|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
90/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thế Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
05/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 90/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
05 tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM
2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm
2017;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trường Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 về điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng; Thông tư
số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn
biến rừng;
Căn cứ Quyết định số
816/QĐ-BNN-KL ngày 20/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2023;
Căn cứ Quyết định số
68/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố
hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2023;
Căn cứ Quyết định số
248/QĐ-UBND ngày 17/7/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc phê duyệt
kết quả rà soát, xây dựng bản đồ 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 36/TTr-SNN ngày 22/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, đến 31/12/2024, như sau:
1. Tổng diện tích
đất lâm nghiệp: 440.053,44 ha (trong đó đặc dụng 46.499,77 ha; phòng hộ
120.797,92 ha; sản xuất 272.755,75 ha).
2. Diện tích rừng
bao gồm cả diện tích rừng trồng chưa khép tán 419.933,29 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 232.581,80 ha.
- Rừng trồng: 187.351,49 ha (rừng
trồng đã khép tán 150.040,43 ha, rừng trồng chưa khép tán 37.311,06 ha).
3. Diện tích rừng
đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ là 382.622,23 ha.
4. Tỷ lệ che phủ rừng
năm 2024 đạt 65,21%.
(Chi tiết số liệu tại Biểu số
01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân huyện,
thành phố tiếp tục theo dõi diễn biến rừng và thực hiện trách nhiệm quản lý nhà
nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp.
2. Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu diễn biến rừng và cập nhật
diễn biến rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Cục trưởng Cục Thống kê; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và MT (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các Phó CT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Phó CVP UBND tỉnh;
- Chuyên viên: NLN, THVX;
- Lưu VT, KT (Toản).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thế Giang
|
Biểu số 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2024
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND
tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích đầu kỳ
|
Diện tích thay đổi
|
Diện tích cuối kỳ
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích khác
|
|
Cộng
|
Vườn quốc gia
|
Khu dự trữ thiên nhiên
|
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG
|
Cộng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ
nguồn nước
|
Rừng phòng hộ biên giới
|
Rừng chắn gió, chắn cát bay
|
Rừng chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
426.710,22
|
-6.776,93
|
419.933,29
|
45.850,96
|
6.127,81
|
35.643,45
|
|
4.079,70
|
|
117.740,09
|
117.740,09
|
|
|
|
|
243.309,94
|
13.032,30
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
382.485,02
|
137,21
|
382.622,23
|
45.678,32
|
6.127,81
|
35.475,38
|
|
4.075,13
|
|
117.045,31
|
117.045,31
|
|
|
|
|
207.746,59
|
12.152,01
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
233.054,57
|
-472,77
|
232.581,80
|
43.143,16
|
5.151,93
|
34.665,34
|
|
3.325,89
|
|
102.056,20
|
102.056,20
|
|
|
|
|
86.637,47
|
744,97
|
|
|
-
Rừng nguyên sinh
|
1111
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng thứ sinh
|
1112
|
233.054,57
|
-472,77
|
232.581,80
|
43.143,16
|
5.151,93
|
34.665,34
|
|
3.325,89
|
|
102.056,20
|
102.056,20
|
|
|
|
|
86.637,47
|
744,97
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
149.430,45
|
609,98
|
150.040,43
|
2.535,16
|
975,88
|
810,04
|
|
749,24
|
|
14.989,11
|
14.989,11
|
|
