Mẫu số 03
Giấy khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên
………………… …………………. ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ……./GKSK-......... | |
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE VÀ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ DÙNG CHO NGƯỜI TỪ ĐỦ 18 TUỔI TRỞ LÊN
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ………….………………………...…....………
2. Giới tính: □ Nam □ Nữ
3. Ngày tháng năm sinh:……………………….. (Tuổi:...............................)
4. Số CCCD/Hộ chiếu/Mã định danh:……...…………..........................
5. Cấp ngày....../..../.............. Nơi cấp…………………………………….
6. Dân tộc: ............................ 7. Đối tượng...............
8. Nguồn chi trả:..................... 9. Nhóm máu: ............................( nếu có)
10. Nơi ở hiện tại: Tỉnh/ thành:....................phường/ xã:..................số nhà/ thôn/ xóm...............;
11. Nghề nghiệp:
12. Nơi làm việc, học tập:
13. Lý do khám sức khỏe:..........................................................................
TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE
1. Tiền sử gia đình:
Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:
a) □ Không b) □ Có; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:.....................................
2. Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không:
TT | Tên bệnh, tật | Có | Không | STT | Tên bệnh, tật | Có | Không |
1 | Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua | □ | □ | 12 | Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết | □ | □ |
2 | Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu | □ | □ | 13 | Bệnh tâm thần | □ | □ |
3 | Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) | □ | □ | 14 | Mất ý thức, rối loạn ý thức | □ | □ |
4 | Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng | □ | □ | 15 | Ngất, chóng mặt | □ | □ |
5 | Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác | □ | □ | 16 | Bệnh tiêu hóa | □ | □ |
6 | Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt slent mạch, ghép tim) | □ | □ | 17 | Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to | □ | □ |
7 | Tăng huyết áp | □ | □ | 18 | Tai biến mạch máu não hoặc liệt | □ | □ |
8 | Khó thở | □ | □ | 19 | Bệnh hoặc tổn thương cột sống | □ | □ |
9 | Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính | □ | □ | 20 | Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục | □ | □ |
10 | Bệnh thận, lọc máu | □ | □ | 21 | Sử dụng ma túy và chất gây nghiện | □ | □ |
11 | Nghiện rượu, bia | □ | □ | 22 | Bệnh khác (ghi rõ) ………………………. | □ | □ |
3. Câu hỏi khác (nếu có):
a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không?
□ Không
□ Có (Nếu có, xin hãy liệt kê tên bệnh, các thuốc đang dùng và liều lượng):
……………………………………………………………..…………..………….……………
..........................................................................................................................................
b) Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ):
□ Không
□ Có (Nếu có, xin hãy liệt kê tên bệnh, các thuốc đang dùng và liều lượng):
…………………………………………………….......
………………………………………………………………………………….……………….
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi. | ………. ngày….. tháng…. năm …… Người đề nghị khám sức khỏe (Ký và ghi rõ họ, tên)
|
I. KHÁM THỂ LỰC
- Chiều cao: ...............................cm; - Cân nặng: ........................ kg; - Chỉ số BMI: ............
- Mạch: ........................lần/phút; - Huyết áp:..................../..................... mmHg
- Phân loại thể lực:
II. KHÁM LÂM SÀNG
Nội dung khám | Họ tên và chữ ký của Bác sỹ |
1. a) | Nội khoa |
Tuần hoàn | | |
Phân loại | |
b) | Hô hấp | | |
Phân loại | |
c) | Tiêu hóa | | |
Phân loại | |
d) | Thận-Tiết niệu-Sinh dục | | |
Phân loại | |
đ) | Nội tiết | | |
Phân loại | |
e) | Cơ - xương - khớp | | |
Phân loại | |
g) | Thần kinh | | |
Phân loại | |
h) | Tâm thần | | |
Phân loại | |
2. | Ngoại khoa…………………………………… Phân loại:………………………………………………… | |
3 | Da liễu:………………………………………………………….. Phân loại:……………………………………………………… | |
4. | Sản phụ khoa:……………………………………………………………. Phân loại:…………………………………………………………………. | |
5. | Mắt: |
Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải……….. Mắt trái………….. Có kính: Mắt phải……… Mắt trái…………….. | |
Các bệnh về mắt (nếu có):……………………………………………….. |
Phân loại:…………………………………………………………………. |
6. | Tai - Mũi - Họng |
Kết quả khám thính lực: Tai trái: Nói thường…………………………… m; Nói thầm……………….. m Tai phải: Nói thường………………………….. m; Nói thầm……………….. m | |
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):…………………………………………….. |
Phân loại: |
7. | Răng - Hàm - Mặt |
Kết quả khám: Hàm trên:………………………………………………….. Hàm dưới:…………………………………………………. | |
Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có):…………………….. |
Phân loại………………………… |
III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
1. Khám phân loại sức khỏe để đi học, đi làm thực hiện khám cận lâm sàng sau:
Nội dung khám | Họ tên, chữ ký của Bác sỹ |
a) Xét nghiệm máu: - Huyết học: tổng phân tích tế bào máu ngoại vi - Sinh hóa máu: Đường máu: ……………………………… Urê:………………………………….. Creatinin: …………………… ASAT(GOT):……………………….. ALAT (GPT): | |
b) Xét nghiệm nước tiểu: - Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) - Khác (nếu có): ……………………………………………… | |
c) Chẩn đoán hình ảnh (XQ tim phổi thẳng) ……………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… | |
d) Kết quả khám Cận lâm sàng khác □ Không □ Có (Nếu có, hãy liệt kê kết quả chi tiết):………………………… | |
2. Khám sức khỏe định kỳ (cận lâm sàng thực hiện theo chỉ định của bác sỹ)
Nội dung khám | Họ tên, chữ ký của Bác sỹ |
Cận lâm sàng thực hiện theo chỉ định của bác sỹ Kết quả: ………………………………………………………… ………………………………………………………… | |
IV. KẾT LUẬN
1. Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)…………………………………
2. Phân loại sức khỏe (theo quy định của Bộ Y tế)…………………………………
| …….. ngày….. tháng…. năm…… NGƯỜI KẾT LUẬN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |