PHỤ LỤC I
MẪU ĐỊNH DẠNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số:...ngày....tháng...năm....của Hiệu trưởng...)
Tên ngành, nghề:………………………….. Mã ngành, nghề:……..…………..
Trình độ đào tạo1:……………..…; tương ứng bậc…... theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam
Văn bằng cấp cho người học: …………………………………………………
1. Mục tiêu đào tạo:……………………………………………………………...
2. Chuẩn đầu ra: ……………………………………………………………....
3. Yêu cầu đầu vào:…………………………………………………………....
4. Khối lượng học tập: ……………………………………………………....
5. Cấu trúc chương trình đào tạo: …………………………………………..
5.1. Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:……………………………..
5.2. Số tín chỉ của các phần trong chương trình đào tạo:………………………..
a) Phần môn học chung hoặc phần kiến thức chương trình trung học phổ thông: ……….tín chỉ;
b) Phần chuyên môn nghề:…………………….. tín chỉ.
5.3. Khung cấu trúc chương trình đào tạo
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Tổng số giờ | Thời gian học tập (giờ) |
Thời gian lý thuyết2 | Thời gian thực hành3 |
Lý thuyết trên lớp | Tự học | Thi/ Kiểm tra | Thực hành4 | Tự học | Thi/ Kiểm tra |
I | Phần môn học chung/Phần kiến thức chương trình trung học phổ thông5 | | | | | | | | |
MH | …. | | | | | | | | |
MH | …. | | | | | | | | |
…. | …. | | | | | | | | |
II | Phần chuyên môn nghề | | | | | | | | |
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | | | | | | | | |
… | …. | | | | | | | | |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | | | | | | | | |
… | …. | | | | | | | | |
II.3 | Các nội dung học tập khác | | | | | | | | |
… | …. | | | | | | | | |
Tổng cộng | | | | | | | | |
6. Phương pháp giảng dạy và đánh giá
6.1. Phương pháp giảng dạy
6.2. Đánh giá kết quả học tập
7. Các điều kiện bảo đảm chất lượng để thực hiện chương trình đào tạo
7.1. Giảng viên, giáo viên, người dạy nghề
Nêu rõ yêu cầu về trình độ chuyên môn, năng lực sư phạm, năng lực thực hành nghề, kinh nghiệm…của nhà giáo theo từng môn học/mô đun để thực hiện chương trình đào tạo
7.2. Cơ sở vật chất, thiết bị, phần mềm và giáo trình, tài liệu giảng dạy
a) Cơ sở vật chất, thiết bị, phần mềm
- Số phòng học lý thuyết: ……… phòng; số phòng/xưởng thực hành, thí nghiệm, học tập chuyên môn, mô phỏng:……phòng.
STT | Tên phòng/xưởng | Số lượng | Mô tả chức năng phòng/xưởng | Ghi chú6 |
1 | …. | … | … | … |
2 | …. | … | … | … |
… | …. | … | … | … |
Tổng cộng | … | | |
- Danh mục thiết bị theo từng phòng/xưởng
STT | Tên thiết bị | Đơn vị (bộ/chiếc) | Số lượng | Mô tả chức năng của thiết bị trong hoạt động đào tạo | Mô tả các thông số kỹ thuật chính, cần thiết của thiết bị |
1 | …. | … | … | … | … |
2 | …. | … | … | … | … |
… | …. | … | … | … | … |
- Phần mềm trong hoạt động đào tạo
STT | Tên phần mềm | Đơn vị (bộ/gói) | Số lượng | Mô tả chức năng của phần mềm trong hoạt động đào tạo |
1 | …. | … | … | … |
2 | …. | … | … | … |
… | …. | … | … | … |
| Tổng cộng | | … | |
b) Giáo trình, tài liệu giảng dạy
STT | Tên giáo trình, tài liệu giảng dạy | Đơn vị (bộ) | Số lượng | Ghi chú |
1 | …. | … | … | … |
2 | …. | … | … | … |
… | …. | … | … | … |
| Tổng cộng | | … | |
8. Hướng dẫn thực hiện chương trình đào tạo
Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp chủ động xây dựng nội dung hướng dẫn để sử dụng chương trình đào tạo tại trường.
(Kèm theo Chương trình môn học, Chương trình mô đun theo mẫu định dạng tại Phụ lục II và III).
_______________________________
1 Ghi rõ: Cao đẳng hoặc Trung cấp hoặc Giáo dục trung học nghề.
2 Thời gian lý thuyết gồm lý thuyết trên lớp, tự học, thi, kiểm tra.
3 Thời gian thực hành gồm thực hành, thực tập, thí nghiệm, thảo luận tại trường, tại doanh nghiệp hoặc nơi sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, làm tiểu luận, bài tập lớn, đồ án, khoá luận tốt nghiệp, tự học, thi, kiểm tra.
4 Thực hành gồm thực hành, thực tập, thí nghiệm, thảo luận tại trường, tại doanh nghiệp hoặc nơi sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, làm tiểu luận, bài tập lớn, đồ án, khoá luận tốt nghiệp.
5 Đối với trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ghi Phần môn học chung; đối với giáo dục trung học nghề ghi Phần kiến thức chương trình trung học phổ thông
6 Dùng chung với ngành, nghề nào hoặc không dùng chung