BM-02-CNCL
48/2026/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC TÀI TRỢ HOẶC ĐẶT HÀNG6
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ: ...
Thuộc công nghệ chiến lược7: ...
Thuộc sản phẩm công nghệ chiến lược8: ...
2. Thời gian thực hiện: ... tháng (Từ tháng .../20... đến tháng .../20...)
3. Tổng kinh phí: ... triệu đồng, trong đó: ...
- Ngân sách nhà nước: ... triệu đồng.
- Ngoài ngân sách nhà nước9: ... triệu đồng.
- Kinh phí dự phòng10: ... triệu đồng.
4. Tổ chức đăng ký chủ trì
Tên: ...
Mã định danh tổ chức: ...
Địa chỉ: ...
Đại diện theo pháp luật: ...
5. Chủ nhiệm nhiệm vụ
Họ và tên:... | Học hàm, học vị: ... | |
Căn cước số: ... | Ngày cấp: ... | Nơi cấp: ... |
Đơn vị công tác: ... | Điện thoại: ... | Email:... |
Địa chỉ tổ chức: ...
6. Tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
Tên tổ chức: ...
Mã định danh tổ chức: ...
Địa chỉ: ...
Đại diện theo pháp luật: ...
7. Hồ sơ năng lực của tổ chức đăng ký chủ trì
- Nêu tóm tắt các kinh nghiệm, năng lực, cơ sở vật chất, công nghệ, các công trình, dự án đã thực hiện liên quan đến vấn đề nghiên cứu (không quá 1/2 trang A4):
- Đội ngũ nhân lực thực hiện nhiệm vụ (Trình bày năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ chính, không quá 01 trang A4):
………………………………………………………………………………………………
II. TỔNG QUAN NHIỆM VỤ
1. Tính cấp thiết
Trình bày tóm tắt về tính cấp thiết của nhiệm vụ, gồm: bài toán cần giải quyết; vì sao Nhà nước phải đầu tư; quy mô, nhu cầu thị trường; hiệu quả đầu tư, tác động và giá trị tạo ra.
………………………………………………………………………………………………
2. Tổng quan nghiên cứu
Trình bày tóm tắt tình hình nghiên cứu, phát triển trong nước và quốc tế.
………………………………………………………………………………………………
3. Nội dung cần nghiên cứu
Nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, hướng giải quyết mới, phương pháp tiếp cận, kỹ thuật sử dụng.
………………………………………………………………………………………………
III. MỤC TIÊU, KẾT QUẢ
1. Mục tiêu11
1.1. Mục tiêu tổng quát:
………………………………………………………………………………………………
1.2. Mục tiêu cụ thể:
………………………………………………………………………………………………
2. Kết quả12
2.1. Sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá
Làm rõ sản phẩm chính của nhiệm vụ, gồm: tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm; đơn vị đo; mức chất lượng cần đạt theo tiêu chuẩn trong nước và nước ngoài; Dự kiến số lượng/quy mô sản phẩm tạo ra; tỷ lệ nội địa hóa.
2.2. Công nghệ lõi
Làm rõ các công nghệ lõi tạo ra hoặc cần làm chủ.
………………………………………………………………………………………………
2.3. Sở hữu trí tuệ
Làm rõ đối tượng sở hữu trí tuệ được hình thành.
………………………………………………………………………………………………
2.4. Công bố khoa học
Nêu công bố khoa học, gồm: Bài báo; sách chuyên khảo và các sản phẩm khác; số lượng; yêu cầu khoa học cần đạt.
………………………………………………………………………………………………
2.5. Kết quả tham gia đào tạo sau đại học
Nêu kết quả tham gia đào tạo sau đại học (nếu có): Cấp đào tạo, số lượng, chuyên ngành đào tạo.
