Biểu mẫu C3-BCTĐ-CNCL
42/2026/TT-BKHCN
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /BCTĐ-BKHCN | ......, ngày... tháng... năm 20.... |
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
Nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng thuộc Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt về công nghệ chiến lược
Kính gửi: ....... (bộ, ngành, địa phương đặt hàng)
Thực hiện quy định tại Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15, Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao (sau đây viết tắt là Nghị định số 260/2026/NĐ-CP), Thông tư số 42/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng thuộc Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt về công nghệ chiến lược (sau đây viết tắt là Chương trình quốc gia đặc biệt), theo đề nghị tại Công văn số..../... ngày... tháng... năm... của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trên cơ sở nghiên cứu hồ sơ xây dựng nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng thuộc Chương trình quốc gia đặc biệt, kết quả cuộc họp Hội đồng tư vấn liên Bộ34 ngày... tháng... năm..., Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến thẩm định đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng thuộc Chương trình quốc gia đặc biệt (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ đặt hàng) với các nội dung chính như sau:
1. Căn cứ xây dựng và tính cấp thiết của nhiệm vụ đặt hàng:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2. Sự phù hợp của nhiệm vụ đặt hàng đối với Chương trình quốc gia đặc biệt:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3. Sự đáp ứng của nhiệm vụ đặt hàng đối với mục tiêu của Chương trình quốc gia đặc biệt quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP và tiêu chí của nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược thuộc Chương trình quốc gia đặc biệt quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
4. Kết quả rà soát trùng lặp với các nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đã và đang thực hiện:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5. Tên của nhiệm vụ đặt hàng:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6. Mục tiêu của nhiệm vụ đặt hàng:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
7. Yêu cầu đối với sản phẩm, các chỉ tiêu đánh giá:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
8. Phương thức tổ chức thực hiện theo hình thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
9. Nguồn đề xuất nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
10. Tính khả thi và phương án tổ chức triển khai:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
11. Khả năng ứng dụng, thương mại hóa và nhân rộng kết quả:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
12. Dự kiến hiệu quả và tác động:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
13. Các ý kiến thẩm định khác (nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
14. Kết luận:
(Kết luận tại báo cáo thẩm định cần thể hiện rõ: Nhiệm vụ đặt hàng đủ điều kiện phê duyệt; đủ điều kiện phê duyệt nhưng cần hoàn thiện, bổ sung (nêu rõ nội dung cần hoàn thiện, bổ sung); hoặc không đủ điều kiện phê duyệt).
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Trên đây là Báo cáo thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng thuộc Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt về công nghệ chiến lược, gửi bộ, ngành, địa phương./.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng; - ... - Lưu: VT, … | BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) |
_________________________________
34 Hội đồng tư vấn liên Bộ được thành lập theo Quyết định số .../QĐ-BKHCN ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; được mời họp theo Giấy mời số .../GM-BKHCN ngày ... tháng ... năm .... Tại cuộc họp thẩm định có mặt ...... thành viên; vắng mặt .../...thành viên (gồm: đại diện bộ, ngành,...vắng mặt, chuyên gia nếu có)