................................................................
7. Hồ sơ kèm theo gồm:
.................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
8. Cách thức đăng ký và nhận
kết quả:
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
□
|
|
- Trực tiếp về cơ quan tiếp
nhận tại Trung tâm hành chính công
|
□
|
|
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
□
|
Thông tin nhận kết quả:
...................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết chịu trách
nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị.
|
Nơi nhận:
- …;
- ….
|
ĐẠI DIỆN CỦA DOANH
NGHIỆP
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
V. Quy
trình: Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (QT-05)
1. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về
dịch vụ việc làm;
- Quyết định số 4/QĐ-BNV ngày
05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
bị bãi bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 476/QĐ-UBND
ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện
việc cấp, gia hạn, cấp lại hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và
thực hiện xác nhận rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
thuộc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 124/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc
làm, Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, đào tạo nghề thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
2. Cấp giải quyết: Sở Nội
vụ (Căn cứ Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01năm 2026 của
UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, gia hạn, cấp
lại hoặc thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và thực hiện xác nhận rút
tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm thuộc thành phố Hà Nội).
3. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp
4. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính/ Bản sao
|
Số lượng
|
|
Trường hợp rút tiền ký quỹ do doanh nghiệp đã thực hiện ký quỹ tại
một ngân hàng nhận ký quỹ khác thì hồ sơ bao gồm
|
|
1
|
Văn bản đề nghị rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
352/2025/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt
động dịch vụ việc làm tại ngân hàng nhận ký quỹ khác
|
Bản sao
|
1
|
|
Trường hợp rút tiền ký quỹ do doanh nghiệp bị thu hồi Giấy phép
hoặc không được gia hạn, cấp lại Giấy phép hoặc Giấy phép hết hạn
thì hồ sơ bao gồm
|
|
1
|
Văn bản đề nghị rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
352/2025/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Báo cáo việc hoàn thành nghĩa
vụ và văn bản chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ (nếu có).
|
Bản chính
|
1
|
|
Trường hợp rút tiền ký quỹ do doanh nghiệp gặp khó khăn, không đủ
khả năng bồi thường cho người lao động, người sử dụng lao động do vi phạm quy
định về dịch vụ việc làm sau thời hạn 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày đến thời
hạn bồi thường theo quy định của pháp luật thì hồ sơ bao gồmVăn
|
|
1
|
Văn bản đề nghị rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
352/2025/NĐ-CP
|
Bản chính
|
1
|
|
2
|
Phương án sử dụng số tiền rút
từ tài khoản ký quỹ gồm: lý do, mục đích rút tiền ký quỹ; danh sách người lao
động, người sử dụng lao động, số tiền, thời gian, phương thức thanh toán
|
Bản chính
|
1
|
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
|
Địa chỉ
|
|
1
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các
Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố Hà Nội.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
6. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
40 giờ
|
Theo quy định
|
Theo quy định
|
Toàn trình
|
7. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị rút tiền ký quỹ
|
Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Cán bộ các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên
môn.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Phòng VL&ATLĐ - Sở Nội vụ
|
- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống
phần mềm giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
yêu cầu bổ sung: Chuyên viên hoàn thiện Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Dự thảo Quyết định hoặc công văn gửi cơ quan đơn vị, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
|
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm
theo
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng VL&ATLĐ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
phê duyệt nội dung chuyển trả trên hệ thống (Hệ thống tự động gửi thông báo về
tài khoản của doanh nghiệp để biết).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển tới Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm
theo
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
- Trường hợp hồ sơ đã được Lãnh
đạo Sở phê duyệt: Công chức phòng VL&ATLĐ thực hiện ký số và trình ký
theo quy định, chuyển văn thư đóng dấu.
- Trường hợp hồ sơ không được
Lãnh đạo Sở phê duyệt thì thực hiện theo bước 3
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đồng ý/ không đồng ý
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở
|
Văn thư phát hành văn bản, trả
kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đồng ý/ không đồng ý
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
|
Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả TTHC
|
|
Tổng thời gian: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công sốPhục vụ hành chính công
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Hồ sơ điện tử toàn trình, kết quả là bản điện tử
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Mẫu
số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.......................
|
………, ngày …… tháng
…… năm ……
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Rút
tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm
Kính
gửi: …………….…(1)………….……….…..
1. Tên doanh nghiệp(2):
- Viết bằng tiếng Việt:
.....................................................................................
- Viết bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):............................................................
- Viết tắt (nếu có):
..........................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp(3):
..............................................................................
3. Trụ sở:
- Địa chỉ trụ sở chính hoạt động
dịch vụ việc làm: .........................................
- Điện thoại:………….……Email:
….…………….Website…………....….………..…..
4. Người đại diện theo pháp
luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng
chữ in hoa): ..................................................
- Ngày, tháng, năm
sinh:……/….…./…….Giới tính:.....................................
- Trình độ/kinh nghiệm....................................................................................
- Chức danh/chức vụ:
......................................................................................
- Số định danh cá nhân:
...................................................................................
- Điện thoại:……………..……Thư điện
tử: ..................................................
5. Thông tin Giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm đã được cấp:
- Giấy phép số:…………………………..…Ngày
cấp: ..................................
- Cơ quan cấp:
.................................................................................................
6. Lý do đề nghị rút tiền ký
quỹ: ..................................................................
7. Hồ sơ kèm theo gồm:
.................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
8. Cách thức đăng ký nhận kết
quả:
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
□
|
|
- Trực tiếp về cơ quan tiếp
nhận tại Trung tâm hành chính công
|
□
|
|
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
□
|
Thông tin nhận kết quả:
...................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết chịu trách
nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị./.
|
Nơi nhận:
- …;
- ….
|
ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|