A1-ĐXNV-CNCL
42/2026/TT-BKHCN
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG1 TÊN DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ......., ngày ... tháng ... năm 20... |
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC2
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề xuất nhiệm vụ:
Tên ngắn gọn, thể hiện rõ đối tượng công nghệ hoặc sản phẩm chính.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2. Tổ chức, cá nhân đề xuất:
Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đề xuất nhiệm vụ hoặc chuyên gia trong nước, nước ngoài xây dựng đề xuất nhiệm vụ: Tên:3.....; Mã/số định danh điện tử (nếu có):4.....; Số hộ chiếu:5......; Điện thoại:...............; Email:..............; Địa chỉ liên hệ:........
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3. Thời gian thực hiện dự kiến: ............ tháng (từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ...).
4. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: ................. tỷ đồng.
Dự kiến tổng kinh phí thực hiện được xác định trên cơ sở các nội dung chi tại Phụ lục kèm theo Biểu mẫu này.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ...........................................%.
- Ngoài ngân sách nhà nước6: ................................%.
II. NỘI DUNG ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ
1. Căn cứ xây dựng:
1.1. Căn cứ pháp lý
Nêu trường hợp và căn cứ quy định tại Điều 4 Thông tư số 42/2026/TT-BKHCN7; Nghị quyết, quy hoạch, chương trình, đề án của quốc gia, ngành, lĩnh vực và địa phương liên quan đến đề xuất nhiệm vụ.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
1.2. Công nghệ chiến lược, sản phẩm công nghệ chiến lược có liên quan:
Ghi tên và số thứ tự trong Danh mục công nghệ chiến lược, Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
2. Tính cấp thiết:
2.1. Bài toán hoặc nhu cầu thực tiễn cần giải quyết
Nêu rõ bài toán, vấn đề của quốc gia, ngành, địa phương, doanh nghiệp hoặc nhu cầu thị trường cần giải quyết; tính mới, tính cấp thiết và hệ quả nếu không giải quyết.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2.2. Tổng quan tình hình nghiên cứu
Nêu tình hình nghiên cứu trong nước và quốc tế; công nghệ/sản phẩm hiện có, mức độ phụ thuộc vào nước ngoài, hạn chế chính và khoảng cách giữa hiện trạng với yêu cầu cần đạt.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
2.3. Lý do cần Nhà nước xem xét đặt hàng
Làm rõ tính cấp thiết, tính chiến lược, mức độ rủi ro, quy mô nguồn lực hoặc yêu cầu phối hợp vượt quá khả năng tự triển khai của một tổ chức, doanh nghiệp.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3. Mục tiêu:
3.1. Mục tiêu tổng quát
Nêu kết quả cuối cùng cần đạt, gắn trực tiếp với bài toán cần giải quyết.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3.2. Mục tiêu cụ thể
Nêu các mục tiêu chính, đáp ứng mục tiêu của Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt về công nghệ chiến lược (sau đây viết tắt là Chương trình quốc gia đặc biệt) quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao (Nghị định số 260/2026/NĐ-CP).
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
4. Các nội dung chính cần thực hiện:
Nêu các nội dung chính cần thực hiện gắn với mốc đánh giá; đối với mỗi mốc đánh giá nêu rõ kết quả dự kiến đạt được tại mốc.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5. Dự kiến yêu cầu đối với sản phẩm và chỉ tiêu đánh giá cần đạt:
5.1 Sản phẩm và chỉ tiêu đánh giá
Nêu sản phẩm đầu ra chính, số lượng, các chỉ tiêu đánh giá cần đạt.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5.2. Yêu cầu đối với nhiệm vụ
Căn cứ vào mục tiêu, tính chất của nhiệm vụ, nêu các yêu cầu đối với công nghệ hoặc sản phẩm đáp ứng tiêu chí nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược thuộc Chương trình quốc gia đặc biệt quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP, như: đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được hình thành; bài báo khoa học được công bố; công nghệ lõi được làm chủ hoặc tạo ra; thiết kế, giải pháp hoặc quy trình công nghệ cần làm chủ; tỷ lệ giá trị gia tăng hoặc tỷ lệ nội địa hóa cần đạt; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cần đáp ứng; giá trị kinh tế tạo ra; các tiêu chí khác (nếu có).
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6. Tính khả thi và phương án tổ chức triển khai:
6.1. Năng lực trong nước có thể huy động
Nêu nhóm tổ chức, doanh nghiệp, chuyên gia có khả năng tham gia; không bắt buộc xác định tổ chức chủ trì chính thức.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6.2. Kết quả, nền tảng hoặc tài sản công nghệ đã có
Nêu các kết quả có thể kế thừa, sở hữu trí tuệ, nguyên mẫu, phòng thí nghiệm, thiết bị, dữ liệu hoặc hạ tầng thử nghiệm.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6.3. Phương án tổ chức triển khai
Nêu dự kiến phương án phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, viện nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học và tổ chức nước ngoài (nếu có).
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6.4. Rủi ro chính và phương án xử lý sơ bộ
Đánh giá các rủi ro chính của đề xuất nhiệm vụ và đề xuất phương án xử lý.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
7. Khả năng ứng dụng, thương mại hóa và nhân rộng kết quả:
Căn cứ tính chất, mục tiêu của nhiệm vụ, nêu dự kiến đơn vị tiếp nhận, ứng dụng, khai thác kết quả hoặc nêu phương án tiếp tục phát triển, chuyển giao, thương mại hóa, nhân rộng kết quả.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
8. Dự kiến hiệu quả và tác động:
Nêu tác động, đóng góp vào tăng trưởng kinh tế - xã hội, nâng cao tiềm lực khoa học và công nghệ, bảo đảm quốc phòng, an ninh; khả năng tạo giá trị gia tăng, tăng tỷ lệ nội địa hóa, giảm nhập khẩu, khả năng xuất khẩu, tạo việc làm, hình thành chuỗi cung ứng và các tác động lan tỏa khác.
8.1. Về kinh tế - xã hội
8.2. Về khoa học và công nghệ
8.3. Về quốc phòng, an ninh
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
III. Thông tin khác
1. Đề xuất giao trực tiếp thực hiện đề xuất nhiệm vụ (nếu có):
Nêu rõ về việc tổ chức, doanh nghiệp đề xuất nhiệm vụ đáp ứng điều kiện giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
2. Cam kết đồng ý để sử dụng đề xuất nhiệm vụ làm căn cứ xây dựng nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng
Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đề xuất nhiệm vụ hoặc chuyên gia trong nước, nước ngoài xây dựng đề xuất nhiệm vụ cam kết đồng ý để bộ, ngành, địa phương sử dụng nội dung đề xuất nhiệm vụ làm căn cứ xây dựng nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng.
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân, chuyên gia trong nước, nước ngoài chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, đầy đủ của thông tin, số liệu, tài liệu và các nội dung trong Phiếu đề xuất nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược.
| DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN, CHUYÊN GIA TRONG NƯỚC, NƯỚC NGOÀI (Ký và ghi rõ họ, tên - đóng dấu đối với doanh nghiệp, tổ chức) |
_______________________________
1 Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức có cơ quan chủ quản.
2 Đề xuất nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược (sau đây viết tắt là đề xuất nhiệm vụ).
3 Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân, chuyên gia trong nước, nước ngoài.
4 Mã định danh điện tử của tổ chức, doanh nghiệp; Số định danh điện tử của cá nhân, chuyên gia trong nước, nước ngoài.
5 Đối với chuyên gia nước ngoài.
6 Từ khoản chi của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp và các nguồn chi khác (nếu có).
7 Thông tư số 42/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược đặt hàng thuộc Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt về công nghệ chiến lược.
Phụ lục
DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC14
(Kèm theo Biểu mẫu A1-ĐXNV-CNCL của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân, chuyên gia ngày ... tháng ... năm 20.....)
Số TT | Nội dung các khoản chi dự kiến15 | Tổng kinh phí dự kiến | Nguồn vốn dự kiến |
Ngân sách nhà nước dự kiến16 | Ngoài ngân sách nhà nước dự kiến |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
1 | Chi thù lao thực hiện đề xuất nhiệm vụ | | | |
2 | Thuê chuyên gia: - Trong nước - Nước ngoài - Tổng công trình sư - Nhà khoa học xuất sắc | | | |
3 | Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật | | | |
4 | Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản | | | |
5 | Công tác tổ chức, tham gia hội nghị | | | |
6 | Dịch vụ thuê ngoài | | | |
7 | Điều tra, khảo sát thu thập số liệu | | | |
8 | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn | | | |
9 | Công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | | | |
10 | Tự đánh giá kết quả thực hiện đề xuất nhiệm vụ | | | |
11 | Tư vấn xây dựng hồ sơ và nộp hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với kết quả thực hiện đề xuất nhiệm vụ | | | |
12 | Phổ biến, tuyên truyền kết quả của đề xuất nhiệm vụ | | | |
13 | Công tác quản lý chung đề xuất nhiệm vụ | | | |
14 | Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện đề xuất nhiệm vụ | | | |
| Tổng cộng | | | |
_________________________________
14 Chi tiết cho mục 4 nội dung I Biểu mẫu A1-ĐXNV-CNCL.
15 Nội dung các khoản chi dự kiến của đề xuất nhiệm vụ được dự kiến theo quy định về cơ chế tài chính đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược thuộc Chương trình quốc gia đặc biệt.
16 Trong trường hợp có nguồn ngân sách từ địa phương thì khi dự toán tách thành 02 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP).