THÂN TÀU VÀ THIẾT BỊ Vật liệu thân tàu: ......................... Vật liệu thượng tầng/lầu: ..................... Chiều dày vỏ tàu: Đáy:.................................. mm Mạn:.............................................. mm Số vách kín nước:........................................................................................... Khối lượng neo: Neo số 1: ..........................(kg) Neo số 2: ....................................... (kg) Chiều dài cáp neo: Cáp neo số 1:.....................(m) Cáp neo số 2: ................................. (m) Lái chính kiểu: ................................................................... Lái sự cố kiểu: ................................................................... Thiết bị chằng buộc: Dây buộc: Loại:........................................ Số lượng: ........................... HỆ ĐỘNG LỰC CHÍNH Số lượng, kiểu máy: ................................................................... Năm và nơi sản xuất:........................................................... Tổng công suất: ...................................................................(kW) Vòng quay: ................................................................... (vòng/phút) Hộp số kiểu: ................................................................... Tổng diện tích buồm: ................................................................... ĐỘNG CƠ LAI MÁY PHÁT Số lượng, loại máy: ................................................................... Năm và nơi sản xuất:...................................................................................... Tổng công suất: ................... (kW) Vòng quay: ....................... (vòng/phút) TRỤC CHÂN VỊT VÀ CHÂN VỊT Đường kính trục: ................... mm Số lượng và vật liệu: ............................ Đường kính chân vịt:............. mm Số lượng và vật liệu: ............................ Số cánh chân vịt: ................................................................... BÌNH KHÔNG KHÍ NÉN Số lượng và dung tích bình: ................................................................... Năm và nơi sản xuất:...................................................................................... Áp suất làm việc:........................................... (kg/cm2) | TRANG BỊ ĐIỆN Số lượng máy phát: ...................... Tổng công suất: ..................(kVA/kW) Số lượng và tổng dung lượng ắc quy: ..................................................... (Ah) TRANG BỊ CHỮA CHÁY Bơm chữa cháy: Số lượng: ................................ Lưu lượng: .................................m3/h Bình chữa cháy xách tay (số lượng x loại): .................................................. □ Vòi rồng □ Xô múc nước □ Chăn □ Các thiết bị khác: ........................................................................................ TRANG BỊ CỨU SINH Phao bè: Số lượng và sức chở: ...............................................................người Dụng cụ nổi: Số lượng và sức chở: ..............................................................người Phao tròn: ............................... chiếc Phao áo: .........................chiếc Pháo dù: ................................. chiếc Đuốc cầm tay: .................chiếc Tín hiệu khói:......................... chiếc EPIRB:...............................chiếc SART: .............................. chiếc Dụng cụ chống mất nhiệt:.........chiếc THIẾT BỊ TÍN HIỆU Đèn tín hiệu: | □ Đèn cột | □ Đèn mạn | □ Đèn đuôi | | □ Trắng (360o) | □ Đỏ (360o) | □ Đèn điều động | Âm hiệu: | □ Còi | □ Chuông | | Vật hiệu: | □ Hình cầu | □ Hình nón | □ Hình thoi |
THIẾT BỊ HÀNG HẢI □ La bàn từ | □ La bàn dùng điện | □ Ấn phẩm hàng hải | □ Đèn tín hiệu ban ngày | □ Phản xạ ra đa | □ Máy đo gió | □ Máy đo độ nghiêng | □ Đèn pha | □ Dụng cụ cắt dây |
□ Dụng cụ đo sâu □ Các thiết bị khác: .................................................................... THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN □ Inmarsat (hoặc thiết bị MF/HF với DSC) | □ NAVTEX | □ MF SSB với DSC | □ VHF cố định | □ VHF cầm tay | |
|