| Mẫu số: 09-MST (Kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
CỤC THUẾ/THUẾ TỈNH,TP...(1) THUẾ TỈNH,TP/ THUẾ CƠ SỞ....(2) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /TB-....(3)…. | ………, ngày ... tháng ... năm ... |
THÔNG BÁO
Về việc người nộp thuế chuyển địa điểm
Thời điểm chuyển địa điểm: ngày... tháng ... năm ...
(Thời điểm cơ quan thuế chốt nghĩa vụ trong hệ thống quản lý thuế)
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Thông tư số 90/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế;
Căn cứ hồ sơ của người nộp thuế nộp ngày
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở: thông báo:
Người nộp thuế:
Mã số thuế:
Chuyển địa điểm kinh doanh từ:
Địa chỉ trụ sở cũ: ……………………… Xã/phường/đặc khu
Tỉnh/TP:
Đến:
Địa chỉ trụ sở mới: …………………….. Xã/phường/đặc khu
Tỉnh/TP:
Số điện thoại liên hệ mới:
1. Tình trạng nộp hồ sơ khai thuế của người nộp thuế đến thời điểm chuyển đi:
Mã số thuế (mã chính, mã nộp thay) | Trạng thái hồ sơ khai thuế (Hồ sơ nộp chậm chưa xử lý/chưa nộp) | Hồ sơ khai thuế phải nộp | Kỳ tính thuế | Đề nghị tiếp tục xử lý (nếu có) |
Tên hồ sơ | Mẫu |
| | | | | |
| | | | | |
2. Thông tin về nghĩa vụ nộp thuế của người nộp thuế đến thời điểm chuyển đi:
Mã số thuế (mã chính, mã nộp thay) | Tên Tiểu mục | Mã tiểu mục | Kỳ thuế | Số còn phải nộp | Số còn nộp thừa | Số tiền thuế GTGT còn khấu trừ chuyển kỳ sau |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
3. Tình trạng kiểm tra đến thời điểm chuyển đi (nếu có):
a) Nội dung kiểm tra:
b) Thời kỳ kiểm tra:
4. Tình hình sử dụng hóa đơn với cơ quan thuế nơi chuyển đi:
5. Nhận xét khác:
Đề nghị người nộp thuế <nộp hồ sơ đăng ký thay đổi địa chỉ đến cơ quan đăng ký kinh doanh (nếu thuộc đối tượng liên thông) hoặc nộp hồ sơ chuyển địa điểm cho cơ quan thuế nơi chuyển đến (nếu thuộc đối tượng đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế)> trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Thông báo này.
Nếu có vướng mắc, xin vui lòng liên hệ với cơ quan thuế:
………(4)………….., …………(5)…………
Địa chỉ: ……………..(6) …………….
Số điện thoại: Địa chỉ E-mail:
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế và cơ quan thuế có liên quan được biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - <NNT>; - <Các bộ phận có liên quan: Kiểm tra, ...>; - ………………….. - Lưu VT, bộ phận ban hành TB.
| QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Hoặc CƠ QUAN THUẾ (Chữ ký số của cơ quan thuế) |
____________________
(1): Tên cơ quan thuế cấp trên
(2): Tên cơ quan thuế cấp dưới
(3): Thuế tỉnh, thành phố hoặc Thuế cơ sở hoặc Chi cục Thuế Thương mại điện tử hoặc Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
(4): Tên cơ quan thuế ban hành Thông báo
(5): Bộ phận mà người nộp thuế có thể liên hệ
(6): Ghi cụ thể địa chỉ cơ quan thuế ban hành Thông báo