|
|
TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Biểu mẫu =>
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KHAI THÁC CƠ SỞ ANS
Cập nhật: 25/09/2026
Căn cứ: Thông tư 47/2026/TT-BXD
Tải về
Chỉnh sửa và tải về
Mẫu số 07 
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM BỘ XÂY DỰNG MINISTRY OF CONSTRUCTION |

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM GIẤY CHỨNG NHẬN KHAI THÁC CƠ SỞ ANS ANS PROVIDER ORGANIZATION CERTIFICATE Số/Number: GCN-CHK Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận: Tên doanh nghiệp, tổ chức: Địa chỉ trụ sở chính: là tổ chức được khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay với các dịch vụ/chức năng được liệt kê tại Phụ lục kèm theo. Giấy chứng nhận này xác nhận doanh nghiệp, tổ chức được liệt kê trong giấy chứng nhận này được cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi hoạt động kèm theo. Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ……………….. Ngày cấp lần đầu/ Date of first issue: Ngày cấp lại/ Date of re-issue: | CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL |
Giấy chứng nhận này không được phép chuyển nhượng. Bất kỳ thay đổi nào liên quan đến nội dung chứng nhận phải được thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam./ CÁC DỊCH VỤ/CHỨC NĂNG CỦA CƠ SỞ SERVICES/FUNCTIONS OF UNIT (Kèm theo Giấy chứng nhận số GCN-CHK) (Attached to Certificate No. GCN-CHK ) (theo các điều kiện được phê chuẩn trong tài liệu khai thác của cở sở subject to the approved conditions in the operations manual) A. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC/ORGANIZATION INFORMATION | 1. Lãnh đạo chịu trách nhiệm/Accountable Manager | Họ và tên/Full Name: | Chức danh công việc/Job Title: | Chức vụ/Position: | Điện thoại, thư điện tử/Telephone & Email: | 2. Người phụ trách khai thác/Operations Manager | Họ và tên/Full Name: | Chức danh công việc/Job Title: | Chức vụ/Position: | Điện thoại, thư điện tử/Telephone & Email: | 3. Người phụ trách An toàn/Safety Manager | Họ và tên/Full Name: | Chức danh công việc/Job Title: | Chức vụ/Position: | Điện thoại, thư điện tử/Telephone & Email: | 4. Người phụ trách giám sát tuân thủ hoặc quản lý chất lượng/Compliance Monitoring or Quality Manager | Họ và tên/Full Name: | Chức danh công việc/Job Title: | Chức vụ/Position: | Điện thoại, thư điện tử/Telephone & Email: |
B. THÔNG TIN CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ/SERVICE PROVIDER UNIT INFORMATION | 1. Tên cơ sở/Service Provider Unit Name: | 2. Địa chỉ/Address: | 3. Trưởng cơ sở/Head of Unit: | Họ và tên/Full Name: | Chức vụ/Position: | Chức danh công việc/Job Title: | Điện thoại, thư điện tử/Telephone & Email: | 4. Công trình (nếu có)/Structure, Facility (if any) | |
C. PHẠM VI CUNG CẤP DỊCH VỤ/SCOPE OF SERVICES | Dịch vụ không lưu/Air Traffic Services (ATS) | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | Dịch vụ điều hành bay/Air Traffic Control (ATC) | □ | Dịch vụ kiểm soát đường dài/Area Control Service | □ | Dịch vụ kiểm soát tiếp cận/Approach Control Service | □ | Dịch vụ kiểm soát tại sân/Aerodrome Control Service | □ | Dịch vụ thông báo bay/Flight Information Service (FIS) | □ | Dịch vụ thông báo bay tại sân bay/Aerodrome Flight Information Service (AFIS) | □ | Dịch vụ thông báo bay đường dài/En-route Flight Information Service (En-route FIS) | □ | Dịch vụ tư vấn không lưu/Advisory Service | □ | | Dịch vụ báo động/Alerting Service | □ | | Quản lý luồng không lưu/Air Traffic Flow Management | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | ATFM | □ | Cung cấp dịch vụ ATFM/Provision of ATFM services | □ | Khai thác và sử dụng vùng trời/Airspace Management (ASM) | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | ASM | □ | Cung cấp dịch vụ khai thác và sử dụng vùng trời/Provision of airspace management and utilization services | □ | Các điều kiện, hạn chế (nếu có)/ Conditions and limitations (if any): |
