Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026 theo Quyết định 2236/QĐ-UBND
Mới đây, UBND TP Hà Nội đã có Quyết định 2236/QĐ-UBND https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/2026/4/Quy%E1%BA%BFt-%C4%91%E1%BB%8Bnh-2236-Q%C4%90-UBND.pdf ngày 25/4/2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy. Theo đó, Ban hành kèm theo Quyết định 2236/QĐ-UBND năm 2026 là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025
Dưới đây là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026 theo Quyết định 2236/QĐ-UBND năm 2026:
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G) |
2 |
5 |
2.739.000.000 |
|
2 |
BMW |
530I (51BH) |
2 |
5 |
2.239.000.000 |
|
3 |
BMW |
430I (61AV) |
2 |
4 |
2.561.000.000 |
|
4 |
BMW |
X4 XDRIVE20I (11DT) |
2 |
5 |
2.449.000.000 |
|
5 |
KIA |
QUORIS (DHS4J661J) |
3,8 |
5 |
1.599.000.000 |
|
6 |
LADA |
VESTA SW CROSS (GFK34) (SỐ KHUNG: XTAGFK350R0826354) |
1,8 |
5 |
549.000.000 |
|
7 |
LAND ROVER |
DEFENDER 110 X (LE) |
3 |
7 |
7.689.000.000 |
|
8 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SV LWB (LK) |
4,4 |
4 |
28.309.000.000 |
|
9 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE (L1) |
3 |
5 |
6.679.000.000 |
|
10 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT DYNAMIC HSE (L1) |
3 |
5 |
7.179.000.000 |
|
11 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY (LK) |
3 |
5 |
12.879.000.000 |
|
12 |
LAND ROVER |
DEFENDER X DYNAMIC SE LWB (LE) |
3 |
8 |
6.799.000.000 |
|
13 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ) |
3 |
7 |
7.209.000.000 |
|
14 |
LAND ROVER |
DEFENDER X DYNAMIC HSE LWB (LE) |
3 |
7 |
12.939.000.000 |
|
15 |
LAND ROVER |
DEFENDER OCTA (LE) |
4,4 |
5 |
18.509.000.000 |
|
16 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER EVOQUE S (LZ) |
2 |
5 |
2.739.000.000 |
|
17 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1) |
2,8 |
5 |
6.359.000.000 |
|
18 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT S (L1) |
3 |
5 |
5.959.000.000 |
|
19 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY) |
3 |
5 |
6.009.000.000 |
|
20 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE PHEV (LY) |
2 |
5 |
4.659.000.000 |
|
21 |
LAND ROVER |
DEFENDER S LWB (LE) |
3 |
8 |
5.769.000.000 |
|
22 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.299.000.000 |
|
23 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNEHLAA) |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
|
24 |
MERCEDES-BENZ |
GLE 400 E 4MATIC FL (167146) |
2 |
5 |
4.669.000.000 |
|
25 |
MINI |
CLUBMAN COOPER S (LV71) |
2 |
5 |
2.069.000.000 |
|
26 |
MINI |
COUNTRYMAN S ALL4 (21GA) |
2 |
5 |
2.503.000.000 |
|
27 |
PORSCHE |
718 SPYDER RS (982890) |
4 |
2 |
12.749.000.000 |
|
28 |
PORSCHE |
911 TARGA 4 GTS (992542) |
3,6 |
4 |
14.008.000.000 |
|
29 |
PORSCHE |
CAYENNE E-HYBRID (9YAAV1) |
3 |
5 |
5.529.000.000 |
|
30 |
PORSCHE |
CAYENNE E-HYBRID COUPE (9YBAV1) |
3 |
5 |
5.841.000.000 |
|
31 |
PORSCHE |
PANAMERA (YAAAA1) |
2,9 |
5 |
7.016.000.000 |
|
32 |
TOYOTA |
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF) |
1,5 |
5 |
728.000.000 |
|
33 |
TOYOTA |
COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU) |
1,8 |
5 |
865.000.000 |
|
34 |
TOYOTA |
CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1.460.000.000 |
|
35 |
TOYOTA |
LAND CRUISER PRADO CE (TJA250L-GNZLZ) |
2,4 |
7 |
3.460.000.000 |
|
36 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2 |
8 |
730.000.000 |
|
37 |
VOLKSWAGEN |
TOUAREG (RC85BJ) |
2 |
5 |
3.275.000.000 |
|
38 |
VOLVO |
XC90 ULTRA (LFL5) |
2 |
7 |
3.289.000.000 |
|
39 |
YA3 |
31512 |
2,4 |
7 |
210.000.000 |
|
Ô tô điện |
||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
40 |
AUDI |
AUDI Q6 SUV E-TRON S LINE PERFORMANCE (GFBA28) |
5 |
3.089.000.000 |
|
41 |
MINI |
COOPER SE (21GC) |
4 |
2.179.000.000 |
|
42 |
PORSCHE |
MACAN 4S (XABDC1) |
5 |
4.659.000.000 |
|
43 |
MERCEDES-BENZ |
G 580 EQ (V1) (465600) |
5 |
7.999.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 65JA |
2,0 |
5 |
2.799.000.000 |
|
2 |
BMW |
320I 35FV-03 |
2,0 |
5 |
1.669.000.000 |
|
3 |
BMW |
330i 55FV1 |
2,0 |
5 |
1.919.000.000 |
|
4 |
BMW |
520I 15DD.B7 |
2,0 |
5 |
1.959.000.000 |
|
5 |
BMW |
X3 SDRIVE20I 15DS-01 |
2,0 |
5 |
1.919.000.000 |
|
6 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2,0 |
5 |
2.019.000.000 |
|
7 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN |
2,0 |
5 |
1.250.000.000 |
|
8 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN |
2,0 |
5 |
1.170.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6MPI GL |
1,6 |
5 |
594.000.000 |
|
10 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
|
11 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
12 |
KIA |
K5 DL3 2.0G AT FS5 |
2,0 |
5 |
839.000.000 |
|
13 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7-01 |
1,6 |
7 |
1.539.000.000 |
|
14 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FL5 |
1,4 |
5 |
341.000.000 |
|
15 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.762.000.000 |
|
16 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
17 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
18 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.619.000.000 |
|
19 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5 |
1,5 |
5 |
655.000.000 |
|
20 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5 |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
21 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7 |
1,6 |
7 |
1.699.000.000 |
|
22 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
589.000.000 |
|
23 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
|
24 |
KIA |
MORNING JAPE 1.2G MT FL5 |
1,2 |
5 |
315.000.000 |
|
25 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
364.000.000 |
|
26 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4 AT FH5/DTLX2 |
1,4 |
5 |
422.000.000 |
|
27 |
KIA |
K3 BD 1.6G DCT FH5 |
1,6 |
5 |
639.000.000 |
|
28 |
KIA |
K5 DL3 2.5 AT FH5 |
2,5 |
5 |
925.000.000 |
|
29 |
TOYOTA |
VIOS NCP93L-BEPGKU |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
Ô tô điện |
||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
30 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
31 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
5 |
916.000.000 |
|
32 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
4 |
302.000.000 |
|
33 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
4 |
315.000.000 |
|
34 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
819.000.000 |
|
35 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
2 |
325.000.000 |
|
36 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
Xem chi tiết Bảng giá chiều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026: https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/2026/4/Quy%E1%BA%BFt-%C4%91%E1%BB%8Bnh-2236-Q%C4%90-UBND.pdf
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại Hà Nội áp dụng từ 25/4/2026 theo Quyết định 2236/QĐ-UBND (hình từ internet)
Quy định về thu, nộp, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thế nào?
Theo Điều 12 và 13 Luật phí và lệ phí 2015 sửa đổi bởi Luật Ngân sách nhà nước 2025 quy định về thu, nộp, quản lý, sử dụng phí và lệ phí như sau:
(1) Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước.
Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện được để lại một phần hoặc toàn bộ số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí trên cơ sở dự toán được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.
- Số tiền phí được khấu trừ và được để lại quy định tại khoản 1 Điều này được sử dụng như sau:
+ Số tiền phí được để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí. Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng loại phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định mức để lại cho tổ chức thu phí;
+ Số tiền phí để lại được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật; hàng năm phải quyết toán thu, chi. Số tiền phí chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
- Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện được để lại một phần hoặc toàn bộ số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí; phần còn lại nộp ngân sách nhà nước; việc quản lý và sử dụng phí thu được theo quy định của pháp luật.
(2) Thu, nộp lệ phí
- Tổ chức thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];