Mẫu số 15
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BIÊN BẢN KIỂM TRA
VIỆC DUY TRÌ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức/cá nhân/doanh nghiệp: …………………………………………….
Mã số doanh nghiệp:…............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
Địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm: ............................................................................
Tên sản phẩm đã được xác nhận: ............................................................................
Loại sản phẩm:
☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược
Giấy xác nhận số: ………… Ngày cấp: ………… Cơ quan cấp: ………………….
2. Quyết định thành lập đoàn kiểm tra số: ……../QĐ-…… ngày … tháng … năm … của [Cơ quan có thẩm quyền].
3. Ngày kiểm tra: …………………………………………………………………
4. Địa điểm kiểm tra: ……………………………………………………………...
5. Thành phần đoàn kiểm tra:
STT | Họ và tên | Chức vụ trong đoàn | Cơ quan/Chức vụ |
1 | | | |
2 | | | |
3 | | | |
6. Đại diện tổ chức được kiểm tra:
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Đối với sản phẩm được xác nhận là sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
1.1. Tiêu chí về công nghệ
Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
1.2. Tiêu chí về giá trị gia tăng
a) Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công đoạn nghiên cứu, thiết kế, phát triển, chế tạo, sản xuất, tích hợp hoặc hoàn thiện tại Việt Nam.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
b) Tỷ lệ nội địa hóa của sản phẩm đạt tối thiểu 40%; trường hợp đối với một số sản phẩm yêu cầu tỷ lệ nội địa hóa cao hơn thì thực hiện theo quy định do bộ, cơ quan ngang bộ quản lý ngành, lĩnh vực ban hành.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
1.3. Tiêu chí về thương mại hóa
Đánh giá việc đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Đã được sản xuất, cung cấp hoặc lưu thông trên thị trường
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
b) Đã được xuất khẩu hoặc có tài liệu minh chứng khả năng xuất khẩu.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
2. Đối với sản phẩm được xác nhận là sản phẩm công nghệ chiến lược
Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
2.1. Tiêu chí về công nghệ
Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
2.2. Tiêu chí về giá trị gia tăng
a) Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công đoạn nghiên cứu, thiết kế, phát triển, chế tạo, sản xuất, tích hợp hoặc hoàn thiện tại Việt Nam.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
b) Tỷ lệ nội địa hóa của sản phẩm đạt tối thiểu 40%; trường hợp đối với một số sản phẩm yêu cầu tỷ lệ nội địa hóa cao hơn thì thực hiện theo quy định do bộ, cơ quan ngang bộ quản lý ngành, lĩnh vực ban hành.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
2.3. Tiêu chí về thương mại hóa
Đánh giá việc đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Đã được sản xuất, cung cấp hoặc lưu thông trên thị trường
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
b) Đã được xuất khẩu hoặc có tài liệu minh chứng khả năng xuất khẩu.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
2.4. Tiêu chí về tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc có vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh
Đánh giá việc đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Tạo đột phá về giá trị gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành, lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
b) Tạo chuỗi giá trị, ngành sản xuất hoặc lĩnh vực dịch vụ mới; được ứng dụng trong các lĩnh vực thiết yếu.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
c) Là sản phẩm thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền quốc gia, an ninh mạng, an ninh dữ liệu hoặc bảo đảm hoạt động của hạ tầng trọng yếu quốc gia.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
2.5. Tiêu chí về lợi thế cạnh tranh quốc gia
Đánh giá việc đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Thay thế sản phẩm, công nghệ nhập khẩu có ý nghĩa chiến lược.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
b) Tạo nền tảng dùng chung cho nhiều ngành.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
c) Hình thành ngành công nghiệp hoặc thị trường mới.
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
Đánh giá chung: …………………………………………………………………………..
3. Về việc chấp hành chế độ báo cáo (Kiểm tra việc tuân thủ thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm trên nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền):
Đánh giá: …………………………………………………………………………………..
III. KIỂM TRA HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ HẬU KIỂM
Nội dung kiểm tra | Có | Không | Ghi chú |
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc tài liệu tương đương trong năm tài chính gần nhất | ☐ | ☐ | |
Tài liệu về hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ | ☐ | ☐ | |
Tài liệu minh chứng doanh thu bình quân/xuất khẩu từ sản phẩm theo Giấy xác nhận | ☐ | ☐ | |
Báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh | ☐ | ☐ | |
Hồ sơ minh chứng chi bình quân cho hoạt động nghiên cứu và phát triển được thực hiện tại Việt Nam | ☐ | ☐ | |
Báo cáo việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định và quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định của pháp luật Việt Nam | ☐ | ☐ | |
Báo cáo thay đổi về quy trình công nghệ và sản phẩm so với thời điểm được cấp Giấy xác nhận (nếu có) | ☐ | ☐ | |
Báo cáo sản phẩm (theo Giấy xác nhận) đáp ứng các tiêu chí tương ứng đối với sản phẩm công nghệ cao/công nghệ chiến lược quy định tại mục 1, 2 phần II Biên bản này | ☐ | ☐ | |
Hồ sơ sở hữu trí tuệ cập nhật | ☐ | ☐ | |
Chứng chỉ về hệ thống quản lý chất lượng theo chuẩn quốc gia hoặc quốc tế | ☐ | ☐ | |
Chứng chỉ về hệ thống quản lý môi trường theo chuẩn quốc gia hoặc quốc tế (ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn tương đương) | ☐ | ☐ | |
Hồ sơ nhân sự minh chứng số lao động có trình độ chuyên môn trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển đáp ứng yêu cầu (Danh sách nhân lực nghiên cứu toàn thời gian; Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn; Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng) | ☐ | ☐ | |
Tài liệu khác | ☐ | ☐ | |
Đánh giá chung: …………………………………………………………………
IV. KẾT LUẬN KIỂM TRA
1. Kết quả kiểm tra
☐ Tiếp tục đáp ứng tiêu chí sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
☐ Tiếp tục đáp ứng tiêu chí sản phẩm công nghệ chiến lược
☐ Cần khắc phục, bổ sung thông tin/tài liệu
☐ Không còn đáp ứng tiêu chí theo quy định
2. Nội dung cần khắc phục (nếu có)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Kiến nghị xử lý
☐ Tiếp tục duy trì hiệu lực Giấy xác nhận
☐ Yêu cầu tổ chức/doanh nghiệp khắc phục trong thời hạn ... ngày
☐ Xem xét thu hồi Giấy xác nhận theo quy định
☐ Kiến nghị khác
.................................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN/DOANH NGHIỆP ĐƯỢC KIỂM TRA
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Biên bản này được làm thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau. [Cơ quan có thẩm quyền] giữ 01 bản, tổ chức được kiểm tra giữ 01 bản.
Biên bản kết thúc vào hồi .... giờ .... phút, cùng ngày.
……, ngày tháng năm 20…
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐƯỢC KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) |
CÁC THÀNH VIÊN ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) |