|
|
|
121.109,12
|
11.407,04
|
|
|
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
73.816,02
|
-4.032,88
|
69.783,14
|
1.287,49
|
384,76
|
724,98
|
|
177,75
|
|
7.988,18
|
7.988,18
|
|
|
|
|
54.716,95
|
5.790,52
|
|
|
-
Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng
|
1122
|
75.451,90
|
4.635,33
|
80.087,23
|
1.247,67
|
591,12
|
85,06
|
|
571,49
|
|
7.000,93
|
7.000,93
|
|
|
|
|
66.267,48
|
5.571,15
|
|
|
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng
|
1123
|
162,53
|
7,53
|
170,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
124,69
|
45,37
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
382.485,02
|
137,21
|
382.622,23
|
45.678,33
|
6.127,81
|
35.475,39
|
|
4.075,13
|
|
117.045,30
|
117.045,30
|
|
|
|
|
207.746,59
|
12.152,01
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
301.382,41
|
-256,93
|
301.125,48
|
21.904,70
|
6.127,81
|
11.785,69
|
|
3.991,20
|
|
73.801,33
|
73.801,33
|
|
|
|
|
194.025,05
|
11.394,40
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
81.102,61
|
394,14
|
81.496,75
|
23.773,63
|
|
23.689,70
|
|
83,93
|
|
43.243,97
|
43.243,97
|
|
|
|
|
13.721,54
|
757,61
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng ngập mặn
|
1231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng ngập phèn
|
1232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
233.054,57
|
-472,76
|
232.581,81
|
43.143,16
|
5.151,93
|
34.665,34
|
|
3.325,89
|
|
102.056,21
|
102.056,21
|
|
|
|
|
86.637,46
|
744,98
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
165.179,28
|
7.787,73
|
172.967,01
|
43.143,16
|
5.151,93
|
34.665,34
|
|
3.325,89
|
|
72.691,92
|
72.691,92
|
|
|
|
|
56.514,35
|
617,58
|
|
|
-
Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
165.179,28
|
7.780,19
|
172.959,47
|
43.143,16
|
5.151,93
|
34.665,34
|
|
3.325,89
|
|
72.684,38
|
72.684,38
|
|
|
|
|
56.514,35
|
617,58
|
|
|
-
Rừng gỗ lá rộng rụng lá
|
1312
|
|
7,54
|
7,54
|
|
|
|
|
|
|
7,54
|
7,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
13.702,73
|
-1.311,96
|
12.390,77
|
|
|
|
|
|
|
4.568,91
|
4.568,91
|
|
|
|
|
7.789,59
|
32,27
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
52.596,74
|
-6.933,35
|
45.663,39
|
|
|
|
|
|
|
24.692,18
|
24.692,18
|
|
|
|
|
20.876,16
|
95,05
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
1.575,82
|
-15,18
|
1.560,64
|
|
|
|
|
|
|
103,20
|
103,20
|
|
|
|
|
1.457,36
|
0,08
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
83.968,61
|
-13.477,78
|
70.490,83
|
821,45
|
4,91
|
683,90
|
|
132,64
|
|
3.752,61
|
3.752,61
|
|
|
|
|
65.009,16
|
907,61
|
|
1
|
Diện
tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
44.225,20
|
-6.914,14
|
37.311,06
|
172,64
|
|
168,07
|
|
4,57
|
|
694,78
|
694,78
|
|
|
|
|
35.563,35
|
880,29
|
|
2
|
Diện
tích có cây tái sinh
|
2020
|
5.877,89
|
-429,31
|
5.448,58
|
129,90
|
0,09
|
122,50
|
|
7,31
|
|
456,70
|
456,70
|
|
|
|
|
4.861,98
|
|
|
3
|
Diện
tích khác
|
2030
|
33.865,52
|
-6.134,33
|
27.731,19
|
518,91
|
4,82
|
393,33
|
|
120,76
|
|
2.601,13
|
2.601,13
|
|
|
|
|
24.583,83
|
27,32
|
Ghi chú:
|
- Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7 + Cột 13+ Cột 19
+ Cột 20
|
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010
|
|
- Cột 5: Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng
ghi số dương
|
- Mã 1100 = Mã 1200
|
|
- Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột
12
|
- Mã 1110 = Mã 1300
|
|
- Cột 13 = Cột 14 + Cột 15 + Cột 16 + Cột 17 + Cột
18
|
|
Biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM
2024
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND
tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Tổ chức kinh tế
|
Lực lượng vũ trang (công an)
|
Lực lượng vũ trang (quân đội)
|
Tổ chức KH và CN, ĐT, GD
|
Hộ gia đình, cá nhân trong nước
|
Cộng đồng dân cư
|
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
|
UBND xã (chưa giao)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
419.933,29
|
6.153,49
|
45.971,90
|
24.223,93
|
|
1.114,10
|
700,54
|
76.062,63
|
|
|
265.706,70
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
382.622,23
|
6.153,49
|
45.752,92
|
18.613,59
|
|
1.075,33
|
540,07
|
61.902,67
|
|
|
248.584,16
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
232.581,80
|
5.191,61
|
42.829,87
|
1.460,37
|
|
298,42
|
|
16.955,81
|
|
|
165.845,72
|
|
|
-
Rừng nguyên sinh
|
1111
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng thứ sinh
|
1112
|
232.581,80
|
5.191,61
|
42.829,87
|
1.460,37
|
|
298,42
|
|
16.955,81
|
|
|
165.845,72
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
150.040,43
|
961,88
|
2.923,05
|
17.153,22
|
|
776,91
|
540,07
|
44.946,86
|
|
|
82.738,44
|
|
|
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
69.783,14
|
382,21
|
2.755,61
|
4.101,91
|
|
360,68
|
78,59
|
20.546,28
|
|
|
41.557,86
|
|
|
-
Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng
|
1122
|
80.087,23
|
579,67
|
167,44
|
12.937,77
|
|
416,23
|
461,48
|
24.377,39
|
|
|
41.147,25
|
|
|
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng
|
1123
|
170,06
|
|
|
113,54
|
|
|
|
23,19
|
|
|
33,33
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
382.622,23
|
5.948,65
|
45.681,94
|
18.798,33
|
|
1.089,89
|
541,72
|
62.025,03
|
|
|
248.536,67
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
301.125,48
|
5.948,65
|
24.531,56
|
18.701,68
|
|
951,34
|
541,72
|
60.168,22
|
|
|
190.282,31
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
81.496,75
|
|
21.150,38
|
96,65
|
|
138,55
|
|
1.856,81
|
|
|
58.254,36
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng ngập mặn
|
1231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng ngập phèn
|
1232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
232.581,81
|
5.273,58
|
43.030,39
|
1.430,03
|
|
277,85
|
|
16.781,00
|
|
|
165.788,96
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
172.967,01
|
4.886,48
|
30.301,08
|
1.172,87
|
|
237,46
|
|
9.622,93
|
|
|
126.746,19
|
|
|
-
Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
172.959,47
|
4.886,48
|
30.301,08
|
1.172,87
|
|
237,46
|
|
9.622,93
|
|
|
126.738,65
|
|
|
-
Rừng gỗ lá rộng rụng lá
|
1312
|
7,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,54
|
|
|
-
Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
12.390,77
|
55,12
|
1.040,64
|
90,54
|
|
|
|
1.722,81
|
|
|
9.481,66
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
45.663,39
|
331,98
|
11.598,25
|
166,62
|
|
40,39
|
|
4.764,11
|
|
|
28.762,04
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
1.560,64
|
|
90,42
|
|
|
|
|
671,15
|
|
|
799,07
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
70.490,83
|
51,49
|
1.422,99
|
7.723,10
|
|
75,53
|
166,28
|
21.243,92
|
|
|
39.807,52
|
|
1
|
Diện
tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
37.311,06
|
|
218,98
|
5.610,34
|
|
38,77
|
160,47
|
14.159,96
|
|
|
17.122,54
|
|
2
|
Diện
tích có cây tái sinh
|
2020
|
5.448,58
|
0,80
|
599,27
|
173,35
|
|
|
|
1.175,98
|
|
|
3.499,18
|
|
3
|
Diện
tích khác
|
2030
|
27.731,19
|
50,69
|
604,74
|
1.939,41
|
|
36,76
|
5,81
|
5.907,98
|
|
|
19.185,80
|
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7
+ Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 +Cột 13 + Cột 14
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010
- Mã 1100 = Mã 1200
- Mã 1110 = Mã 1300
Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ
CHE PHỦ RỪNG NĂM 2024
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND
tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: diện tích (ha);
Tỷ lệ che phủ rừng (%) ha
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
Tổng diện tích có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Phân loại theo mục
đích sử dụng
|
Mục đích khác
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
|
Diện tích đã thành rừng
|
Diện tích rừng trồng
chưa thành rừng
|
Tổng cộng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Huyện Chiêm Hóa
|