Dịch vụ Thông tin, dẫn đường, giám sát/Communication, Navigation, Surveillance (CNS) Services | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | Thông tin/Communication | □ | Dịch vụ di động hàng không (Liên lạc không - địa)/Aeronautical Mobile Service (Air- ground communications) | □ | Dịch vụ cố định hàng không (Liên lạc địa - địa)/Aeronautical Fixed Service (Ground- ground communications) | □ | Dịch vụ di động vệ tinh hàng không (AMSS)/Aeronautical Mobile Satellite Service (AMSS) | □ | Dẫn đường/Navigation | □ | Dịch vụ cung cấp tín hiệu dẫn đường ILS/Provision of ILS navigation signals | □ | Dịch vụ cung cấp tín hiệu dẫn đường VOR/Provision of VOR navigation signals | □ | Dịch vụ cung cấp tín hiệu dẫn đường NDB/Provision of NDB navigation signals | □ | Dịch vụ cung cấp tín hiệu dẫn đường DME/Provision of DME navigation signals | □ | Dịch vụ cung cấp tín hiệu dẫn đường MLS/Provision of MLS navigation signals | □ | Dịch vụ cung cấp tín hiệu dẫn đường GBAS/Provision of GBAS navigation signals | □ | Dịch vụ cung cấp tín hiệu dẫn đường SBAS/Provision of SBAS navigation signals | □ | Dịch vụ cung cấp tín hiệu dẫn đường sử dụng hệ thống khác/ Provision of navigation signals using other systems | □ | Giám sát/Surveillance | □ | Cung cấp dữ liệu từ ra đa giám sát sơ cấp (PSR)/Provision of Primary Surveillance Radar (PSR) data | □ | Cung cấp dữ liệu từ ra đa giám sát thứ cấp (SSR)/Provision of Secondary Surveillance Radar (SSR) data | □ | Cung cấp dữ liệu giám sát tự động (ADS)/ Provision of Automatic Dependent Surveillance (ADS) data | □ | Các điều kiện, hạn chế (nếu có)/ Conditions and limitations (if any): |
Dịch vụ Tin tức hàng không/Aeronautical Information Services (AIS) □ | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | Các sản phẩm tin tức hàng không Aeronautical information products (including distribution services) | □ | Tập tin tức hàng không / AIP | □ | Thông tri hàng không / AIC | □ | NOTAM | □ | Bộ dữ liệu AIP/ AIP data set | □ | Bộ dữ liệu chướng ngại vật/ Obstacle data sets | □ | Bộ dữ liệu sơ đồ sân bay/ Aerodrome mapping data sets | □ | Bộ dữ liệu cho phương thức bay thiết bị/ Instrument flight procedure data sets | □ | Sơ đồ, bản đồ hàng không/ Aeronautical Maps, Charts | □ | Bộ dữ liệu địa hình/ Terrain Obstacle data sets | □ | ARO/AIS | □ | Dịch vụ thông tin trước chuyến bay/ Preflight information services | □ | N/A | | Các điều kiện, hạn chế (nếu có)/ Conditions and limitations (if any): |
Thiết kế phương thức bay/Flight procedure design □ | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | Thiết kế phương thức bay/Flight procedure design | □ | Cung cấp dịch vụ Thiết kế phương thức bay/Provision of flight procedure design services | □ | Các điều kiện, hạn chế (nếu có)/ Conditions and limitations (if any): |
Khí tượng hàng không / Meteorological Services (MET): □ | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | MET | □ | Cảnh báo thời tiết đường dài và khu vực/ Meteorological Watch Office | □ | Khí tượng tại sân/ Aerodrome Meteorological Offices | □ | Quan trắc khí tượng / Meteorological Stations | □ | Tư vấn tro bụi núi lửa/ Volcanic Ash Advisory Centre (VAAC) | □ | Dự báo khí tượng toàn cầu/ World Area Forecast Centre (WAFC) | □ | Tư vấn bão nhiệt đới/ Tropical Cyclone Advisory Centre (TCAC) | □ | Thông tin khí hậu tại sân/ Aerodromes climatological Information | □ | Các điều kiện, hạn chế (nếu có)/ Conditions and limitations (if any): |
Dịch vụ Tìm kiếm cứu nạn hàng không/Search and Rescue Services (SAR) | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | Tìm kiếm cứu nạn hàng không/Search and Rescue Services | □ | | Các điều kiện, hạn chế (nếu có)/ Conditions and limitations (if any): |
Dịch vụ bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay/Flight inspection, calibration, and flight procedure validation services | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | Bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay/Flight inspection, calibration, and flight procedure validation | □ | Bay kiểm tra, hiệu chuẩn/Flight inspection, calibration □ | □ | Bay đánh giá phương thức bay/Flight procedure validation □ | □ | Các điều kiện, hạn chế (nếu có)/ Conditions and limitations (if any): |
Dịch vụ ANS khác/Other ANS services | Loại dịch vụ/chức năng Type of service/function | Phạm vi của dịch vụ/Chức năng Scope of service/Function | | □ | | □ | Các điều kiện, hạn chế (nếu có)/ Conditions and limitations (if any): |
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|