STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bắt buộc | Bảng mã |
A | Người điều khiển phương tiện (Driver’s Details) |
1 | Họ và tên (Full name) | Nhập họ và tên người điều khiển phương tiện | X | |
2 | Quốc tịch/Nationality | Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương tiện ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | X | |
3 | Hộ chiếu số/Passport No | Nhập chính xác, đầy đủ số hộ chiếu của người điều khiển phương tiện | X | |
4 | Loại hộ chiếu (type of identity or travel document) | Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có) | X | |
5 | Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport | Nhập theo tên quốc gia cấp hộ chiếu | X | |
6 | Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date | Nhập ngày hết hạn ghi trên hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY | X | |
7 | Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity) | Khai số căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | |
8 | Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity) | Khai ngày cấp căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | |
9 | Giấy thông hành số/Border Pass No | Nhập chính xác, đầy đủ số hiệu của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện | X | |
9.1 | Ngày cấp/Issue Date | Nhập chính xác, đầy đủ ngày cấp của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện | X | |
9.2 | Nơi cấp/Issue Place | Nhập chính xác, đầy đủ nơi cấp của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện | X | |
10 | Địa chỉ/Address | Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ của người điều khiển phương tiện | X | |
B | Nhận dạng phương tiện (Vehicle Details) |
11 | Loại/Type | Khai loại phương tiện vận tải đường bộ (ô tô con, ô tô tải, ô tô đầu kéo, ô tô khách, xe chuyên dùng, xe tự hành…) theo thực tế phương tiện. | X | |
12 | Nhãn hiệu/Brand | Khai nhãn hiệu của phương tiện theo Giấy đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định (ví dụ: Toyota, Hyundai, Isuzu…). | X | |
13 | Biển kiểm soát số/ License Plate No | Khai chính xác, đầy đủ biển kiểm soát của phương tiện theo Giấy đăng ký xe. | X | |
14 | Nước đăng ký/ Registering Country | Khai theo quốc gia đăng ký phương tiện, sử dụng bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” do cơ quan Hải quan công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | X | |
15 | Màu/color | Khai màu sơn chủ đạo của phương tiện theo Giấy đăng ký xe. | X | |
16 | Số chỗ ngồi/seats | Khai số chỗ ngồi của phương tiện theo thiết kế kỹ thuật hoặc Giấy đăng ký xe. | X | |
17 | Số khung/Chassis Serial No | Khai chính xác, đầy đủ số khung của phương tiện theo Giấy đăng ký xe. | X | |
18 | Số máy/Engine Serial No | Khai chính xác, đầy đủ số máy của phương tiện theo Giấy đăng ký xe. | X | |
19 | Tải trọng hàng hóa/ Cargo carrying capacity | Tải trọng hàng hóa tối đa phương tiện chuyên chở được theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được ghi trên giấy đăng ký xe. | X | |
20 | Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)/Semi-trailer license plate number (if any) | Khai chính xác, đầy đủ số biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có) | X | |
21 | Số hiệu container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo)/ Container identification number (if any) (for tractor units) | Khai chính xác, đầy đủ số hiệu container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo) | X | |
22 | Loại container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo)/Type of container (if any, for tractor units) | Loại container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo) | X | |
C | Chủ sở hữu phương tiện (Owner of means of transportation): Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization) |
23 | Họ và tên/Full name | Nhập họ và tên chủ sở hữu phương tiện | X | |
24 | Quốc tịch/Nationality | Nhập theo quốc tịch chủ sở hữu phương tiện theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | X | |
25 | Địa chỉ/Address | Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ của chủ sở hữu phương tiện | X | |
D | Giấy phép cho phương tiện vận tải qua biên giới (Permitted Document of means of transportation) |
26 | Giấy phép qua biên giới số/Cross-border Transport Permit No. | Khai số giấy phép liên vận/giấy phép qua biên giới do cơ quan có thẩm quyền cấp cho phương tiện; văn bản của UBND tỉnh cho phép phương tiện vận tải qua lại cửa khẩu để giao nhận hàng hóa. | X | |
27 | Ngày cấp/Issue date | Khai ngày cấp của giấy phép qua biên giới. | X | |
28 | Cơ quan cấp/Issue by | Khai tên cơ quan cấp giấy phép qua biên giới (ví dụ: Sở Xây dựng/Giao thông vận tải, cơ quan có thẩm quyền của nước liên quan). | X | |
29 | Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần/Multiple-use permit | Nhập trạng thái: Có/không | | |
30 | Thời hạn của giấy phép/ Validity period of the permit | Khai chính xác thời hạn của giấy phép theo định dạng DD/MM/YYYY | X | |
31 | Thời hạn cho phép/Duration allowed for being in Việt Nam | Khai thời hạn phương tiện được phép lưu hành tại Việt Nam theo giấy phép. (ví dụ: 30 ngày). | X | |
32 | Ngày tái xuất/Re-exportation date | Khai ngày dự kiến tái xuất phương tiện khỏi Việt Nam | X | |
33 | Phạm vi hoạt động/Travelling Area | Khai phạm vi hoạt động của phương tiện theo giấy phép qua biên giới (tuyến đường, địa bàn được phép lưu hành). | X | |
34 | Cửa khẩu tái xuất/Exit Checkpoint | Khai tên cửa khẩu dự kiến tái xuất phương tiện. | X | |
35 | Mục đích nhập cảnh/ Purpose of entry | Khai báo cụ thể Mục đích nhập cảnh (ví dụ: Du lịch, vận chuyển hàng, công vụ, quá cảnh, khác…) | X | |
36 | Ghi chú/Remarks | Khai báo các thông tin đặc biệt cần lưu ý, không có trong các trường thông tin có sẵn | | |
Đ | Thông tin về hành khách (Passenger information) | | | |
37 | Danh sách hành khách (Passenger Manifest) | Khai báo thông tin của các hành khách chuyên chở trên phương tiện vận tải theo các chỉ tiêu thông tin tại mục 4 Phụ lục này. | X | |
E | Thông tin về hàng hoá (Cargo information) | | | |
38 | Bản kê thông tin hàng hoá nhập khẩu/Import Cargo Manifest | Khai báo thông tin của hàng hóa nhập khẩu chở trên phương tiện vận tải chưa đăng ký tờ khai hải quan theo các chỉ tiêu thông tin tại mục 5 Phụ lục này hoặc số tờ khai hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp đã đăng ký tờ khai hải quan. | X | |
G | Về kiểm dịch y tế (Theo các chỉ tiêu quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ) Regarding health quarantine | | |
39 | Hàng hóa hoặc phương tiện vận chuyển có xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch không? (Has conveyance or cargo come from or visited through affected area ?) | Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không Select one of the following two options: Yes/No | X | |
40 | Hiện nay hoặc trong thời gian hành trình trên phương tiện có người mắc bệnh hoặc nghi mắc bệnh không? (Is there on board now or has there been during the trip any case or suspected case of disease?) | Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không Select one of the following two options: Yes/No | X | |
41 | Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa không? (Is there a Certification of health inspection and control for cargo?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, ghi rõ ngày cấp/ nơi cấp - Select one of the following two options: Yes/No - If yes, please specify issue date and issue place | X | |
42 | Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế phương tiện vận chuyển không? Is there Certification of health inspection and control for conveyances? | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, ghi rõ ngày cấp/ nơi cấp - Select one of the following two options: Yes/No - If yes, please specify issue date and issue place | X | |