114.624,25
|
86.057,86
|
53.784,45
|
24.105,08
|
8.168,33
|
84.859,80
|
9.063,27
|
19.110,68
|
56.685,85
|
1.198,06
|
67,95
|
|
|
Huyện Hàm Yên
|
90.054,61
|
62.010,27
|
19.111,46
|
33.869,70
|
9.029,11
|
57.400,14
|
5.341,66
|
8.317,40
|
43.741,08
|
4.610,13
|
58,83
|
|
|
Huyện Lâm Bình
|
91.754,76
|
76.235,08
|
67.720,52
|
4.686,93
|
3.827,63
|
76.117,01
|
|
49.742,51
|
26.374,50
|
118,07
|
78,91
|
|
|
Huyện Na Hang
|
86.353,73
|
71.261,09
|
59.482,68
|
8.242,30
|
3.536,11
|
70.607,85
|
21.473,36
|
21.268,88
|
27.865,61
|
653,24
|
78,43
|
|
|
Huyện Sơn Dương
|
78.795,13
|
42.845,11
|
12.968,77
|
27.781,76
|
2.094,58
|
38.913,60
|
9.861,68
|
3.795,06
|
25.256,86
|
3.931,51
|
51,72
|
|
|
Huyện Yên Sơn
|
106.773,79
|
75.286,11
|
18.378,67
|
46.651,85
|
10.255,59
|
73.341,90
|
110,99
|
14.362,71
|
58.868,20
|
1.944,21
|
60,90
|
|
|
Thành phố Tuyên Quang
|
18.438,36
|
6.237,77
|
1.135,25
|
4.702,81
|
399,71
|
5.660,69
|
|
1.142,85
|
4.517,84
|
577,08
|
31,66
|
|
|
Toàn tỉnh
|
586.794,63
|
419.933,29
|
232.581,80
|
150.040,43
|
37.311,06
|
406.900,99
|
45.850,96
|
117.740,09
|
243.309,94
|
13.032,30
|
65,21
|
Ghi
chú:
- Cột
7: Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng
- Cột
4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 = Cột 8 + Cột 12
- Cột
8 = Cột 9 + Cột 10 + Cột 11
- Cột
13 = (Cột 5 + Cột 6) * 100 / Cột 3
Biểu số 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2024
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND
tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích thay đổi
|
Trồng rừng
|
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng
|
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành
rừng
|
Khai thác rừng
|
Cháy rừng
|
Phá rừng trái pháp luật
|
Chuyển mục đích sử dụng
|
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc
xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết ...
|
Cải tạo rừng tự nhiên
|
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng
|
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng
|
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện
tích rừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
-6.776,93
|
11.581,24
|
|
|
-10.534,70
|
-6,35
|
-9,45
|
-258,83
|
-30,58
|
|
3.871,20
|
-11.389,46
|
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
137,21
|
|
15.764,21
|
|
-10.534,70
|
-6,35
|
-9,45
|
-224,49
|
-27,29
|
|
3.362,98
|
-8.187,70
|
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
-472,77
|
|
|
|
|
-6,35
|
-9,45
|
-0,97
|
-27,29
|
|
233,03
|
-661,74
|
|
|
|
-
Rừng nguyên sinh
|
1111
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng thứ sinh
|
1112
|
-472,77
|
|
|
|
|
-6,35
|
-9,45
|
-0,97
|
-27,29
|
|
233,03
|
-661,74
|
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
609,98
|
|
15.764,21
|
|
-10.534,70
|
|
|
-223,52
|
|
|
3.129,95
|
-7.525,96
|
|
|
|
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
-4.032,88
|
|
4.333,59
|
|
-4.216,80
|
|
|
-101,66
|
|
|
1.123,83
|
-5.171,84
|
|
|
|
-
Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng
|
1122
|
4.635,33
|
|
11.422,45
|
|
-6.316,26
|
|
|
-121,66
|
|
|
2.001,88
|
-2.351,08
|
|
|
|
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng
|
1123
|
7,53
|
|
8,17
|
|
-1,64
|
|
|
-0,20
|
|
|
4,24
|
-3,04
|
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
137,21
|
|
15.764,21
|
|
-10.534,70
|
-6,35
|
-9,45
|
-224,49
|
-27,29
|
|
3.181,06
|
-8.005,78
|
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
-256,93
|
|
15.741,85
|
|
-10.517,06
|
-6,35
|
-8,67
|
-224,49
|
-27,29
|
|
2.544,81
|
-7.759,73
|
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
394,14
|
|
22,36
|
|
-17,64
|
|
-0,78
|
|
|
|
636,25
|
-246,05
|
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng ngập mặn
|
1231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng ngập phèn
|
1232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
-472,76
|
|
|
|
|
-6,35
|
-9,45
|
-0,97
|
-27,29
|
|
8.247,67
|
-8.676,37
|
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
7.787,73
|
|
|
|
|
-4,60
|
-1,56
|
|
-24,27
|
|
8.203,56
|
-385,40
|
|
|
|
-
Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
7.780,19
|
|
|
|
|
-4,60
|
-1,56
|
|
-24,27
|
|
8.195,96
|
-385,34
|
|
|
|
-
Rừng gỗ lá rộng rụng lá
|
1312
|
7,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,60
|
-0,06
|
|
|
|
-
Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
|
1313
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
-1.311,96
|
|
|
|
|
|
-1,11
|
|
|
|
18,95
|
-1.329,80
|
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
-6.933,35
|
|
|
|
|
-1,75
|
-6,78
|
|
|
|
20,16
|
-6.944,98
|
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
-15,18
|
|
|
|
|
|
|
-0,97
|
-3,02
|
|
5,00
|
-16,19
|
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
-13.477,78
|
|
-15.764,21
|
|
10.534,70
|
6,35
|
9,45
|
-222,76
|
27,29
|
|
4.985,57
|
-13.054,17
|
|
|
1
|
Diện
tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
-6.914,14
|
11.581,24
|
-15.764,21
|
|
|
|
|
-34,34
|
-3,29
|
|
508,22
|
-3.201,76
|
|
|
2
|
Diện
tích có cây tái sinh
|
2020
|
-429,31
|
-1,39
|
|
|
1,02
|
|
2,23
|
-21,08
|
28,32
|
|
765,13
|
-1.203,54
|
|
|
3
|
Diện
tích khác
|
2030
|
-6.134,33
|
-11.579,85
|
|
|
10.533,68
|
6,35
|
7,22
|
-167,34
|
2,26
|
|
3.712,22
|
-8.648,87
|
|
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 của Biểu số
01 - Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7
+ Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 +Cột 14 +
( - Mã 1100 = Mã 1200
- Cột 8: Diện tích rừng khai
thác hợp pháp - Mã 1110 = Mã
1300
- Diện tích giảm ghi số âm; diện
tích tăng ghi số dương
Biểu số 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG
PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2024
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND
tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Loài cây
|
Tổng cộng
|
Phân theo cấp tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Keo lai
|
106.797,06
|
1.813,23
|
15.144,94
|
12.236,47
|
22.502,18
|
55.100,24
|
|
2
|
Mỡ
|
9.845,24
|
330,98
|
725,40
|
3.959,54
|
3.091,41
|
1.737,91
|
|
3
|
Keo tai tượng
|
9.385,32
|
640,63
|
3.240,20
|
4.930,61
|
569,30
|
4,58
|
|
4
|
Xoan
|
7.490,03
|
-
|
174,70
|
385,32
|
4.408,40
|
2.521,61
|
|
5
|
Bạch đàn
|
7.225,20
|
1.331,50
|
1.431,52
|
1.352,29
|
630,13
|
2.479,76
|
|
6
|
Lát hoa
|
2.272,58
|
1,22
|
139,07
|
1.536,68
|
336,23
|
259,38
|
|
7
|
Bồ đề
|
1.799,83
|
-
|
33,55
|
69,71
|
912,68
|
783,89
|
|
8
|
Lim xẹt
|
221,58
|
-
|
221,58
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Cọ
|
220,79
|
-
|
0,27
|
-
|
1,43
|
219,09
|
|
10
|
Quế
|
198,17
|
43,22
|
13,02
|
41,02
|
6,53
|
94,38
|
|
11
|
Lim xanh
|
53,78
|
-
|
14,18
|
39,60
|
-
|
-
|
|
12
|
Thông
|
27,60
|
-
|
-
|
15,44
|
6,82
|
5,34
|
|
13
|
Trám trắng
|
6,10
|
0,88
|
0,29
|
2,80
|
-
|
2,13
|
|
14
|
Luồng
|
3,68
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,68
|
|
15
|
Giổi ăn hạt
|
2,72
|
2,19
|
0,53
|
-
|
-
|
-
|
|
16
|
Muồng
|
2,39
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,39
|
|
17
|
Sưa
|
2,22
|
-
|
0,33
|
1,89
|
-
|
-
|
|
18
|
Hông
|
2,05
|
-
|
2,05
|
-
|
-
|
-
|
|
19
|
Chò chỉ
|
1,39
|
-
|
1,39
|
-
|
-
|
-
|
|
20
|
Vầu
|
193,95
|
-
|
-
|
-
|
-
|
193,95
|
|
21
|
Tre, nứa khác
|
1.556,55
|
-
|
12,06
|
0,61
|
19,30
|
1.524,58
|
|
22
|
Loài khác
|
2.732,20
|
0,91
|
752,65
|
329,39
|
46,44
|
1.602,81
|
|
|
TỔNG
|
150.040,43
|
4.164,76
|
21.907,73
|
24.901,37
|
32.530,85
|
66.535,72
|
Quyết định 90/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 90/QĐ-UBND ngày 05/03/2025 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
05/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
03/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
20/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2024
Ban hành:
26/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
657
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|