Mẫu số 13
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên sản phẩm:
.................................................................................................................................
2. Loại sản phẩm đề nghị xác nhận:
☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược
3. Tên tổ chức/cá nhân/doanh nghiệp:
.................................................................................................................................
4. Cơ sở sản xuất sản phẩm tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
5. Người đại diện liên hệ:
Họ và tên: ................................................................................................................
Chức vụ: ..................................................................................................................
Căn cước số: ..................... ngày cấp ....................... nơi cấp ..................................
6. Thời gian bắt đầu nghiên cứu/sản xuất sản phẩm:
.................................................................................................................................
7. Tình trạng sản phẩm:
☐ Đang nghiên cứu, hoàn thiện
☐ Đã sản xuất thử nghiệm
☐ Đã thương mại hóa
☐ Đang xuất khẩu
8. Hình thức sản xuất tại Việt Nam:
☐ Tự sản xuất toàn bộ tại Việt Nam
☐ Thuê gia công một phần tại Việt Nam
☐ Hợp tác sản xuất với doanh nghiệp trong nước
☐ Kết hợp sản xuất trong nước và nước ngoài
9. Tỷ lệ công đoạn sản xuất thực hiện tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
10. Tỷ lệ giá trị tạo ra tại Việt Nam (ước tính):
.................................................................................................................................
II. THUYẾT MINH VỀ SẢN PHẨM
1. Mô tả chung về sản phẩm
1.1. Tên thương mại, ký hiệu, mã sản phẩm (nếu có)
.................................................................................................................................
1.2. Chức năng, công dụng chính
.................................................................................................................................
1.3. Đặc tính kỹ thuật nổi bật
.................................................................................................................................
1.4. Thành phần cấu tạo chính
.................................................................................................................................
1.5. Quy trình sản xuất cơ bản
.................................................................................................................................
1.6. Hình ảnh, sơ đồ hoặc tài liệu kỹ thuật minh họa
.................................................................................................................................
1.7. Tỷ lệ nội địa hóa của sản phẩm: ……………………………………………..
III. THUYẾT MINH VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM
1. Công nghệ sử dụng
STT | Tên công nghệ | Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển/Công nghệ chiến lược | Vai trò trong sản phẩm |
1 | | | |
2 | | | |
2. Nguồn gốc công nghệ
☐ Tự nghiên cứu, phát triển trong nước
☐ Nhận chuyển giao công nghệ
☐ Hợp tác nghiên cứu phát triển
☐ Kết hợp nhiều nguồn
Thuyết minh chi tiết:
….............................................................................................................................
3. Mức độ làm chủ công nghệ
☐ Làm chủ hoàn toàn
☐ Làm chủ phần lớn công đoạn
☐ Đang từng bước nội địa hóa
☐ Phụ thuộc công nghệ nước ngoài
Mô tả năng lực làm chủ công nghệ:
.................................................................................................................................
4. Công nghệ lõi, sở hữu trí tuệ và bí quyết công nghệ
4.1. Công nghệ lõi của sản phẩm
.................................................................................................................................
4.2. Tình trạng sở hữu trí tuệ
Loại hình | Số văn bằng/đơn đăng ký | Chủ sở hữu/quyền sử dụng | Cơ quan cấp | Tình trạng |
Quyền tác giả | | | | |
Quyền liên quan đến quyền tác giả | | | | |
Quyền sở hữu công nghiệp | | | | |
Quyền đối với giống cây trồng | | | | |
Khác | | | | |
4.3. Thông tin khái quát về bí quyết công nghệ hoặc quy trình công nghệ đặc thù (nếu tổ chức, doanh nghiệp tự nguyện cung cấp)
.................................................................................................................................
IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN
(Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển)
1. Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ........................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản phẩm
Nội dung | Giá trị | Tỷ lệ (%) |
Nguyên vật liệu nhập khẩu | | |
Nguyên vật liệu trong nước | | |
Giá trị nghiên cứu, thiết kế | | |
Giá trị phần mềm, sở hữu trí tuệ | | |
Giá trị sản xuất trong nước | | |
Khác | | |
3.2. Thuyết minh giá trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra tại Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu thụ
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
V. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
(Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược)
1. Sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: ........................................................................
2. Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Thuyết minh và tài liệu minh chứng: .......................................................................
3. Tỷ trọng giá trị gia tăng trong cơ cấu giá trị sản phẩm
3.1. Cơ cấu giá trị sản phẩm
Nội dung | Giá trị (triệu đồng) | Tỷ lệ (%) |
Nguyên vật liệu, linh kiện nhập khẩu | | |
Nguyên vật liệu, linh kiện trong nước | | |
Giá trị dịch vụ kỹ thuật nhập khẩu | | |
Giá trị dịch vụ kỹ thuật trong nước | | |
Giá trị nghiên cứu, thiết kế tích hợp tại Việt Nam | | |
Giá trị phần mềm, sở hữu trí tuệ | | |
Giá trị sản xuất, gia công, lắp ráp tại Việt Nam | | |
Khác | | |
3.2. Thuyết minh giá trị gia tăng và phương pháp xác định giá trị gia tăng của sản phẩm tạo ra tại Việt Nam
.................................................................................................................................
4. Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu
4.1. Thị trường tiêu thụ
☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu
4.2. Khả năng cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu
.................................................................................................................................
4.3. Doanh thu hoặc kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế
.................................................................................................................................
5. Tiêu chí về tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc có vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh.
Sản phẩm công nghệ chiến lược đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Tạo đột phá về giá trị gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành, lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế.
.................................................................................................................................
b) Tạo chuỗi giá trị, ngành sản xuất hoặc lĩnh vực dịch vụ mới; được ứng dụng trong các lĩnh vực thiết yếu.
.................................................................................................................................
c) Là sản phẩm thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền quốc gia, an ninh mạng, an ninh dữ liệu hoặc bảo đảm hoạt động của hạ tầng trọng yếu quốc gia.
.................................................................................................................................
6. Tiêu chí về lợi thế cạnh tranh quốc gia
Sản phẩm đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
a) Thay thế sản phẩm, công nghệ nhập khẩu có ý nghĩa chiến lược.
.................................................................................................................................
b) Tạo nền tảng dùng chung cho nhiều ngành.
.................................................................................................................................
c) Hình thành ngành công nghiệp hoặc thị trường mới.
.................................................................................................................................
d) Phục vụ hạ tầng trọng yếu, quốc phòng, an ninh hoặc chủ quyền số.
.................................................................................................................................
VI. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Hiệu quả kinh tế
Doanh thu dự kiến/thực tế: ......................................................................................
Tỷ lệ nội địa hóa: .....................................................................................................
Giá trị xuất khẩu dự kiến/thực tế: …........................................................................
2. Hiệu quả xã hội
Số lượng lao động sử dụng: .....................................................................................
Số lượng nhân lực công nghệ cao: ..........................................................................
Tác động tới hệ sinh thái đổi mới sáng tạo: .............................................................
3. Hiệu quả khoa học và công nghệ
.................................................................................................................................
VII. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
.................................................................................................................................
......, ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN/ DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)