PHỤ LỤC SỐ 12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /…………… V/v xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài | …….., ngày …. tháng …. năm ….. |
Kính gửi: Tên nhà đầu tư
Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
Trả lời đề nghị của ………….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ………… ngày ...... kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối) có ý kiến như sau:
1. Xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Loại dự án:
£ Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, mã số: …., ngày cấp …. Cơ quan cấp ….
£ Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư số:... ……, Văn bản xác nhận giao dịch ngoại hối lần đầu số ….. ngày …. Nơi cấp ….
2. Nội dung đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng nhà nước như sau:
2.1. Nội dung đăng ký thay đổi 1:....
Lý do: …………
2.2. Nội dung đăng ký thay đổi n:....
Lý do: …………
3. Nội dung Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký thay đổi cho {Tên nhà đầu tư}:
3.1. Nội dung 1: ………….
3.2. Nội dung n: ………….
4. Trường hợp thay đổi ngân hàng được phép nơi mở tài khoản vốn đầu tư (gồm cả thay đổi tài khoản bằng loại ngoại tệ khác) hoặc thay đổi tài khoản vốn đầu tư bằng loại ngoại tệ khác tại cùng 01 ngân hàng được phép: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ thời điểm được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, nhà đầu tư thực hiện chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở (bao gồm chuyển đổi loại ngoại tệ) sang tài khoản vốn đầu tư mới và đóng tài khoản vốn đầu tư đã mở.
5. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền để thực hiện dự án đầu tư ….. (tên dự án) tại…….(địa điểm, quốc gia). Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 3 của công văn này.
6. {Tên nhà đầu tư} phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của số vốn đầu tư chuyển ra nước ngoài bằng tiền cho dự án……; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của các hồ sơ, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
7. Văn bản này là một bộ phận không tách rời của văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam…..số …… ngày ….. và văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam……. số …….. ngày ……….(nếu có).
8. Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài có hiệu lực kể từ ngày ký và tự động hết hiệu lực theo quy định tại Điều 23 Thông tư này.
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan được lấy ý kiến (nếu có); - BTC (Cục ĐTNN); - NHNN chi nhánh Khu vực quản lý NĐT trên địa bàn (để p/h); - Ngân hàng được phép (để p/h); - Lưu ……….. | TL. THỐNG ĐỐC CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |