PHỤ LỤC SỐ 11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /…………… V/v xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài | …….., ngày …. tháng …. năm ….. |
Kính gửi: {Tên nhà đầu tư}
Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
Trả lời đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) …….. có ý kiến như sau:
1. Thông tin về nhà đầu tư:
- Tên nhà đầu tư: ………
- Địa chỉ: ………..
- Số điện thoại: …. Email: ……
2. Thông tin về dự án đầu tư ở nước ngoài
Theo hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối, {Tên nhà đầu tư} đăng ký thực hiện:
£ Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, mã số: …., ngày cấp….., cơ quan cấp …
£ Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư số:... ……
- Tên Dự án/ Tên Hợp đồng BCC/ Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài [đối với dự án thành lập tổ chức kinh tế ở nước ngoài]/ Tên đối tác nước ngoài tham gia Dự án [trường hợp nhà đầu tư đăng ký theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài]:
- Quốc gia đầu tư: …………
- Địa điểm thực hiện dự án: …….
- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……. Ngày cấp …….. Cơ quan cấp: ……..
- Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài: ……….. (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này), tương đương ………. đô la Mỹ, tương đương ………. đồng Việt Nam.
- Giá trị góp vốn bằng tiền chuyển ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam: ……… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ………. đô la Mỹ, tương đương ………. đồng Việt Nam.
Trong đó:
(i) Vốn chủ sở hữu: ……….. (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ……….. đô la Mỹ, tương đương ….. đồng Việt Nam;
(ii) Vốn vay: ……………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương .......... đô la Mỹ, tương đương ….. đồng Việt Nam. (không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)
- Nguồn vốn vay: (không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP).
- Số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu tư (nếu có): ………. đồng tiền chuyển vốn thực tế (ghi rõ số tiền bằng số và bằng chữ), tương đương ….. đồng tiền vốn đầu tư, tương đương …………đô la Mỹ.
- Thời gian chuyển: ……..
- Mục đích sử dụng: ……..
- Tài khoản trước đầu tư số: …… mở tại …… ngày ……
3. Nội dung {Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước
- Vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền: ……………. (bằng đồng tiền vốn đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 4).
- Tài khoản vốn đầu tư {theo loại đồng tiền} số: ……………., mở tại: …………, ngày ………….;
- Đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài:
STT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Số vốn đầu tư bằng tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài | |
|
1 | …….. | | |
2 | …….. | | |
… | …… | | |
Tổng | …………… | | |
4. Nội dung xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước cho ………. {Tên nhà đầu tư} như sau:
Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
- Vốn đầu tư bằng tiền {tên nhà đầu tư} được phép chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án ……… tại……………: …………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và 01 loại đồng tiền vốn đầu tư).
- Tài khoản vốn đầu tư {theo loại đồng tiền} số: ……………., mở tại: …………, ngày ………….
- Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng đồng tiền vốn đầu tư:
STT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Số vốn đầu tư bằng tiền chuyển ra nước ngoài | |
|
1 | …….. | | |
2 | …….. | | |
… | …… | | |
Tổng | …………… | | |
5. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc chế độ báo cáo thống kê và thông báo theo quy định tại Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
6. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền để thực hiện dự án đầu tư ….. (tên dự án) tại…….(địa điểm, quốc gia). Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 3 của công văn này.
7. {Tên nhà đầu tư} phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của số vốn đầu tư chuyển ra nước ngoài bằng tiền cho dự án……; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của các hồ sơ, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
8. Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài có hiệu lực kể từ ngày ký và tự động hết hiệu lực theo quy định tại Điều 23 Thông tư này.
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan gửi lấy ý kiến (nếu có); - BTC (Cục ĐTNN); - NHNN Khu vực quản lý NĐT trên địa bàn (để p/h); - Ngân hàng được phép (để p/h); - Lưu ……….. | TL. THỐNG ĐỐC CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |