|
|
TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Biểu mẫu =>
MẪU SỔ QUẢN LÝ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
Cập nhật: 24/09/2026
Căn cứ: Thông tư 30/2026/TT-BCA
Tải về
Chỉnh sửa và tải về
| Mẫu ĐK14 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  SỔ QUẢN LÝ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ TÊN CƠ SỞ KINH DOANH: ..................................................................................................................... ĐỊA CHỈ: ...................................................................................................................................................................... NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH: …………………………………………………………...................... QUYỂN SỐ: ............................... Từ ngày ............ /.......... / .................. Đến ngày ......... / .......... /.................. Ghi chú: Cơ sở kinh doanh chỉ nhập nội dung thông tin tại các trang có ngành, nghề đầu tư kinh doanh mà cơ sở đang hoạt động 1. Sản xuất con dấu
STT | Cơ quan đề nghị sản xuất con dấu | Địa chỉ cơ quan đề nghị sản xuất con dấu | Văn bản đề nghị | Số văn bản | Ngày, tháng, năm | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nội dung con dấu | Ngày, tháng, năm nhận đề nghị | Ngày, tháng, năm bàn giao con dấu | Người nhận dấu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ghi chú | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
2. Kinh doanh súng cầm tay, súng vác vai, công cụ hỗ trợ, súng bắn sơn, đạn sử dụng cho các loại súng này
STT | Tên cơ quan, tổ chức mua/bán súng quân dụng/CCHT/súng bắn sơn/đạn sử dụng cho các loại súng này | Địa chỉ trụ sở cơ của cơ quan, tổ chức mua/bán | Người liên hệ mua/bán: Họ tên CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Số giấy phép mua/bán: Ngày, tháng, năm; cơ quan cấp | Mua | Bán | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Số lượng: Súng quân dụng/CCHT/súng bắn sơn/ đạn sử dụng cho các loại súng này (Khẩu, chiếc, quả, viên…) | Nước sản xuất | Số, ngày tháng, năm xuất hóa đơn | Ngày, tháng, năm giao/nhận hàng | Khách hàng (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ghi chú | Mua | Bán | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
3. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Amoni Nitrat hàm lượng cao từ 98,5% trở lên) STT | Tên cơ quan/tổ chức tham gia hoạt động (Xuất/nhập khẩu, mua/bán, tái chế, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy, sử dụng) VLNCN/TCTN | Địa chỉ trụ sở cơ quan/tổ chức | Người liên hệ (nếu có): Họ tên; CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Giấy phép họat động VLNCN/ TCTN: Số; ngày, tháng, năm; cơ quan cấp | Số lượng VLNCN/ TCTN Xuất/nhập khẩu, mua/bán, tái chế, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy, sử dụng (kg) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Hợp đồng: Số; ngày, tháng, năm ký | Hóa đơn: Số; ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm giao/nhận hàng | Khách hàng (Ký, ghi họ, tên) | Ghi chú | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
4. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; dịch vụ nổ mìn
STT | Địa điểm sử dụng VLNCN | Ngày, tháng, năm sử dụng VLNCN | Số lượng VLNCN đã sử dụng | Giấy phép được sử dụng VLNCN: Ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp | Số hợp đồng thực hiện dịch vụ nổ mìn; ngày, tháng năm ký | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tên tổ chức cung cấp VLNCN | Số lượng VLNCN đã mua | Hợp đồng mua bán Số, ngày, tháng, năm | Hóa đơn mua VLNCN: Số, ngày tháng, năm | Ngày, tháng, năm giao/nhận hàng | Ghi chú | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
5. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường, xoa bóp STT | Ngày, tháng, năm khách sử dụng dịch vụ | Người liên hệ đặt phòng/bàn: Họ, tên; CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Tổng số khách sử dụng dịch vụ | Tổng số phòng/bàn khách sử dụng | Số nhân viên phục vụ từng phòng/bàn | Ghi chú | Nam | Nữ | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
6. Kinh doanh thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động; thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên; thiết bị đo, thử chất ma túy STT | Tên, địa chỉ trụ sở cơ quan/tổ chức mua/bán máy/thiết bị | Người mua/bán Họ, tên; CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Văn bản cho phép mua/bán: Số; ngày, tháng, năm; cơ quan cấp | Chủng loại, số lượng các máy/thiết bị (Tên, ký hiệu, số hiệu từng chủng loại) | Mua | Bán | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nguồn gốc và nước sản xuất máy/thiết bị | Hóa đơn mua/bán: Số; ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm giao/nhận máy/thiết bị | Người giao/nhận (Ký, ghi họ tên) | Ghi chú | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
7. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
STT | Họ và tên người sử dụng dịch vụ | Ngày, tháng, năm sinh | Quốc tịch | CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Nơi thường trú | Nam | Nữ | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Vị trí trên cơ thể thực hiện phẫu thuật | Người chịu trách nhiệm chính trong ca phẫu thuật | Thời gian phẫu thuật | Ghi chú | Thời gian bắt đầu | Thời gian kết thúc | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
8. Kinh doanh dịch vụ lưu trú STT | Họ và tên khách lưu trú | Ngày, tháng, năm sinh | Quốc tịch | CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Nơi thường trú | Nam | Nữ | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Thời gian lưu trú | Số buồng/phòng lưu trú | Họ và tên người thông báo lưu trú; thời gian thông báo lưu trú | Họ và tên cán bộ Công an tiếp nhận thông báo (Nếu thông báo trực tiếp) | Ghi chú | Đến: Giờ, phút, ngày, tháng, năm | Đi: Giờ, phút, ngày, tháng, năm | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
9. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ STT | Tên và địa chỉ cơ quan, tổ chức, cá nhân ký hợp đồng đề nghị cung cấp dịch vụ bảo vệ | Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ: Số; ngày, tháng, năm | Số mục tiêu hợp đồng bảo vệ | Thời gian triển khai bảo vệ | Số lượng nhân viên bảo vệ tại các mục tiêu | Đã có Chứng chỉ NVBV | Chưa có Chứng chỉ NVBV | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Số lượng, chủng loại các phương tiện phục vụ công tác bảo vệ tại các mục tiêu trong một hợp đồng | Ghi chú | Công cụ hỗ trợ | Bộ đàm | Thiết bị kiểm tra kim loại | Các loại phương tiện, thiết bị khác | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
10. Kinh doanh quần, áo, mũ quân phục, quân hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, số hiệu của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân
STT | Tên và địa chỉ của cơ quan, tổ chức, liên hệ mua/bán | Người liên hệ mua/bán: Họ, tên; CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Số lượng từng chủng loại hàng hóa | Văn bản, tên cơ quan có thẩm quyền cho phép mua, bán (số; ngày, tháng, năm) | Mua | Bán | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
11. Kinh doanh các loại pháo STT | Thời gian sản xuất/xuất khẩu/ nhập khẩu/ mua/bán | Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất/xuất khẩu/ nhập khẩu/mua/bán các loại pháo | Địa chỉ trụ sở của quan, tổ chức sản xuất/ xuất khẩu/ nhập khẩu/ mua/bán | Người liên hệ mua/bán: Họ tên; CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Sản xuất | Xuất khẩu | Nhập khẩu | Mua | Bán | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chủng loại pháo sản xuất/ xuất khẩu/nhập khẩu/mua/bán | Số lượng các loại pháo | Số, ngày tháng, năm xuất hóa đơn | Khách hàng (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ghi chú | Pháo hoa nổ | Pháo hoa | Pháo khác | Sản xuất | Xuất khẩu | Nhập khẩu | Mua | Bán | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
12. Kinh doanh cung ứng dịch vụ sử dụng súng bắn sơn STT | Thời gian khách sử dụng dịch vụ | Tổng số khách sử dụng dịch vụ | Tổng số súng bắn sơn cung ứng | Họ và tên khách sử dụng sử dụng dịch vụ | Ngày, tháng, năm sinh | CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Ghi chú | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
13. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino
STT | Họ và tên | Năm sinh | Quốc tịch | Hộ chiếu hoặc giấy tờ nhập cảnh khác (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Thẻ điện tử (nếu có): Số, ngày cấp, nơi cấp | Thời gian vào sử dụng dịch vụ: Giờ, phút, ngày, tháng, năm | Thời gian ra: Giờ, phút, ngày, tháng, năm | Ghi chú | Nam | Nữ | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
14. Kinh doanh dịch vụ đặt cược STT | Họ và tên người đặt cược | Ngày, tháng, năm sinh | Quốc tịch | CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Ngày, tháng, năm đặt cược | Loại hình đặt cược | Số tiền đặt cược | Ghi chú | Nam | Nữ | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
15. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ STT | Tên tổ chức, cá nhân có tài sản cầm cố | Địa chỉ của: Tổ chức; cá nhân (thường trú/tạm trú) có tài sản cầm cố | Người cầm cố tài sản: Họ tên, CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp) | Loại tài sản cầm cố: Tên; chủng loại, nhãn mác, ký hiệu, số hiệu (nếu có) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản cầm cố (nếu có): Số; ngày, tháng, năm; nơi cấp | Hợp đồng cầm cố tài sản: Số, ngày, tháng, năm | Số tiền vay; lãi suất cho vay (Tính theo %/tháng) | Khách hàng (Ký; ghi họ tên) | Ghi chú | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|