IV. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
1. Tiến độ thực hiện nhiệm vụ
TT | Gói công việc (WP), công việc chủ yếu | Thời gian (bắt đầu, kết thúc) | Dự kiến kinh phí | Cá nhân, tổ chức chủ trì WP | Kết quả đầu ra, chỉ tiêu kỹ thuật |
1 | WP 1 | | | | |
- Công việc 1.1 | | |
- Công việc 1.2 | | |
… | | |
2 | WP 2 | | | | |
- Công việc 2.1 | | |
- Công việc 2.2 | | |
… | | |
... | WP n | | | | |
- Công việc n.1 | | |
- Công việc n.2 | | |
… | | |
2. Mốc đánh giá
Mốc đánh giá (M) | Thời điểm (tháng/năm) | WP | Kết quả đầu ra trong mốc đánh giá13 | Kinh phí thực hiện của mốc đánh giá (triệu đồng) |
Tổng kinh phí | Ngân sách nhà nước | Ngoài ngân sách nhà nước |
M1 | | WP1 | | | | |
WP ... | | | | |
M... | | WP ... | | | | |
... | | | | |
3. Luận giải nội dung của các gói công việc
Đối với từng gói công việc, làm rõ mục tiêu, nội dung và các công việc chủ yếu; cách tiếp cận, phương pháp và giải pháp thực hiện; kết quả đầu ra và chỉ tiêu kỹ thuật; mối liên kết, phụ thuộc về đầu vào, đầu ra giữa các gói công việc (Có thể kèm sơ đồ Gantt hoặc sơ đồ luồng).
Làm rõ tính khả thi của phương án tổ chức thực hiện các gói công việc để hoàn thành kết quả, sản phẩm và chỉ tiêu đánh giá của nhiệm vụ tại các mốc đánh giá.
WP1: ...
Công việc 1.1: ...
Công việc 1.2: ...
WP2: ...
Công việc 2.1: ...
Công việc 2.2: ...
V. HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG DỰ KIẾN NHIỆM VỤ
1. Hiệu quả kinh tế - xã hội mang lại:
Từ kinh phí đầu tư cho nhiệm vụ, dự kiến về doanh thu; giá trị gia tăng trong nước/giá trị xuất khẩu; việc làm chất lượng cao; hình thành các ngành công nghiệp mới.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2. Giá trị khoa học và tự chủ công nghệ:
Tác động của nhiệm vụ trong việc nâng cao năng lực khoa học công nghệ quốc gia; khả năng tự chủ công nghệ và giảm phụ thuộc nước ngoài.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3. Tác động môi trường, đảm bảo quốc phòng, an ninh:
Nêu rõ tác động đối với môi trường, đảm bảo quốc phòng, an ninh.
………………………………………………………………………………………………
VI. KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG VÀ PHƯƠNG THỨC CHUYỂN GIAO, THƯƠNG MẠI HÓA KẾT QUẢ
Kế hoạch sản xuất, ứng dụng, chuyển giao, thương mại hóa/xuất khẩu và khai thác quyền sở hữu trí tuệ; Dự kiến đơn vị tiếp nhận, khách hàng mục tiêu.
………………………………………………………………………………………………
VII. DỰ TOÁN KINH PHÍ
Đơn vị tính: triệu đồng
Gói công việc14 | Tiền thù lao tham gia nhiệm vụ | Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu... | Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản | Chi khác... | Kinh phí thực hiện | Kinh phí dự phòng15 (nếu có) |
Tổng kinh phí | Ngân sách nhà nước | Ngoài ngân sách nhà nước |
WP 1 | | | | | | | | |
WP 2 | | | | | | | | |
... | | | | | | | | |
Tổng cộng | | | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) | ..., ngày ... tháng ... năm 20... CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Ký và ghi rõ họ, tên) |
__________________________
6 Thuyết minh sử dụng đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược hoặc nhiệm vụ thành phần đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược triển khai theo hình thức cụm nhiệm vụ hoặc chuỗi nhiệm vụ.
7 Đối chiếu với Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
8 Đối chiếu với Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
9 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
10 Từ nguồn ngân sách nhà nước, không vượt quá 10% tổng dự toán kinh phí từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ.
11 Đối với nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ hoặc chuỗi nhiệm vụ, mục tiêu của nhiệm vụ thành phần phải phù hợp với mục tiêu chung của cụm nhiệm vụ hoặc chuỗi nhiệm vụ.
12 Đối với nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ hoặc chuỗi nhiệm vụ, sản phẩm và chỉ tiêu đánh giá được xác định tương ứng với phần việc của nhiệm vụ.
13 Cần xác định rõ thời điểm đánh giá; gói công việc hoặc các gói công việc được đánh giá; kết quả đầu ra, sản phẩm hoặc chỉ tiêu kỹ thuật phải hoàn thành của từng gói công việc trong mốc đánh giá; kinh phí tương ứng với mốc đánh giá
14 Biểu mẫu chi tiết lập dự toán các gói công việc áp dụng theo quy định tại Thông tư quy định cơ chế tài chính đối với nhiệm vụ nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược thuộc Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt về công nghệ chiến lược.
15 Từ nguồn ngân sách nhà nước, không vượt quá 10% tổng dự toán kinh phí từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ.