Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026 theo Quyết định 2236/QĐ-UBND 

08:57 | 04/05/2026
Dưới đây là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026.
Nội dung chính
  1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026 theo Quyết định 2236/QĐ-UBND
  2. Quy định về thu, nộp, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thế nào?

Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026 theo Quyết định 2236/QĐ-UBND 

Mới đây, UBND TP Hà Nội đã có Quyết định 2236/QĐ-UBND https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/2026/4/Quy%E1%BA%BFt-%C4%91%E1%BB%8Bnh-2236-Q%C4%90-UBND.pdf ngày 25/4/2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy. Theo đó, Ban hành kèm theo Quyết định 2236/QĐ-UBND năm 2026 là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025

Dưới đây là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026 theo Quyết định 2236/QĐ-UBND năm 2026:

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

AUDI

AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G)

2

5

2.739.000.000

2

BMW

530I (51BH)

2

5

2.239.000.000

3

BMW

430I (61AV)

2

4

2.561.000.000

4

BMW

X4 XDRIVE20I (11DT)

2

5

2.449.000.000

5

KIA

QUORIS (DHS4J661J)

3,8

5

1.599.000.000

6

LADA

VESTA SW CROSS (GFK34) (SỐ KHUNG: XTAGFK350R0826354)

1,8

5

549.000.000

7

LAND ROVER

DEFENDER 110 X (LE)

3

7

7.689.000.000

8

LAND ROVER

RANGE ROVER SV LWB (LK)

4,4

4

28.309.000.000

9

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE (L1)

3

5

6.679.000.000

10

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC HSE (L1)

3

5

7.179.000.000

11

LAND ROVER

RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY (LK)

3

5

12.879.000.000

12

LAND ROVER

DEFENDER X DYNAMIC SE LWB (LE)

3

8

6.799.000.000

13

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)

3

7

7.209.000.000

14

LAND ROVER

DEFENDER X DYNAMIC HSE LWB (LE)

3

7

12.939.000.000

15

LAND ROVER

DEFENDER OCTA (LE)

4,4

5

18.509.000.000

16

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE S (LZ)

2

5

2.739.000.000

17

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1)

2,8

5

6.359.000.000

18

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT S (L1)

3

5

5.959.000.000

19

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY)

3

5

6.009.000.000

20

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE PHEV (LY)

2

5

4.659.000.000

21

LAND ROVER

DEFENDER S LWB (LE)

3

8

5.769.000.000

22

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11)

1,5

5

1.299.000.000

23

MAZDA

MAZDA 2 (DNEHLAA)

1,5

5

475.000.000

24

MERCEDES-BENZ

GLE 400 E 4MATIC FL (167146)

2

5

4.669.000.000

25

MINI

CLUBMAN COOPER S (LV71)

2

5

2.069.000.000

26

MINI

COUNTRYMAN S ALL4 (21GA)

2

5

2.503.000.000

27

PORSCHE

718 SPYDER RS (982890)

4

2

12.749.000.000

28

PORSCHE

911 TARGA 4 GTS (992542)

3,6

4

14.008.000.000

29

PORSCHE

CAYENNE E-HYBRID (9YAAV1)

3

5

5.529.000.000

30

PORSCHE

CAYENNE E-HYBRID COUPE (9YBAV1)

3

5

5.841.000.000

31

PORSCHE

PANAMERA (YAAAA1)

2,9

5

7.016.000.000

32

TOYOTA

YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)

1,5

5

728.000.000

33

TOYOTA

COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)

1,8

5

865.000.000

34

TOYOTA

CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.460.000.000

35

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO CE (TJA250L-GNZLZ)

2,4

7

3.460.000.000

36

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)

2

8

730.000.000

37

VOLKSWAGEN

TOUAREG (RC85BJ)

2

5

3.275.000.000

38

VOLVO

XC90 ULTRA (LFL5)

2

7

3.289.000.000

39

YA3

31512

2,4

7

210.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

40

AUDI

AUDI Q6 SUV E-TRON S LINE PERFORMANCE (GFBA28)

5

3.089.000.000

41

MINI

COOPER SE (21GC)

4

2.179.000.000

42

PORSCHE

MACAN 4S (XABDC1)

