|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính/Lý do bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
1.008067
|
Thủ
tục công nhận hết
trách nhiệm thực
hiện quy định về kiểm soát hạt nhân
|
Bãi
bỏ bởi Luật Năng lượng nguyên tử năm 2025
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
2
|
1.008066
|
Thủ
tục thẩm định Báo
cáo phân tích an
toàn sơ bộ trong
hồ sơ đề nghị
phê duyệt địa điểm
nhà máy điện
hạt nhân
|
Bãi
bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
3
|
1.008065
|
Thủ
tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư
xây dựng nhà máy điện hạt nhân
|
Bãi
bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
4
|
1.008064
|
Thủ
tục công nhận áp
dụng tiêu chuẩn,
quy chuẩn
|
Bãi
bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
5
|
2.002612
|
Thủ
tục xét tặng Giải
thưởng Hồ Chí
Minh về khoa học
và công nghệ
|
Thủ
tục này là thủ tục hành chính nội bộ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
6
|
2.002613
|
Thủ
tục xét tặng Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ
|
Thủ
tục này là thủ tục hành chính nội bộ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
7
|
1.008196
|
Thủ
tục đăng ký tham
gia tuyển chọn
thực hiện nhiệm
vụ khoa học
và công nghệ theo
Nghị định thư
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
8
|
1.004761
|
Thủ
tục đề nghị xét
tặng giải thưởng
Tạ Quang Bửu
|
Theo
quy định Thông
tư số 18/2023/TT-BKHCN
sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Quy chế Giải
thưởng Tạ Quang
Bửu ban hành
kèm theo Thông
tư số 01/2015/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, thủ tục đề
nghị xét tặng giải thưởng Tạ Quang Bửu là việc tổ chức, cá nhân đề cử và gửi hồ sơ để cung cấp thông tin cơ
quan nhà nước xem xét, lựa chọn nhà khoa học học xét tặng giải thưởng.
Do vậy hoạt động này không phải
để giải quyết yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(cá nhân gửi hồ sơ là người đề cử, giới thiệu không phải là người trực tiếp được xét trao giải).
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
9
|
1.002915
|
Thủ
tục tuyển chọn
tổ chức chủ trì
thực hiện nhiệm
vụ hằng năm,
định kỳ thuộc
Đề án 844
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
10
|
1.002909
|
Thủ
tục chấm dứt hợp
đồng trong quá
trình thực hiện
nhiệm vụ hằng
năm, định kỳ thuộc Đề án 844
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
11
|
1.002905
|
Thủ
tục điều chỉnh trong
quá trình thực
hiện nhiệm vụ
hằng năm, định kỳ
thuộc Đề án 844
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
12
|
1.002045
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm
thu, công nhận
kết quả thực hiện
nhiệm vụ hằng
năm, định kỳ thuộc Đề án 844
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
13
|
1.001564
|
Thủ
tục đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
14
|
1.001558
|
Thủ
tục xét giao trực
tiếp dự án thuộc
Chương trình
Nông thôn, miền
núi
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
15
|
1.001548
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm
thu và công
nhận kết quả thực
hiện dự án thuộc
Chương trình Nông thôn, miền núi do Trung ương quản lý
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
16
|
1.001530
|
Thủ
tục vay vốn từ
nguồn vốn của Quỹ
Phát triển khoa
học và công nghệ
Quốc gia
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
17
|
1.001519
|
Thủ
tục điều chỉnh kỳ
hạn trả nợ của khoản
vay từ nguồn
vốn của Quỹ
Phát triển khoa
học và công nghệ Quốc gia
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
18
|
1.001240
|
Thủ
tục gia hạn nợ vay
của khoản vay từ
nguồn vốn của Quỹ
Phát triển khoa
học và công nghệ Quốc gia
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
19
|
1.002975
|
Thủ
tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ
|
Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, Phần Đ,
mục III).
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
|
20
|
1.003012
|
Thủ
tục xác nhận hàng
hóa sử dụng trực
tiếp cho phát triển
hoạt động ươm
tạo công nghệ,
ươm tạo doanh
nghiệp khoa học
và công nghệ
|
Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, phần Đ, Mục X)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
|
21
|
1.010215
|
Thủ
tục tuyển chọn,
giao trực tiếp
tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển
tài sản trí tuệ đến năm 2030
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở hữu
trí tuệ
|
|
22
|
1.010214
|
Thủ
tục xác định nhiệm
vụ khoa học
và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến
năm 2030
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở hữu
trí tuệ
|
|
23
|
3.000219
|
Thủ
tục xác định nhiệm
vụ khoa học
và công nghệ cấp
quốc gia thuộc Chương
trình quốc
gia hỗ trợ doanh
nghiệp nâng
cao năng suất
và chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
giai đoạn 2021-2030
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy
ban Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
24
|
3.000222
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm
thu và công
nhận kết quả thực
hiện nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ cấp quốc
gia thuộc Chương
trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy
ban Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
25
|
3.000221
|
Thủ
tục đề nghị thay
đổi, điều chỉnh
trong quá trình
thực hiện nhiệm
vụ khoa học
và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy
ban Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
26
|
3.000220
|
Thủ
tục tuyển chọn,
giao trực tiếp
tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy
ban Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
27
|
1.000750
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm
thu nhiệm vụ
cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
28
|
1.000743
|
Thủ
tục đề nghị công
nhận kết quả thực
hiện nhiệm vụ
cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
29
|
1.008199
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm
thu kết quả
thực hiện nhiệm
vụ Nghị định
thư
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
30
|
1.008198
|
Thủ
tục chấm dứt hợp
đồng thực hiện
nhiệm vụ Nghị
định thư
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
31
|
1.008197
|
Thủ
tục điều chỉnh hợp
đồng thực hiện
nhiệm vụ Nghị
định thư
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
32
|
1.001225
|
Thủ
tục điều chỉnh trong
quá trình thực
hiện đề tài nghiên
cứu ứng dụng
do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
33
|
1.001222
|
Thủ
tục đề nghị chấm
dứt hợp đồng
trong quá trình
thực hiện đề tài
nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ
(trường hợp tổ chức chủ trì đề tài đề xuất chấm dứt hợp đồng)
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
34
|
1.001034
|
Thủ
tục đánh giá nghiệm
thu và công
nhận kết quả thực
hiện đề tài nghiên
cứu ứng dụng
do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
35
|
1.000566
|
Thủ
tục đăng ký tham
gia tuyển chọn,
giao trực tiếp
nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp Bộ
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ Khoa
học và Công
nghệ
|
|
36
|
1.000556
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|
|
37
|
1.010218
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm
thu và công
nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở hữu
trí tuệ
|
|
38
|
1.010217
|
Thủ
tục đề nghị chấm
dứt hợp đồng
trong quá trình
thực hiện nhiệm
vụ khoa học
và công nghệ cấp
quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở hữu
trí tuệ
|
|
39
|
1.010216
|
Thủ
tục thay đổi, điều
chỉnh trong quá
trình thực hiện
nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
cấp quốc gia thuộc
Chương trình
phát triển tài sản
trí tuệ đến năm
2030
|
Luật
Khoa học, công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo năm 2025
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở hữu
trí tuệ
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
2.001179
|
Thủ
tục xác nhận hàng
hóa sử dụng trực
tiếp cho phát triển
hoạt động ươm
tạo công nghệ,
ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
|
Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, phần Đ, Mục X)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Bộ
Khoa học và
Công nghệ
|