I. | THÔNG TIN CHUNG (General information) |
1. | Thông tin về cơ sở sản xuất (Manufacturer information) |
1.1. | Cơ sở sản xuất, lắp ráp (manufacturer) | : | | |
1.1.1. | Địa chỉ (Address) | : | | |
1.1.2. | Người đại diện (Representative) | : | | |
1.1.3. | Chức danh (position) | : | | |
1.1.4. | Số điện thoại (Telephone No) | : | | |
1.1.5. | Thư điện tử (Email) | : | | |
1.2. | Nhà máy sản xuất (assembly plant) | : | | |
1.2.1. | Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly plant) | : | | |
1.2.2. | Người đại diện (Representative) | : | | |
1.2.3. | Chức danh (position) | : | | |
1.2.4. | Số điện thoại (Telephone No) | : | | |
1.2.5. | Thư điện tử (Email) | : | | |
1.2.6. | Người liên hệ (contact person) | : | | |
1.2.7. | Số điện thoại (Telephone No) | : | | |
1.2.8. | Thư điện tử (Email) | : | | |
2. | Thông tin về kết quả đánh giá COP (COP report information) |
2.1. | Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No) | : | | |
2.1.1. | Ngày báo cáo (Date) | : | | |
3. | Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports) |
3.1. | Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information) |
3.1.1. | Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard) | : | | |
3.2.1 | Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test results report) | : | | |
3.2.1.1. | Ngày cấp (Date) | : | | |
4. | Thông tin chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information) |
4.1. | Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type) | : | | |
4.2. | Nhóm phương tiện (Category) | : | | |
4.3 | Loại phương tiện (Vehicle’s type) | : | | |
4.4. | Mức độ điện hóa (Degree of Electrification) | : | | |
4.5. | Nhãn hiệu (Trade mark) | : | | |
4.6. | Tên thương mại (Commercial name) | : | | |
4.7. | Mã kiểu loại (Model code) | : | | |
4.8. | Mã số khung (Frame code No) | : | | |
4.8.1. | Nơi đóng số khung (Frame number of place) (Foreign/Domestic) | : | | |
4.9. | Mã số động cơ (Engine code No) | : | | |
4.9.1. | Nơi đóng số động cơ (Engine number of place) (Foreign/Domestic) | : | | |
4. | Thông tin xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information) |
4.1. | Xe mẫu thử nghiệm an toàn (Safety test vehicle) |
4.1.1. | Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number)) | : | | |
4.1.2. | Số động cơ xe mẫu (Engine No) | : | | |
4.2. | Xe mẫu thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle) |
4.2.1. | Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number)) | : | | |
4.2.2. | Số động cơ xe mẫu (Engine No) | : | | |
II. | THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications) |
5. | Công thức bánh xe (Wheel formula) | : | | |
6. | Thông số về khối lượng (Weight specifications) |
6.1. | Khối lượng bản thân (Kerb mass) | : | | (kg) |
6.1.1. | Phân bố khối lượng lên trục 1/2.. (Distribution of mass between the axles) | : | | (kg) |
6.2. | Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass) | : | | |
6.3. | Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass) | : | | (kg) |
6.4. | Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass) | : | | (kg) |
6.4.1. | Phân bố lên trục 1/2 …(Distribution of mass between the axles) | : | | (kg) |
6.5. | Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass) | : | | (kg) |
6.5.1. | Phân bố lên trục 1/2. ..(Distribution of mass between the axles) | : | | (kg) |
6.6. | Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized) | : | | (kg) |
6.7. | Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass) | : | | (kg) |
6.8. | Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person) |
6.8.1. | Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for 01 Driver person and Driver team person) | : | | (kg) |
6.8.2. | Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01 passenger person) | : | | (kg) |
7. | Số người cho phép chở không kể người lái (Number of people allowed excluding driver) |
7.1. | Số người ngồi không kể người lái (Number of people seated excluding driver) | : | | (người) |
8. | Thông số về kích thước (Dimensions) |
8.1. | Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H) | : | | (mm) |
8.2. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | (mm) |
8.3. | Vết bánh xe các trục 1/2 (Axles track) | : | | (mm) |
8.4 | Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal Dimensions (Max and Min): L x W x H) | : | | (mm) |
8.5. | Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (Front Overhang/ Rear Overhang) | : | | (mm) |
8.6. | Khoảng cách giữa 2 tâm bánh xe sau phía ngoài (Width of the two outer rear wheel centers) | : | | (mm) |
8.7. | Bản vẽ tổng thể; bố trí, kích thước (Dimensions information) | | (xem bản vẽ số …..) | |
9. | Động cơ (Engine) |
9.1. | Động cơ đốt trong (Internal Combustion Engines ) |
9.1.1. | Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer) | : | | |
9.1.2. | Nhãn hiệu (Trade mark) | : | | |
9.1.3. | Ký hiệu động cơ (Model code) | : | | |
9.1.4. | Loại động cơ (Type) | : | | |
9.1.5. | Tăng áp (Turbo) | : | | |
9.1.6. | Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke) | : | | (mm) |
9.1.7. | Thể tích làm việc (Engine capacity) | : | | (cm3) |
9.1.8. | Tỷ số nén (Compression ratio) | : | | |
9.1.9. | Hệ thống làm mát (System of cooling) | : | | |
9.1.10. | Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) | : | | (kW/vòng) |
9.1.11. | Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) | : | | (N.m/vòng) |
9.1.12. | Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed) | : | | (vòng/phút) |
9.1.13. | Loại nhiên liệu (Fuel Type) | : | | |
9.1.14. | Vị trí lắp đặt động cơ trên xe (Engine installation Position) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
9.1.15. | Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….) | : | | (lít) |
9.1.16. | Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position) | | (xem bản vẽ số …..) | |
9.2. | Động cơ xe hybrid |
9.2.1. | Động cơ đốt trong (Internal Combustion Engines) |
9.2.1.1. | Nhà sản xuất động cơ đốt trong (Engine Manufacturer) | : | | |
9.2.1.2. | Ký hiệu động cơ (Model code) | : | | |
9.2.1.3. | Loại động cơ (Type) | : | | |
9.2.1.4. | Tăng áp (Turbo) | : | | |
9.2.1.5. | Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke) | : | | (mm) |
9.2.1.6. | Thể tích làm việc (Engine capacity) | : | | (cm3) |
9.2.1.7. | Tỷ số nén (Compression ratio) | : | | |
9.2.1.8. | Hệ thống làm mát (System of cooling) | : | | |
9.2.1.9. | Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) | : | | (kW/vòng) |
9.2.1.10. | Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) | : | | (N.m/vòng) |
9.2.1.11. | Loại nhiên liệu (Fuel Type) | : | | |
9.2.1.12. | Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation Position) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
9.2.1.13. | Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….) | : | | (lít) |
9.2.1.14. | Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position) | | (xem bản vẽ số …..) | |
9.2.2 | Động cơ điện (Electric Motor) |
9.2.2.1. | Nhà sản xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer) | : | | |
9.2.2.2. | Ký hiệu động cơ (Model code) | : | | |
9.2.2.3. | Loại động cơ (Type) | : | | |
9.2.2.4. | Điện áp hoạt động (Operating voltage) | : | | (V) |
9.2.2.5. | Công suất lớn nhất (Max output) | : | | (kW) |
9.2.2.6. | Số lượng động cơ điện (Quantity) | : | | |
9.2.2.7. | Vị trí đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
9.2.3. | Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Maxcombinate system output) | : | | (kW) |
9.2.4. | Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel drive electric motor) | : | | (kW) |
9.2.5. | Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel drive electric motor) | : | | (kW) |
9.2.6. | Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit) |
9.2.6.1. | Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer) | : | | |
9.2.6.2. | Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code) | : | | |
9.3. | Động cơ điện (Electric Engine) |
9.3.1. | Động cơ điện 1 (Electric Engine No.1) |
9.3.1.1. | Nhà sản xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer) | : | | |
9.3.1.2. | Nhãn hiệu (Trade mark) | : | | |
9.3.1.3. | Ký hiệu động cơ (Model code) | : | | |
9.3.1.4. | Loại động cơ (Type) | : | | |
9.3.1.5. | Điện áp hoạt động (Operating voltage) | : | | (V) |
9.3.1.6. | Công suất lớn nhất (Max output) | : | | (kW) |
9.3.1.7. | Công suất danh định (Rated power) | : | | (kW) |
9.3.1.8. | Mô men xoắn danh định (Nominal torque) | : | | (Nm) |
9.3.1.9. | Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) | : | | (vòng/ phút) |
9.3.1.10. | Khối lượng động cơ (Engine weight) | : | | (kg) |
9.3.1.11. | Vị trí đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
9.3.2. | Động cơ điện 2 (Electric Engine No.2) | : | | |
9.3.2.1. | Nhà sản xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer) | : | | |
9.3.2.2. | Nhãn hiệu (Trade mark) | : | | |
9.3.2.3. | Ký hiệu động cơ (Model code) | : | | |
9.3.2.4. | Loại động cơ (Type) | : | | |
9.3.2.5. | Điện áp hoạt động (Operating voltage) | : | | (V) |
9.3.2.6. | Công suất lớn nhất (Max output) | : | | (kW) |
9.3.2.7. | Công suất danh định (Rated power) | : | | (kW) |
9.3.2.8. | Mô men xoắn danh định (Nominal torque) | : | | (Nm) |
9.3.2.9. | Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) | : | | (vòng/ phút) |
9.3.2.10. | Khối lượng động cơ (Engine weight) | : | | (kg) |
9.3.2.11. | Vị trí đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
9.3.3. | Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit) |
9.3.3.1. | Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer) | : | | |
9.3.3.2. | Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code) | : | | |
10. | Ắc quy và trang bị điện (Battery and Electrical equipment) |
10.1 | Ắc quy khởi động (Starting battery) |
10.1.1. | Nhãn hiệu (TradeMark) | : | | |
10.1.2. | Ký hiệu ắc quy (Model code) | : | | |
10.1.3. | Điện áp (Voltage) | : | | (V) |
10.1.4. | Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) | : | | (Ah) |
10.1.5. | Số lượng (Quantity) | : | | |
10.1.6. | Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position) | | (xem bản vẽ số …..) | |
10.2. | Ắc quy sử dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor ) |
10.2.1. | Nhãn hiệu (TradeMark) | : | | |
10.2.2. | Ký hiệu ắc quy (Model code) | : | | |
10.2.3. | Điện áp (Voltage) | : | | (V) |
10.2.4. | Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) | : | | (Ah) |
10.2.5. | Số lượng (Quantity) | : | | |
10.2.6. | Ghi chú khác (nếu có) (Other notes (if any)) | | | |
10.2.7. | Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position) | | (xem bản vẽ số …..) | |