5

4.659.000.000

43

MERCEDES-BENZ

G 580 EQ (V1) (465600)

5

7.999.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

TT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 65JA

2,0

5

2.799.000.000

2

BMW

320I 35FV-03

2,0

5

1.669.000.000

3

BMW

330i 55FV1

2,0

5

1.919.000.000

4

BMW

520I 15DD.B7

2,0

5

1.959.000.000

5

BMW

X3 SDRIVE20I 15DS-01

2,0

5

1.919.000.000

6

BMW

X3 XDRIVE30I 55DS

2,0

5

2.019.000.000

7

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

2,0

5

1.250.000.000

8

HONDA

CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN

2,0

5

1.170.000.000

9

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6MPI GL

1,6

5

594.000.000

10

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5

1,2

5

439.000.000

11

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

12

KIA

K5 DL3 2.0G AT FS5

2,0

5

839.000.000

13

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7-01

1,6

7

1.539.000.000

14

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1,4

5

341.000.000

15

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.762.000.000

16

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

599.000.000

17

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

18

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01

1,6

7

1.619.000.000

19

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5

1,5

5

655.000.000

20

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5

2,0

5

819.000.000

21

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7

1,6

7

1.699.000.000

22

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

589.000.000

23

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1,5

5

475.000.000

24

KIA

MORNING JAPE 1.2G MT FL5

1,2

5

315.000.000

25

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

364.000.000

26

KIA

SOLUTO AB 1.4 AT FH5/DTLX2

1,4

5

422.000.000

27

KIA

K3 BD 1.6G DCT FH5

1,6

5

639.000.000

28

KIA

K5 DL3 2.5 AT FH5

2,5

5

925.000.000

29

TOYOTA

VIOS NCP93L-BEPGKU

1,5

5

520.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

30

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

269.000.000

31

VINFAST

VF 7 PLUS N5BE01

5

916.000.000

32

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

302.000.000

33

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

315.000.000

34

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

7

819.000.000

35

VINFAST

EC VAN U2KR01

2

325.000.000

36

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

5

889.000.000

Xem chi tiết Bảng giá chiều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026: https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/2026/4/Quy%E1%BA%BFt-%C4%91%E1%BB%8Bnh-2236-Q%C4%90-UBND.pdf 

 

Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026 theo Quyết định 2236/QĐ-UBND (hình từ internet) 

Quy định về thu, nộp, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thế nào?

Theo Điều 12 và 13 Luật phí và lệ phí 2015 sửa đổi bởi Luật Ngân sách nhà nước 2025 quy định về thu, nộp, quản lý, sử dụng phí và lệ phí như sau:

(1) Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

- Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước.

Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện được để lại một phần hoặc toàn bộ số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí trên cơ sở dự toán được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.

- Số tiền phí được khấu trừ và được để lại quy định tại khoản 1 Điều này được sử dụng như sau:

+ Số tiền phí được để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí. Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng loại phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định mức để lại cho tổ chức thu phí;

+ Số tiền phí để lại được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật; hàng năm phải quyết toán thu, chi. Số tiền phí chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

- Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện được để lại một phần hoặc toàn bộ số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí; phần còn lại nộp ngân sách nhà nước; việc quản lý và sử dụng phí thu được theo quy định của pháp luật.

(2)  Thu, nộp lệ phí

- Tổ chức thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

- Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

 

Nguyễn Ngọc Trầm
Nguyễn Ngọc Trầm Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Bài viết mới nhất

Bài viết mới nhất

Học sinh lớp 5, 9, 12 thi cuối kỳ bằng đề chung của Sở Giáo dục và Đào tạo từ khi nào?
Học sinh lớp 5, 9, 12 thi cuối kỳ bằng đề chung của Sở Giáo dục và Đào tạo từ khi nào?

Từ ngày 01/12/2026, học sinh lớp 5, lớp 9 và lớp 12 có thể làm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I và cuối năm học (đối với lớp 5), hoặc cuối học kỳ I và cuối học kỳ II (đối với lớp 9, lớp 12) bằng đề kiểm tra chung do Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì xây dựng, thẩm định và cung cấp. Dưới đây là toàn bộ thông tin chi tiết.