Mẫu số 10
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ………………. No. | |
GIẤY CHỨNG NHẬN NGĂN NGỪA Ô NHIỄM DẦU
CERTIFICATE FOR OIL POLLUTION PREVENTION
(Tên Tổ chức đăng kiểm) cấp theo các điều khoản của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn).
Issued under the provisions of the National Technical Regulation on Marine Pollution Prevention Systems of Ships (hereinafter referred to as the Regulation) by (Name of Recognized Organization).
Tên tàu Name of Ship | Số đăng ký hoặc Hô hiệu Official Number or Call Sign | Cảng đăng ký Port of Registry | Tổng dung tích Gross Tonnage |
| | | |
Kiểu tàu:
Type of ship:
□ (*) | Tàu dầu Oil tanker |
□ (*) | Tàu không phải là tàu dầu Ship other than oil tanker |
CHỨNG NHẬN RẰNG:
CERTIFY THAT
1. Tàu nói trên đã được kiểm tra phù hợp với Quy chuẩn, và
That the ship has been surveyed in accordance with the Regulation, and
2. Kết quả kiểm tra cho thấy rằng kết cấu, các hệ thống và trang thiết bị, việc bố trí lắp đặt và vật liệu của tàu cũng như trạng thái của chúng hoàn toàn thỏa mãn và tàu phù hợp với mọi yêu cầu phải áp dụng theo Quy chuẩn.
That the survey shows that the structure, equipment, fittings, arrangements and material of the ship and the condition thereof are in all respects satisfactory and that the ship complies with the applicable requirements of the Regulation.
Giấy này có hiệu lực đến:……………………………………. với điều kiện phải tiến hành các đợt kiểm tra phù hợp với Quy chuẩn.
This Certificate is valid until: subject to surveys in accordance with the Regulation.
| Cấp tại……………………………………. Issued at | Ngày ………………….……………… Date |
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
___________________
(*) Gạch bỏ nội dung không thích hợp.
Delete as appropriate.
XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM VÀ KIỂM TRA TRUNG GIAN
ENDORSEMENT FOR ANNUAL AND INTERMEDIATE SURVEYS
Chứng nhận rằng tại đợt kiểm tra theo Phần 2 của Quy chuẩn, tàu này đã thỏa mãn các yêu cầu tương ứng của Quy chuẩn. This is to certify that, at a survey required by Part 2 of the Regulation, the ship was found to comply with the relevant provisions of the Regulation.
Kiểm tra hàng năm - Annual survey | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date
Kiểm tra hàng năm/ trung gian* - Annual/ intermediate* survey | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date
Kiểm tra hàng năm/ trung gian* - Annual/ intermediate* survey | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date
Kiểm tra hàng năm - Annual survey | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date
____________________
(*) Gạch bỏ nội dung không thích hợp.
Delete as appropriate.
KIỂM TRA HÀNG NĂM/ TRUNG GIAN THEO MỤC 1.1.4 PHẦN 2
ANNUAL/ INTERMEDIATE SURVEY IN ACCORDANCE WITH PARAGRAPH 1.1.4 PART 2
Chứng nhận rằng theo kết quả kiểm tra hàng năm/ trung gian* theo Mục 1.1.4 Phần 2 Quy chuẩn, tàu đã thỏa mãn các yêu cầu tương ứng của Quy chuẩn.
This is to certify that, at an annual/ intermediate* survey in accordance with Paragraph 1.1.4 Part 2 of the Regulation, the ship was found to comply with the relevant provisions of the Regulation.
Nơi kiểm tra: ......................................................................... Place Ngày: .................................................................................... Date | (Tổ chức đăng kiểm) |
_______________________________________________________________________
XÁC NHẬN GIA HẠN HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN THEO MỤC 1.1.5 PHẦN 2
ENDORSEMENT TO EXTEND THE VALIDITY OF THE CERTIFICATE IN ACCORDANCE WITH PARAGRAPH 1.1.5 PART 2
Theo Mục 1.1.5, Phần 2 của Quy chuẩn, Giấy chứng nhận này được chấp nhận có hiệu lực đến ngày: This Certificate shall, in accordance with Paragraph 1.1.5, Part 2 of the Regulation, be accepted as valid until: | …………………………….. (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi xác nhận: .........................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date
_______________________________________________________________________
XÁC NHẬN THAY ĐỔI NGÀY ẤN ĐỊNH KIỂM TRA KHI ÁP DỤNG MỤC 1.1.4 PHẦN 2
ENDORSEMENT FOR ADVANCEMENT OF ANNIVERSARY DATE WHERE PARAGRAPH 1.1.4 PART 2 APPLIED
Theo Mục 1.1.4 Phần 2 Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là: In accordance with Paragraph 1.1.4 Part 2 of the Regulation, the new anniversary date is: | …………………………….. (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi xác nhận: .........................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date
Theo Mục 1.1.4 Phần 2 Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là: In accordance with Paragraph 1.1.4 Part 2 of the Regulation, the new anniversary date is: | …………………………….. (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi xác nhận: ......................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date