10.3. | Trang thiết bị khác (Other equipments) | | | |
10.3.1 | Máy phát điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa (Generator: Type / Nominal Voltage) | : | | |
10.4. | Sơ đồ hệ thống điện của xe (Vehicle electrical system diagram) | | (xem bản vẽ số …..) | |
11. | Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission) |
11.1 | Ký hiệu ly hợp (Clutch Model) | : | | |
11.1.1. | Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp (Type/ drive and assist) | : | | |
11.2. | Ký hiệu hộp số (Gearbox Model) | : | | |
11.2.1. | Loại hộp số (Type) | : | | |
11.2.2. | Số cấp tiến (Number of forward gears) | : | | |
11.2.3. | Số cấp lùi (Number of reverse gears) | : | | |
11.2.4. | Điều khiển hộp số (Gearbox control) | : | | |
11.2.5. | Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (forward gears ratios) | : | | |
11.2.6. | Tỷ số truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations) | : | | |
11.3. | Ký hiệu hộp phân phối - hộp số phụ (type of auxiliary gearbox) | : | | |
11.3.1. | Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control of auxiliary gearbox) | : | | |
11.3.1. | Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear ratios) | : | | |
11.4. | Cầu dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity) | : | | |
11.5. | Cầu chủ động (Powered axles) |
11.5.1. | Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive Ratio) | : | | |
11.5.2. | Vị trí/tỷ số truyền lực cạnh (Position/ratio of side force) | : | | |
11.6. | Hệ thống truyền động xích: có/ không (Chain transmission system: yes/no) | : | | |
11.6.1. | Thông số cơ bản của loại xích: ký hiệu/ chiều dài/ số lượng mắt xích (Basic parameters of chain type: symbol/length/Quantity of chain links) | : | | |
11.7. | Hệ thống truyền động dây đai: có/ không (Belt drive system: yes/no) | : | | |
11.7.1. | Loại dây đai an toàn (Seat belt Type) | : | | |
11.8. | Hệ thống truyền động thuỷ lực (Hydraulic transmission system) |
11.8.1. | Động cơ thuỷ lực: có/ không (Hydraulic motor: yes/no) | : | | |
11.8.1.1 | Loại động cơ (Engine type) | : | | |
11.8.2 | Bơm thuỷ lực: có/ không (Hydraulic pump: yes/ no) | : | | |
11.8.2.1. | Loại bơm thuỷ lực (Hydraulic pump type) | : | | |
11.8.3 | Áp suất làm việc của hệ thống thuỷ lực (Working pressure of hydraulic system) | : | | |
11.9. | Trục bánh xe (Axles) |
11.9.1. | Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3….(Model code/ Max Load capacity) | : | | |
11.10. | Lốp xe (Tyres) |
11.10.1. | Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1/2/3…. (Quantity/ Size/ Load Capacity) | : | | |
11.10.2 | Lốp dự phòng (nếu có) Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size) | : | | |
11.11. | Vành bánh xe (Rim Wheels) |
11.11.1 | Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity) | : | | |
11.12. | Bánh xe (bánh thép) (Wheel (steel wheel)) | | | |
11.12.1 | Số lượng/đường kính bánh trục 1/2/… (Quantity/diameter of wheels 1/2/….) | : | | |
11.13 | Bánh xe (bánh xích) (Wheel (crawler)) | | | |
11.13.1. | Số lượng (Quantity) | : | | |
11.13.2. | Thông số cơ bản của loại xích (ký hiệu/ chiều dài/ số lượng mắt xích) (Basic parameters of chain type (Model/ length/ number of links)) | : | | |
11.14. | Sơ đồ bố trí hệ truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main details) | | (xem bản vẽ số …..) | |
12. | Hệ thống treo (Suspension system) |
12.1. | Kiểu loại treo (Model code) | : | | |
12.1.1 | Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type (2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/ air cushion) | : | | |
12.2. | Hệ thống khác (Other Systems) | : | | |
12.3. | Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính (Suspension layout and main details) | | (xem bản vẽ số …..) | |
13. | Hệ thống lái (Steering system) |
13.1. | Ký hiệu (Model) | : | | |
13.2. | Loại cơ cấu lái (Type) | : | | |
13.3. | Dẫn động và trợ lực (Drive and Power assist) | : | | |
13.4. | Tỷ số truyền cơ cấu lái (Steering gear ratio) | : | | |
13.5. | Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel) | : | | |
13.5.1. | Về bên phải (To the right) | : | | (độ) |
13.5.1.1. | Số vòng quay vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions) | : | | Vòng) |
13.5.2. | Về bên trái (To the left) | : | | (độ) |
13.5.2.1. | Số vòng quay vô lăng lái (Number of steering wheel revolutions) | : | | Vòng) |
13.6. | Góc đặt bánh xe (Wheel alignment angles) | : | | (độ) |
13.6.1. | Độ chụm bánh trước (Toe-in) | : | | (độ) |
13.6.2. | Góc nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle) | : | | (độ) |
13.6.3. | Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin inclination) | : | | (độ) |
13.7. | Độ dơ lớn nhất vô lăng lái (Steering gear backlash) | : | | (độ) |
13.8. | Bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính (Steering system layout and main details) | | (xem bản vẽ số …..) | |
14. | Hệ thống phanh (Brake system) |
14.1. | Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system) | : | | |
14.1.1. | Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục 1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake system of Alex No.1/ 2 / 3) | : | | |
14.2. | Phanh đỗ xe (Parking brake) | : | | |
14.2.1. | Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control) | : | | |
14.3. | Phanh phụ trợ (Auxiliary brake) | : | | |
