Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ………/BC-…… | ………, ngày …… tháng …… năm …… |
BÁO CÁO MÔ TẢ HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2026/TT-BCT ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp:
- Tên viết tắt (nếu có):
- Tên tiếng Anh (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .......... do .......... cấp ngày ..........
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Điện thoại: Thư điện tử:
- Trang thông tin điện tử (nếu có):
2. Người đại diện theo pháp luật
- Họ và tên: Chức danh:
- Điện thoại: Thư điện tử:
3. Đầu mối liên hệ về công nghệ thông tin
- Họ và tên: Chức vụ:
- Điện thoại: Thư điện tử:
4. Loại hồ sơ
□ Đề nghị thành lập Sở giao dịch hàng hóa
□ Lý do khác
5. Quy mô hoạt động dự kiến
STT | Nội dung | Giá trị |
1 | Số lượng thành viên dự kiến | |
2 | Số lượng hợp đồng giao dịch dự kiến | |
3 | Khối lượng giao dịch dự kiến | |
4 | Giá trị giao dịch dự kiến | |
II. MÔ TẢ TỔNG THỂ HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1. Kiến trúc tổng thể hệ thống
Mô tả kiến trúc tổng thể của hệ thống công nghệ thông tin phục vụ hoạt động giao dịch, giám sát giao dịch, thanh toán bù trừ, quản lý dữ liệu và kết nối với cơ quan quản lý nhà nước.
2. Sơ đồ kiến trúc hệ thống
(Đính kèm sơ đồ kiến trúc tổng thể)
3. Các thành phần chính của hệ thống
STT | Thành phần hệ thống | Chức năng chính |
1 | Hệ thống giao dịch điện tử | |
2 | Hệ thống giám sát giao dịch | |
3 | Hệ thống quản lý dữ liệu | |
4 | Hệ thống kết nối dữ liệu | |
5 | Hệ thống thanh toán bù trừ (nếu có) | |
6 | Hệ thống quản lý rủi ro | |
7 | Hệ thống công bố thông tin | |
8 | Trung tâm dữ liệu chính | |
9 | Trung tâm dữ liệu dự phòng | |
… | … | |
III. MÔ TẢ CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ
1. Hệ thống giao dịch điện tử
Mô tả các chức năng:
□ Niêm yết hàng hóa
□ Xử lý đặt lệnh
□ Xử lý sửa lệnh
□ Xử lý hủy lệnh
□ Khớp lệnh
□ Công bố thông tin
□ Quản lý giao dịch
Mô tả chi tiết:
……………………………………………………………..
2. Hệ thống giám sát giao dịch
Mô tả các chức năng:
□ Giám sát giao dịch
□ Cảnh báo bất thường
□ Quản lý nhật ký giao dịch
□ Truy xuất dữ liệu
Mô tả chi tiết:
……………………………………………………………..
3. Hệ thống thanh toán bù trừ
□ Quản lý ký quỹ
□ Quản lý vị thế mở
□ Thanh toán bù trừ
□ Quản lý rủi ro
□ Kết nối với thành viên bù trừ và các tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán liên quan
□ Kết nối ngân hàng thanh toán
Mô tả chi tiết:
……………………………………………………………..
IV. KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU
1. Kết nối của Sở giao dịch với Trung tâm thanh toán bù trừ
STT | Nội dung | Mô tả |
1 | Dữ liệu trao đổi | |
2 | Phương thức kết nối | |
3 | Tần suất đồng bộ dữ liệu | |
2. Kết nối với Nền tảng quản lý thương mại và thị trường của Bộ Công Thương
STT | Nội dung | Mô tả |
1 | Danh mục dữ liệu cung cấp | |
2 | Phương thức kết nối | |
3 | Tần suất truyền dữ liệu | |
3. Mô tả giao diện lập trình ứng dụng (API) hoặc phương thức kết nối điện tử khác
STT | Nội dung | Mô tả |
1 | Danh mục API | |
2 | Cơ chế xác thực | |
3 | Cơ chế bảo mật kết nối | |
V. AN NINH MẠNG VÀ DỰ PHÒNG HỆ THỐNG
1. Biện pháp bảo đảm an ninh mạng
STT | Nội dung | Có/Không | Mô tả |
1 | Quản lý tài khoản và phân quyền | | |
2 | Kiểm soát truy cập | | |
3 | Mã hóa dữ liệu | | |
4 | Giám sát an ninh mạng | | |
2. Cơ chế sao lưu dữ liệu
STT | Nội dung | Mô tả |
1 | Phạm vi dữ liệu sao lưu | |
2 | Tần suất sao lưu | |
3 | Địa điểm lưu trữ dữ liệu sao lưu | |
3. Trung tâm dữ liệu dự phòng
STT | Nội dung | Mô tả |
1 | Địa điểm | |
2 | Mô hình dự phòng | |
3 | Phương án chuyển đổi | |
4. Phương án khôi phục hoạt động sau sự cố
- Quy trình xử lý sự cố:
- Quy trình khôi phục hoạt động:
- Kết quả kiểm thử gần nhất (nếu có):
VI. TỰ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU PHÁP LUẬT
STT | Yêu cầu theo Nghị định và Thông tư | Mức độ đáp ứng (Đáp ứng/ Chưa đáp ứng) | Tài liệu chứng minh |
1 | Kiến trúc hệ thống | | |
2 | Hệ thống giao dịch điện tử | | |
3 | Hệ thống thanh toán bù trừ | | |
4 | Kết nối dữ liệu | | |
5 | An ninh mạng | | |
6 | Sao lưu và dự phòng | | |
7 | Khả năng cung cấp dữ liệu cho Bộ Công Thương | | |
VII. DANH MỤC TÀI LIỆU KÈM THEO
1. Sơ đồ kiến trúc tổng thể hệ thống.
2. Tài liệu mô tả chức năng nghiệp vụ của hệ thống.
3. Tài liệu mô tả API hoặc phương thức kết nối dữ liệu.
4. Tài liệu mô tả các biện pháp bảo đảm an ninh mạng.
5. Tài liệu về sao lưu dữ liệu, dự phòng và khôi phục hoạt động.
6. Báo cáo hoặc biên bản kiểm thử hệ thống (nếu có).
7. Các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan.
VIII. CAM KẾT
Đơn vị báo cáo cam kết các thông tin trong báo cáo là trung thực, chính xác tại thời điểm báo cáo và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã cung cấp.
| …, ngày … tháng … năm …… ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) |