Mẫu số 08
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ………………. | |
GIẤY CHỨNG NHẬN MẠN KHÔ
Cấp theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn)
Tên tàu | Số đăng ký hoặc hô hiệu | Cảng đăng ký | Chiều dài (m) |
| | | |
Kiểu tàu*:
- Kiểu A
- Kiểu B
- Kiểu B có mạn khô giảm
- Kiểu B có mạn khô tăng
Mạn khô tính từ đường boong: | Đường nước chở hàng: |
Nhiệt đới: ………………………… mm(T) | …………………………… mm cao hơn (S) |
Mùa hè: ………………………….. mm(S) | Tại mép trên của đường qua tâm vòng tròn |
Chở gỗ nhiệt đới: ……………….. mm(LT) | .………………….……… mm cao hơn (LS) |
Chở gỗ mùa hè: ………………… mm(LS) | ………………………… mm cao hơn (S) |

Hiệu chỉnh nước ngọt cho tất cả các mạn khô trừ mạn khô chở gỗ…………….. mm, cho mạn khô chở gỗ ………………..mm
Mép trên của đường boong, từ đó đo các giá trị của mạn khô nói trên, là……………… mm mm………………………………………….tại mạn tàu.
CHỨNG NHẬN RẰNG
Tàu đã được kiểm tra và xác nhận rằng mạn khô đã được ấn định và dấu mạn khô nêu trên đã được đánh dấu phù hợp với Quy chuẩn.
Giấy này có hiệu lực đến: ……………………………………. với điều kiện phải tiến hành các đợt kiểm tra phù hợp với Quy chuẩn
| Cấp tại……………………………………. | Ngày ………………….……………… |
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
____________________
(*) Gạch bỏ nội dung không thích hợp. (**) Dấu thẩm quyền của tổ chức đăng kiểm.
XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM
Chứng nhận rằng tại đợt kiểm tra theo Phần 1B của Quy chuẩn, tàu này đã thỏa mãn các yêu cầu tương ứng của Quy chuẩn.
Kiểm tra hàng năm lần thứ nhất: | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................
Kiểm tra hàng năm lần thứ hai: | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................
Kiểm tra hàng năm lần thứ ba: | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................
Kiểm tra hàng năm lần thứ tư: | (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................
KIỂM TRA HÀNG NĂM THEO MỤC 1.1.4 PHẦN 1B
Chứng nhận rằng theo kết quả kiểm tra hàng năm theo Mục 1.1.4 Phần 1B Quy chuẩn, tàu đã thỏa mãn các yêu cầu tương ứng của Quy chuẩn.
Nơi kiểm tra: ......................................................................... Ngày: .................................................................................... | (Tổ chức đăng kiểm) |
_______________________________________________________________________
XÁC NHẬN GIA HẠN HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN THEO MỤC 1.1.5 PHẦN 1B
Theo Mục 1.1.5, Phần 1B của Quy chuẩn, Giấy chứng nhận này được chấp nhận có hiệu lực đến ngày: | ……………………………. (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi xác nhận: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................
_______________________________________________________________________
XÁC NHẬN THAY ĐỔI NGÀY ẤN ĐỊNH KIỂM TRA KHI ÁP DỤNG MỤC 1.1.4 PHẦN 1B
Theo Mục 1.1.4 Phần 1B Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là: | ……………………………. (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi xác nhận: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................
Theo Mục 1.1.4 Phần 1B Quy chuẩn, ngày ấn định kiểm tra mới là: | ……………………………. (Tổ chức đăng kiểm) |
Nơi xác nhận: .........................................................................
Ngày: ....................................................................................