14.3.1. | Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control) | : | | |
14.4. | Áp suất làm việc của hệ thống phanh khí nén (Working pressure of pneumatic brake system) | : | | (kpa) |
14.4.3. | Hệ thống khác (Other Systems) | : | | |
14.5. | Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
15. | Khung, thân vỏ xe, ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and accessories) |
15.1. | Loại thân xe (Body Type) | : | | |
15.1.1 | Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and body (inside and outside)) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
15.2. | Kích thước ghế lái rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Driver seat dimensions width x depth x seat cushion thickness) | : | | |
15.2.1. | Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế lái (Position, installation dimensions, assembly on vehicles) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
15.4. | Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity) | : | | |
15.5. | Phun nước rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield washer: Type/Quantity) | : | | |
15.6. | Loại dây đai an toàn (Seat belt Type) | : | | |
15.6.7 | Vị trí bố trí gạt nước, phun nước rửa kính, dây đai (Position assembly on vehicles) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
16. | Gương, thiết bị quan sát gián tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device) |
16.1. | Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device) | : | | |
16.1.1. | Số lượng/ ký hiệu kiểu gương bên trái (Quantity/ Model of left mirror) | : | | |
16.1.2. | Số lượng/ ký hiệu kiểu gương bên phải (Quantity/ Model of Right mirror) | : | | |
16.2. | Gương lắp trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device) | : | | |
16.2.1. | Số lượng/ ký hiệu kiểu gương (Quantity/ Model) | : | | |
16.3. | Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location, installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17. | Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu (Lamping and signaling systems) |
17.1. | Đèn chiếu xa phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp) |
17.1.1. | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.1.2. | Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17.2. | Đèn chiếu gần phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp) |
17.2.1. | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.2.2. | Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17.5. | Đèn báo rẽ phía trước (Front Direction-indicator lamp) |
17.5.1. | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.5.2. | Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17.6. | Đèn báo rẽ phía sau (Rear Direction-indicator lamp) |
17.6.1. | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.6.2. | Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17.8. | Đèn vị trí phía trước (Front position Lamps) |
17.8.1. | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.8.2. | Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17.9. | Đèn vị trí phía sau (Rear position Lamps) |
17.9.1. | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.9.2. | Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17.10. | Đèn phanh (Stop lamp) |
17.10.1. | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.10.2. | Có lắp đặt chung với đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time with Position lamp: yes/ no) | : | | |
17.10.3. | Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions) | | (xem bản vẽ số …..) | |
17.11. | Đèn lùi (Reversing lamp) |
17.11.1. | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.11.2. | Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17.12. | Đèn soi biển số phía sau (Rear registration plate illuminating device) |
17.12.1. | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.12.2. | Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17.13 | Tấm phản quang phía sau (Rear Retro-reflector) |
17.13.1 | Số lượng/màu sắc (Quantity/color) | : | | |
17.13.2. | Vị trí, kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
17.14. | Các thiết bị khác (Other devices) |
17.14.1. | Thiết bị cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning device (horn)) |
17.14.1.1. | Còi điện: Số lượng/ ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model) | : | | |
17.14.1.2. | Còi hơi: Số lượng/ ký hiệu (Air horn: Quantity/ model) | : | | |
17.14.1.3 | Vị trí, kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions) | : | (xem bản vẽ số …..) | |
18. | Hệ thống công tác (Working system) |
18.1 | Mô tả hệ thống công tác (Description of the working system) | : | | |
18.2 | Hệ thống truyền động (Transmission system) |
18.2.1 | Ký hiệu ly hợp (Clutch Model) | : | | |
18.2.2 | Loại/ dẫn động và trợ lực ly hợp (đối với truyền động cơ khí) (Type/drive and clutch assist (for mechanical transmission)) | : | | |
18.2.3 | Hệ thống truyền động thủy lực (Hydraulic transmission system) |
18.2.3.1 | Động cơ thủy lực: Trang bị (có/ không)/mô tả: (Hydraulic motor: Equipment (yes/no)/description) | : | | |
18.2.3.2 | Bơm thủy lực Trang bị (có/ không) /mô tả) (Hydraulic pump: Equipment (yes/no)/description) | : | | |
18.2.3.3 | Xy lanh thủy lực: mã hiệu /đường kính x hành trình (mm) (Hydraulic cylinder: Model / diameter x stroke) | : | | |
