|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
373/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
07/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 373/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
07 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III, PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH
ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân
loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 43/TTr-SXD ngày 23 tháng 01 năm 2026 và sau khi
thống nhất tại Hội nghị giao ban Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 03
tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục đô thị loại II, loại III và danh mục phường
đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể;
- Cục Phát triển đô thị, Bộ Xây dựng;
- Đảng ủy và HĐND các xã, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP, các PCVP và các VP, Ban, TT;
- Lưu: VT, VP4.
DAH_VP4_QĐ
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT
|
Trước chuyển tiếp
|
Sau chuyển tiếp
|
|
Tên đô thị
|
Loạ i đô thị
|
Văn bản công nhận loại đô thị / thành lập thị trấn
|
Tên đô thị
|
Phạm vi đô thị (*)
|
Loại đô thị
|
|
1
|
Thành phố Hoa Lư
|
Loại I
|
Quyết định số 1516/QĐ-TTg
ngày 05/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ
|
Đô thị Hoa Lư
|
- Các phường: Hoa Lư, Nam Hoa
Lư;
- Một phần các phường: Đông
Hoa Lư, Tây Hoa Lư
|
Loại II
|
|
2
|
Thành phố Nam Định
|
Loại II
|
Quyết định số 379/QĐ-TTg ngày
05/5/2024 của Thủ tướng Chính phủ
|
Đô thị Nam Định
|
- Các phường: Nam Định, Thiên
Trường, Đông A, Mỹ Lộc;
- Một phần các phường: Thành
Nam, Trường Thi, Hồng Quang, Vị Khê
|
Loại II
|
|
3
|
Thành phố Phủ Lý
|
Loại II
|
Công văn số 1026/TTg-CN ngày
28/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ
|
Đô thị Phủ Lý
|
- Các phường: Phủ Lý, Phù
Vân, Liêm Tuyền;
- Một phần các phường: Châu
Sơn, Hà Nam
|
Loại II
|
|
4
|
Thành phố Tam Điệp
|
Loại III
|
Quyết định số 708/QĐ-BXD ngày
31/7/2012 của Bộ Xây dựng
|
Đô thị Tam Điệp
|
- Các phường: Tam Điệp, Trung
Sơn;
- Một phần các phường: Yên Thắng,
Yên Sơn
|
Loại II
|
|
5
|
Thị xã Duy Tiên
|
Loại IV
|
Quyết định số 1358/QĐ-BXD
ngày 29/12/2017 của Bộ Xây dựng
|
Đô thị Duy Tiên
|
- Các phường: Duy Hà, Đồng
Văn, Tiên Sơn, Duy Tiên, Duy Tân
- Một phần phường Hà Nam
|
Loại III
|
|
6
|
Thị xã Kim Bảng
|
Loại IV
|
Quyết định số 1128/QĐ-BXD
ngày 08/11/2023 của Bộ Xây dựng
|
Đô thị Kim Bảng
|
Các phường: Kim Bảng, Lý Thường
Kiệt, Lê Hồ, Nguyễn Úy, Kim Thanh, Tam Chúc
|
Loại III
|
|
7
|
Thị trấn Thịnh Long
|
Loại IV
|
Quyết định số 1448/QĐ-BXD
ngày 10/12/2014 của Bộ Xây dựng
|
Đô thị Thịnh Long
|
Một phần xã Hải Thịnh
|
Loại III
|
|
8
|
Thị trấn Giao Thủy
|
Loại V
|
Quyết định số 404/QĐ-UBND
ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ)
|
Đô thị Giao Thủy
|
Một phần xã Giao Thủy
|
Loại III
|
|
9
|
Thị trấn Quất Lâm
|
Loại V
|
Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày
14/11/2003 của Chính phủ
|
Đô thị Quất Lâm
|
Một phần xã Giao Ninh
|
Loại III
|
|
10
|
Thị trấn Cổ Lễ
|
Loại V
|
Quyết định số 2- HĐBT ngày
10/1/1984 của Hội đồng Bộ trưởng
|
Đô thị Cổ Lễ
|
Một phần xã Cổ Lễ
|
Loại III
|
|
11
|
Thị trấn Cát Thành
|
Loại V
|
Nghị định số 34/2006/NĐ-CP
ngày 31/3/2006 của Chính phủ
|
Đô thị Cát Thành
|
Một phần xã Cát Thành
|
Loại III
|
|
12
|
Thị trấn Ninh Cường
|
Loại V
|
Quyết định số 2323/QĐ-UBND
ngày 10/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ); Nghị quyết số 460/NQ-
UBTVQH14 ngày 13/12/2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
Đô thị Ninh Cường
|
Một phần xã Ninh Cường
|
Loại III
|
|
13
|
Thị trấn Nam Giang
|
Loại V
|
Nghị định số 137/2003/NĐ-CP
ngày 14/11/2003 của Chính phủ
|
Đô thị Nam Giang
|
Một phần xã Nam Trực
|
Loại III
|
|
14
|
Thị trấn Liễu Đề
|
Loại V
|
Quyết định số 26- HĐBT ngày
13/2/1987 của Hội đồng Bộ trưởng
|
Đô thị Liễu Đề
|
Một phần xã Nghĩa Hưng
|
Loại III
|
|
15
|
Thị trấn Quỹ Nhất
|
Loại V
|
Quyết định số 405/QĐ-UBND
ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ)
|
Đô thị Quỹ Nhất
|
Một phần xã Quỹ Nhất
|
Loại III
|
|
16
|
Thị trấn Rạng Đông
|
Loại V
|
Quyết định số 26- HĐBT ngày
13/2/1987 của Hội đồng Bộ trưởng
|
Đô thị Rạng Đông
|
Một phần xã Rạng Đông
|
Loại III
|
|
17
|
Thị trấn Gôi
|
Loại V
|
Quyết định số 34-HĐBT ngày
01/4/1986 của Hội đồng Bộ trưởng
|
Đô thị Gôi
|
Một phần xã Vụ Bản
|
Loại III
|
|
18
|
Thị trấn Yên Định
|
Loại V
|
Quyết định số 402/QĐ-UBND
ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ)
|
Đô thị Yên Định
|
Một phần xã Hải Hậu
|
Loại III
|
|
19
|
Thị trấn Cồn
|
Loại V
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày
23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ)
|
Đô thị Cồn
|
Một phần xã Hải Tiến
|
Loại III
|
|
20
|
Thị trấn Lâm
|
Loại V
|
Nghị quyết số 858/NQ-
UBTVQH14 ngày 10/01/2020 Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
Đô thị Lâm
|
Một phần xã Ý Yên
|
Loại III
|
|
21
|
Thị trấn Xuân Trường
|
Loại V
|
Nghị định số 137/2003/NĐ-CP
ngày 14/11/2003 của Chính phủ
|
Đô thị Xuân Trường
|
Một phần xã Xuân Trường
|
Loại III
|
|
22
|
Thị trấn Nho Quan
|
Loại V
|
Quyết định số 1083/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)
|
Đô thị Nho Quan
|
Một phần xã Nho Quan
|
Loại III
|
|
23
|
Thị trấn Bình Minh
|
Loại V
|
Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)
|
Đô thị Bình Minh
|
Một phần xã Bình Minh
|
Loại III
|
|
24
|
Thị trấn Phát Diệm
|
Loại V
|
Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày
04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)
|
Đô thị Phát Diệm
|
Một phần xã Phát Diệm
|
Loại III
|
|
25
|
Thị trấn Thịnh Vượng
|
Loại V
|
Quyết định số 1081/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)
|
Đô thị Thịnh Vượng
|
Một phần xã Gia Viễn
|
Loại III
|
|
26
|
Thị trấn Yên Thịnh
|
Loại V
|
Quyết định số 1082/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)
|
Đô thị Yên Thịnh
|
Một phần xã Yên Mô
|
Loại III
|
|
27
|
Thị trấn Yên Ninh
|
Loại V
|
Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày
24/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)
|
Đô thị Yên Ninh
|
Một phần xã Yên Khánh
|
Loại III
|
|
28
|
Đô thị Gián Khẩu
|
Loại V
|
Quyết định số 354/QĐ-UBND
ngày 17/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)
|
Đô thị Gián Khẩu
|
Một phần các xã: Gia Trấn, Gia
Vân
|
Loại III
|
|
29
|
Thị trấn Kiện Khê
|
Loại V
|
Quyết định số 1590/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)
|
Đô thị Kiện Khê
|
Một phần phường Châu Sơn
|
Loại III
|
|
30
|
Thị trấn Vĩnh Trụ
|
Loại V
|
Nghị quyết số 829/NQ- UBTVQH14
ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
Đô thị Vĩnh Trụ
|
Một phần xã Vĩnh Trụ
|
Loại III
|
|
31
|
Thị trấn Tân Thanh
|
Loại V
|
Quyết định số 1493/QĐ-UBND
ngày 02/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)
|
Đô thị Tân Thanh
|
Một phần xã Tân Thanh
|
Loại III
|
|
32
|
Thị trấn Bình Mỹ
|
Loại V
|
Nghị quyết số 829/NQ-
UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
Đô thị Bình Mỹ
|
Một phần xã Bình Mỹ
|
Loại III
|
|
33
|
Đô thị Chợ Sông
|
Loại V
|
Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày
29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)
|
Đô thị Chợ Sông
|
Một phần xã Bình Lục
|
Loại III
|
|
34
|
Đô thị Tiêu Động
|
Loại V
|
Quyết định số 2467/QĐ-UBND
ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)
|
Đô thị Tiêu Động
|
Một phần xã Bình Sơn
|
Loại III
|
|
35
|
Đô thị An Lão
|
Loại V
|
Quyết định số 2468/QĐ-UBND
ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)
|
Đô thị An Lão
|
Một phần xã Bình Sơn
|
Loại III
|
|
36
|
Đô thị Nhân Mỹ
|
Loại V
|
Quyết định số 1216/QĐ-UBND
ngày 08/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)
|
Đô thị Nhân Mỹ
|
Một phần xã Nhân Hà
|
Loại III
|
|
37
|
Đô thị Nhân Hậu
|
Loại V
|
Quyết định số 1215/QĐ-UBND
ngày 08/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)
|
Đô thị Nhân Hậu
|
Một phần xã Nam Lý
|
Loại III
|
|
38
|
Đô thị Phố Cà
|
Loại V
|
Quyết định số 2464/QĐ-UBND
ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)
|
Đô thị Phố Cà
|
Một phần xã Thanh Liêm
|
Loại III
|
Ghi chú: (*) Phạm vi đô
thị sau chuyển tiếp trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận
loại đô thị (hoặc thành lập/điều chỉnh địa giới thị trấn).
PHỤ LỤC II
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
Trước chuyển tiếp (**)
|
Sau chuyển tiếp
|
|
Tên phường / xã
|
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường
|
Tên phường
|
Mức trình độ phát triển đô thị trong đô thị
|
|
1
|
Phường Châu Cầu, phường Thanh
Châu, phường Liêm Chính, một phần phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý)
|
Loại II
|
Phường Phủ Lý
|
Loại II
|
|
2
|
Phường Ninh Giang (thành
phố Hoa Lư)
|
Loại I
|
Phường Tây Hoa Lư
|
Loại III
|
|
Xã Trường Yên, xã Ninh Hòa (thành
phố Hoa Lư); xã Phúc Sơn (huyện Nho Quan); xã Gia Sinh (huyện
Gia Viễn), một phần xã Gia Tân (huyện Gia Viễn)
|
-
|
|
3
|
Phường Ninh Mỹ, phường Ninh
Khánh, phường Đông Thành, phường Tân Thành, phường Vân Giang, phường Nam
Thành, phường Nam Bình, phường Bích Đào (thành phố Hoa Lư)
|
Loại I
|
Phường Hoa Lư
|
Loại III
|
|
Xã Ninh Khang, xã Ninh Nhất,
xã Ninh Tiến (thành phố Hoa Lư)
|
-
|
|
4
|
Phường Ninh Phong, phường
Ninh Sơn (thành phố Hoa Lư)
|
Loại I
|
Phường Nam Hoa Lư
|
Loại III
|
|
Xã Ninh An, xã Ninh Vân, xã
Ninh Hải (thành phố Hoa Lư)
|
-
|
|
5
|
Phường Ninh Phúc (thành phố
Hoa Lư)
|
Loại I
|
Phường Đông Hoa Lư
|
Loại III
|
|
Xã Khánh Hòa, xã Khánh Phú, xã
Khánh An (huyện Yên Khánh)
|
-
|
|
6
|
Phường Lộc Vượng, Phường Vị
Xuyên, phường Trần Hưng Đạo, phường Quang Trung, phường Cửa Bắc, phường Năng
Tĩnh, phường Cửa Nam (thành phố Nam Định)
|
Loại II
|
Phường Nam Định
|
Loại III
|
|
Xã Mỹ Phúc (thành phố Nam
Định)
|
-
|
|
7
|
Phường Lộc Hạ (thành phố
Nam Định)
|
Loại II
|
Phường Thiên Trường
|
Loại III
|
|
Xã Mỹ Tân, xã Mỹ Trung (thành
phố Nam Định)
|
-
|
|
8
|
Phường Lộc Hòa (thành phố
Nam Định)
|
Loại II
|
Phường Đông A
|
Loại III
|
|
Xã Mỹ Thắng, xã Mỹ Hà (thành
phố Nam Định)
|
-
|
|
9
|
Phường Nam Phong (thành phố
Nam Định)
|
Loại II
|
Phường Vị Khê
|
Loại III
|
|
Xã Nam Điền (huyện Nam Trực)
|
-
|
|
10
|
Phường Mỹ Xá (thành phố
Nam Định)
|
Loại II
|
Phường Thành Nam
|
Loại III
|
|
Xã Đại An (huyện Vụ Bản)
|
-
|
|
11
|
Phường Trường Thi (thành phố
Nam Định)
|
Loại II
|
Phường Trường Thi
|
Loại III
|
|
Xã Thành Lợi (huyện Vụ Bản)
|
-
|
|
12
|
Phường Nam Vân (thành phố
Nam Định)
|
Loại II
|
Phường Hồng Quang
|
Loại III
|
|
Xã Nghĩa An, xã Hồng Quang (huyện
Nam Trực)
|
-
|
|
13
|
Phường Hưng Lộc (thành phố
Nam Định)
|
Loại II
|
Phường Mỹ Lộc
|
Loại III
|
|
Xã Mỹ Thuận, xã Mỹ Lộc (thành
phố Nam Định)
|
-
|
|
14
|
Phường Bắc Sơn, phường Tây
Sơn (thành phố Tam Điệp)
|
Loại III
|
Phường Tam Điệp
|
Loại III
|
|
Xã Quang Sơn (thành phố
Tam Điệp)
|
-
|
|
15
|
Phường Tân Bình (thành phố
Tam Điệp)
|
Loại III
|
Phường Yên Sơn
|
Loại III
|
|
Xã Yên Sơn (thành phố Tam
Điệp); xã Quảng Lạc (huyện Nho Quan)
|
-
|
|
16
|
Phường Nam Sơn, phường Trung
Sơn (thành phố Tam Điệp)
|
Loại III
|
Phường Trung Sơn
|
Loại III
|
|
Xã Đông Sơn (thành phố Tam
Điệp)
|
-
|
|
17
|
Phường Yên Bình (thành phố
Tam Điệp)
|
Loại III
|
Phường Yên Thắng
|
Loại III
|
|
Xã Khánh Thượng, xã Yên Thắng
(huyện Yên Mô)
|
-
|
|
18
|
Phường Lam Hạ, một phần phường
Quang Trung, phường Tân Hiệp (thành phố Phủ Lý)
|
Loại II
|
Phường Hà Nam
|
Loại III
|
|
Một phần phường Hoàng Đông, một
phần phường Tiên Nội (thị xã Duy Tiên)
|
Loại IV
|
|
Một phần xã Tiên Ngoại (thị
xã Duy Tiên)
|
-
|
|
19
|
Phường Lê Hồng Phong (thành
phố Phủ Lý)
|
Loại II
|
Phường Phù Vân
|
Loại III
|
|
Xã Kim Bình, xã Phù Vân (thành
phố Phủ Lý)
|
-
|
|
20
|
Phường Châu Sơn, phường Thanh
Tuyền (thành phố Phủ Lý)
|
Loại II
|
Phường Châu Sơn
|
Loại III
|
|
Thị trấn Kiện Khê (huyện
Thanh Liêm)
|
Loại IV
|
|
21
|
Phường Tân Liêm (thành phố
Phủ Lý)
|
Loại II
|
Phường Liêm Tuyền
|
Loại III
|
|
Xã Đinh Xá, xã Trịnh Xá (thành
phố Phủ Lý)
|
-
|
|
22
|
Một phần phường Hoà Mạc (thị
xã Duy Tiên)
|
Loại IV
|
Phường Duy Tiên
|
Loại III
|
|
Xã Chuyên Ngoại, xã Trác Văn,
xã Yên Nam (thị xã Duy Tiên)
|
-
|
|
23
|
Phường Châu Giang, một phần
phường Hoà Mạc (thị xã Duy Tiên)
|
Loại IV
|
Phường Duy Tân
|
Loại III
|
|
Xã Mộc Hoàn (thị xã Duy
Tiên)
|
-
|
|
24
|
Phường Bạch Thượng, phường
Yên Bắc, phường Đồng Văn (thị xã Duy Tiên)
|
Loại IV
|
Phường Đồng Văn
|
Loại III
|
|
25
|
Phường Duy Minh, phường Duy Hải,
một phần phường Hoàng Đông (thị xã Duy Tiên)
|
Loại IV
|
Phường Duy Hà
|
Loại III
|
|
26
|
Một phần phường Tiên Nội (thị
xã Duy Tiên)
|
Loại IV
|
Phường Tiên Sơn
|
Loại III
|
|
Xã Tiên Sơn, một phần xã Tiên
Ngoại (thị xã Duy Tiên)
|
-
|
|
27
|
Phường Đại Cương; phường Lê Hồ,
phường Đồng Hoá (thị xã Kim Bảng)
|
Loại IV
|
Phường Lê Hồ
|
Loại III
|
|
28
|
Phường Tượng Lĩnh, phường Tân
Sơn (thị xã Kim Bảng)
|
Loại IV
|
Phường Nguyễn Uý
|
Loại III
|
|
Xã Nguyễn Úy (thị xã Kim Bảng)
|
-
|
|
29
|
Phường Thi Sơn (thị xã Kim
Bảng)
|
Loại IV
|
Phường Lý Thường Kiệt
|
Loại III
|
|
Xã Liên Sơn, xã Thanh Sơn (thị
xã Kim Bảng)
|
-
|
|
30
|
Phường Tân Tựu (thị xã Kim
Bảng)
|
Loại IV
|
Phường Kim Thanh
|
Loại III
|
|
Xã Hoàng Tây (thị xã Kim Bảng)
|
-
|
|
31
|
Phường Ba Sao (thị xã Kim
Bảng)
|
Loại IV
|
Phường Tam Chúc
|
Loại III
|
|
Xã Khả Phong, xã Thuỵ Lôi (thị
xã Kim Bảng)
|
-
|
|
32
|
Phường Quế, phường Ngọc Sơn (thị
xã Kim Bảng)
|
Loại IV
|
Phường Kim Bảng
|
Loại III
|
|
Xã Văn Xá (thị xã Kim Bảng)
|
-
|
Ghi chú: (**) Tên
gọi và mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm
quyền công nhận xác định đến trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 373/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
05/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2025
Ban hành:
28/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2024
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
12/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2024
Ban hành:
31/07/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2012
456
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|