Mẫu số 18
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ………………. | |
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN TÀU KHÁCH
Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển
Đặc trưng tàu:
Tên tàu: ………………………………….. | Số đăng ký hoặc Hô hiệu: ……………… |
Cảng đăng ký: ………………………….. | Tổng dung tích: …………………………. |
Ngày đặt sống chính: ……………………… | Số hành khách: ………………………….. |
Vùng hoạt động: .…………………………………………………………………………
CHỨNG NHẬN RẰNG
1. Tàu đã được kiểm tra phù hợp với các quy định quốc gia hiện hành về trang bị an toàn, cứu sinh, cứu hỏa, trang bị vô tuyến điện, thiết bị hàng hải và phương tiện tín hiệu, và
2. Đợt kiểm tra cho thấy rằng: Trạng thái các trang thiết bị an toàn nêu trên của tàu hoàn toàn thỏa mãn và phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn.
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến ngày …………………………………………………… với điều kiện phải tiến hành các đợt kiểm tra phù hợp với Quy chuẩn.
| Cấp tại……………………………. | Ngày …………………………… |
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM/ KIỂM TRA CHU KỲ(1)
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận được xác nhận.
Kiểm tra hàng năm | (Tổ chức đăng kiểm) |
| Nơi kiểm tra: ..................................................................... Ngày: ................................................................................. | |
Kiểm tra hàng năm/ chu kỳ(1) | (Tổ chức đăng kiểm) |
| Nơi kiểm tra: ..................................................................... Ngày: ................................................................................. | |
Kiểm tra hàng năm/ chu kỳ(1) | (Tổ chức đăng kiểm) |
| Nơi kiểm tra: ..................................................................... Ngày: ................................................................................. | |
Kiểm tra hàng năm | (Tổ chức đăng kiểm) |
| Nơi kiểm tra: ..................................................................... Ngày: ................................................................................. | |
____________________
(1) Gạch bỏ khi không thích hợp.
XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM/ CHU KỲ BỔ SUNG(1)
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, hiệu lực của Giấy chứng nhận được xác nhận.
Kiểm tra hàng năm/ chu kỳ(1) | (Tổ chức đăng kiểm) |
| Nơi kiểm tra: ..................................................................... Ngày: ................................................................................. | |
_____________________________________________________________________________
XÁC NHẬN GIA HẠN HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN
Theo Quy chuẩn, Giấy chứng nhận này được chấp nhận có hiệu lực đến ngày: ……………………………………….. | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi xác nhận: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................
_______________________________________________________________________
XÁC NHẬN THAY ĐỔI NGÀY ẤN ĐỊNH KIỂM TRA
Theo Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là: ……………… | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi xác nhận: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................
Theo Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là: …………….. | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi xác nhận: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................