18.2.3.4 | Áp suất làm việc của hệ thống thủy lực (Mpa) (Working pressure of hydraulic system) | : | | |
18.2.4 | Thiết bị kiểm soát, khống chế, an toàn hệ thống thủy lực (Hydraulic system control, safety equipment) | : | | |
18.3 | Hệ thống điều khiển (Control system) |
18.3.1 | Kiểu điều khiển (Control type:) | : | | |
18.3.2 | Thiết bị hiển thị (Display device:) | : | | |
18.3.3 | Cơ cấu hạn chế hành trình và an toàn (movement restraint and safety devices:) | : | | |
18.4. | Vị trí, kích thước, kết cấu, lắp đặt và các chi tiết chính của hệ thống công tác (Position, installation dimensions) | | (xem bản vẽ số …..) | |
19. | Mô tả các thông số đặc trưng |
19.1. | Máy làm đất và vật liệu |
19.1.1. | Máy ủi |
19.1.1.1 | Chiều cao lưỡi ủi (Blade height) | : | | mm |
19.1.1.2 | Chiều rộng lưỡi ủi (Blade width) | : | | mm |
19.1.1.3 | Chiều cao nâng lưỡi ủi (Blade lifting height) | : | | mm |
19.1.2. | Máy san |
19.1.2.1. | Chiều cao lưỡi san (Blade height) | : | | mm |
19.1.2.2. | Chiều rộng lưỡi san (Blade width) | : | | mm |
19.1.2.3. | Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius) | : | | mm |
19.1.3. | Máy đào: □ Máy đào bánh lốp; □ Máy đào bánh xích; □ Máy đào tường vây |
19.1.3.1 | Thể tích gầu (Bucket capacity) | : | | m3 |
19.1.3.2. Kiểu gầu (Bucket type): .................................................................................................... |
19.1.3.3. | Bán kính đào nhất (Max digging reach) | : | | mm |
19.1.3.4. | Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) | : | | mm |
19.1.4. | Máy xúc đào |
19.1.4.1. | Thể tích gầu xúc (Bucket capacity) | : | | m3 |
19.1.4.2. | Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) | : | | mm |
19.1.4.3. | Thể tích gầu đào (Backhoe bucket capacity) | : | | m3 |
19.1.4.4. | Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach) | : | | mm |
19.1.5. | Máy đào/ cào, vận chuyển vật liệu: □ Máy đào, vận chuyển vật liệu; □ Máy cào, vận chuyển vật liệu |
19.1.5.1. | Thể tích gầu (Bucket capacity) | : | | m3 |
19.1.5.2. | Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach) | : | | mm |
19.1.5.3. | Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) | : | | mm |
19.1.5.4. | Năng suất vận chuyển của băng tải (Conveyor capacity) | : | | m3/h |
19.1.6. | Máy đào rãnh: □ Máy đào rãnh bánh xích; □ Máy đào rãnh bánh lốp |
19.1.6.1. | Chiều rộng rãnh đào lớn nhất (Max digging width) | : | | mm |
19.1.6.2. | Chiều sâu rãnh đào lớn nhất (Max digging depth) | : | | mm |
19.1.6.3. | Năng suất đào (Digging capacity) | : | | m3/h |
19.1.7. | Máy xúc lật: □ Máy xúc lật bánh lốp; □ Máy xúc lật bánh xích. |
19.1.7.1. | Thể tích gầu (Bucket capacity) | : | | m3 |
19.1.7.2. | Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) | : | | mm |
19.1.7.3. | Tầm với đổ (Dumping reach) | : | | mm |
19.1.8 | Máy cạp |
19.1.8.1 | Thể tích thùng chứa (Tank capacity) | : | | m3 |
19.1.8.2. | Chiều rộng cắt đất lớn nhất (Max cutting width) | : | | mm |
19.1.8.3. | Chiều sâu cắt đất lớn nhất (Max cutting depth) | : | | mm |
19.2. | Thiết bị nâng |
19.2.1. | Cần trục bánh xích |
19.2.1.1. | Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity) | : | | kG |
19.2.1.2. | Cần (Boom): Loại cần/ số đoạn/ chiều dài` (Type/ number of sections/ length): … | |
19.2.1.3. | Tầm với lớn nhất (Max working radius) | : | | m |
19.2.1.4. | Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height) | : | | m |
19.2.2. | Cần trục bánh lốp: □ Cần trục bánh lốp; □ Cần trục bánh lốp tay lái nghịch; |
19.2.2.1. | Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity) | : | | kG |
19.2.2.2. | Cần (Boom): Loại cần/ số đoạn/ chiều dài (Type/ number of sections/ length): … | |
19.2.2.3. | Tầm với lớn nhất của cần chính (Max working radius of Boom) | : | | m |
19.2.2.4. | Tầm với lớn nhất của cần phụ (Max working radius of Jip) | : | | m |
19.2.2.5. | Chiều cao nâng lớn nhất của cần chính (Max lifting height of Boom) | : | | m |
19.2.2.6. | Chiều cao nâng lớn nhất của cần phụ (Max lifting height of Jip) | : | | m |
19.2.3. | Xe nâng các loại: □ Xe nâng; □ Xe nâng tổng đoạn (loại chuyên dùng nâng và vận chuyển trong đóng tầu); □ Xe nâng Container; □ Xe nâng Container rỗng; □ Xe nâng người làm việc trên cao. |
19.2.3.1. | Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity) | : | | kG |
19.2.3.2. | Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height) | : | | m |
19.2.3.3. | Vận tốc nâng lớn nhất khi có tải (Max speeds lifting with load) | : | | m/phút |
19.2.3.4. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.3. | Xe, máy và thiết bị gia cố nền móng, mặt đường |
19.3.1. | Máy khoan đá |
19.3.1.1 | Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque) | : | | kN.m |
19.3.1.2. | Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) | : | | mm |
19.3.1.3. | Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) | : | | m |
19.3.2. | Máy khoan cọc nhồi: □ Máy khoan cọc nhồi; □ Máy khoan cọc nhồi chạy trên ray. |
19.3.2.1. | Vật liệu cọc nhồi (Materials) | : | | (*) |
19.3.2.2. | Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) | : | | mm |
19.3.2.3. | Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) | : | | m |
19.3.3. | Máy khoan định hướng ngang |
19.3.3.1. | Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque) | : | | kN.m |
19.3.3.2. | Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) | : | | mm |
19.3.3.3. | Lực đẩy/rút mũi khoan lớn nhất (Max push/draw force) | : | | kN |
19.3.4. | Máy khoan hầm |
19.3.4.1. | Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) | : | | mm |
19.3.4.2. | Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) | : | | mm |
19.3.4.3. | Năng suất vận chuyển của băng tải (Conveyor capacity) | : | | m3/h |
19.3.5. | Máy đóng cọc |
19.3.5.1. | Kích thước cọc lớn nhất (Max pile dimension) | : | | mm |
19.3.5.2. | Khối lượng quả búa cho phép lớn nhất (Max hammer mass) | : | | kg |
19.3.5.3. | Chiều cao giá búa (Guide height) | : | | m |
19.3.6. | Máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ |
19.3.6.1. | Kích thước cọc lớn nhất (Max pile dimension) | : | | mm |
19.3.6.2. | Lực đóng/nhổ cọc lớn nhất (Max push/draw force) | : | | kN |
19.3.6.3. | Chiều cao giá búa (Guide height) | : | | mm |
19.3.7. | Máy ép cọc bấc thấm |
19.3.7.1. | Chiều sâu cắm bấc (Working depth) | : | | mm |
19.3.7.2. | Lực ép lớn nhất (Max push force) | : | | kN |
19.3.7.3. | Chiều cao giá ép cọc bấc thấm (Guide height) | : | | mm |
19.3.8. | Xe lu tĩnh bánh thép |
19.3.8.1. | Áp lực đầm bánh lu trước (Front rolls linear load) | : | | N/cm |
19.3.8.2. | Áp lực đầm bánh lu sau (Rear rolls linear load) | : | | N/cm |
19.3.8.3. | Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) | : | | kg |
19.3.9. | Xe lu tĩnh bánh thép (Tiếp) |
19.3.9.1. | Bánh lu trước (Front roller): | |
19.3.9.1.1 | Số lượng (Quantity): | : | | |
19.3.9.1.2 | Kích thước (size): | : | | mm |
19.3.9.2 | Bánh lu sau (Rear roller): | |
19.3.9.2.1. | Số lượng (Quantity): | : | | |
19.3.9.2.2. | Kích thước (size): | : | | mm |
19.3.10. | Xe lu tĩnh bánh lốp |
19.3.10.1. | Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) | : | | kg |
19.3.10.2. | Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre): …………....... | |
19.3.10.3 | Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre): ………………… | |
19.3.11. | Xe lu rung |
19.3.11.1. | Lực rung lớn nhất (Max vibration force) | : | | kN |
19.3.11.2 | Biên độ rung (Vibration amplitude) | : | | mm |
19.3.11.3 | Tần số rung (Vibration frequency) | : | | Hz |
19.3.11.4. | Bánh lu trước (Front roller): | |
19.3.11.4.1. | Số lượng (Quantity): | : | | |
19.3.11.4.2. | Kích thước (size): | : | | mm |
19.3.11.5. | Bánh lu sau (Rear roller): | |
19.3.11.5.1 | Số lượng (Quantity): | : | | |
19.3.11.5.2. | Kích thước (size): | : | | mm |
19.3.12. | Máy rải bê tông: □ Máy rải bê tông nhựa; □ Máy rải bê tông xi măng; □ Máy rải bê tông định hình |
19.3.12.1 | Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width) | : | | mm |
19.3.12.2. | Chiều dày lớp rải lớn nhất (Max paving thickness) | : | | mm |
19.3.12.3. | Vận tốc rải (Paving speed) | : | | m/phút |
19.3.12.4. | Năng suất rải (Paving capacity) | : | | m3/h |
19.3.13. | Máy cào bóc: □ Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường; □ Máy cào bóc mặt đường. |
19.3.13.1 | Chiều rộng vệt cắt (Working width) | : | | mm |
19.3.13.2. | Chiều sâu cắt lớn nhất (Max cutting depth) | : | | mm |
19.3.13.3. | Đường kính rôto cắt (Roto diameter) | : | | mm |
19.3.14. | Máy gia cố bề mặt đường |
19.3.14.1. | Chiều rộng vệt cắt (Working width) | : | | mm |
19.3.14.2. | Đường kính rôto cắt (Roto diameter) | : | | mm |
19.3.14.3. | Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width) | : | | mm |
19.3.15. | Xe tạo xung chấn |
19.3.15.1. | Khối lượng của búa (Hammer mass) | : | | kg |
19.3.15.2. | Áp lực tạo xung (Vibration pressure) | : | | N/cm2 |
19.3.15.3. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.4. | Xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông |
19.4.1. | Máy/ xe bơm, phun bê tông: □ Máy bơm bê tông; □ Xe bơm bê tông; □ Xe phun bê tông. |
19.4.1.1 | Công suất bơm (Pumping capacity) | : | | m3/h |
19.4.1.2. | Đường kính ống bơm (pipe diameter) | : | | mm |
19.4.1.3. | Chiều cao bơm lớn nhất (Max pumping height) | : | | m |
19.4.1.4. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.4.2. | Máy nghiền đá: □ Máy nghiền đá và vận chuyển bằng băng tải; □ Máy nghiền, sàng đá |
19.4.2.1 | Năng suất nghiền (Crushing capacity) | : | | m3/h |
19.4.2.2. | Cỡ đá đầu ra (Output stone size) | : | | mm |
19.4.2.3. | Chiều cao đổ tải lớn nhất (Max dumping clearance) | : | | mm |
19.5. | Các loại xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân golf, khu vui chơi giải trí, kho cảng, bến bãi và trong sân bay |
19.5.1. | Xe địa hình |
19.5.1.1. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.1.2. | Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre): ……………....... | |
19.5.1.3. | Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre): …………………… | |
19.5.2. | Xe chở hàng |
19.5.2.1. | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) | : | | kg |
19.5.2.2. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.3. | Xe phục vụ giải khát trong sân golf |
19.5.3.1. | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) | : | | mm |
19.5.3.2. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.4. | Xe chở hàng trong sân golf |
19.5.4.1. | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) | : | | mm |
19.5.4.2. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.5. | Xe lu cỏ trong sân golf |
19.5.5.1. | Kích thước bánh lu trước (Front roller size) | : | | mm |
19.5.5.2. | Kích thước bánh lu sau (Rear roller size) | : | | mm |
19.5.5.3. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.6. | Xe phun, tưới: □ Xe phun, tưới dùng trong sân golf; □ Xe phun, tưới chất lỏng |
19.5.6.1. | Năng suất phun (Spraying capacity) | : | | l/h |
19.5.6.2. | Bán kính phun (Working radius) | : | | mm |
19.5.6.3. | Dung tích xi téc (Tank capacity) | : | | m3 |
19.5.6.4. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.7. | Xe san cát trong sân golf |
19.5.7.1. | Chiều cao lưỡi san (Blade height) | : | | mm |
19.5.7.2. | Chiều rộng lưỡi san (Blade width) | : | | mm |
19.5.7.3. | Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre): …………….... | |
19.5.7.4. | Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre): ……………….... | |
19.5.7.5. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.8. | Xe cấp nước cho máy bay |
19.5.8.1. | Dung tích xi téc (Tank capacity) | : | | m3 |
19.5.8.2. | Công suất của bơm (Pumping capacity) | : | | m3/h |
19.5.8.3. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.9. | Xe chuyên dùng vệ sinh máy bay |
19.5.9.1. | Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank capacity) | : | | m3 |
19.5.9.2. | Công suất của bơm hút (Suction pump capacity) | : | | m3/h |
19.5.9.3. | Dung tích xi téc chứa nước sạch (Water tank capacity) | : | | m3 |
19.5.9.4. | Công suất của bơm đẩy (Push pump capacity) | : | | m3/h |
19.5.9.5. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.10. | Xe thang hành khách lên máy bay |
19.5.10.1. | Khả năng chịu tải của thang (Loading capacity) | : | | kG |
19.5.10.2. | Chiều cao sàn lớn nhất (Max floor height) | : | | mm |
19.5.10.3. | Chiều cao sàn nhỏ nhất (Min floor height) | : | | mm |
19.5.10.4. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.11. | Xe băng tải vận chuyển hành lý |
19.5.11.1. | Khả năng chịu tải của băng tải (Loading capacity) | : | | kG |
19.5.11.2. | Chiều rộng băng tải (Conveyor width) | : | | mm |
19.5.11.3. | Chiều cao dỡ hàng (Dumping height) | : | | mm |
19.5.11.4. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.12. | Xe hút chất thải vệ sinh cho máy bay |
19.5.12.1. | Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank capacity) | : | | m3 |
19.5.12.2. | Công suất của bơm (Pumping capacity) | : | | m3/h |
19.5.12.3. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.13. | Xe nạp nhiên liệu cho máy bay |
19.5.13.1. | Công suất nạp (Charging capacity) | : | | lít/phút |
19.5.13.2. | Dung tích xi téc (Tank capacity) | : | | m3 |
19.5.13.3. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.14. | Xe kéo đẩy tầu bay |
19.5.14.1. | Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass) | : | | kg |
19.5.14.2. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.5.14.3. | Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius) | : | | mm |
19.6. | Các loại xe máy chuyên dùng khác | | | |
19.6.1. | Xe sơn kẻ đường | | | |
19.6.1.1. | Dung tích xi téc chứa sơn (Tank capacity) | : | | m3 |
19.6.1.2. | Chiều rộng vệt kẻ (Paint line width) | : | | mm |
19.6.1.3. | Vận tốc làm việc lớn nhất (Max working speed) | : | | m/phút |
19.6.1.4. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.6.2. | Xe quét đường, nhà: □ Xe quét đường; □ Xe quét, chà sàn; □ Xe quét nhà xưởng |
19.6.2.1. | Chiều rộng vệt chổi chính (Main brush width) | : | | mm |
19.6.2.2 | Chiều rộng vệt chổi phụ (Side brush width) | : | | mm |
19.6.2.3. | Dung tích thùng chứa rác (Trash Tank capacity) | : | | m3 |
19.6.2.4. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | m |
19.6.3. | Xe tự đổ: □ Xe tự đổ bánh lốp; □ Xe tự đổ bánh xích. |
19.3.3.1. | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) | : | | kg |
19.6.3.2. | Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) | : | | m3 |
19.6.3.3. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.6.4. | Xe kéo, máy kéo: □ Xe kéo; □ Máy kéo; | | | |
19.6.4.1. | Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass) | : | | kg |
19.6.4.2. | Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) | : | | |
19.6.4.3. | Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) | : | | |
19.6.4.4 | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.6.5. | Máy cắt đá | | | |
19.6.5.1. | Năng suất cắt (Capacity) | : | | m/p |
19.6.5.2. | Đường kính lưỡi cắt (Saw diameter) | : | | mm |
19.6.5.3. | Tốc độ quay của lưỡi cắt (Rotated speed) | : | | rpm |
19.6.6. | Tổ hợp máy đào giếng hố ga | | | |
19.6.6.1. | Thể tích gầu đào (Bucket capacity) | : | | m3 |
19.6.6.2. | Đường kính hố đào (Hole diameter) | : | | mm |
19.6.6.3. | Đường kính mở gầu (Opening bucket diameter) | : | | mm |
19.6.7. | Xe chuyên dùng trộn rác | | | |
19.6.7.1. | Năng suất trộn (Mixing capacity) | : | | m3/h |
19.6.7.2. | Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre): ....................... |
19.6.7.3. | Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre): ……………………. |
19.6.7.4. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.6.8. | Xe chuyên dùng chở vật liệu | | | |
19.6.8.1. | Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity) | : | | kg |
19.6.8.2. | Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume): | : | | m3 |
19.6.8.3. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.6.9. | Xe chuyên dùng chở xỉ | | | |
19.6.9.1. | Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity) | : | | kg |
19.6.9.2. | Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) | : | | m3 |
19.6.9.3. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.6.10. | Xe chở hàng trong nhà xưởng | | | |
19.6.10.1. | Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity) | : | | kg |
19.6.10.2. | Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) | : | | m3 |
19.6.10.3 | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.6.11. | Xe chuyên dùng khai thác gỗ | | | |
19.6.11.1. | Đường kính lưỡi cưa (Saw diameter) | : | | mm |
19.6.11.2. | Tốc độ quay của lưỡi cưa (Rotated speed) | : | | rpm |
19.6.11.3. | Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre): ……………… |
19.6.11.4. | Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre): ………………….. |
19.6.11.5. | Khoảng cách trục (Wheel space) | : | | mm |
19.6.12. | Máy xếp, dỡ, kẹp: □ Máy xếp, dỡ vật liệu bánh lốp; □ Máy xếp, dỡ vật liệu bánh xích; □ Máy kẹp gỗ bánh lốp; □ Máy kẹp gỗ bánh xích. |
19.6.12.1 | Khối lượng xếp, dỡ lớn nhất (Max Load capacity) | : | | kg |
19.6.12.2. | Chiều cao xếp, dỡ lớn nhất (Max dumping clearance) | : | | mm |
19.6.12.3. | Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius) | : | | mm |
19.6.13. | Máy búa phá: □ Máy búa phá dỡ bánh xích; □ Máy búa phá dỡ bánh lốp; □ Máy phá dỡ |
19.6.13.1. | Kiểu thiết bị phá (Demolition equipment type) | : | | |
19.6.13.2. | Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius) | : | | mm |
19.6.13.3. | Chiều cao làm việc lớn nhất (Max working height) | : | | mm |
19.7. | Xe máy chuyên dùng khác: | | | |
19.7.1. | Mô tả đặc trưng riêng của xe | : | | |
20. | Tính năng của xe và chỉ tiêu chất lượng (Vehicle features and quality standards) |
20.1. | Tính năng ổn định của xe (Vehicle stability features) |
20.1.1 | Góc ổn định dọc khi xe lên dốc (không tải) (Longitudinal stability angle when vehicle is going uphill (no load)) | : | | (độ) |
20.1.2 | Góc ổn định dọc khi xe xuống dốc (không tải) (Longitudinal stability angle when the vehicle is going downhill (no load) | : | | (độ) |
20.1.3. | Góc ổn định dọc ở trạng thái chế độ tải lớn nhất (Longitudinal stability angle at maximum load state) | : | | (độ) |
20.1.4. | Góc ổn định ngang ở trạng thái chế độ tải lớn nhất (Horizontal stability angle in the state of maximum load mode) | : | | (độ) |
20.2. | Tính năng động lực (Dynamic Features) | | | |
20.2.1. | Vận tốc di chuyển lớn nhất (Maximum speed) | : | | (km/h) |
20.2.2 | Độ dốc lớn nhất xe vượt được (The ability to maximum slope of vehicle) | : | | (%) |
20.3. | Hiệu quả phanh (Braking efficiency) | | | |
20.3.1 | Hiệu quả phanh khi kiểm tra trên thiết bị (Braking efficiency when tested on equipment) |
20.3.1.1. | Lực phanh chính trên từng trục (Main braking force on each axle) |
20.1.1.1.1. | Trục 1 (Axle No.1) | ≥ | | (N) |
20.1.1.1.1.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels) | ≤ | | (%) |
20.3.1.1.2. | Trục 2 (Axle No.2) | ≥ | | (N) |
20.3.1.1.2.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels) | ≤ | | (%) |
20.3.1.2. | Tổng lực phanh chính (Total main brake force) | ≥ | | (N) |
20.3.1.3. | Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) | ≥ | | (N) |
20.3.2 | Hiệu quả phanh khi kiểm tra trên đường (Braking performance when tested on the road) |
20.3.2.1 | Quãng đường phanh đối với hệ thống phanh chính/ vận tốc phanh (Braking distance for service brake system/braking speed) | : | ≤ | (m)/(km/h) |
20.3.2.2 | Quãng đường phanh đối với hệ thống phanh dự phòng (Braking distance for backup brake system/ braking speed) | : | ≤ | (m)/(km/h) |
20.3.2.3. | Hiệu quả phanh đỗ giữ được xe ở độ dốc … (Parking brake efficiency to hold the vehicle on a slope …) | : | | (%) |
20.4. | Độ trượt ngang bánh dẫn hướng (Side Slip) | ≤ | | (m/km) |
20.5 | Cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of head lamp) |
20.5.1. | Cường độ chiếu xa (High beam intensity) | ≥ | | (cd) |
20.5.1.1 | Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa (Deviation: up/down) | ≤ | | (%) |
20.5.2. | Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: Left/Right) | ≤ | | (%) |
20.5.2. | Cường độ chiếu gần (Low beam intensity) | ≥ | | (cd) |
20.5.2.1. | Độ lệch lên/xuống đèn chiếu gần (Deviation: up/down) | ≤ | | (%) |
20.5.2.2. | Độ lệch trái/phải đèn chiếu gần (Deviation: Left/Right) | ≤ | | (%) |
20.6 | Âm lượng còi (Horn volume) | ~ | | (dB(A)) |
20.7 | Độ ồn (giá trị đăng ký) (Noise (registered value)) |
20.7.1 | Tại chỗ ((Noise level emitted by stationary vehicles noise) | ≤ | | |
20.8 | Khí thải (Emissions) | | | |
20.8.1 | Xe thiết kế có chế độ tăng ga tự động theo tải trọng: có/ không (The vehicle is designed with automatic throttle control according to load: yes/no) | : | | |
20.8.2 | Chỉ tiêu khí thải (áp dụng cho xe không có chế độ tăng ga tự động theo tải trọng) (Emission index (applicable to vehicles without automatic throttle control according to load) | : | | |
20.8.3 | Ở chế độ không tải (In idle mode) | : | | |
20.8.3.1 | Cacbon mônôxít (CO) | ≤ | | (%) |
20.8.3.2 | Hydrocarbon (HC) | ≤ | | (ppm) |
20.8.4 | Độ khói HSU | ≤ | | (%) |
20.9 | Tính năng quay vòng (Turning around feature) |
20.9.1 | Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (Minimum Turning radius along outer wheel track) | : | | (m) |
21. | Thông tin khác (Other information) | | | |